Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hy Hy
Ngày gửi: 09h:17' 09-12-2023
Dung lượng: 417.6 KB
Số lượt tải: 849
Nguồn:
Người gửi: Hy Hy
Ngày gửi: 09h:17' 09-12-2023
Dung lượng: 417.6 KB
Số lượt tải: 849
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI. MÔN TOÁN – LỚP 8
Mức độ đánh giá
TT
Chương/Chủ
Nội dung/đơn vị kiến thức
đề
1
Đa thức
(12 tiết)
2
Đa thức nhiều biến.
Các phép toán cộng,
trừ, nhân, chia các đa
thức nhiều biến
Hằng đẳng
thức đáng
nhớ và ứng Hằng đẳng thức đáng
nhớ và ứng dụng
dụng
Nhận biết
TNKQ
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
Vận dụng cao
TL
TNKQ
TL
1
1
1
(TN1)
TL13
TL18.2
(0,25đ)
(0,5đ)
3
1
2
1
0,25
1
TL3
(vẽ
hình)
(0,5đ)
1,25đ
(Đã có
(0,5đ) trong kiểm
tra giữa
HK1)
1
1
TL14.3
TL18.1
(0,5đ)
(0,75đ)
(0,5đ)
2
1
1,75đ
TL16.a
TL16.b
(0,5 đ)
(0,5đ)
(Đã có
trong kiểm
tra giữa
HK1)
1
1
TL15a
(0,25đ)
TL15b,1
5c
2
1
(TN2,3,4) TL14.1 (TN5,6) TL14.2
(0,75đ)
Tổng %
điểm
3,25đ
(13 tiết)
3
Tứ giác
(17 tiết )
4
5
Tính chất và dấu hiệu
nhận biết các tứ giác
đặc biệt
(TN7)
(0,25đ)
(0,5đ)
2
Thu thập và phân loại
Dữ liệu và dữ liệu. Biểu diễn dữ (TN8,9,10,11
liệu bằng bảng, biểu
)
biểu đồ
đồ. Phân tích số liệu
(1đ)
(8 tiết)
thống kê dựa vào biểu
đồ
Định lý
Thalès
Định lý Thalès trong tam
giác. Đường trung bình
của tam giác. Tính chất
1
(TN12) TL17a,
17b
0,75đ
TL17c
2đ
1,75đ
(7 tiết)
Tổng số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
đường phân giác của tam
giác
0,25đ
(1đ)
(0,5đ)
6
2
4
4
2
1
2,25đ
0,75đ
1đ
2,25đ
2,5đ
1đ
30%
35%
65%
25%
10%
35%
23
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI. MÔN TOÁN – LỚP 8
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
Biểu
thức đại
số
2
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, phần biến và bậc của 1.TN
(TN1)
đơn thức, đơn thức đồng dạng,
Đa thức nhiều
biến. Các phép Thông hiểu:
toán cộng, trừ, - Thu gọn đơn thức và thực hiện cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng
nhân, chia các - Thu gọn đa thức
đa thức nhiều Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.
biến
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết
một đơn thức cho một đơn thức.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân
các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản.
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức.
Hằng đẳng
thức
Dữ liệu Dữ liệu và
và biểu biểu đồ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Vận
Vận
Thông hiểu
biết
dụng dụng cao
1.TL
(13)
1.TL
(18.2)
3.TN
(2,3,4)
1.TL
(14.1)
Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu;
hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu
hai lập phương.
Vận dụng:
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành
nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức;
– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử
chung.
4.TN
Nhận biết
- Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu (8,9,10,1
1.TL
(14.2)
2.TN
(5,6)
1.TL
(14.3)
1.TL
(18.1)
1)
theo các tiêu chí cho trước từ nhiều nguồn khác nhau: văn
bản; bảng biểu; kiến thức trong các lĩnh vực giáo dục khác
(Địa lí, Lịch sử, Giáo dục môi trường, Giáo dục tài
chính,...); phỏng vấn, truyền thông, Internet; thực tiễn (môi
trường, tài chính, y tế, giá cả thị trường,...).
– Nhận biết được mối liên hệ toán học đơn giản giữa các số
liệu đã được biểu diễn. Từ đó, nhận biết được số liệu không
chính xác trong những ví dụ đơn giản
- Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến
thức trong các môn học khác trong Chương trình lớp 8 (ví dụ:
Lịch sử và Địa lí lớp 8, Khoa học tự nhiên lớp 8,...) và trong
thực tiễn.
