Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

phiếu bài tập ôn hk1 Toán Tiếng Việt lớp 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Internet
Người gửi: Trần Thị Thêm
Ngày gửi: 07h:33' 14-12-2023
Dung lượng: 272.0 KB
Số lượt tải: 266
Số lượt thích: 0 người
Phiếu bài tập số 1
Câu 1. Đặt tính rồi tính
a) 102 × 4
b) 395 : 3
c) 342 × 2
d) 806 : 4
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 2 . Tính giá trị biểu thức:
a) 348 + 48 : 6
b) 32 + 8 – 18
c) 312 × (15 : 5)
=………………………..
=………………………..
=………………………..
=………………………..
=………………………..
=………………………..
Câu 3. Giải toán
Có hai xe ô tô chở đoàn khách đi thăm quan viện bảo tàng. Xe thứ nhất chở 14 người. Xe thứ hai
chở số người gấp đôi xe thứ nhất. Hỏi cả hai xe chở được tất cả bao nhiêu người?
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Phiếu bài tập số 2
Câu 1. Đặt tính rồi tính
a) 304 × 2
b) 86 : 4
c) 231 × 3
d) 965 : 3
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 2. Tính giá trị biểu thức
a) 425 - 34 - 102
b) 134 × 2 - 168 + 184
c) 405 – (267 + 55)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 3. Giải toán
Thanh sắt sơn màu đỏ dài 58 cm, thanh sắt sơn màu xanh dài hơn thanh sắt sơn màu đỏ 28 cm. Hỏi
cả hai thanh sắt dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
1

Câu 1. Tính nhẩm
9 x 6=….

30x 3=…

Phiếu bài tập số 3
400:2=…

200: 5=…

200 x3=…

Câu 2. Tính giá trị của biểu thức:
9 x 9 – 25
9 x 3 + 9 x 10
9 x 2 + 17
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

Câu 3: Một xí nghiệp có 666 công nhân được chia đều vào 3 phân xưởng, mỗi phân xưởng lại chia
đều vào 2 tổ sản xuất. Hỏi mỗi tổ sản xuất có bao nhiêu công nhân?
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Phiếu số 4

Câu 1. Đặt tính rồi tính
a) 342 × 2 b) 98 : 3
c) 122 × 4
d) 847 : 4
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 2 Chọn số cân phù hợp cho mỗi con vật

Câu 3: Một thùng đựng dầu có 238 lít dầu. Lần đầu người ta lấy ra 42 lít dầu. Lần thứ hai người ta
lấy ra 35 lít dầu. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít dầu?
Bài giải:
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
….. × 5 = 50
48 : …... = 54 : 9
2

PHẦN TIẾNG VIỆT:
Phiếu số 1:
Câu 1: Gạch chân 1 gạch dưới từ chỉ sự vật, 2 gạch dưới từ chỉ đặc điểm trong đoạn văn sau:
Từ khung cửa sổ, Vy thò đầu ra gọi bạn, ánh ban mai in trên mặt nước lấp loáng chiếu dội
lên mặt. Chú chó xù lông trắng mượt như mái tóc búp bê cũng hếch mõm nhìn sang.
Câu 2: Gạch 1 gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai?; Gạch 2 gạch dưới bộ phận trả lời cho câu
hỏi Là gì? trong các câu sau:
a) Hoa hồng là loài hoa em yêu thích.
b) Nhạc sĩ Phong Nhã là nhạc sĩ của tuổi thơ.
c) Đà điểu là loài chim có thể chạy rất nhanh.
Câu 3: Đặt câu kể Ai là gì để giới thiệu về một người bạn của em?
………………………………………………………………………………………………………….
Phiếu số 2:
Câu 1: Gạch 1 gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì? Con gì?), gạch 2 gạch dưới bộ phận trả
lời câu hỏi Làm gì?
a) Ông em đang tưới cây trong vườn.
b) Sáng nào, bác bảo vệ cũng dậy sớm, mở cổng trường đón chúng em.
c) Dưới tán lá bàng mát rượi, từng nhóm bạn đang ngồi đọc truyện.
Câu 2: Hoàn thiện các câu sau theo kiểu câu Ai làm gì?
a) Trên sân, chú chó nhà em ...........................................................................
b) Ngoài sân trường, chúng em .........................................................................................................
Câu 3 Điền vào chỗ trống cụm từ trả lời cho câu hỏi Ở đâu hoặc Khi nào để hoàn thành câu sau?
a) ......................................................................................, chim hoạ mi hót véo von.
b) ..........................................................................., ông và em dậy sớm tập thể dục rồi tưới cây.
c).........................................................................., các bạn đang chơi trò “Bịt mắt, bắt dê”.
Phiếu số 3:
Câu 1: Gạch chân dưới các hình ảnh so sánh trong các câu sau rồi điền vào bảng dưới đây:
a.Mùa thu, nước hồ trong như một tấm gương khổng lồ.
b) Bà en hiền hậu tựa bà tiên trong truyện cổ tích.
c) Tiếng sáo diều vi vút như lời ru của quê hương dành cho tuổi thơ chúng tôi.
d) Trăng đã lên cao khỏi ngọn tre đầu làng. Trăng sáng như chiếc đèn lồng treo lơ lửng trên trời cao.
Càng về khuya, trăng càng trong sáng hơn. Trăng như chiếc đĩa bạc sáng giữa trời mây bát ngát.

