Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hằng
Ngày gửi: 16h:18' 16-12-2023
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hằng
Ngày gửi: 16h:18' 16-12-2023
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 10- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2023-2024
Chú ý: Học sinh hoàn thành tất cả các bài tập trong sách giáo khoa.
I. CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
Câu 1: Cho điểm
nằm giữa hai điểm
A.
và
B.
Câu 2: Cho
bằng
và
với
Mệnh đề nào sau đây đúng?
C.
D.
lần lượt là trọng tâm của tam giác
A.
B.
và
Khi đó tổng
C.
D.
Câu 3: Khẳng định nào sau đây sai?
A. Nếu
B.
thì
C. Nếu
thì
thẳng hàng.
D. Nếu
thì
thẳng hàng.
Câu 4: Khẳng định nào sau đây sai?
A.
B.
C. Hai véc tơ
và
cùng hướng khi
Câu 5: Cho tam giác
với
thì hai véc tơ
D. Hai vectơ
là trung điểm của
Tìm điểm
và
và
cùng hướng.
cùng phương.
thỏa mãn hệ thức
A.
là trung điểm của
B.
là trung điểm của
C.
là trung điểm của
D.
là điểm trên cạnh
sao cho
tùy ý. Hãy xác định vị trí của điểm
sao cho
Câu 6: Cho tam giác
và một điểm
A.
là đỉnh của hình bình hành
B.
là trọng tâm của tam giác
C.
là đỉnh của hình bình hành
D.
là trực tâm của tam giác
Câu 7: Cho tam giác
A.
B.
vuông cân đỉnh
đường cao
Khẳng định nào sau đây sai?
C.
D.
Câu 8: Cho đoạn thẳng
sau, khẳng định nào sai ?
A.
và
là một điểm trên đoạn
B.
Câu 9: Biết rằng hai vec tơ
phương. Khi đó giá trị của
A.
và không cùng phương nhưng hai vec tơ
bằng:
và
C.
Câu 10: Cho tam giác vuông cân
tại
có
D.
C.
và điểm
cùng
Tính
B.
Câu 11: Cho tam giác
sai?
Trong các khẳng định
D.
C.
B.
A.
sao cho
D.
thỏa mãn điều kiện
Mệnh đề nào sau đây
A.
B.
C.
D. Tứ giác
Câu 12: Cho
là hình bình hành.
là trung điểm của đoạn thẳng
A.
Câu 13: Cho tam giác
Với điểm
B.
bất kỳ, ta luôn có:
C.
đều cạnh
Khi đó
D.
bằng:
D.
A.
Câu 14: Cho hình bình hành
B.
C.
tâm
và điểm
bất kì. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Cho tam giác
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 16: Cho
là trọng tâm của tam giác
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Cho tam giác
sai?
Gọi
là điểm trên cạnh
A.
thỏa mãn
Mệnh đề nào sau đây
B.
D.
C.
Câu 18: Cho ba điểm phân biệt
Nếu
thì đẳng thức nào dưới đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 19: Cho tam giác
vuông tại
có
Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 20: Cho tam giác
có trọng tâm
A.
và
là trung điểm của
Mệnh đề nào sau đây đúng?
B.
C.
D.
Câu 21: Cho hai vectơ
A.
và
C.
và
và
không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương?
B.
và
D.
và
Câu 22: Tìm giá trị của
sao cho
biết rằng
B.
A.
bằng
C.
tâm
cạnh
góc
B.
C.
D.
và điểm
D.
Tính độ dài vectơ
A.
Câu 25: Cho tam giác
D.
Tổng các vectơ
B.
Câu 24: Cho hình thoi
ngược hướng,
C.
Câu 23: Cho hình bình hành
A.
và
thỏa mãn
Tìm vị trí điểm
A.
là trung điểm của
B.
là điểm thứ tư của hình bình hành
C.
là trung điểm của
D.
là trung điểm của
Câu 26: Cho tam giác
sai?
với
lần lượt là trung điểm của
A.
B.
C.
D.
Câu 27: Cho hai vectơ
A.
C.
và
không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây là cùng phương?
và
và
Câu 28: Cho hình bình hành
có
A.
A.
B.
và
D.
và
là giao điểm của
và
Khẳng định nào sau đây sai?
B.
D.
C.
Câu 29: Cho tam giác
sai?
Khẳng định nào sau đây
Gọi
và
lần lượt là trung điểm của
B.
và
Mệnh đề nào sau đây
C.
D.
Câu 30: Cho tam giác
. Trên cạnh
. Phân tích
lấy điểm
sao cho
theo hai vecto
, điểm
và
thỏa mãn
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
II. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC TỪ 0 ĐẾN 180
Câu 1:
Cho
. Tính biểu thức
A.
Câu 2:
B.
Biết
A.
Câu 3:
.
.
B.
Cho biết
.
Cho
. Tính
là góc tù và
.
.
Cho biết
.
.
.
D.
.
D.
C.
.
D.
.
.
?
C.
.
. Tính giá trị của
B.
.
.
bằng bao nhiêu?
. Tính giá trị của biểu thức
.
.
là
D.
B.
.
?
B.
.
.
D.
C.
. Giá trị của
.
A.
.
C.
B.
Cho biết
.
là:
. Giá trị của biểu thức
Cho biết
A.
.
B.
C.
Câu 8:
D.
.
và
.
A.
Câu 7:
.
C.
B.
A. .
Câu 6:
.
. Tính
Cho biết
A.
Câu 5:
C.
. Giá trị đúng của biểu thức
A.
Câu 4:
.
D.
?
C.
.
D.
.
Câu 9:
Cho
. Giá trị của biểu thức
A.
.
B.
Câu 10: Cho biết
là:
.
C.
Câu 2:
Cho
có
A.
.
Câu 3:
Câu 5:
có
bằng bao nhiêu?
có
,
.
,
.
B.
đến
Tam giác
A.
A.
Câu 8:
Tam giác
A.
Câu 9:
.
.
Tam giác
nhọn,
Câu 2:
D.
.
.
D.
.
C.
,
, diện tích bằng
.
C.
.
D.
có
.
. Tính độ dài cạnh
.
.
D. .
. Tính độ dài cạnh
.
. Tính cạnh
C.
.
D.
C.
,
. Biết
Tính độ dài cạnh
và đường trung tuyến
.
dưới một góc
bằng bao nhiêu?
và trung tuyến
,
B.
và
C. .
,
Bất phương trình
A.
.
.
.
A.
.
B.
.
IV. BPT VÀ HỆ BPT BẬC NHẤT 2 ẨN
Câu 1:
.
. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là
.
B.
có
.
D.
mà từ đó có thể nhìn được
B.
có
D.
.
C.
B.
có góc
là
bằng bao nhiêu?
C.
. Khoảng cách
.
Tam giác
,
.
không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta
,
Câu 7:
.
A.
.
.
. Tính diện tích tam giác
,
xác định được một điểm
Câu 6:
C.