Thông hiểu
đồ
- Mô tả được cách chuyển dữ liệu từ dạng biểu diễn này sang
1.TL
(15.a)
dạng biểu diễn khác.
2.TL
(15b, 15c)
Vận dụng
3
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích
hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột
kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie
chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
- So sánh được các dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ
liệu
- Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các
số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ
dạng cột/cột kép
(column chart), biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ
đoạn thẳng (line graph).
Thông hiểu:
Định lí
– Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận
Thalès Định lí
và đảo).
trong Thalès trong
– Mô tả được định nghĩa đường trung bình của tam giác.
tam giác tam giác
Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác
1.TN
(12)
2.TL
(17a,17b)
(đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba
và bằng nửa cạnh đó).
– Giải thích được tính chất đường phân giác trong của tam
giác.
Vận dụng:
1.TL
(17c)
– Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí
Thalès.
4
1.TN
Nhận biết:
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân (ví (7)
1.TL
dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân).
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: (16)
tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là
hình bình hành).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật
(ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ
nhật).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi (ví
Tính chất và
dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình
dấu hiệu nhận
thoi).
Tứ giác
biết các tứ giác
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông (ví
đặc biệt
dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình
vuông).
Thông hiểu
– Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường
chéo của hình thang cân.
– Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của
hình bình hành.
– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật.
– Giải thích được tính chất về đường chéo của hình thoi.
– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình vuông.
Vận dụng
1.TL
(16a)
1.TL
(16b)
UBND THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn : Toán
Thời gian : 90 phút
Đề gồm có 18 câu 4 trang
A. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1 ( NB). Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức đại số nào không phải đơn thức ?
A. 2.
B. 5x + 9.
C. x3y .
D. x.
Câu 2 (NB). Khai triển hằng đẳng thức
ta được :
A.
C.
.
B.
.
Câu 3 (NB). Tính
A.
.
B.
.
C.
.
B.
.
.
.
B.
.
Câu 6 (NB). Khai triển biểu thức
A.
.
.
C.
.
Câu 7 (NB). Tứ giác
D.
.
viết được dưới dạng nào sau đây?
C.
.
Câu 5 (NB). Kết quả của phép tính
A.
D.
ta được:
Câu 4 (NB). Biểu thức
A.
.
D.
.
là
C.
. D.
.
ta được kết quả là
B.
.
D.
là hình bình hành nếu
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 8 (NB). Khi muốn biểu diễn tuổi thọ trung bình của người Việt Nam qua
A. Biểu đồ tranh.
B. Biểu đồ cột kép.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
D. Biểu đồ hình quạt tròn.
.
năm. Ta nên lựa chọn biểu đồ nào:
Câu 9 (NB). Một xí nghiệp bình xét thi đua cho mỗi thành viên cuối năm theo mức: Tốt, Khá, Trung bình, Chưa đạt. Sau khi
bình xét, tỉ lệ xếp loại thi đua theo mức: Tốt, Khá, Trung bình, Chưa đạt lần lượt là:
. Hãy lựa chọn biểu
đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu trên:
A. Biểu đồ tranh.
B. Biểu đồ cột kép.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
D. Biểu đồ hình quạt tròn.
Câu 10 (NB). Quan sát biểu đồ dưới đây:
TỈ LỆ CÁC MẶT HÀNG BÁN ĐƯỢC TRONG
MỘT NGÀY Ở MỘT CỬA HÀNG
15%
Áo quần
Dày dép
40%
25%
Túi xách
Mặt hàng khác
Hãy cho biết mặt hàng quần áo và túi xách bán được trong ngày chiếm bao nhiêu phần trăm?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11 (NB). Dựa vào bảng xếp hạng huy chương SEA Games 32 tổ chức tại Campuchia tháng
đầu.
của nhóm ba nước dẫn
Xếp hạng huy chương SEA Games 32 tại Campuchia
Ngày 17/5/2023
160
140
120
100
136
105
118
108
96
109
108
87
80
80
60
40
20
0
Việt Nam
Thái Lan
Indonesia
Vàng
Bạc
Đồng
Em hãy cho biết nhận xét nào sau không đúng:
A. Đoàn thể thao Thái Lan đứng đầu bảng tổng sắp huy chương SEA Games
B. Số huy chương vàng của đoàn thể thao Việt Nam tại SEA Games
là nhiều nhất.
