Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Tấn Phát
Ngày gửi: 16h:08' 20-12-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 369
Nguồn:
Người gửi: Trần Tấn Phát
Ngày gửi: 16h:08' 20-12-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 369
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
TOÁN 10
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 10 – CUỐI KÌ 1
NĂM HỌC 2022 - 2023
I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
CHƯƠNG I: MỆNH ĐỀ, TẬP HỢP
Câu 1: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?
A. 4 là một số nguyên tố.
B. 6 là một số tự nhiên.
C. Nước là một loại chất lỏng.
D. Hôm nay trời mưa to quá.
Câu 2:
Câu 3:
Cho mệnh đề: "
". Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Viết lại tập hợp
bằng cách liệt kê phần từ.
A.
Câu 4:
.
Câu 6:
Câu 7:
.
Câu 9:
B.
.
Cho tập hợp
C.
.
D.
.
. Tập A là tập nào sau đây?
A.
B.
Cho
. Tìm
C.
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Trong Kỳ thi tốt nghiệp phổ thông, ở một trường kết quả số thí sinh đạt danh hiệu xuất sắc như
sau: Về môn Toán: 48 thí sinh; Về môn Vật lý: 37 thí sinh; Về môn Văn: 42 thí sinh; Về môn
Toán hoặc môn Vật lý: 75 thí sinh; Về môn Toán hoặc môn Văn: 76 thí sinh; Về môn Vật lý
hoặc môn Văn: 66 thí sinh; Về cả 3 môn: 4 thí sinh. Vậy có bao nhiêu học sinh nhận được danh
hiệu xuất sắc về một môn?
A.
Câu 8:
.
C.
.
D.
.
Cho hình vẽ như hình bên. Chọn khẳng định đúng?
A.
Câu 5:
B.
.
B.
.
C.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
D.
trên miền xác định bởi hệ
là
A.
khi
,
.
B.
khi
,
.
C.
khi
,
.
D.
khi
,
.
Cho tập
A.
,
.
. Số phần tử của tập hợp
B. .
Câu 10: Cho hai tập hợp
A.
.
C.
,
B.
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
với
.
.
D. .
khác
C.
là
. Kết luận nào sau đây đúng?
.
D.
.
14
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
TOÁN 10
Câu 11: Cho hai tập hợp
đây?
Tập hợp
A.
B.
Câu 12: Cho
C.
;
A.
.
B.
.
Câu 13: Hình vẽ sau đây là biểu diễn của tập hợp nào?
.
D.
.
2
5
A.
. B.
.
C.
. D.
.
và
.
là
C.
A.
D.
. Điều kiện để
Câu 14: Cho các tập hợp
bằng tập hợp nào sau
. Khi đó
B.
là
.
C.
.
D.
.
CHƯƠNG II: BẤT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Câu 15: Cặp số
là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
A.
.
B.
.
Câu 16: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Trong mặt phẳng tọa độ
C.
.
D.
.
, tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình
không được gọi là miền nghiệm của nó.
B. Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
trên hệ trục
là đường thẳng
.
C. Trong mặt phẳng tọa độ
, tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình
được gọi là miền nghiệm của nó.
D. Nghiệm của bất phương trình
là tập rỗng.
Câu 17: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
.
B.
Câu 18: Cho hệ bất phương trình
.
C.
.
thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
B. Điểm
thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
D. Điểm
.
. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Điểm
C. Điểm
D.
thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
Câu 19: Miền tam giác
kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong
bốn hệ bất phương trình dưới đây?
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
14
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
TOÁN 10
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 20: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
D.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 21: Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:
A.
B.
Câu 22: Trong mặt phẳng
C.
D.
, điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ
?
A.
B.
C.
D.
Câu 23: Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị
gạch trong hình vẽ sau?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24: Miền tam giác
kể cả ba cạnh
trong hình là miền nghiệm của hệ bất phương
trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
14
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
TOÁN 10
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 25: Điều kiện để ax by c là một bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y là:
2
2
2
2
A. a 0 .
B. b 0 .
C. a b 0 .
D. a b 0 .
CHƯƠNG III: ĐỒ THỊ VÀ HÀM SỐ
Câu 26: Hàm số
,
A.