B.
.
D.
. Độ dài cạnh
.
Một tam giác có ba cạnh là
A.
.
C.
,
,
Khoảng cách từ
C.
.
B.
Cho
.
. Bán kính đường tròn ngoại tiếp
.
A.
Câu 4:
,
B.
Tam giác
A.
D.
. Giá trị của biểu thức
A.
.
B.
.
III. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1:
.
D.
.
.
.
.
D.
.
tương đương với bất phương trình nào sau đây?
.
Cho bất phương trình
B.
.
C.
.
D.
.
. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A. Điểm
Câu 4:
Câu 5:
thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho.
B. Điểm
thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho.
C. Điểm
thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho.
D. Điểm
thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho.
Cặp số
là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.
.
C.
.
D.
.
B.
.
.
?
C.
.
D.
.
Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình
A.
Câu 7:
.
Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình
A.
Câu 6:
B.
.
B.
.
C.
Miền nghiệm của bất phương trình
y
?
.
D.
.
là
y
3
A.
3
B.
x
2
2
O
x
O
y
y
C.
2
Câu 8:
D.
3
O
x
O
3
x
Miền nghiệm của bất phương trình
2
là
y
y
3
3
A.
B.
x
2
2
O
x
O
y
y
2
3
C.
D.
2
Câu 9:
O
x
O
3
x
Miền nghiệm của bất phương trình
y
là
y
3
3
A.
B.
2
O
x
2
O
x
y
y
2
3
C.
D.
2
Câu 19: Cho hệ
. Gọi
phương trình (2) và
A.
.
3
x
O
x
O
là tập nghiệm của bất phương trình (1),
là tập nghiệm của bất
là tập nghiệm của hệ thì
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20: Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong
bốn hệ A, B, C, D?
y
3
2
x
O
A.
Câu 21: Miền tam giác
hệ A, B, C, D?
.
B.
.
C.
.
D.
.
kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn
2
A
B
O
x
5
2
C
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
V. VÉC TƠ TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
Câu 1:
Trong mặt phẳng tọa độ
A.
Câu 2:
.
Trong hệ tọa độ
A.
Câu 5:
Trong hệ tọa độ
A.
Câu 8:
C.
cho
,
Tìm tọa độ của vectơ
B.
.
,
C.
cho tam giác
B.
.
.
.
.
lần lượt là trung
?
.
C.
B.
C.
D.
Gọi
.
D.
.
làm tâm hình vuông và các cạnh của nó
cùng hướng.
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
Khẳng định nào đúng?
A.
D.
. Gọi
A.
cho
.
D.
có
Trong hệ tọa độ
cho hình vuông
có gốc
song song với các trục tọa độ. Khẳng định nào đúng?
Trong hệ tọa độ
D.
. Tìm tọa độ của véctơ
.
Tìm tọa độ vectơ
.
.
C.
cho
B.
điểm của
Câu 7:
.
Trong mặt phẳng tọa độ
.
là
B.
.
A.
Câu 6:
, tọa độ
B.
trên
C.
Câu 9:
.
Trong hệ tọa độ
có tung độ khác
B.
C.
có hoành độ khác
D.
cùng hướng,
và
.
Câu 4:
Trong hệ trục tọa độ
.
.
Cho
,
tọa độ
.
cho
,
B.
.
B.
.
D.
và
A.
.
,
A.
.
C.
Câu 16: Cho
,
.
.
D.
.
D.
là:
C.
.
.
.
.
D.
.
.
.
C.
cho
B.
D.
thì tọa độ của
.
B.
.
.
là:
là
.
. Tính
Câu 15: Trong hệ tọa độ
D.
là
B.
Cho
C.
C.
với
.
D.
C.
.
B.
C.
. Tọa độ vectơ
, tọa độ của
.
Câu 10: Cho
A.
và
là:
. Tọa độ của véctơ
Trong hệ trục
A.
C.
B.
Trong mặt phẳng
A.
Câu 11:
.
B.
A.
Câu 9:
. Biết
Tìm tọa độ của
A.
Câu 8:
tâm O có
cùng hướng. Tính tọa độ trọng tâm tam giác
Cho
A.
có tung độ khác nhau.
, cho hình thoi
B.
A.
Câu 3:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
A.
.
cho hình bình hành
Câu 12: Trong hệ trục tọa độ
Câu 2:
D.
.
D.
.
. Tìm tọa độ đỉểm
.
C.
.
D.
sao cho
.
. Tìm tọa độ của
B.
C.
.
D.
.
Câu 17: Cho 3 điểm
. Tìm điểm
trên trục
sao cho
.
A.
Câu 2:
.
B.
Trong hệ tọa độ
.
C.
cho tam giác
.
có
D.
,
,
.
. Tìm tọa độ trọng tâm
của tam giác
A.
Câu 3:
B.
Trong hệ tọa độ
A.
Câu 4:
.
,
B.
Trong mặt phẳng
D.
. Tìm tọa độ trung điểm
.
C.
cho tam giác
.
B.
.
.
của đoạn thẳng
D.
có
.
. Trọng tâm
Trong mặt phẳng tọa độ
.
A.
C.
, cho tam giác
. Tọa độ trọng tâm
của
.
.
C.
B.
A.
.
,
D.
,
,
C.
cho
,
B.
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ
.
có tọa độ ba đỉnh lần lượt là
Cho tam giác
có tọa độ ba đỉnh lần lượt là
của tam giác có tọa độ là
Trong mặt phẳng tọa độ
D.
của tam giác có tọa độ là:
B.
A.
Câu 9:
.
có tọa độ là:
A.
Câu 6:
C.
cho
.
tam giác
Câu 5:
.
D.
C.
cho
. Tọa độ trọng tâm
. Tọa độ trung điểm
.
,
.
.
.
của đoạn thẳng
D.
và
là:
.
. Tìm tọa độ trọng tâm
của tam
giác
A.
.
B.
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ
A.
.
Câu 16:
.
Trong hệ tọa độ
cho
với
.
,
B.
C.
.
và
.
của đoạn thẳng
D.
.
.
.
là:
D.
có
.
lần lượt là trung
. Tìm tọa độ đỉnh
.
.
là trọng tâm. Tọa độ
C.
cho tam giác
B.
D.
. Tìm tọa độ trung điểm
.
;
điểm của các cạnh
A.
C.
B.
Câu 12: Cho tam giác
A.
.
C.
?
.
D.
.
Câu 17: Trong hệ tọa độ
hình bình hành.
A.
Câu 18:
Câu 2:
.
B.
Trong hệ tọa độ
là hình bình hành.
và
C.
,
.
B.
và
.
D.
,
.
cho tam giác
. Tìm tọa độ điểm
ở giữa hai điểm
Câu 4: Trong hệ tọa độ
.
C.
.
,
và
.
,
và
cùng hướng.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
thẳng hàng.
B.
cùng phương.
C.
không cùng phương.
D.
cùng hướng.
Cho
.