C. Tại SEA Games , Đoàn thể thao Việt Nam có tổng số huy chương nhiều nhất.
D. Đoàn thể thao Indonesia có tổng số huy chương ít nhất
Câu 12 (TH). Cho hình vẽ.
A
D
C
Biết
, áp dụng định lí Thales ta có hệ thức đúng là
A.
.
B. Tự luận (7đ)
Câu 13 (VD).
B
E
B.
.
C.
.
D.
.
Thu gọn đa thức sau:
Câu 14.
14.1 (NB). Tính :
(0,5đ)
(0,25đ)
14.2 (TH). Tìm x, biết :
(0,5đ)
14.3 (VD). Tính giá trị biểu thức:
Câu 15
Doanh thu (đơn vị: tỉ đồng) của hai chi nhánh một công ty trong năm
Chi nhánh
Năm
tại
và
(0,75đ)
được cho trong bảng sau:
Hà Nội
Thành phố Hồ Chí Minh
15.1 (TH) Em hãy lựa chọn dạng biểu đồ thích hợp để so sánh doanh thu của hai chi nhánh này trong hai năm
và
? (0,25đ)
15.2. (VD) Hãy vẽ biểu đồ đã chọn để so sánh doanh thu của hai chi nhánh này trong hai năm
và
? (0,5đ)
15.3. (VD) Trong giai đoạn
doanh thu của hai chi nhánh là bao nhiêu? (0,25đ)
Câu 16 (1,5 đ) Cho tam giác
vuông tại . Gọi
là một điểm bất kì trên cạnh huyền
. Gọi
và
lần lượt là chân
đường vuông góc kẻ từ
xuống
và
.
a) Tứ giác
là hình gì? Vì sao?
b) Lấy điểm sao cho
là trung điểm của
; điểm
sao cho
là trung điểm của
. Chứng minh
và
.
Câu 17 (1,5đ) Bạn Hiển đo được khoảng cách từ vị trí mình đứng (điểm ) đến cây
và cây
ở hai bên hồ nước lần lượt là
và
. Để tính độ dài
, Hiển xác định điểm
nằm giữa ,
và điểm
nằm giữa ,
sao cho
,
, và đo khoảng cách giữa và là
.
a) (NB) Chứng minh
b) (TH) Chứng minh
c) (VD) Tính khoảng cách giữa
và
.
Câu 18.
18.1 Tìm cặp số tự nhiên
sao cho
18.2 Tính giá trị biểu thức sau một cách hợp lý
với
A. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu
1
2
3
ĐA
B
A
B
HƯỚNG DẪN CHẤM
4
C
B. Tự luận (7 điểm)
Câu Ý
Đáp án
13
Thu gọn đa thức sau:
5
B
6
B
7
D
8
C
9
D
10
C
11
A
12
A
Biểu điểm
0,25
14
14.1
Ta có
0,25
0,25
14.2
Ta có
0,25
14.3
15
Vậy
0,25
.
Ta có
Thay
Vậy với
0,25
0,25
15.1 Để biễu diễn doanh thu của hai chi nhánh một công ty trong bảng 0,25
thống kê đã cho ta có thể chọn dạng biểu đồ cột kép.
15.2
0,5
15.3 Trong giai đoạn
16
0,25
vào , ta có:
thì
(tỉ đồng)
Vẽ hình, viết GT, KL
doanh thu của hai chi nhánh là:
0,25
0,5đ
I
A
D
E
B
C
M
K
a) Xét tứ giác
có:
(
vuông tại
(
(
Suy ra
b)
Mà
17
)
)
)
là hình chữ nhật
0,5đ
(Tính chất hình chữ nhật)
là trung điểm của
;
là trung điểm của
Suy ra
Suy ra
nên suy ra
0,25
0,25
0,5
là hình bình hành
và
a) Ta có
;
b) Xét
có
c) Vì
(cm câu a)
Suy ra
( hệ quả định lí Talet)
( định lí Talet đảo)
0,5
0,25
18
18.1
Vậy khoảng cách giữa
và
là
.
