de cuong cn8-hk1-2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Bình Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:07' 15-12-2023
Dung lượng: 186.4 KB
Số lượt tải: 333
Nguồn:
Người gửi: Lưu Bình Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:07' 15-12-2023
Dung lượng: 186.4 KB
Số lượt tải: 333
ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA CUỐI KÌ I-NH:2023-2024
MÔN:CÔNG NGHỆ -LỚP:8
Câu 1: [NB] Khổ giấy A4 có kích thước:
A. 210cm x 297cm
B. 210mm x 297mm
C. 210dm x 297dm
D. 210m x 297m
Câu 2: [TH] Làm thế nào để tạo ra giấy A4 từ khổ giấy A3?
A. Gấp đôi khổ A3.
B. Gấp đôi khổ A3 theo chiều dọc
C. Gấp đôi khổ A1 .
D. Gấp đôi khổ A3 theo chiều ngang
Câu 3: [NB] Trong vẽ kĩ thuật có mấy dạng tỉ lệ?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 4: [TH] Một vật có kích thước là 3m khi vẽ vật thể đó trên giấy là 3cm. Hãy cho
biết dạng tỉ lệ là nào, tỉ lệ là bao nhiêu?
A. Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ 1:10.
B. Tỉ lệ phóng to, tỉ lệ 1:10.
C. Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ 1:10.
D. Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ 1:100.
Câu 5: [NB] Có mấy nét vẽ được sử dụng trong vẽ kĩ thuật?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 6: [TH] Khi vẽ các đường khuất em sẽ dùng nét vẽ nào sau đây?
A. Đường bao thấy, cạnh thấy.
B. Đường kích thước.
C. Đường bao khuất, cạnh khuất.
D. Đường tâm, đường trục.
Câu 7: [NB] Đơn vị đo độ dài trên các bản vẽ kĩ thuật:
A. Milimet.
B. Xentimet.
C. Đề xi mét.
D. Mét.
Câu 8: [TH] Đọc kích thước sau:
A. Bán kính 30mm.
B. Đường kính 30mm.
C. Bán kính 30cm.
D.Đường kính 30cm .
Câu 9: [NB] Để thu được hình chiếu đứng, hướng chiếu từ:
A. Trước lên mặt phẳng chiếu đứng
B. Trên lên mặt phẳng chiếu đứng
C. Trái lên mặt phẳng chiếu đứng
D. Trái lên mặt phẳng chiếu đứng
Câu 10: [NB] Có mấy mặt phẳng hình chiếu?
A. 2
B. 3
C. 4
Câu 11: [TH] Cho biết tên gọi của hình chiếu ở bản vẽ dưới đây?
D. 5
A. Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng
B. Hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh
C. Hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh
D. Một phương án khác
Câu 12: [NB] Lăng trụ đều tạo bởi:
A. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật
B. Hai đáy là hai đa giác, mặt bên là các hình chữ nhật
C. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau
D. Một phương án khác
Câu 13:[NB] Khối đa diện nào sau đây được bao bới mặt đáy là một hình đa giác đều và các
mặt bên là các hình tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh?
A. Hình hộp chữ nhật.
B. Hình lăng trụ đều.
C. Hình chóp đều
D. Hình nón cụt.
Câu 14: [TH] Hình hộp chữ nhật có kích thước:
A. Dài, rộng
B. Dài, cao
C. Rộng, cao
D. Dài, rộng, cao
Câu 15: [NB] Hình trụ được tạo thành khi quay hình nào quanh trục của hình?
A. Hình chữ nhật
B. Hình tròn
C. Hình tam giác vuông
D. Cả 3 đều sai
Câu 16: [NB] Vật thể nào sau đây có hình chiếu là 2 hình tam giác cân và hình tròn.
A. Hình nón.
B. Hình trụ.
C. Hình cầu.
Câu 17: [TH] Khi đặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu
đứng, hình chiếu cạnh có hình dạng gì?