D.
ở giữa hai điểm
D.
cho
để
D.
và
là
. Khẳng định nào
B.
và
để
.
có
là trọng tâm tam giác
C.
Chọn khẳng định đúng?
A.
Câu 7:
.
cho ba điểm
Trong hệ tọa độ
sau đây đúng?
A.
Câu 6:
. Tìm tọa độ điểm
A.
.
B.
.
C.
Hai vectơ nào có toạ độ sau đây là cùng phương?
A.
Câu 3:
cho ba điểm
và
ngược hướng.
B.
cùng phương.
C.
và
cùng hướng.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
D.
cùng phương.
A.
B.
là vectơ đối của
cùng hướng.
C.
cùng phương.
Câu 10: Cho
,
D.
.
ngược hướng.
. Có hai giá trị
của
để
cùng phương với
. Tính
.
A.
.
B.
Câu 11: Trong mặt phẳng
khẳng định đúng.
.
C.
.
D.
, cho ba vectơ
. Biết
A.
cùng phương với
.
B.
không cùng phương với
C.
cùng phương với
.
D.
vuông góc với
Câu 12: Cho bốn điểm
A.
.
,
,
B.
,
.
.
B.
. Chọn
.
.
. Ba điểm nào sau đây thẳng hàng:
C.
.
D.
Câu 13: Trong hệ tọa độ Oxy, cho 4 điểm
điểm đã cho thẳng hàng ?
A.
.
.
Ba điểm nào trong bốn
.
C.
.
D.
.
Câu 14: Trong mặt phẳng
qua O ?
A.
cho
.
Với giá trị nào của
B.
Câu 18: Cho
,
A.
.
C.
. Tìm tọa độ giao điểm
.
B.
.
Câu 20:
.
B.
.
với trục
.
.
C.
. Tìm tọa độ điểm
.
B.
Câu 21: Cho 3 vectơ
.
;
A.
Câu 22:
của
.
D.
.
. Ba điểm nào trong bốn điểm đã cho thẳng hàng?
Cho hai điểm
hàng.
A.
D. Không có
C.
Câu 19: Cho bốn điểm
A.
.
thì đường thẳng AB đi
.
;
D.
trên
C.
.
.
cho bốn điểm
C.
,
.
sao cho 3 điểm
thẳng
D.
. Hãy phân tích vectơ
B.
Trong hệ tọa độ
đề:
.
.
theo 2 vectơ
.
và
D.
,
,
.
.
. Xét ba mệnh
là hình thoi.
là hình bình hành.
cắt
tại
Chọn khẳng định đúng
A. Chỉ
đúng.
C. Chỉ
và
Câu 23: Trong hệ tọa độ
cho
A.
.
B. Chỉ
đúng.
A.
A.
. Tìm tọa độ điểm
trên trục hoành sao
thẳng hàng.
.
B.
sao cho
.
C.
.
D.
.
. Xác định điểm
trên
.
B.
.
C.
.
D.
, cho ba điểm
hai đường thẳng
.
.
, cho ba điểm
Câu 25:Trong mặt phẳng tọa độ
điểm
D. Cả ba đều đúng.
, cho hai điểm
Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ
cạnh
đúng.
và
B.
.
. Xác định giao
.
.
C.
.
D.
.
VI. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA 2 VÉC TƠ
Câu 1:
Tam giác
A.
vuông ở
.
Câu 2:
Cho
A.
B.
A.
.
B.
Cho tam giác đều
B.
Tam giác
A.
C.
A.
và
vuông ở
.
C.
và có
B.
A.
Câu 4:
.
và
A.
Câu 5:
và
B.
khác
và
giữa hai vectơ
.
Cho hai vectơ
B.
và
D.
.
D.
D.
A.
.
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
.
và
.
D.
giữa hai vectơ
C.
D.
và
.
khi
D.
Xác định góc
.
giữa hai vectơ
và
vuông góc với
và
.
có cạnh bằng
có cạnh bằng
và
.
và hai vectơ
B.
Cho tam giác đều
.
.
C.
.
D.
. Đẳng thức nào sau đây sai?
C.
Cho tam giác đều
.
thỏa mãn
B.
Câu 7:
. Xác định góc
C.
A.
Câu 6:
.
C.
thỏa mãn
.
Cho hai vectơ
nhau. Xác định góc
.
Tính
.
B.
Cho hai vectơ
?
D.
D.
.
Câu 3:
.
là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ
Cho hai vectơ
A.
.
B.
.
Câu 2:
.
Tính
.
Cho
D.
. Góc nào sau đây bằng
C.
.
Câu 1:
.
C.
.
có đường cao
.
Câu 5:
C.
Tính
.
Câu 4:
.
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều
Cho tam giác đều
A.
.Hệ thức nào sau đây sai?
B.
.
Câu 3:
và có góc
Tính tích vô hướng
C.
Tính tích vô hướng
D.
.
A.
B.
Câu 8:
Gọi
C.
là trọng tâm tam giác đều
A.
có cạnh bằng
B.
Câu 9:
Cho tam giác đều
A.
A.
D.
và có
Tính
C.
Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ
.
D.
cho hai vectơ
B.
Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ
. Mệnh đề nào sau đây là sai?
C.
vuông cân tại
B.
D.
và chiều cao
B.
Câu 10: Cho tam giác
. Mệnh đề nào sau đây là sai?
C.
có cạnh bằng
A.
D.
.
và
C.
Tính tích vô hướng
.
cho hai vectơ
D.
và
.
Tìm tọa độ vectơ
biết
và
A.
B.
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ
Tính
A.
B.
C.
và
D.
cho hai vectơ
và
. Tính cosin của góc giữa hai
và
A.
B.
Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ
hai vectơ
D.
cho hai vectơ
B.
và
C.
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ
A.
C.
. Tính cosin của góc giữa
và
A.
và
D.
cho ba vectơ
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ
vectơ
C.
B.
D.
cho hai vectơ
C.
Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ
và
. Tính góc
giữa hai vectơ
D.
cho hai vectơ
và
. Tính góc
giữa hai vectơ
và
A.
B.
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ
nào sau đây là đúng?
A. Tam giác
đều.
C.
cho tam giác
D.
có
B. Tam giác
và
. Khẳng định
có ba góc đều nhọn.
C. Tam giác
Câu 5:
cân tại
Câu 6:
D. Tam giác
Trong mặt phẳng tọa độ
tung sao cho tam giác
A.
.
vuông cân tại
cho hai điểm
.
và
Tìm tọa độ điểm
thuộc trục
vuông tại
.
B.
Trong mặt phẳng tọa độ
.
C.
cho tam giác
.
có
D.
.
và
Gọi
D.
.
là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho. Tính
A.
.
B.
.
C.
.
VII. SỐ GẦN ĐÚNG, SAI SỐ
Câu 1:
Câu 2:
Tìm số gần đúng của a = 2851275 với độ chính xác d = 300
A. 2851000.
B. 2851575.
C. 2850025.
Tìm số gần đúng của a = 5,2463 với độ chính xác d = 0,001.