0,25
Ta có:
0,25
Nhận xét:
nên ta có:
TH1:
TH2:
Vậy
18.2 Với
có thể là
thì
và
0,25
ta có:
0,25
Vậy với
thì
0,25
Mức độ đánh giá
TT
Chương/Chủ
Nội dung/đơn vị kiến thức
đề
1
Đa thức
(12 tiết)
2
Đa thức nhiều biến.
Các phép toán cộng,
trừ, nhân, chia các đa
thức nhiều biến
Hằng đẳng
thức đáng
nhớ và ứng Hằng đẳng thức đáng
nhớ và ứng dụng
dụng
Nhận biết
TNKQ
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
Vận dụng cao
TL
TNKQ
TL
1
1
1
(TN1)
TL13
TL18.2
(0,25đ)
(0,5đ)
3
1
2
1
0,25
1
TL3
(vẽ
hình)
(0,5đ)
1,25đ
(Đã có
(0,5đ) trong kiểm
tra giữa
HK1)
1
1
TL14.3
TL18.1
(0,5đ)
(0,75đ)
(0,5đ)
2
1
1,75đ
TL16.a
TL16.b
(0,5 đ)
(0,5đ)
(Đã có
trong kiểm
tra giữa
HK1)
1
1
TL15a
(0,25đ)
TL15b,1
5c
2
1
(TN2,3,4) TL14.1 (TN5,6) TL14.2
(0,75đ)
Tổng %
điểm
3,25đ
(13 tiết)
3
Tứ giác
(17 tiết )
4
5
Tính chất và dấu hiệu
nhận biết các tứ giác
đặc biệt
(TN7)
(0,25đ)
(0,5đ)
2
Thu thập và phân loại
Dữ liệu và dữ liệu. Biểu diễn dữ (TN8,9,10,11
liệu bằng bảng, biểu
)
biểu đồ
đồ. Phân tích số liệu
(1đ)
(8 tiết)
thống kê dựa vào biểu
đồ
Định lý
Thalès
Định lý Thalès trong tam
giác. Đường trung bình
của tam giác. Tính chất
1
(TN12) TL17a,
17b
0,75đ
TL17c
2đ
1,75đ
(7 tiết)
Tổng số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
đường phân giác của tam
giác
0,25đ
(1đ)
(0,5đ)
6
2
4
4
2
1
2,25đ
0,75đ
1đ
2,25đ
2,5đ
1đ
30%
35%
65%
25%
10%
35%
23
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI. MÔN TOÁN – LỚP 8
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
Biểu
thức đại
số
2
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, phần biến và bậc của 1.TN
(TN1)
đơn thức, đơn thức đồng dạng,
Đa thức nhiều
biến. Các phép Thông hiểu:
toán cộng, trừ, - Thu gọn đơn thức và thực hiện cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng
nhân, chia các - Thu gọn đa thức
đa thức nhiều Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.
biến
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết
một đơn thức cho một đơn thức.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân
các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản.
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức.
Hằng đẳng
thức
Dữ liệu Dữ liệu và
và biểu biểu đồ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Vận
Vận
Thông hiểu
biết
dụng dụng cao
1.TL
(13)
1.TL
(18.2)
3.TN
(2,3,4)
1.TL
(14.1)
Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu;
hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu
hai lập phương.
Vận dụng:
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành
nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức;
– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử
chung.
4.TN
Nhận biết
- Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu (8,9,10,1
1.TL
(14.2)
2.TN
(5,6)
1.TL
(14.3)
1.TL
(18.1)
1)
theo các tiêu chí cho trước từ nhiều nguồn khác nhau: văn
bản; bảng biểu; kiến thức trong các lĩnh vực giáo dục khác
(Địa lí, Lịch sử, Giáo dục môi trường, Giáo dục tài
chính,...); phỏng vấn, truyền thông, Internet; thực tiễn (môi
trường, tài chính, y tế, giá cả thị trường,...).
– Nhận biết được mối liên hệ toán học đơn giản giữa các số
liệu đã được biểu diễn. Từ đó, nhận biết được số liệu không
chính xác trong những ví dụ đơn giản
- Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến
thức trong các môn học khác trong Chương trình lớp 8 (ví dụ:
Lịch sử và Địa lí lớp 8, Khoa học tự nhiên lớp 8,...) và trong
thực tiễn.