A. Hình chiếu đứng hình tam giác cân, hình chiếu cạnh có hình tròn
B. Hình chiếu cạnh hình tam giác cân, hình chiếu bằng có hình tròn
C. Hình chiếu cạnh và hình chiếu đứng có dạng hình tròn
D. Hình chiếu cạnh và hình chiếu đứng có dạng hình tam giác cân.
Câu 18: [TH] Nội dung của bản vẽ nào gồm: Hình biểu diễn,kích thước, yêu cầu kĩ thuật,
khung tên.
A. Bản vẽ chi tiết .
C. Bản vẽ nhà.
B. Bản xây dựng.
D. Bản vẽ lắp.
Câu 19: [NB] Bản vẽ chi tiết có mấy nội dung?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 20:[NB] Trình tự đọc bản vẽ chi tiết:
A. Khung tên
Hình biểu diễn
Kích thước
Yêu cầu kĩ thuật
Tổng hợp.
B. Hình biểu diễn
Khung tên
Kích thước
Yêu cầu kĩ thuật
Tổng hợp.
C. Khung tên
Kích thước
Hình biểu diễn
Yêu cầu kĩ thuật
Tổng hợp.
D. Tổng hợp. Khung tên
Kích thước
Hình biểu diễn
Yêu cầu kĩ thuật
Câu 21: [NB] Nội dung khung tên của bản vẽ chi tiết gồm:
A. gia công, xử lí bề mặt.
B. tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ.
C. kích thước chung của chi tiết.
D.tên gọi hình chiếu.
Câu 22 : Truyền động là :
A. Truyền và biến đổi tốc độ từ bộ phận này đến bộ phận khác của máy phù hợp với yêu
cầu làm việc.
B. Truyền biến đổi động cơ, giúp tăng vận tốc của máy.
C. Truyền và biến đổi tốc độ giúp giảm tốc độ của các thiết bị.
D. Động cơ gia tốc cho các thiết bị.
Câu 23: Truyền động đai được ứng dụng trong:
A. Máy bơm xe.
B. Đồng hồ.
C. Các loại hộp số xe máy.
D. Các loại hộp số ô tô.
Câu 24: ___________ có nhiệm vụ biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến và
ngược lại.
A. Cơ cấu tay quay con trượt.
B. Cơ cấu tay quay con lắc.
C. Cơ cấu truyền động đai.
D. Cơ cấu truyền động xích.
Câu 25: Khi cầm đục cần để đầu đục cách ngón tay trỏ một khoảng bao nhiêu ?
A. 20 - 30 cm.
B. 20 - 30 mm.
C. 10 - 20 mm.
D. Bất kì vị trí nào.
Câu 26:Một số nguyên nhân gây ra tai nạn về điện:
A.Do tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện.
B. Do vi phạm khoảng cách an toàn với lưới điện cao áp.
C.Do tiếp xúc gián tiếp với máy móc,thiết bị điện bị nhiễm điện.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 27:Cấu trúc chung của mạch điện:
A.Nguồn điện,truyền dẫn, đóng cắt ,điều khiển và bảo vệ.
B.Nguồn điện,phụ tải điện.
C. Nguồn điện,truyền dẫn, đóng cắt ,điều khiển và bảo vệ,phụ tải điện.
D.Nguồn điện,bán dẫn điện.
Câu 28: Sơ đồ khối mạch điều khiển:
A.Nguồn điện.
B.Khối điều khiển.
C.Phụ tải điện.
D.Cả 3 ý trên.
Câu 29: Đâu là tỉ lệ thu nhỏ trong các tỉ lệ sau?
A. 1 : 2
B. 5 : 1
C. 1 : 1
D. 5 : 2
Câu 30: Để vẽ đường tâm, đường trục đối xứng, cần dùng loại nét vẽ nào?
A. Nét liền đậm.
B. Nét liền mảnh.
C. Nét đứt mảnh .
D. Nét gạch dài - chấm - mảnh.
Câu 31: Bản vẽ kĩ thuật sử dụng phép chiếu nào để biểu diễn vật thể?