A. 5,25.
B. 5,24.
C. 5,246.
D. 2851200
D. 5,2
Câu 3:
Sử dụng mãy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của
A. 1,73.
B. 1,732.
C. 1,7.
Câu 4:
Sử dụng mãy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của
chính xác đến hàng phần nghìn.
A. 9,870.
B. 9,869.
C. 9,871.
D. 9,8696
Câu 5:
Câu 6:
Hãy viết số quy tròn của số a với độ chính xác d được cho sau đây:
A. 17700.
B. 17660.
C. 18000.
Tìm số chắc của số gần đúng a biết số người dân tỉnh Nghệ An là
Câu 7:
chính xác
người.
A. 1,2,3,4.
B. 1,2,3,4,0.
C. 1,2,3.
Viết dạng chuẩn của số gần đúng a biết số người dân tỉnh Nghệ An là
chính xác
A.
Câu 8:
Câu 9:
chính xác đến hàng phần trăm
D. 1,7320
= 17658 ± 16.
D. 17674
người với độ
D. 1,2,3,4,0,5.
người với độ
người.
.
B.
.
C.
.
D.
Viết dạng chuẩn của số gần đúng a biết
sai số tương đối của a bằng 1%.
A. 1,3.
B. 1,34.
C. 1,35.
D. 1,346
Một hình chữ nhật cố diện tích là S = 180,57cm 2 0,6cm2. Kết quả gần đúng của S viết dưới
dạng chuẩn là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
VIII.CÁC SỐ ĐẶC TRUNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM VÀ ĐO ĐỘ PHÂN TÁN MẪU SỐ LIỆU
Câu 1. Một xạ thủ bắn 30 viên đạn vào bia kết quả được ghi lại trong bảng phân bố như sau
Điểm
6
7
8
9
10
Số lần
4
3
8
9
6
Khi đó điểm trung bình cộng là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A. 8,33;
B. 8,34;
C. 8,31;
D. 8,32.
Câu 2. Điểm kiểm tra môn Toán của 10 học sinh được cho như sau
6; 7; 7; 6; 7; 8; 8; 7; 9; 9. Số trung vị của mẫu số liệu trên là
A. 6;
B. 7; C. 8;
D. 9.
Câu 3. Điểm thi học kỳ 11 môn của một học sinh như sau: 4; 6; 5; 7; 5; 5; 9; 8; 7; 10; 9. Số trung bình và
trung vị lần lượt là
A. 6 và 5; B. 6, 52 và 5; C. 6,73 và 7; D. 6,81 và 7.
Câu 4. Giá của một loại quần áo (đơn vị nghìn đồng) cho bởi số liệu như sau: 350; 300; 350; 400; 450;
400; 450; 350; 350; 400. Tứ phân vị của số liệu là
A. Q1 = 350; Q2 = 375; Q3 = 400; B. Q1 = 350; Q2 = 400; Q3 = 400;
C. Q1 = 300; Q2 = 375; Q3 = 400; D. Q1 = 350; Q2 = 400; Q3 = 350.
Câu 5. Tiền thưởng của 20 công nhân trong một công ty được thống kê bởi mẫu số liệu: 3; 2; 4; 4; 5; 4; 3;
4; 5; 3; 5; 2; 2; 4; 5; 4; 3; 5; 4; 5 (đơn vị: triệu đồng). Tứ phân vị của mẫu số liệu là
A. Q1 = 2; Q2 = 4; Q3 = 5; B. Q1 = 3; Q2 = 3; Q3 = 5;
C. Q1 = 2; Q2 = 3; Q3 = 4;
D. Q1 = 3; Q2 = 4; Q3 = 5.
Câu 6. Điểm kiểm tra học kỳ của 10 học sinh được thống kê như sau: 6; 7; 7; 5; 8; 6; 9; 9; 8; 6. Khoảng
biến thiên của dãy số là
A. 5; B. 4; C. 3; D. 2.
Câu 7. Điều tra chiều cao của 10 hs lớp 10A cho kết quả như sau: 154; 160; 155; 162; 165; 162; 155; 160;
165; 162 (đơn vị cm). Khoảng tứ phân vị là
A. 5;
B. 6;
C. 7;
D. 8.
Câu 8. Mẫu số liệu cho biết số ghế trống của một xe khách trong 5 ngày: 7; 6; 6; 5; 9. Tìm phương sai của
mẫu số liệu trên
A. 1,84;
B. 4;
C. 1,52; D. 1,74.
Câu 9. Mẫu số liệu cho biết sĩ số của 4 lớp 10 tại một trường Trung học: 45; 43; 50; 46. Tìm độ lệch chuẩn
của mẫu số liệu này
A. 2,23;
B. 2,55;
C. 2,45;
D. 2,64.
Câu 10. Chiều cao của 13 cây tràm (đơn vị: m) cho bởi số liệu: 5; 6,6; 7,6; 8,2; 8,2; 7,2; 9,0; 10,5; 7,2; 6,8;
8,2; 8,4; 8,0. Giá trị bất thường của mẫu số liệu trên là
A. 5;
B. 5; 6,6;
C. 5; 10,5;
D. 10,5.
IX. TẬP HỢP- MỆNH ĐỀ
Câu 1. Cho tập hợp
.Các phần tử của tập
A.
Câu 2.
B.
B.
.
.
D.
Cho tập hợp
.
. Các phần tử của tập
A.
B.
C.
D.
Cho
A.
Câu 5.
D.
.
.
C.
Câu 4.
C.
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
A.
Câu 3.
là:
là:
. Tập hợp A viết lại dạng liệt kê là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tập hợp nào là tập hợp rỗng, trong các tập hợp sau?
A.
.
C.
B.
.
D.
Câu 6: Cho tập hợp
A.
. Tập hợp
.
B.
Câu 7: Cho tập hợp
A.
.
B.
Câu 8: Tập hợp
.
được viết dưới dạng liệt kê là
C.
. Tập hợp
.
.
.
.
D.
.
là tập con của tập hợp nào dưới đây ?
C.
.
D.
.
có bao nhiêu phần tử?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?
A.
C.
.
.
B.
D.
.
.
Câu 10: Cho tập hợp
và
A.
. Viết tập hợp
.
C.
B.
.
Câu 11. Cho tập
dưới dạng liệt liệt kê các phần tử.
.
D.
.
có biểu diễn trên trục số như hình sau:
Khẳng định nào sau đây đúng.
A.
là khoảng,
.
C.
là nửa khoảng,
Câu 12. Tập hợp
A.
.
B.
là khoảng,
D.
là nửa khoảng,
.
.
bằng tập hợp nào sau đây?
.
B.
.
Câu 13. Cho hai tập hợp
C.
.
D.
.
và
Xác định tập hợp
A.
.
C.
B.
.
D.
Câu 14. Cho hai tập hợp
để
.
A.
.
.
,
B.
khác rỗng. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của
.
