Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề kiểm tra cuối kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Sền Ngán Sửu
Ngày gửi: 07h:32' 13-12-2023
Dung lượng: 104.5 KB
Số lượt tải: 424
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG KHƯƠNG
TRƯỜNG PTDTBT TH LA PAN TẨN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN - LỚP 4
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Mạch
Số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
KT
câu,
ND KT KN
số
TN TL TN TL TN TL
cần ĐG
điểm,
câu số
Các số trong
Số câu 2
phạm vi
1
1
1
1
1000000; Các
phép tính với
số tự nhiên;
Câu số
Số và Tính GT của
1,4
2
7
6
8
phép BT; Làm tròn
tính số;Trung bình
cộng; giải và
1,0
0,5 2,0 0,5 2,0
trình bày bài
giải bài toán
Số
liên quan đến
điểm
rút về đơn vị;
tìm hai số biết
tổng và hiệu
của hai số đó;
Biết chuyển
Số câu
Hình đổi đơn vị đo
1
1
1
học và thời gian, khối
Đo
lượng; các
Câu số 5
3
9
lường góc, đơn vị đo
góc; hai
đường thẳng
Số
vuông góc, hai
0,5
0,5 1,0
điểm
đường thẳng
song song
Tổng

Tỉ lệ:%

Số câu
Số
điểm

3

2

1,5
15%

PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG KHƯƠNG

1,0

Tổng
TN

TL

4

2

1,2,4
,6

7,8

4,0

4,0

2

1

3,5

9

1,0

1,0

2

1

1

6

3

3,0

0,5

2,0

3,0

7,0

60%

25%

100%

TRƯỜNG PTDTBT TH LA PAN TẨN
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TOÁN KHỐI 4
Năm học: 2023 – 2024
A. Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số 746 924 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 746 920    B. 746 000    C. 750 000    D. 700 000
Câu 2. An sinh năm 2015. Hỏi An sinh vào thể kỉ nào?
A. XIX    B. XX    C. XXI    D. XVIII
Câu 3: “1 tấn 5 tạ = …. kg”. Số thích hợp cần điền là:
A. 150    B. 15 000    C. 1 500    D. 150 000
Câu 4. Điền số lớn nhất vào ô trống: 60 x ... <190
A. 3

B. 4

C. 2

D. 9

Câu 5: Chọn đáp án đúng:
Hình dưới đây có:

A. 2 góc nhọn    B. 2 góc vuông    C. 2 góc tù    D. 2 góc bẹt
Câu 6: Bốn bạn Lan, Mai, Hồng, Cúc lần lượt có số bút là: 12 cái, 18 cái, 16 cái, 14
cái. Trung bình mỗi bạn có số bút là:
A. 14 cái    B. 15 cái    C. 16 cái    D. 18 cái
B. Tự luận
Câu 7: Đặt tính rồi tính:
314 954 + 290 528

615 × 24

6 355 : 31

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

291 463 – 18 080

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

Câu 8: 
Tổng số tuổi của anh và em là 16, anh hơn em 4 tuổi. Hỏi anh bao nhiêu
tuổi,em bao nhiêu tuổi?
Câu 9:  > ; < ; = ? (1 điểm)
12 tấn 12 tạ ….. 10 800 kg + 2 400 kg

15 giờ ….. 16 phút × 60

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
Câu
Câu 1

D. 700 000

Đáp án

Điểm
0,5 điểm

Câu 2
Câu 3
Câu 4

C. XXI
C. 1 500
A. 3

0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm

Câu 5

B. 2 góc vuông

0,5 điểm

Câu 6

B. 15 cái

0,5 điểm

314 954 + 290 528 = 605 482

Mỗi phép
tính đúng
được 0,5
điểm

291 463 – 18 080 = 273 383
Câu 7

615 × 24 = 14760
6 355 : 31 = 6324

Câu 8

Số tuổi của anh là:
(16 +4) : 2 = 10 (tuổi)
Số tuổi của em là:
10 - 4 = 6 (tuổi)
Đáp số: anh 10 tuổi, em 6 tuổi.

2 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm

Câu 9

12 tấn 12 tạ = 10 800 kg + 2 400 kg
15 giờ < 16 phút × 60

0,5 điểm
 
Gửi ý kiến