A. Phép chiếu song song.
B. Phép chiếu xuyên tâm.
C. Phép chiếu vuông góc.
D. Phép chiếu nghiêng.
Câu 32: Khối đa diện được biểu diễn bởi bao nhiêu hình chiếu?
A. 1
B. 2
C. 3 .
D. 4
Câu 33: Để nhận được hình chiếu đứng, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào?
A. Từ trước ra sau.
B. Từ trên xuống dưới.
C. Từ trái sang phải.
D. Từ phải sang trái.
Câu 34: Mặt phẳng hình chiếu bằng là mặt phẳng:
A. Nằm ngang.
B. Thẳng đứng ở chính diện.
C. Cạnh bên phải.
D. Xiên.
Câu 35: Nét liền mảnh thể hiện:
A. Đường kích thước và đường gióng.
B. Cạnh thấy, đường bao thấy.
C. Đường tâm, đường trục đối xứng.
D. Đường cao.
Câu 36: Để các hình chiếu cùng nằm trên một mặt phẳng thì sau khi chiếu theo phương
pháp chiếu góc, ta phải quay mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh một
góc bao nhiêu?
A. 30o
B. 90o
C. 120o
D. 180o
Câu 37:Bản vẽ chi tiết là:
A. Bản vẽ kĩ thuật trình bày các thông tin về hình dạng, kích thước, vật liệu và yêu cầu kĩ
thuật để phục vụ cho chế tạo và kiểm tra chi tiết.
B. Bản vẽ gồm các hình biểu diễn thể hiện đầy đủ hình dạng của chi tiết.
C. Bản vẽ gồm các chỉ dẫn về gia công, các chỉ dẫn về xử lí bề mặt.
D. Bản vẽ trình bày thông tin về tên gọi, vật liệu chế tạo của chi tiết.
Câu 38:Phần kích thước trong bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?
A. Dùng để chế tạo chi tiết máy.
B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy.
C. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
D. Dùng để thay thế chi tiết máy.
Câu 39: Theo em, khi muốn biểu diễn hình dạng bên ngoài của ngôi nhà, người ta dung:
A. Bản vẽ mặt cắt.
B. Bản vẽ mặt đứng.
C. Bản vẽ mặt bằng.
D. Bản vẽ phối cảnh.
Câu 40: So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có thêm nội dung nào dưới đây ?
A. Yêu cầu kĩ thuật.
B. Bảng kê.
C. Kích thước.
D. Khung tên.
Câu 41: Chọn phát biểu đúng:
A. Bản vẽ chi tiết gồm hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
B. Bản vẽ chi tiết chỉ dùng để chế tạo chi tiết.
C. Đọc bản vẽ chi tiết cần phải nhận biết chính xác, đầy đủ nội dung và tuân theo trình tự
nhất định.
D. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là: hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
Câu 42: Quan sát kí hiệu sau và cho biết tên gọi của kí hiệu đó:
A. Cửa đi đơn một cánh trên mặt cắt và mặt bằng.
B. Cửa đi đơn bốn cánh trên mặt bằng.
C. Cửa sổ đơn trên mặt đứng và mặt bằng.
D. Sân.
Câu 42: Kim loại đen có tỉ lệ C ≤2,4% được gọi là:
A. Sắt. B. Thép.
C. Gang. D. Nhôm.
Câu 43: Vật liệu kim loại được chia thành mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 44 :Vật liệu dùng trong sản xuất không bao gồm
A. Vật liệu kim loại.
B. Vật liệu phi kim loại.
C. Vật liệu tổng hợp.
D. Vật liệu phóng xạ.
B/Tự luận:
Câu 1: Vẽ 3 hình chiếu của vật thể cho dưới đây ( Vẽ theo kích thước đã cho)
1,5cm
Câu 2: Cho bộ truyền bánh đai. Bánh dẫn có đường kính D1 = 60 cm, quay với tốc độ
n1 = 120 vòng/phút. Bánh bị dẫn có tốc độ quay n2 = 480 vòng/phút.
a/Tính tỉ số truyền i của bộ truyền đai.
b/ Đường kính bánh bị dẫn.