Câu 2: Viết lại các câu sau có dùng hình ảnh so sánh cho hay hơn.
3

a) Cánh đồng lúa quê em rộng mênh mông.
........................................................................................................
c) Mùa hè, cây phượng vĩ góc sân trường nở hoa đỏ rực.
.........................................................................................................................................
Đề Toán lớp 3 học kì 1
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. Số liền sau của số 50 là số:
A. 51
B. 49
C. 48
D. 52
Câu 2. Số 634 được đọc là
A. Sau ba bốn
B. Sáu trăm ba tư
C. Sáu trăm ba mươi tư
D. Sáu tăm ba mươi bốn
Câu 3. Thương của phép chia 300 : 5 là:
A. 5
B. 6
C. 60
D. 600
Câu 4. Một ô tô con có 4 bánh xe. Hỏi 10 ô tô con như thế có bao nhiêu bánh xe?
A. 20 bánh xe
B. 32 bánh xe
C. 40 bánh xe
D. 28 bánh xe
Câu 5. Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
B. Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
C. Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
D. Số 0 chia cho số nào cũng bằng chính số đó
Câu 6. Dùng cụ nào sau đây thường dùng để kiểm tra góc vuông?
A. Ê-ke
B. Bút chì
C. Bút mực
D. Com-pa
Câu 7. Nhiệt độ nào dưới đây phù hợp với ngày nắng nóng?
A. 0oC
B. 2oC
C. 100oC
D. 36oC
Câu 8. Năm trước, nhà Lan thu hoạch được 123kg thóc. Năm nay, nhà Lan thu hoạch được số thóc
nhiều gấp 2 lần năm trước. Như vậy, năm nay nhà Lan thu hoạch được là:
A. 125kg
B. 323kg
C. 143kg
D. 246kg
Phần 2. Tự luận
Câu 9. Tính nhẩm
a) 460 mm + 120 mm = …………
b) 240 g : 6 = …………………….
c) 120 ml × 3 = ………………….
d) 1cm 3mm + 23mm = ………………………
Câu 10. Tính giá trị biểu thức
a) 9 × (75 – 63)
b) 307 – 118 + 517
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 11. Giải toán
Mỗi bao gạo nặng 30 kg, mỗi bao ngô nặng 40 kg. Hỏi 2 bao gạo và 1 bao ngô nặng bao nhiêu ki –
lô – gam?
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………

4

Đề 1
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là:
34mm + 16mm = ....cm
A. 50
B. 5
C. 500
D. 100
Câu 2. Số liền sau số 450 là:
A. 449
B. 451
C. 500
D. 405
Câu 3. Bác Tú đã làm việc được 8 giờ, mỗi giờ bác làm được 6 sản phẩm. Hỏi bác Tú làm được tất
cả bao nhiêu sản phẩm?
A. 64 sản phẩm
B. 14 sản phẩm
C. 48 sản phẩm
D. 49 sản phẩm
Câu 4. Điền số thích hợp vào ô trống

Số thích hợp điền vào dấu ? là:
A. 650 g
B. 235 g
C. 885 g
Câu 5: Các số cần điền vào ô trống lần lượt từ phải sang trái là:

Câu 6. Điền vào phân số chỉ số phần được tô đậm của chấm tròn?