C.
.
D.
.
NĂM HỌC 2023-2024
Chú ý: Học sinh hoàn thành tất cả các bài tập trong sách giáo khoa.
I. CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
Câu 1: Cho điểm
nằm giữa hai điểm
A.
và
B.
Câu 2: Cho
bằng
và
với
Mệnh đề nào sau đây đúng?
C.
D.
lần lượt là trọng tâm của tam giác
A.
B.
và
Khi đó tổng
C.
D.
Câu 3: Khẳng định nào sau đây sai?
A. Nếu
B.
thì
C. Nếu
thì
thẳng hàng.
D. Nếu
thì
thẳng hàng.
Câu 4: Khẳng định nào sau đây sai?
A.
B.
C. Hai véc tơ
và
cùng hướng khi
Câu 5: Cho tam giác
với
thì hai véc tơ
D. Hai vectơ
là trung điểm của
Tìm điểm
và
và
cùng hướng.
cùng phương.
thỏa mãn hệ thức
A.
là trung điểm của
B.
là trung điểm của
C.
là trung điểm của
D.
là điểm trên cạnh
sao cho
tùy ý. Hãy xác định vị trí của điểm
sao cho
Câu 6: Cho tam giác
và một điểm
A.
là đỉnh của hình bình hành
B.
là trọng tâm của tam giác
C.
là đỉnh của hình bình hành
D.
là trực tâm của tam giác
Câu 7: Cho tam giác
A.
B.
vuông cân đỉnh
đường cao
Khẳng định nào sau đây sai?
C.
D.
Câu 8: Cho đoạn thẳng
sau, khẳng định nào sai ?
A.
và
là một điểm trên đoạn
B.
Câu 9: Biết rằng hai vec tơ
phương. Khi đó giá trị của
A.
và không cùng phương nhưng hai vec tơ
bằng:
và
C.
Câu 10: Cho tam giác vuông cân
tại
có
D.
C.
và điểm
cùng
Tính
B.
Câu 11: Cho tam giác
sai?
Trong các khẳng định
D.
C.
B.
A.
sao cho
D.
thỏa mãn điều kiện
Mệnh đề nào sau đây
A.
B.
C.
D. Tứ giác
Câu 12: Cho
là hình bình hành.
là trung điểm của đoạn thẳng
A.
Câu 13: Cho tam giác
Với điểm
B.
bất kỳ, ta luôn có:
C.
đều cạnh
Khi đó
D.
bằng:
D.
A.
Câu 14: Cho hình bình hành
B.
C.
tâm
và điểm
bất kì. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Cho tam giác
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 16: Cho
là trọng tâm của tam giác
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Cho tam giác
sai?
Gọi
là điểm trên cạnh
A.
thỏa mãn
Mệnh đề nào sau đây
B.
D.
C.
Câu 18: Cho ba điểm phân biệt
Nếu
thì đẳng thức nào dưới đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 19: Cho tam giác
vuông tại
có
Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 20: Cho tam giác
có trọng tâm
A.
và
là trung điểm của
Mệnh đề nào sau đây đúng?
B.
C.
D.
Câu 21: Cho hai vectơ
A.
và
C.
và
và
không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương?
B.
và
D.
và
Câu 22: Tìm giá trị của
sao cho
biết rằng
B.
A.
bằng
C.
tâm
cạnh
góc
B.
C.
D.
và điểm
D.
Tính độ dài vectơ
A.
Câu 25: Cho tam giác
D.
Tổng các vectơ
B.
Câu 24: Cho hình thoi
ngược hướng,
C.
Câu 23: Cho hình bình hành
A.
và
thỏa mãn
Tìm vị trí điểm
A.
là trung điểm của
B.
là điểm thứ tư của hình bình hành
C.
là trung điểm của
D.
là trung điểm của
Câu 26: Cho tam giác
sai?
với
lần lượt là trung điểm của
A.
B.
C.
D.
Câu 27: Cho hai vectơ
A.
C.
và
không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây là cùng phương?
và
và
Câu 28: Cho hình bình hành
có
A.
A.
B.
và
D.
và
là giao điểm của
và
Khẳng định nào sau đây sai?
B.
D.
C.
Câu 29: Cho tam giác
sai?
Khẳng định nào sau đây
Gọi
và
lần lượt là trung điểm của
B.
và
Mệnh đề nào sau đây
C.
D.
Câu 30: Cho tam giác
. Trên cạnh
. Phân tích
lấy điểm
sao cho
theo hai vecto
, điểm
và
thỏa mãn
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
II. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC TỪ 0 ĐẾN 180
Câu 1:
Cho
. Tính biểu thức
A.
Câu 2:
B.
Biết
A.
Câu 3:
.
.
B.
Cho biết
.
Cho
. Tính
là góc tù và
.
.
Cho biết
.
.
.
D.
.
D.
C.
.
D.
.
.
?
C.
.
. Tính giá trị của
B.
.
.
bằng bao nhiêu?
. Tính giá trị của biểu thức
.
.
là
D.
B.
.
?
B.
.
.
D.
C.
. Giá trị của
.
A.
.
C.
B.
Cho biết
.
là:
. Giá trị của biểu thức
Cho biết
A.
.
B.
C.
Câu 8:
D.
.
và
.
A.
Câu 7:
.
C.
B.
A. .
Câu 6:
.
. Tính
Cho biết
A.
Câu 5:
C.
. Giá trị đúng của biểu thức
A.
Câu 4:
.
D.
?
C.
.
D.
.
Câu 9:
Cho
. Giá trị của biểu thức
A.
.
B.
Câu 10: Cho biết
là:
.
C.
Câu 2:
Cho
có
A.
.
Câu 3:
Câu 5:
có
bằng bao nhiêu?
có
,
.
,
.
B.
đến
Tam giác
A.
A.
Câu 8:
Tam giác
A.
Câu 9:
.
.
Tam giác
nhọn,
Câu 2:
D.
.
.
D.
.
C.
,
, diện tích bằng
.
C.
.
D.
có
.
. Tính độ dài cạnh
.
.
D. .
. Tính độ dài cạnh
.
. Tính cạnh
C.
.
D.
C.
,
. Biết
Tính độ dài cạnh
và đường trung tuyến
.
dưới một góc
bằng bao nhiêu?
và trung tuyến
,
B.
và
C. .
,
Bất phương trình
A.
.
.
.
A.
.
B.
.
IV. BPT VÀ HỆ BPT BẬC NHẤT 2 ẨN
Câu 1:
.
. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là
.
B.
có
.
D.
mà từ đó có thể nhìn được
B.
có
D.
.
C.
B.
có góc
là
bằng bao nhiêu?
C.
. Khoảng cách
.
Tam giác
,
.
không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta
,
Câu 7:
.
A.
.
.
. Tính diện tích tam giác
,
xác định được một điểm
Câu 6:
C.
B.
.
D.
. Độ dài cạnh
.
Một tam giác có ba cạnh là
A.
