thi-cn8-hk1-2024-d2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Bình Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:10' 15-12-2023
Dung lượng: 156.7 KB
Số lượt tải: 402
Nguồn:
Người gửi: Lưu Bình Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:10' 15-12-2023
Dung lượng: 156.7 KB
Số lượt tải: 402
Số lượt thích:
1 người
(phan quang hợp)
PGD&HUYỆN DẦU TIẾNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I-NH:2023-2024
TR.THCS MINH TÂN
MÔN:CÔNG NGHỆ –LỚP:8
Họ& tên:
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Lớp:8
Ngày kt:
/12/2023
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM :(7,0 điểm-30phút)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Đâu là tỉ lệ thu nhỏ trong các tỉ lệ sau?
A. 1 : 2
B. 5 : 1
C. 1 : 1
D. 5 : 2
Câu 2: Để vẽ đường tâm, đường trục đối xứng, cần dùng loại nét vẽ nào?
A. Nét liền đậm.
B. Nét liền mảnh.
C. Nét đứt mảnh .
D. Nét gạch dài - chấm - mảnh.
Câu 3: Bản vẽ kĩ thuật sử dụng phép chiếu nào để biểu diễn vật thể?
A. Phép chiếu song song.
B. Phép chiếu xuyên tâm.
C. Phép chiếu vuông góc.
D. Phép chiếu nghiêng.
Câu 4: Khối đa diện được biểu diễn bởi bao nhiêu hình chiếu?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5: Để nhận được hình chiếu đứng, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu
nào?
A. Từ trước ra sau.
B. Từ trên xuống dưới.
C. Từ trái sang phải.
D. Từ phải sang trái.
Câu 6: Mặt phẳng hình chiếu bằng là mặt phẳng:
A. Nằm ngang.
B. Thẳng đứng ở chính diện.
C. Cạnh bên phải.
D. Xiên.
Câu 7. Nét liền mảnh thể hiện
A. Đường kích thước và đường gióng.
B. Cạnh thấy, đường bao thấy.
C. Đường tâm, đường trục đối xứng.
D. Đường cao.
Câu 8: Để các hình chiếu cùng nằm trên một mặt phẳng thì sau khi chiếu theo phương
pháp chiếu góc, ta phải quay mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh
một góc bao nhiêu?
A. 30o
B. 90o
C. 120o
D. 180o
Câu 9: Bản vẽ chi tiết là:
A. Bản vẽ kĩ thuật trình bày các thông tin về hình dạng, kích thước, vật liệu và yêu cầu kĩ
thuật để phục vụ cho chế tạo và kiểm tra chi tiết.
B. Bản vẽ gồm các hình biểu diễn thể hiện đầy đủ hình dạng của chi tiết.
C. Bản vẽ gồm các chỉ dẫn về gia công, các chỉ dẫn về xử lí bề mặt.
D. Bản vẽ trình bày thông tin về tên gọi, vật liệu chế tạo của chi tiết.
Câu 10:Phần kích thước trong bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?
A. Dùng để chế tạo chi tiết máy.
B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy.
C. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
D. Dùng để thay thế chi tiết máy.
Câu 11: Theo em, khi muốn biểu diễn hình dạng bên ngoài của ngôi nhà, người ta dung:
A. Bản vẽ mặt cắt.
B. Bản vẽ mặt đứng.
C. Bản vẽ mặt bằng.
D. Bản vẽ phối cảnh.
Câu 12: So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có thêm nội dung nào dưới đây ?
A. Yêu cầu kĩ thuật.
B. Bảng kê.
C. Kích thước.
D. Khung tên.
Câu 13: Chọn phát biểu đúng:
A. Bản vẽ chi tiết gồm hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
B. Bản vẽ chi tiết chỉ dùng để chế tạo chi tiết.
C. Đọc bản vẽ chi tiết cần phải nhận biết chính xác, đầy đủ nội dung và tuân theo trình tự
nhất định.
D. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là: hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
Câu 14: Quan sát kí hiệu sau và cho biết tên gọi của kí hiệu đó:
A. Cửa đi đơn một cánh trên mặt cắt và mặt bằng.
B. Cửa đi đơn bốn cánh trên mặt bằng.
C. Cửa sổ đơn trên mặt đứng và mặt bằng.
D. Sân.
Câu 15:Kim loại đen có tỉ lệ C ≤2,4% được gọi là:
A. Sắt.
B. Thép.
C. Gang.
D. Nhôm.
Câu 16: Vật liệu kim loại được chia thành mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17 : Vật liệu dùng trong sản xuất không bao gồm :
A. Vật liệu kim loại.
B. Vật liệu phi kim loại.
C. Vật liệu tổng hợp.
D. Vật liệu phóng xạ.
Câu 18 : Truyền động là :
A. Truyền và biến đổi tốc độ từ bộ phận này đến bộ phận khác của máy phù hợp với yêu cầu
làm việc.
B. Truyền biến đổi động cơ, giúp tăng vận tốc của máy.
C. Truyền và biến đổi tốc độ giúp giảm tốc độ của các thiết bị.
D. Động cơ gia tốc cho các thiết bị.
Câu 19: Truyền động đai được ứng dụng trong:
A. Máy nghiền bột.
B. Đồng hồ.
C. Các loại hộp số xe máy.
D. Các loại hộp số ô tô.
Câu 20 : Quan sát hình sau và cho biết tên của bộ phận số 1 :
A. Dây xích.
B. Dây đai.
C. Bánh đai bị dẫn.
D. Bánh đai dẫn.
Câu 21: ___________ có nhiệm vụ biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
và ngược lại:
A. Cơ cấu tay quay con trượt.
B. Cơ cấu tay quay con lắc.
C. Cơ cấu truyền động đai.
D. Cơ cấu truyền động xích.
Câu 22: Khi cầm đục cần để đầu đục cách ngón tay trỏ một khoảng bao nhiêu ?
A. 20 - 30 cm.
B. 20 - 30 mm.
C. 10 - 20 mm.
D. Bất kì vị trí nào
Câu 23: Bước 1 trong quy trình thực hiện các thao tác cắt kim loại bằng cưa tay là:
A. Lấy dấu.
B. Kiểm tra lưỡi cưa.
C. Kẹp phôi.
D. Thao tác cưa.
Câu 24:Hãy cho biết tên của loại dũa trong hình sau:
A. Dũa bán nguyệt.
B. Dũa dẹt.
C. Dũa tam giác.
D. Dũa tròn.
Câu 25: Người có chuyên môn cao thuộc lĩnh vực thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng máy móc
và thiết bị cơ khí phù hợp làm:
A. Kĩ sư cơ khí.
B. Thợ vận hành máy công cụ.
C. Thợ sửa chữa xe có động cơ.
D. Nhà sản xuất xe.
Câu 26: Để trở thành một kĩ sư cơ khí, em có thể theo học tại các trường đại học liên
quan đến:
A. Giáo dục. B. Truyền thông.
C. Kĩ thuật.
D. Công nghệ thông tin.
Câu 27: Cơ cấu tay quay con trượt được ứng dụng trong:
A. Máy bơm hơi.
B. Xích xe đạp.
C. Máy khâu đạp chân.
D. Máy nghiền bột.
Câu 28: ___________ là phương pháp gia công nguội dùng cưa tay để cắt các tấm kim
loại dày, phôi kim loại dạng tròn, dạng định hình,… thành những đoạn có chiều dài
mong muốn:
A. Cắt kim loại bằng cưa tay.
B. Đục kim loại.
C. Dũa kim loại.
D. Cắt kim loại bằng cưa điện.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1: (3,0 điểm) Cho bộ truyền bánh đai. Bánh dẫn có đường kính D 1 = 60 cm, quay với tốc
độ n1 = 120 vòng/phút. Bánh bị dẫn có tốc độ quay n2 = 480 vòng/phút.
a/Tính tỉ số truyền i của bộ truyền đai.
b/ Đường kính bánh bị dẫn.