MÔN:CÔNG NGHỆ -LỚP:8
Câu 1: [NB] Khổ giấy A4 có kích thước:
A. 210cm x 297cm
B. 210mm x 297mm
C. 210dm x 297dm
D. 210m x 297m
Câu 2: [TH] Làm thế nào để tạo ra giấy A4 từ khổ giấy A3?
A. Gấp đôi khổ A3.
B. Gấp đôi khổ A3 theo chiều dọc
C. Gấp đôi khổ A1 .
D. Gấp đôi khổ A3 theo chiều ngang
Câu 3: [NB] Trong vẽ kĩ thuật có mấy dạng tỉ lệ?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 4: [TH] Một vật có kích thước là 3m khi vẽ vật thể đó trên giấy là 3cm. Hãy cho
biết dạng tỉ lệ là nào, tỉ lệ là bao nhiêu?
A. Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ 1:10.
B. Tỉ lệ phóng to, tỉ lệ 1:10.
C. Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ 1:10.
D. Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ 1:100.
Câu 5: [NB] Có mấy nét vẽ được sử dụng trong vẽ kĩ thuật?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 6: [TH] Khi vẽ các đường khuất em sẽ dùng nét vẽ nào sau đây?
A. Đường bao thấy, cạnh thấy.
B. Đường kích thước.
C. Đường bao khuất, cạnh khuất.
D. Đường tâm, đường trục.
Câu 7: [NB] Đơn vị đo độ dài trên các bản vẽ kĩ thuật:
A. Milimet.
B. Xentimet.
C. Đề xi mét.
D. Mét.
Câu 8: [TH] Đọc kích thước sau:
A. Bán kính 30mm.
B. Đường kính 30mm.
C. Bán kính 30cm.
D.Đường kính 30cm .
Câu 9: [NB] Để thu được hình chiếu đứng, hướng chiếu từ:
A. Trước lên mặt phẳng chiếu đứng
B. Trên lên mặt phẳng chiếu đứng
C. Trái lên mặt phẳng chiếu đứng
D. Trái lên mặt phẳng chiếu đứng
Câu 10: [NB] Có mấy mặt phẳng hình chiếu?
A. 2
B. 3
C. 4
Câu 11: [TH] Cho biết tên gọi của hình chiếu ở bản vẽ dưới đây?
D. 5
A. Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng
B. Hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh
C. Hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh
D. Một phương án khác
Câu 12: [NB] Lăng trụ đều tạo bởi:
A. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật
B. Hai đáy là hai đa giác, mặt bên là các hình chữ nhật
C. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau
D. Một phương án khác
Câu 13:[NB] Khối đa diện nào sau đây được bao bới mặt đáy là một hình đa giác đều và các
mặt bên là các hình tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh?
A. Hình hộp chữ nhật.
B. Hình lăng trụ đều.
C. Hình chóp đều
D. Hình nón cụt.
Câu 14: [TH] Hình hộp chữ nhật có kích thước:
A. Dài, rộng
B. Dài, cao
C. Rộng, cao
D. Dài, rộng, cao
Câu 15: [NB] Hình trụ được tạo thành khi quay hình nào quanh trục của hình?
A. Hình chữ nhật
B. Hình tròn
C. Hình tam giác vuông
D. Cả 3 đều sai
Câu 16: [NB] Vật thể nào sau đây có hình chiếu là 2 hình tam giác cân và hình tròn.
A. Hình nón.
B. Hình trụ.
C. Hình cầu.
Câu 17: [TH] Khi đặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu
đứng, hình chiếu cạnh có hình dạng gì?
A. Hình chiếu đứng hình tam giác cân, hình chiếu cạnh có hình tròn
B. Hình chiếu cạnh hình tam giác cân, hình chiếu bằng có hình tròn
C. Hình chiếu cạnh và hình chiếu đứng có dạng hình tròn
D. Hình chiếu cạnh và hình chiếu đứng có dạng hình tam giác cân.
Câu 18: [TH] Nội dung của bản vẽ nào gồm: Hình biểu diễn,kích thước, yêu cầu kĩ thuật,
khung tên.