đồng biến trong khoảng nào sau đậy?
B.
Câu 27: Cho hàm số
C.
hàm số đồng biến.
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
C. Trên khoảng
Câu 28: Hàm số
A.
.
B.
và đồng biến trên khoảng
.
.
khi giá trị m thỏa mãn:
C.
.
D.
. Điểm nào sau đây là đỉnh của
.
B.
.
C.
?
.
D.
.
là đỉnh của Parabol nào sau đây?
.
Câu 31: Xác định các hệ số
A.
B.
và
.
C.
để Parabol
B.
. Tính
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
.
D.
có đỉnh
C.
Câu 32: Biết hàm số bậc hai
có đỉnh
.
nghịch biến trên
Câu 29: Cho parabol
Câu 30: Điểm
và đồng biến trên khoảng
hàm số nghịch biến.
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
A.
D.
. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Trên khoảng
A.
.
.
.
D.
có đồ thị là một đường Parabol đi qua điểm
và
.
14
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
A. .
TOÁN 10
B.
Câu 33: Cho hàm số
.
.
D.
.
có bảng biến thiên dưới đây. Đáp án nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
Câu 34: Cho parabol
,
Khi đó
A.
C.
D.
có đồ thị như hình bên dưới.
có giá trị là:
.
B. 9.
Câu 35: Parabol
phương trình là:
A.
đạt giá trị nhỏ nhất bằng
.
B.
Câu 36: Cho parabol
A.
C.
.
.
D. 6.
tại
và đồ thị đi qua
C.
.
D.
có
.
có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào dưới đây đúng?
B.
C.
D.
2
Câu 37: Cho hàm số y ax bx c, ( a 0, b 0, c 0 ) thì đồ thị của hàm số là hình nào trong các hình
sau:
A. Hình (1).
B. Hình (2).
Câu 38: Hàm số
A.
đạt giá trị lớn nhất trên đoạn
.
B.
.
C.
Câu 39: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
C. Hình (3).
.
B.
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
bằng
.
C.
D. Hình (4).
bằng
.
khi
thuộc
D.
khi giá trị của tham số
.
D.
.
là
.
14
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
TOÁN 10
Câu 40: Giao điểm của parabol
với đường thẳng
là:
.
B.
. C.
A.
Câu 41: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2|x–1| + 3|x| – 2?
(2; 6).
B. (1; –1).
C. (–2; –10).
A.
Câu 42: Giá trị của m để biểu thức
.
D.
D. Cả ba điểm.
là tam thức bậc hai?
A.
.
B.
.
Câu 43: Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?
C.
D.
C. y = 1 – |x|
D. y = |x| – 1.
y
1
1
–1
A. y = |x|
x
B. y = |x| + 1
Câu 44: Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại x =
A. y = 4x2 – 3x + 1
Câu 45: Tìm
B. y = –x2 +
x+1
để hàm số
C. y = –2x2 + 3x + 1;D. y = x2 –
x + 1.
nghịch biến trên
A.
B.
Câu 46: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
A. y =
?
B. y = ̶ x4 + 2x2 + 1
C.
D.
C. y = ̶ x2 +
x ̶3
D. y= ̶ 3x +
Câu 47: Tìm tập xác định của hàm số sau
A.
B.
Câu 48: Cho hàm số
.
C.
.
D.
Tính
A.
B.
Câu 49: Tìm tập xác định
A.
D.
C.
D.
của hàm số
B.
Câu 50: Tìm giá trị lớn nhất
C.
và giá trị nhỏ nhất
của hàm số
trên đoạn
A.
B.
C.
D.
CHƯƠNG IV: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC – GIẢI TAM GIÁC
Câu 51: Tam giác
A.
có
. Số đo góc
B.
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
C.
bằng:
D.
14
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
Câu 52: Tam giác
TOÁN 10
có
và
A.