.
C.
,
,
Khoảng cách từ
C.
.
B.
Cho
.
. Bán kính đường tròn ngoại tiếp
.
A.
Câu 4:
,
B.
Tam giác
A.
D.
. Giá trị của biểu thức
A.
.
B.
.
III. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1:
.
D.
.
.
.
.
D.
.
tương đương với bất phương trình nào sau đây?
.
Cho bất phương trình
B.
.
C.
.
D.
.
. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A. Điểm
Câu 4:
Câu 5:
thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho.
B. Điểm
thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho.
C. Điểm
thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho.
D. Điểm
thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho.
Cặp số
là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.
.
C.
.
D.
.
B.
.
.
?
C.
.
D.
.
Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình
A.
Câu 7:
.
Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình
A.
Câu 6:
B.
.
B.
.
C.
Miền nghiệm của bất phương trình
y
?
.
D.
.
là
y
3
A.
3
B.
x
2
2
O
x
O
y
y
C.
2
Câu 8:
D.
3
O
x
O
3
x
Miền nghiệm của bất phương trình
2
là
y
y
3
3
A.
B.
x
2
2
O
x
O
y
y
2
3
C.
D.
2
Câu 9:
O
x
O
3
x
Miền nghiệm của bất phương trình
y
là
y
3
3
A.
B.
2
O
x
2
O
x
y
y
2
3
C.
D.
2
Câu 19: Cho hệ
. Gọi
phương trình (2) và
A.
.
3
x
O
x
O
là tập nghiệm của bất phương trình (1),
là tập nghiệm của bất
là tập nghiệm của hệ thì
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20: Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong
bốn hệ A, B, C, D?
y
3
2
x
O
A.
Câu 21: Miền tam giác
hệ A, B, C, D?
.
B.
.
C.
.
D.
.
kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn
2
A
B
O
x
5
2
C
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
V. VÉC TƠ TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
Câu 1:
Trong mặt phẳng tọa độ
A.
Câu 2:
.
Trong hệ tọa độ
A.
Câu 5:
Trong hệ tọa độ
A.
Câu 8:
C.
cho
,
Tìm tọa độ của vectơ
B.
.
,
C.
cho tam giác
B.
.
.
.
.
lần lượt là trung
?
.
C.
B.
C.
D.
Gọi
.
D.
.
làm tâm hình vuông và các cạnh của nó
cùng hướng.
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
Khẳng định nào đúng?
A.
D.
. Gọi
A.
cho
.
D.
có
Trong hệ tọa độ
cho hình vuông
có gốc
song song với các trục tọa độ. Khẳng định nào đúng?
Trong hệ tọa độ
D.
. Tìm tọa độ của véctơ
.
Tìm tọa độ vectơ
.
.
C.
cho
B.
điểm của
Câu 7:
.
Trong mặt phẳng tọa độ
.
là
B.
.
A.
Câu 6:
, tọa độ
B.
trên
C.
Câu 9:
.
Trong hệ tọa độ
có tung độ khác
B.
C.
có hoành độ khác
D.
cùng hướng,
và
.
Câu 4:
Trong hệ trục tọa độ
.
.
Cho
,
tọa độ
.
cho
,
B.
.
B.
.
D.
và
A.
.
,
A.
.
C.
Câu 16: Cho
,
.
.
D.
.
D.
là:
C.
.
.
.
.
D.
.
.
.
C.
cho
B.
D.
thì tọa độ của
.
B.
.
.
là:
là
.
. Tính
Câu 15: Trong hệ tọa độ
D.
là
B.
Cho
C.
C.
với
.
D.
C.
.
B.
C.
. Tọa độ vectơ
, tọa độ của
.
Câu 10: Cho
A.
và
là:
. Tọa độ của véctơ
Trong hệ trục
A.
C.
B.
Trong mặt phẳng
A.
Câu 11:
.
B.
A.
Câu 9:
. Biết
Tìm tọa độ của
A.
Câu 8:
tâm O có
cùng hướng. Tính tọa độ trọng tâm tam giác
Cho
A.
có tung độ khác nhau.
, cho hình thoi
B.
A.
Câu 3:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
A.
.
cho hình bình hành
Câu 12: Trong hệ trục tọa độ
Câu 2:
D.
.
D.
.
. Tìm tọa độ đỉểm
.
C.
.
D.
sao cho
.
. Tìm tọa độ của
B.
C.
.
D.
.
Câu 17: Cho 3 điểm
. Tìm điểm
trên trục
sao cho
.
A.
Câu 2:
.
B.
Trong hệ tọa độ
.
C.
cho tam giác
.
có
D.
,
,
.
. Tìm tọa độ trọng tâm
của tam giác
A.
Câu 3:
B.
Trong hệ tọa độ
A.
Câu 4:
.
,
B.
Trong mặt phẳng
D.
. Tìm tọa độ trung điểm
.
C.
cho tam giác
.
B.
.
.
của đoạn thẳng
D.
có
.
. Trọng tâm
Trong mặt phẳng tọa độ
.
A.
C.
, cho tam giác
. Tọa độ trọng tâm
của
.
.
C.
B.
A.
.
,
D.
,
,
C.
cho
,
B.
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ
.
có tọa độ ba đỉnh lần lượt là
Cho tam giác
có tọa độ ba đỉnh lần lượt là
của tam giác có tọa độ là
Trong mặt phẳng tọa độ
D.
của tam giác có tọa độ là:
B.
A.
Câu 9:
.
có tọa độ là:
A.
Câu 6:
C.
cho
.
tam giác
Câu 5:
.
D.
C.
cho
. Tọa độ trọng tâm
. Tọa độ trung điểm
.
,
.
.
.
của đoạn thẳng
D.
và
là:
.
. Tìm tọa độ trọng tâm
của tam
giác
A.
.
B.
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ
A.
.
Câu 16:
.
Trong hệ tọa độ
cho
với
.
,
B.
C.
.
và
.
của đoạn thẳng
D.
.
.
.
là:
D.
có
.
lần lượt là trung
. Tìm tọa độ đỉnh
.
.
là trọng tâm. Tọa độ
C.
cho tam giác
B.
D.
. Tìm tọa độ trung điểm
.
;
điểm của các cạnh
A.
C.
B.
Câu 12: Cho tam giác
A.
.
C.
?
.
D.
.
Câu 17: Trong hệ tọa độ
hình bình hành.
A.
Câu 18:
Câu 2:
.
B.
Trong hệ tọa độ
là hình bình hành.
và
C.
,
.
B.
và
.
D.
,
.
cho tam giác
. Tìm tọa độ điểm
ở giữa hai điểm
Câu 4: Trong hệ tọa độ
.
C.
.
,
và
.
,
và
cùng hướng.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
thẳng hàng.
B.
cùng phương.
C.
không cùng phương.
D.
cùng hướng.
Cho
.
D.
ở giữa hai điểm
D.
cho
để
D.
và
là
. Khẳng định nào
B.
và
để
.
có
là trọng tâm tam giác
C.