A. Bản vẽ chi tiết .
C. Bản vẽ nhà.
B. Bản xây dựng.
D. Bản vẽ lắp.
Câu 19: [NB] Bản vẽ chi tiết có mấy nội dung?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 20:[NB] Trình tự đọc bản vẽ chi tiết:
A. Khung tên
Hình biểu diễn
Kích thước
Yêu cầu kĩ thuật
Tổng hợp.
B. Hình biểu diễn
Khung tên
Kích thước
Yêu cầu kĩ thuật
Tổng hợp.
C. Khung tên
Kích thước
Hình biểu diễn
Yêu cầu kĩ thuật
Tổng hợp.
D. Tổng hợp. Khung tên
Kích thước
Hình biểu diễn
Yêu cầu kĩ thuật
Câu 21: [NB] Nội dung khung tên của bản vẽ chi tiết gồm:
A. gia công, xử lí bề mặt.
B. tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ.
C. kích thước chung của chi tiết.
D.tên gọi hình chiếu.
Câu 22 : Truyền động là :
A. Truyền và biến đổi tốc độ từ bộ phận này đến bộ phận khác của máy phù hợp với yêu
cầu làm việc.
B. Truyền biến đổi động cơ, giúp tăng vận tốc của máy.
C. Truyền và biến đổi tốc độ giúp giảm tốc độ của các thiết bị.
D. Động cơ gia tốc cho các thiết bị.
Câu 23: Truyền động đai được ứng dụng trong:
A. Máy bơm xe.
B. Đồng hồ.
C. Các loại hộp số xe máy.
D. Các loại hộp số ô tô.
Câu 24: ___________ có nhiệm vụ biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến và
ngược lại.
A. Cơ cấu tay quay con trượt.
B. Cơ cấu tay quay con lắc.
C. Cơ cấu truyền động đai.
D. Cơ cấu truyền động xích.
Câu 25: Khi cầm đục cần để đầu đục cách ngón tay trỏ một khoảng bao nhiêu ?
A. 20 - 30 cm.
B. 20 - 30 mm.
C. 10 - 20 mm.
D. Bất kì vị trí nào.
Câu 26:Một số nguyên nhân gây ra tai nạn về điện:
A.Do tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện.
B. Do vi phạm khoảng cách an toàn với lưới điện cao áp.
C.Do tiếp xúc gián tiếp với máy móc,thiết bị điện bị nhiễm điện.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 27:Cấu trúc chung của mạch điện:
A.Nguồn điện,truyền dẫn, đóng cắt ,điều khiển và bảo vệ.
B.Nguồn điện,phụ tải điện.
C. Nguồn điện,truyền dẫn, đóng cắt ,điều khiển và bảo vệ,phụ tải điện.
D.Nguồn điện,bán dẫn điện.
Câu 28: Sơ đồ khối mạch điều khiển:
A.Nguồn điện.
B.Khối điều khiển.
C.Phụ tải điện.
D.Cả 3 ý trên.
Câu 29: Đâu là tỉ lệ thu nhỏ trong các tỉ lệ sau?
A. 1 : 2
B. 5 : 1
C. 1 : 1
D. 5 : 2
Câu 30: Để vẽ đường tâm, đường trục đối xứng, cần dùng loại nét vẽ nào?
A. Nét liền đậm.
B. Nét liền mảnh.
C. Nét đứt mảnh .
D. Nét gạch dài - chấm - mảnh.
Câu 31: Bản vẽ kĩ thuật sử dụng phép chiếu nào để biểu diễn vật thể?
A. Phép chiếu song song.
B. Phép chiếu xuyên tâm.
C. Phép chiếu vuông góc.
D. Phép chiếu nghiêng.
Câu 32: Khối đa diện được biểu diễn bởi bao nhiêu hình chiếu?