Câu 7. Hình dưới đây có mấy hình tam giác?
5

D. 415 g

A. 1
B. 2
C. 3
Phần 2. Tự luận
Câu 8. Tính giá trị biểu thức
a) (300 + 70) + 400

D. 4
b) 998 – (302 + 685)

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
c) 100 : 2 : 5
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 9. Đặt tính rồi tính
162 + 370
728 – 245
304 × 2
369 : 3
……………………

……………………

……………………

………………

……………………

……………………

……………………

………………

……………………

……………………

……………………

………………
………………
………………

Câu 10. Một doanh nghiệp vận tải, có 40 xe khách, số xe taxi gấp số xe khách 2 lần. Hỏi doanh
nghiệp đó có tất cả bao nhiêu xe khách và xe taxi ?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 12. Điền (>, <, =)?
a) 1m ….. 102 cm
b) 300 ml + 700 ml …. 1 l

6

Đề 2
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. 55 oC được đọc là:
A. Năm mươi độ xê B. Năm mươi năm độ xê C. Năm lăm độ xê D. Năm mươi lăm độ xê
Câu 2. Cho hình vẽ:

Góc trong hình là:
A. Góc không vuông đỉnh Q, cạnh QR, RS.
B. Góc không vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS
C. Góc vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS
D. Góc không vuông đỉnh S, cạnh SR, RQ.
Câu 3. Một miếng bìa hình vuông có cạnh dài 30 cm. Hỏi chu vi của miếng bìa đó là bao nhiêu đề xi – mét?
A. 6 cm
B. 120 cm
C. 60 dm
D. 12 dm
Câu 4. Bố năm nay 40 tuổi, tuổi của bố gấp 5 lần tuổi của con. Hỏi sau 5 năm nữa, con bao nhiêu
tuổi?
A. 10 tuổi
B. 12 tuổi
C. 13 tuổi
D. 14 tuổi
Câu 5. Đàn gà nhà Hòa có 48 con. Mẹ đã bán một nửa số con gà. Hỏi đàn gà nhà Hòa còn lại bao
nhiêu con?
A. 40 con
B. 42 con
C. 24 con
D. 41 con
Câu 6. Con lợn cân nặng 50 kg, con ngỗng nặng 5 kg. Con lợn cân nặng gấp con ngỗng số lần là:
A. 5 lần
B. 10 lần
C. 45 lần
D. 55 lần
Câu 7. Độ dài đoạn thẳng AB là
A. 17 mm
B. 20 mm
Phần 2. Tự luận
Câu 8. Đặt tính rồi tính:
303 × 3
220 x 4

C. 15 mm

D. 18 mm

88 : 4

369 : 3

668 : 6

……………………

……………………

………………

………………

……………

……………………

……………………

………………

………………

……………

……………………

……………………

………………

………………

……………

………………

………………

……………

………………
Câu 9: Tính giá trị biểu thức:
a) 157 × 3 – 78

b) (222 + 180) : 6

Câu 10. Điền vào chỗ trống

7

………………

………………

Minh đá bóng lúc …….giờ …….phút chiều.
Câu 11. Bác Nghiêm thu hoạch được 66 trái sầu riêng. Bác chia đều số trái sầu riêng đó vào 6 rổ.
Hỏi mỗi rổ có bao nhiêu trái sầu riêng?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 12: Tìm số có 2 chữ số. Biết hiệu 2 chữ số là 6 và thương của chúng là 3.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 54 mm : 3 = ….. mm × 2
b) 1000 g – 700 g + 200 g = ….. g
c) 50ml × 2 + 900ml = …… ml = ….. l
Câu 14. Tính các giá trị biểu thức dưới đây
a) 308 – 336 : 3
b) (18 - 16 ) x 448 : 4
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

8
 
Gửi ý kiến