Chọn khẳng định đúng?
A.
Câu 7:
.
cho ba điểm
Trong hệ tọa độ
sau đây đúng?
A.
Câu 6:
. Tìm tọa độ điểm
A.
.
B.
.
C.
Hai vectơ nào có toạ độ sau đây là cùng phương?
A.
Câu 3:
cho ba điểm
và
ngược hướng.
B.
cùng phương.
C.
và
cùng hướng.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
D.
cùng phương.
A.
B.
là vectơ đối của
cùng hướng.
C.
cùng phương.
Câu 10: Cho
,
D.
.
ngược hướng.
. Có hai giá trị
của
để
cùng phương với
. Tính
.
A.
.
B.
Câu 11: Trong mặt phẳng
khẳng định đúng.
.
C.
.
D.
, cho ba vectơ
. Biết
A.
cùng phương với
.
B.
không cùng phương với
C.
cùng phương với
.
D.
vuông góc với
Câu 12: Cho bốn điểm
A.
.
,
,
B.
,
.
.
B.
. Chọn
.
.
. Ba điểm nào sau đây thẳng hàng:
C.
.
D.
Câu 13: Trong hệ tọa độ Oxy, cho 4 điểm
điểm đã cho thẳng hàng ?
A.
.
.
Ba điểm nào trong bốn
.
C.
.
D.
.
Câu 14: Trong mặt phẳng
qua O ?
A.
cho
.
Với giá trị nào của
B.
Câu 18: Cho
,
A.
.
C.
. Tìm tọa độ giao điểm
.
B.
.
Câu 20:
.
B.
.
với trục
.
.
C.
. Tìm tọa độ điểm
.
B.
Câu 21: Cho 3 vectơ
.
;
A.
Câu 22:
của
.
D.
.
. Ba điểm nào trong bốn điểm đã cho thẳng hàng?
Cho hai điểm
hàng.
A.
D. Không có
C.
Câu 19: Cho bốn điểm
A.
.
thì đường thẳng AB đi
.
;
D.
trên
C.
.
.
cho bốn điểm
C.
,
.
sao cho 3 điểm
thẳng
D.
. Hãy phân tích vectơ
B.
Trong hệ tọa độ
đề:
.
.
theo 2 vectơ
.
và
D.
,
,
.
.
. Xét ba mệnh
là hình thoi.
là hình bình hành.
cắt
tại
Chọn khẳng định đúng
A. Chỉ
đúng.
C. Chỉ
và
Câu 23: Trong hệ tọa độ
cho
A.
.
B. Chỉ
đúng.
A.
A.
. Tìm tọa độ điểm
trên trục hoành sao
thẳng hàng.
.
B.
sao cho
.
C.
.
D.
.
. Xác định điểm
trên
.
B.
.
C.
.
D.
, cho ba điểm
hai đường thẳng
.
.
, cho ba điểm
Câu 25:Trong mặt phẳng tọa độ
điểm
D. Cả ba đều đúng.
, cho hai điểm
Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ
cạnh
đúng.
và
B.
.
. Xác định giao
.
.
C.
.
D.
.
VI. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA 2 VÉC TƠ
Câu 1:
Tam giác
A.
vuông ở
.
Câu 2:
Cho
A.
B.
A.
.
B.
Cho tam giác đều
B.
Tam giác
A.
C.
A.
và
vuông ở
.
C.
và có
B.
A.
Câu 4:
.
và
A.
Câu 5:
và
B.
khác
và
giữa hai vectơ
.
Cho hai vectơ
B.
và
D.
.
D.
D.
A.
.
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
.
và
.
D.
giữa hai vectơ
C.
D.
và
.
khi
D.
Xác định góc
.
giữa hai vectơ
và
vuông góc với
và
.
có cạnh bằng
có cạnh bằng
và
.
và hai vectơ
B.
Cho tam giác đều
.
.
C.
.
D.
. Đẳng thức nào sau đây sai?
C.
Cho tam giác đều
.
thỏa mãn
B.
Câu 7:
. Xác định góc
C.
A.
Câu 6:
.
C.
thỏa mãn
.
Cho hai vectơ
nhau. Xác định góc
.
Tính
.
B.
Cho hai vectơ
?
D.
D.
.
Câu 3:
.
là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ
Cho hai vectơ
A.
.
B.
.
Câu 2:
.
Tính
.
Cho
D.
. Góc nào sau đây bằng
C.
.
Câu 1:
.
C.
.
có đường cao
.
Câu 5:
C.
Tính
.
Câu 4:
.
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều
Cho tam giác đều
A.
.Hệ thức nào sau đây sai?
B.
.
Câu 3:
và có góc
Tính tích vô hướng
C.
Tính tích vô hướng
D.
.
A.
B.
Câu 8:
Gọi
C.
là trọng tâm tam giác đều
A.
có cạnh bằng
B.
Câu 9:
Cho tam giác đều
A.
A.
D.
và có
Tính
C.
Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ
.
D.
cho hai vectơ
B.
Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ
. Mệnh đề nào sau đây là sai?
C.
vuông cân tại
B.
D.
và chiều cao
B.
Câu 10: Cho tam giác
. Mệnh đề nào sau đây là sai?
C.
có cạnh bằng
A.
D.
.
và
C.
Tính tích vô hướng
.
cho hai vectơ
D.
và
.
Tìm tọa độ vectơ
biết
và
A.
B.
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ
Tính
A.
B.
C.
và
D.
cho hai vectơ
và
. Tính cosin của góc giữa hai
và
A.
B.
Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ
hai vectơ
D.
cho hai vectơ
B.
và
C.
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ
A.
C.
. Tính cosin của góc giữa
và
A.
và
D.
cho ba vectơ
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ
vectơ
C.
B.
D.
cho hai vectơ
C.
Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ
và
. Tính góc
giữa hai vectơ
D.
cho hai vectơ
và
. Tính góc
giữa hai vectơ
và
A.
B.
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ
nào sau đây là đúng?
A. Tam giác
đều.
C.
cho tam giác
D.
có
B. Tam giác
và
. Khẳng định
có ba góc đều nhọn.
C. Tam giác
Câu 5:
cân tại
Câu 6:
D. Tam giác
Trong mặt phẳng tọa độ
tung sao cho tam giác
A.
.
vuông cân tại
cho hai điểm
.
và
Tìm tọa độ điểm
thuộc trục
vuông tại
.
B.
Trong mặt phẳng tọa độ
.
C.
cho tam giác
.
có
D.
.
và
Gọi
D.
.
là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho. Tính
A.
.
B.
.
C.
.
VII. SỐ GẦN ĐÚNG, SAI SỐ
Câu 1:
Câu 2:
Tìm số gần đúng của a = 2851275 với độ chính xác d = 300
A. 2851000.
B. 2851575.
C. 2850025.
Tìm số gần đúng của a = 5,2463 với độ chính xác d = 0,001.