Thông hiểu
đồ
- Mô tả được cách chuyển dữ liệu từ dạng biểu diễn này sang
1.TL
(15.a)
dạng biểu diễn khác.
2.TL
(15b, 15c)
Vận dụng
3
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích
hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột
kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie
chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
- So sánh được các dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ
liệu
- Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các
số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ
dạng cột/cột kép
(column chart), biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ
đoạn thẳng (line graph).
Thông hiểu:
Định lí
– Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận
Thalès Định lí
và đảo).
trong Thalès trong
– Mô tả được định nghĩa đường trung bình của tam giác.
tam giác tam giác
Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác
1.TN
(12)
2.TL
(17a,17b)
(đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba
và bằng nửa cạnh đó).
– Giải thích được tính chất đường phân giác trong của tam
giác.
Vận dụng:
1.TL
(17c)
– Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí
Thalès.
4
1.TN
Nhận biết:
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân (ví (7)
1.TL
dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân).
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: (16)
tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là
hình bình hành).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật
(ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ
nhật).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi (ví
Tính chất và
dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình
dấu hiệu nhận
thoi).
Tứ giác
biết các tứ giác
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông (ví
đặc biệt
dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình
vuông).
Thông hiểu
– Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường
chéo của hình thang cân.
– Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của
hình bình hành.
– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật.
– Giải thích được tính chất về đường chéo của hình thoi.
– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình vuông.
Vận dụng
1.TL
(16a)
1.TL
(16b)
UBND THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn : Toán
Thời gian : 90 phút
Đề gồm có 18 câu 4 trang
A. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1 ( NB). Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức đại số nào không phải đơn thức ?
A. 2.
B. 5x + 9.
C. x3y .
D. x.
Câu 2 (NB). Khai triển hằng đẳng thức
ta được :
A.
C.
.
B.
.
Câu 3 (NB). Tính
A.
.
B.
.
C.
.
B.
.
.
.
B.
.
Câu 6 (NB). Khai triển biểu thức
A.
.
.
C.
.
Câu 7 (NB). Tứ giác
D.
.
viết được dưới dạng nào sau đây?
C.
.
Câu 5 (NB). Kết quả của phép tính
A.
D.
ta được:
Câu 4 (NB). Biểu thức
A.
.
D.
.
là
C.
. D.
.
ta được kết quả là
B.
.
D.
là hình bình hành nếu
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 8 (NB). Khi muốn biểu diễn tuổi thọ trung bình của người Việt Nam qua
A. Biểu đồ tranh.
B. Biểu đồ cột kép.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
D. Biểu đồ hình quạt tròn.
.
năm. Ta nên lựa chọn biểu đồ nào:
Câu 9 (NB). Một xí nghiệp bình xét thi đua cho mỗi thành viên cuối năm theo mức: Tốt, Khá, Trung bình, Chưa đạt. Sau khi
bình xét, tỉ lệ xếp loại thi đua theo mức: Tốt, Khá, Trung bình, Chưa đạt lần lượt là:
. Hãy lựa chọn biểu
đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu trên:
A. Biểu đồ tranh.
B. Biểu đồ cột kép.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
D. Biểu đồ hình quạt tròn.
Câu 10 (NB). Quan sát biểu đồ dưới đây:
TỈ LỆ CÁC MẶT HÀNG BÁN ĐƯỢC TRONG
MỘT NGÀY Ở MỘT CỬA HÀNG
15%
Áo quần
Dày dép
40%
25%
Túi xách
Mặt hàng khác
Hãy cho biết mặt hàng quần áo và túi xách bán được trong ngày chiếm bao nhiêu phần trăm?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11 (NB). Dựa vào bảng xếp hạng huy chương SEA Games 32 tổ chức tại Campuchia tháng
đầu.
của nhóm ba nước dẫn
Xếp hạng huy chương SEA Games 32 tại Campuchia
Ngày 17/5/2023
160
140
120
100
136
105
118
108
96
109
108
87
80
80
60
40
20
0
Việt Nam
Thái Lan
Indonesia
Vàng
Bạc
Đồng
Em hãy cho biết nhận xét nào sau không đúng:
A. Đoàn thể thao Thái Lan đứng đầu bảng tổng sắp huy chương SEA Games
B. Số huy chương vàng của đoàn thể thao Việt Nam tại SEA Games
là nhiều nhất.