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 (2023 - 2024)
MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP:8
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
1-A
2-D
3-C
4-C
5-A
6-A
7-A
8-B
9-A
10 - C
11 - B
12 - B
13 - C
14 - A
15 - B
16 - B
17 - D
18 - A
19 - A
20 - D
21 - A
22 - B
23 - A
24 - D
25 - A
26 - C
27 - A
28 - A
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu
Câu 1
Nội dung đáp án
Biểu điểm
Áp dụng công thức tính tỉ số truyền động:
(3,0 điểm)
i=
120
n1 D 2
=
n2 D 1
1
→ i = 480 = 4
1,5 điểm
1
D2 = i. D1 = 4 . 60 = 15 (cm)
DUYỆT CỦA BGH
NGUYỄN VĂN LŨY
DUYỆT CỦA TT
HOÀNG TRUNG THÀNH
1,5 điểm
GVBM
LƯU BÌNH GIANG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 (2023 - 2024)
MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP:8
MỨC ĐỘ
Tổng số câu
NỘI DUNG
Điểm số
Nhận biết
TN
1. Tiêu chuẩn trình bày
TL
Thông hiểu
TN
1
1
4
1
1
1
TL
Vận dụng
TN
1
TL
VD cao
TN
TL
TN
TL
3
0,75
5
1,25
1
3
0,75
1
1
0,25
2
2
0,5
1
3
0,75
bản vẽ kĩ thuật
2. Hình chiếu vuông
góc của khối hình học
cơ bản
3. Bản vẽ chi tiết
4. Bản vẽ lắp
5. Bản vẽ nhà
6. Vật liệu cơ khí
2
7. Một số phương pháp
2
1
3
1
4
0,75
gia công cơ khí bằng
tay
8. Truyền và biến đổi
2
1
1
4
chuyển động
9. Một số ngành nghề
1
1
0,25
3
0,75
cơ khí phổ biến
10.Mạch điện và mạch
2
1
Điều khiển.
Tổng số câu TN/TL
14
9
4
1
28
1
29
Điểm số
3,5
2,25
1
0,25
7,0
3,0
10
Tổng số điểm
I. MA TRẬN ĐỀ:
3,5 điểm
2,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
10 điểm
100%
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I-NH:2023-2024
TR.THCS MINH TÂN
MÔN:CÔNG NGHỆ –LỚP:8
Họ& tên:
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Lớp:8
Ngày kt:
/12/2023
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM :(7,0 điểm-30phút)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Đâu là tỉ lệ thu nhỏ trong các tỉ lệ sau?
A. 1 : 2
B. 5 : 1
C. 1 : 1
D. 5 : 2
Câu 2: Để vẽ đường tâm, đường trục đối xứng, cần dùng loại nét vẽ nào?
A. Nét liền đậm.
B. Nét liền mảnh.
C. Nét đứt mảnh .
D. Nét gạch dài - chấm - mảnh.
Câu 3: Bản vẽ kĩ thuật sử dụng phép chiếu nào để biểu diễn vật thể?
A. Phép chiếu song song.
B. Phép chiếu xuyên tâm.
C. Phép chiếu vuông góc.
D. Phép chiếu nghiêng.
Câu 4: Khối đa diện được biểu diễn bởi bao nhiêu hình chiếu?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5: Để nhận được hình chiếu đứng, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu
nào?
A. Từ trước ra sau.
B. Từ trên xuống dưới.
C. Từ trái sang phải.
D. Từ phải sang trái.
Câu 6: Mặt phẳng hình chiếu bằng là mặt phẳng:
A. Nằm ngang.
B. Thẳng đứng ở chính diện.
C. Cạnh bên phải.
D. Xiên.
Câu 7. Nét liền mảnh thể hiện
A. Đường kích thước và đường gióng.
B. Cạnh thấy, đường bao thấy.
C. Đường tâm, đường trục đối xứng.
D. Đường cao.
Câu 8: Để các hình chiếu cùng nằm trên một mặt phẳng thì sau khi chiếu theo phương
pháp chiếu góc, ta phải quay mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh
một góc bao nhiêu?