A. 5,25.
B. 5,24.
C. 5,246.
D. 2851200
D. 5,2
Câu 3:
Sử dụng mãy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của
A. 1,73.
B. 1,732.
C. 1,7.
Câu 4:
Sử dụng mãy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của
chính xác đến hàng phần nghìn.
A. 9,870.
B. 9,869.
C. 9,871.
D. 9,8696
Câu 5:
Câu 6:
Hãy viết số quy tròn của số a với độ chính xác d được cho sau đây:
A. 17700.
B. 17660.
C. 18000.
Tìm số chắc của số gần đúng a biết số người dân tỉnh Nghệ An là
Câu 7:
chính xác
người.
A. 1,2,3,4.
B. 1,2,3,4,0.
C. 1,2,3.
Viết dạng chuẩn của số gần đúng a biết số người dân tỉnh Nghệ An là
chính xác
A.
Câu 8:
Câu 9:
chính xác đến hàng phần trăm
D. 1,7320
= 17658 ± 16.
D. 17674
người với độ
D. 1,2,3,4,0,5.
người với độ
người.
.
B.
.
C.
.
D.
Viết dạng chuẩn của số gần đúng a biết
sai số tương đối của a bằng 1%.
A. 1,3.
B. 1,34.
C. 1,35.
D. 1,346
Một hình chữ nhật cố diện tích là S = 180,57cm 2 0,6cm2. Kết quả gần đúng của S viết dưới
dạng chuẩn là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
VIII.CÁC SỐ ĐẶC TRUNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM VÀ ĐO ĐỘ PHÂN TÁN MẪU SỐ LIỆU
Câu 1. Một xạ thủ bắn 30 viên đạn vào bia kết quả được ghi lại trong bảng phân bố như sau
Điểm
6
7
8
9
10
Số lần
4
3
8
9
6
Khi đó điểm trung bình cộng là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A. 8,33;
B. 8,34;
C. 8,31;
D. 8,32.
Câu 2. Điểm kiểm tra môn Toán của 10 học sinh được cho như sau
6; 7; 7; 6; 7; 8; 8; 7; 9; 9. Số trung vị của mẫu số liệu trên là
A. 6;
B. 7; C. 8;
D. 9.
Câu 3. Điểm thi học kỳ 11 môn của một học sinh như sau: 4; 6; 5; 7; 5; 5; 9; 8; 7; 10; 9. Số trung bình và
trung vị lần lượt là
A. 6 và 5; B. 6, 52 và 5; C. 6,73 và 7; D. 6,81 và 7.
Câu 4. Giá của một loại quần áo (đơn vị nghìn đồng) cho bởi số liệu như sau: 350; 300; 350; 400; 450;
400; 450; 350; 350; 400. Tứ phân vị của số liệu là
A. Q1 = 350; Q2 = 375; Q3 = 400; B. Q1 = 350; Q2 = 400; Q3 = 400;
C. Q1 = 300; Q2 = 375; Q3 = 400; D. Q1 = 350; Q2 = 400; Q3 = 350.
Câu 5. Tiền thưởng của 20 công nhân trong một công ty được thống kê bởi mẫu số liệu: 3; 2; 4; 4; 5; 4; 3;
4; 5; 3; 5; 2; 2; 4; 5; 4; 3; 5; 4; 5 (đơn vị: triệu đồng). Tứ phân vị của mẫu số liệu là
A. Q1 = 2; Q2 = 4; Q3 = 5; B. Q1 = 3; Q2 = 3; Q3 = 5;
C. Q1 = 2; Q2 = 3; Q3 = 4;
D. Q1 = 3; Q2 = 4; Q3 = 5.
Câu 6. Điểm kiểm tra học kỳ của 10 học sinh được thống kê như sau: 6; 7; 7; 5; 8; 6; 9; 9; 8; 6. Khoảng
biến thiên của dãy số là
A. 5; B. 4; C. 3; D. 2.
Câu 7. Điều tra chiều cao của 10 hs lớp 10A cho kết quả như sau: 154; 160; 155; 162; 165; 162; 155; 160;
165; 162 (đơn vị cm). Khoảng tứ phân vị là
A. 5;
B. 6;
C. 7;
D. 8.
Câu 8. Mẫu số liệu cho biết số ghế trống của một xe khách trong 5 ngày: 7; 6; 6; 5; 9. Tìm phương sai của
mẫu số liệu trên
A. 1,84;
B. 4;
C. 1,52; D. 1,74.
Câu 9. Mẫu số liệu cho biết sĩ số của 4 lớp 10 tại một trường Trung học: 45; 43; 50; 46. Tìm độ lệch chuẩn
của mẫu số liệu này
A. 2,23;
B. 2,55;
C. 2,45;
D. 2,64.
Câu 10. Chiều cao của 13 cây tràm (đơn vị: m) cho bởi số liệu: 5; 6,6; 7,6; 8,2; 8,2; 7,2; 9,0; 10,5; 7,2; 6,8;
8,2; 8,4; 8,0. Giá trị bất thường của mẫu số liệu trên là
A. 5;
B. 5; 6,6;
C. 5; 10,5;
D. 10,5.
IX. TẬP HỢP- MỆNH ĐỀ
Câu 1. Cho tập hợp
.Các phần tử của tập
A.
Câu 2.
B.
B.
.
.
D.
Cho tập hợp
.
. Các phần tử của tập
A.
B.
C.
D.
Cho
A.
Câu 5.
D.
.
.
C.
Câu 4.
C.
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
A.
Câu 3.
là:
là:
. Tập hợp A viết lại dạng liệt kê là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tập hợp nào là tập hợp rỗng, trong các tập hợp sau?
A.
.
C.
B.
.
D.
Câu 6: Cho tập hợp
A.
. Tập hợp
.
B.
Câu 7: Cho tập hợp
A.
.
B.
Câu 8: Tập hợp
.
được viết dưới dạng liệt kê là
C.
. Tập hợp
.
.
.
.
D.
.
là tập con của tập hợp nào dưới đây ?
C.
.
D.
.
có bao nhiêu phần tử?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?
A.
C.
.
.
B.
D.
.
.
Câu 10: Cho tập hợp
và
A.
. Viết tập hợp
.
C.
B.
.
Câu 11. Cho tập
dưới dạng liệt liệt kê các phần tử.
.
D.
.
có biểu diễn trên trục số như hình sau:
Khẳng định nào sau đây đúng.
A.
là khoảng,
.
C.
là nửa khoảng,
Câu 12. Tập hợp
A.
.
B.
là khoảng,
D.
là nửa khoảng,
.
.
bằng tập hợp nào sau đây?
.
B.
.
Câu 13. Cho hai tập hợp
C.
.
D.
.
và
Xác định tập hợp
A.
.
C.
B.
.
D.
Câu 14. Cho hai tập hợp
để
.
A.
.
.
,
B.
khác rỗng. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của
.
C.
.
D.
.
 








Các ý kiến mới nhất