C. Tại SEA Games , Đoàn thể thao Việt Nam có tổng số huy chương nhiều nhất.
D. Đoàn thể thao Indonesia có tổng số huy chương ít nhất
Câu 12 (TH). Cho hình vẽ.
A
D
C
Biết
, áp dụng định lí Thales ta có hệ thức đúng là
A.
.
B. Tự luận (7đ)
Câu 13 (VD).
B
E
B.
.
C.
.
D.
.
Thu gọn đa thức sau:
Câu 14.
14.1 (NB). Tính :
(0,5đ)
(0,25đ)
14.2 (TH). Tìm x, biết :
(0,5đ)
14.3 (VD). Tính giá trị biểu thức:
Câu 15
Doanh thu (đơn vị: tỉ đồng) của hai chi nhánh một công ty trong năm
Chi nhánh
Năm
tại
và
(0,75đ)
được cho trong bảng sau:
Hà Nội
Thành phố Hồ Chí Minh
15.1 (TH) Em hãy lựa chọn dạng biểu đồ thích hợp để so sánh doanh thu của hai chi nhánh này trong hai năm
và
? (0,25đ)
15.2. (VD) Hãy vẽ biểu đồ đã chọn để so sánh doanh thu của hai chi nhánh này trong hai năm
và
? (0,5đ)
15.3. (VD) Trong giai đoạn
doanh thu của hai chi nhánh là bao nhiêu? (0,25đ)
Câu 16 (1,5 đ) Cho tam giác
vuông tại . Gọi
là một điểm bất kì trên cạnh huyền
. Gọi
và
lần lượt là chân
đường vuông góc kẻ từ
xuống
và
.
a) Tứ giác
là hình gì? Vì sao?
b) Lấy điểm sao cho
là trung điểm của
; điểm
sao cho
là trung điểm của
. Chứng minh
và
.
Câu 17 (1,5đ) Bạn Hiển đo được khoảng cách từ vị trí mình đứng (điểm ) đến cây
và cây
ở hai bên hồ nước lần lượt là
và
. Để tính độ dài
, Hiển xác định điểm
nằm giữa ,
và điểm
nằm giữa ,
sao cho
,
, và đo khoảng cách giữa và là
.
a) (NB) Chứng minh
b) (TH) Chứng minh
c) (VD) Tính khoảng cách giữa
và
.
Câu 18.
18.1 Tìm cặp số tự nhiên
sao cho
18.2 Tính giá trị biểu thức sau một cách hợp lý
với
A. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu
1
2
3
ĐA
B
A
B
HƯỚNG DẪN CHẤM
4
C
B. Tự luận (7 điểm)
Câu Ý
Đáp án
13
Thu gọn đa thức sau:
5
B
6
B
7
D
8
C
9
D
10
C
11
A
12
A
Biểu điểm
0,25
14
14.1
Ta có
0,25
0,25
14.2
Ta có
0,25
14.3
15
Vậy
0,25
.
Ta có
Thay
Vậy với
0,25
0,25
15.1 Để biễu diễn doanh thu của hai chi nhánh một công ty trong bảng 0,25
thống kê đã cho ta có thể chọn dạng biểu đồ cột kép.
15.2
0,5
15.3 Trong giai đoạn
16
0,25
vào , ta có:
thì
(tỉ đồng)
Vẽ hình, viết GT, KL
doanh thu của hai chi nhánh là:
0,25
0,5đ
I
A
D
E
B
C
M
K
a) Xét tứ giác
có:
(
vuông tại
(
(
Suy ra
b)
Mà
17
)
)
)
là hình chữ nhật
0,5đ
(Tính chất hình chữ nhật)
là trung điểm của
;
là trung điểm của
Suy ra
Suy ra
nên suy ra
0,25
0,25
0,5
là hình bình hành
và
a) Ta có
;
b) Xét
có
c) Vì
(cm câu a)
Suy ra
( hệ quả định lí Talet)
( định lí Talet đảo)
0,5
0,25
18
18.1
Vậy khoảng cách giữa
và
là
.
0,25
Ta có:
0,25
Nhận xét:
nên ta có:
TH1:
TH2:
Vậy
18.2 Với
có thể là
thì
và
0,25
ta có:
0,25
Vậy với
thì
0,25
 









Các ý kiến mới nhất