A. 30o
B. 90o
C. 120o
D. 180o
Câu 9: Bản vẽ chi tiết là:
A. Bản vẽ kĩ thuật trình bày các thông tin về hình dạng, kích thước, vật liệu và yêu cầu kĩ
thuật để phục vụ cho chế tạo và kiểm tra chi tiết.
B. Bản vẽ gồm các hình biểu diễn thể hiện đầy đủ hình dạng của chi tiết.
C. Bản vẽ gồm các chỉ dẫn về gia công, các chỉ dẫn về xử lí bề mặt.
D. Bản vẽ trình bày thông tin về tên gọi, vật liệu chế tạo của chi tiết.
Câu 10:Phần kích thước trong bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?
A. Dùng để chế tạo chi tiết máy.
B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy.
C. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
D. Dùng để thay thế chi tiết máy.
Câu 11: Theo em, khi muốn biểu diễn hình dạng bên ngoài của ngôi nhà, người ta dung:
A. Bản vẽ mặt cắt.
B. Bản vẽ mặt đứng.
C. Bản vẽ mặt bằng.
D. Bản vẽ phối cảnh.
Câu 12: So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có thêm nội dung nào dưới đây ?
A. Yêu cầu kĩ thuật.
B. Bảng kê.
C. Kích thước.
D. Khung tên.
Câu 13: Chọn phát biểu đúng:
A. Bản vẽ chi tiết gồm hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
B. Bản vẽ chi tiết chỉ dùng để chế tạo chi tiết.
C. Đọc bản vẽ chi tiết cần phải nhận biết chính xác, đầy đủ nội dung và tuân theo trình tự
nhất định.
D. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là: hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
Câu 14: Quan sát kí hiệu sau và cho biết tên gọi của kí hiệu đó:
A. Cửa đi đơn một cánh trên mặt cắt và mặt bằng.
B. Cửa đi đơn bốn cánh trên mặt bằng.
C. Cửa sổ đơn trên mặt đứng và mặt bằng.
D. Sân.
Câu 15:Kim loại đen có tỉ lệ C ≤2,4% được gọi là:
A. Sắt.
B. Thép.
C. Gang.
D. Nhôm.
Câu 16: Vật liệu kim loại được chia thành mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17 : Vật liệu dùng trong sản xuất không bao gồm :
A. Vật liệu kim loại.
B. Vật liệu phi kim loại.
C. Vật liệu tổng hợp.
D. Vật liệu phóng xạ.
Câu 18 : Truyền động là :
A. Truyền và biến đổi tốc độ từ bộ phận này đến bộ phận khác của máy phù hợp với yêu cầu
làm việc.
B. Truyền biến đổi động cơ, giúp tăng vận tốc của máy.
C. Truyền và biến đổi tốc độ giúp giảm tốc độ của các thiết bị.
D. Động cơ gia tốc cho các thiết bị.
Câu 19: Truyền động đai được ứng dụng trong:
A. Máy nghiền bột.
B. Đồng hồ.
C. Các loại hộp số xe máy.
D. Các loại hộp số ô tô.
Câu 20 : Quan sát hình sau và cho biết tên của bộ phận số 1 :
A. Dây xích.
B. Dây đai.
C. Bánh đai bị dẫn.
D. Bánh đai dẫn.
Câu 21: ___________ có nhiệm vụ biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
và ngược lại:
A. Cơ cấu tay quay con trượt.
B. Cơ cấu tay quay con lắc.
C. Cơ cấu truyền động đai.
D. Cơ cấu truyền động xích.
Câu 22: Khi cầm đục cần để đầu đục cách ngón tay trỏ một khoảng bao nhiêu ?