A. 1
B. 2
C. 3 .
D. 4
Câu 33: Để nhận được hình chiếu đứng, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào?
A. Từ trước ra sau.
B. Từ trên xuống dưới.
C. Từ trái sang phải.
D. Từ phải sang trái.
Câu 34: Mặt phẳng hình chiếu bằng là mặt phẳng:
A. Nằm ngang.
B. Thẳng đứng ở chính diện.
C. Cạnh bên phải.
D. Xiên.
Câu 35: Nét liền mảnh thể hiện:
A. Đường kích thước và đường gióng.
B. Cạnh thấy, đường bao thấy.
C. Đường tâm, đường trục đối xứng.
D. Đường cao.
Câu 36: Để các hình chiếu cùng nằm trên một mặt phẳng thì sau khi chiếu theo phương
pháp chiếu góc, ta phải quay mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh một
góc bao nhiêu?
A. 30o
B. 90o
C. 120o
D. 180o
Câu 37:Bản vẽ chi tiết là:
A. Bản vẽ kĩ thuật trình bày các thông tin về hình dạng, kích thước, vật liệu và yêu cầu kĩ
thuật để phục vụ cho chế tạo và kiểm tra chi tiết.
B. Bản vẽ gồm các hình biểu diễn thể hiện đầy đủ hình dạng của chi tiết.
C. Bản vẽ gồm các chỉ dẫn về gia công, các chỉ dẫn về xử lí bề mặt.
D. Bản vẽ trình bày thông tin về tên gọi, vật liệu chế tạo của chi tiết.
Câu 38:Phần kích thước trong bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?
A. Dùng để chế tạo chi tiết máy.
B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy.
C. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
D. Dùng để thay thế chi tiết máy.
Câu 39: Theo em, khi muốn biểu diễn hình dạng bên ngoài của ngôi nhà, người ta dung:
A. Bản vẽ mặt cắt.
B. Bản vẽ mặt đứng.
C. Bản vẽ mặt bằng.
D. Bản vẽ phối cảnh.
Câu 40: So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có thêm nội dung nào dưới đây ?
A. Yêu cầu kĩ thuật.
B. Bảng kê.
C. Kích thước.
D. Khung tên.
Câu 41: Chọn phát biểu đúng:
A. Bản vẽ chi tiết gồm hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
B. Bản vẽ chi tiết chỉ dùng để chế tạo chi tiết.
C. Đọc bản vẽ chi tiết cần phải nhận biết chính xác, đầy đủ nội dung và tuân theo trình tự
nhất định.
D. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là: hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
Câu 42: Quan sát kí hiệu sau và cho biết tên gọi của kí hiệu đó:
A. Cửa đi đơn một cánh trên mặt cắt và mặt bằng.
B. Cửa đi đơn bốn cánh trên mặt bằng.
C. Cửa sổ đơn trên mặt đứng và mặt bằng.
D. Sân.
Câu 42: Kim loại đen có tỉ lệ C ≤2,4% được gọi là:
A. Sắt. B. Thép.
C. Gang. D. Nhôm.
Câu 43: Vật liệu kim loại được chia thành mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 44 :Vật liệu dùng trong sản xuất không bao gồm
A. Vật liệu kim loại.
B. Vật liệu phi kim loại.
C. Vật liệu tổng hợp.
D. Vật liệu phóng xạ.
B/Tự luận:
Câu 1: Vẽ 3 hình chiếu của vật thể cho dưới đây ( Vẽ theo kích thước đã cho)
1,5cm
Câu 2: Cho bộ truyền bánh đai. Bánh dẫn có đường kính D1 = 60 cm, quay với tốc độ
n1 = 120 vòng/phút. Bánh bị dẫn có tốc độ quay n2 = 480 vòng/phút.
a/Tính tỉ số truyền i của bộ truyền đai.
b/ Đường kính bánh bị dẫn.
 








Các ý kiến mới nhất