A. 20 - 30 cm.
B. 20 - 30 mm.
C. 10 - 20 mm.
D. Bất kì vị trí nào
Câu 23: Bước 1 trong quy trình thực hiện các thao tác cắt kim loại bằng cưa tay là:
A. Lấy dấu.
B. Kiểm tra lưỡi cưa.
C. Kẹp phôi.
D. Thao tác cưa.
Câu 24:Hãy cho biết tên của loại dũa trong hình sau:
A. Dũa bán nguyệt.
B. Dũa dẹt.
C. Dũa tam giác.
D. Dũa tròn.
Câu 25: Người có chuyên môn cao thuộc lĩnh vực thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng máy móc
và thiết bị cơ khí phù hợp làm:
A. Kĩ sư cơ khí.
B. Thợ vận hành máy công cụ.
C. Thợ sửa chữa xe có động cơ.
D. Nhà sản xuất xe.
Câu 26: Để trở thành một kĩ sư cơ khí, em có thể theo học tại các trường đại học liên
quan đến:
A. Giáo dục. B. Truyền thông.
C. Kĩ thuật.
D. Công nghệ thông tin.
Câu 27: Cơ cấu tay quay con trượt được ứng dụng trong:
A. Máy bơm hơi.
B. Xích xe đạp.
C. Máy khâu đạp chân.
D. Máy nghiền bột.
Câu 28: ___________ là phương pháp gia công nguội dùng cưa tay để cắt các tấm kim
loại dày, phôi kim loại dạng tròn, dạng định hình,… thành những đoạn có chiều dài
mong muốn:
A. Cắt kim loại bằng cưa tay.
B. Đục kim loại.
C. Dũa kim loại.
D. Cắt kim loại bằng cưa điện.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1: (3,0 điểm) Cho bộ truyền bánh đai. Bánh dẫn có đường kính D 1 = 60 cm, quay với tốc
độ n1 = 120 vòng/phút. Bánh bị dẫn có tốc độ quay n2 = 480 vòng/phút.
a/Tính tỉ số truyền i của bộ truyền đai.
b/ Đường kính bánh bị dẫn.
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 (2023 - 2024)
MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP:8
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
1-A
2-D
3-C
4-C
5-A
6-A
7-A
8-B
9-A
10 - C
11 - B
12 - B
13 - C
14 - A
15 - B
16 - B
17 - D
18 - A
19 - A
20 - D
21 - A
22 - B
23 - A
24 - D
25 - A
26 - C
27 - A
28 - A
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu
Câu 1
Nội dung đáp án
Biểu điểm
Áp dụng công thức tính tỉ số truyền động:
(3,0 điểm)
i=
120
n1 D 2
=
n2 D 1
1
→ i = 480 = 4
1,5 điểm
1
D2 = i. D1 = 4 . 60 = 15 (cm)
DUYỆT CỦA BGH
NGUYỄN VĂN LŨY
DUYỆT CỦA TT
HOÀNG TRUNG THÀNH
1,5 điểm
GVBM
LƯU BÌNH GIANG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 (2023 - 2024)
MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP:8
MỨC ĐỘ
Tổng số câu
NỘI DUNG
Điểm số
Nhận biết
TN
1. Tiêu chuẩn trình bày
TL
Thông hiểu
TN
1
1
4
1
1
1
TL
Vận dụng
TN
1
TL
VD cao
TN
TL
TN
TL
3
0,75
5
1,25
1
3
0,75
1
1
0,25
2
2
0,5
1
3
0,75
bản vẽ kĩ thuật
2. Hình chiếu vuông
góc của khối hình học
cơ bản
3. Bản vẽ chi tiết
4. Bản vẽ lắp
5. Bản vẽ nhà
6. Vật liệu cơ khí
2
7. Một số phương pháp
2
1
3
1
4
0,75
gia công cơ khí bằng
tay
8. Truyền và biến đổi
2
1
1
4
chuyển động
9. Một số ngành nghề
1
1
0,25
3
0,75
cơ khí phổ biến
10.Mạch điện và mạch
2
1
Điều khiển.
Tổng số câu TN/TL
14
9
4
1
28
1
29
Điểm số
3,5
2,25
1
0,25
7,0
3,0
10
Tổng số điểm
I. MA TRẬN ĐỀ:
3,5 điểm
2,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
10 điểm
100%
 








Các ý kiến mới nhất