. Tính độ dài cạnh
B.
Câu 53: Tam giác
C.
D.
có đoạn thẳng nối trung điểm của
. Tính độ dài cạnh cạnh
A.
và
C.
có
và
A.
C.
cạnh bằng
A.
có
A.
C.
là chân đường phân giác
bằng bao nhiêu độ?
B.
C.
D.
Câu 59: Tam giác
vuông tại , đường cao
. Hai cạnh
. Cạnh nhỏ nhất của tam giác này có độ dài bằng bao nhiêu?
A.
B.
Câu 60: Tam giác
C.
có
giác
A.
có
và
liên hệ với nhau bởi đẳng thức
C.
và
D.
. Tính bán kính
của đường tròn ngoại tiếp tam
.
.
B.
Câu 62: Tam giác
.
C.
có
tam giác
A.
tỉ lệ với
bằng bao nhiêu độ?
B.
Câu 61: Tam giác
và
D.
. Các cạnh
. Khi đó góc
A.
sao cho
D.
. Gọi
. Khi đó góc
A.
thuộc đoạn
.
có
trong góc
.
D.
. Điểm
B.
Câu 58: Tam giác
.
. Tính độ dài cạnh
C.
. Tính độ dài cạnh
.
D.
và có
B.
Câu 57: Tam giác
và
D.
. Tính độ dài cạnh
B.
Câu 56: Cho hình thoi
, cạnh
D.
. Tính độ dài cạnh
B.
Câu 55: Tam giác
bằng
C.
có
A.
và
.
B.
Câu 54: Tam giác
.
và
.
. Tính bán kính
D.
.
của đường tròn ngoại tiếp
.
.
B.
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
.
C.
.
D.
.
14
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
Câu 63: Tam giác
TOÁN 10
có
. Tính bán kính
ngoại tiếp tam giác
A.
.
Câu 64: Tam giác đều cạnh
A.
.
B.
.
C.
nội tiếp trong đường tròn bán kính
.
B.
Câu 65: Tam giác
.
vuông tại
.
bán kính
A.
.
D.
và
.
C.
có
.
. Tính bán kính
.
và
của
D.
. Gọi
.
là trung điểm
. Tính
của đường tròn ngoại tiếp tam giác
.
B.
Câu 67: Tam giác
.
C.
.
D.
có
A.
.
Câu 68: Tam giác
B.
.
.
C.
.
có
A.
.
.
C.
.
B.
.
C.
.
có
.
B.
Câu 71: Tam giác
tam giác.
có
A.
.
Câu 72: Tam giác
có
. Tính
C.
.
.
bằng:
D.
.
D.
. Tính độ dài đường cao
B.
.
. Tính độ dài đường cao
.
.
C.
. Gọi
.
.
.
D.
. Diện tích của tam giác
Câu 70: Tam giác
tam giác.
A.
D.
. Tính diện tích tam giác
B.
Câu 69: Tam giác
.
. Tính diện tích tam giác
có
A.
A.
C.
.
bằng:
.
B.
Câu 66: Cho tam giác
.
D.
. Khi đó bán kính
có đường cao
đường tròn ngoại tiếp tam giác
A.
của đường tròn
.
uất phát từ đỉnh
D.
của
của
.
là hình chiếu vuông góc của
trên cạnh
.
.
Câu 73: Vectơ có điểm đầu là
A.
Câu 74: Cho tam giác
B.
.
C.
CHƯƠNG V: VÉC TƠ
, điểm cuối là được kí hiệu là
.
D.
.
B.
C.
D.
Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không có điểm đầu và điểm cuối là các
14
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
TOÁN 10
đỉnh
A.
B.
C.
Câu 75: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ.
B. Có ít nhất hai vectơ có cùng phương với mọi vectơ.
C. Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ.
D. Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ.
Câu 76: Cho ba điểm
phân biệt. Khi đó:
A. Điều kiện cần và đủ để
B. Điều kiện đủ để
thẳng hàng là
D.
cùng phương với
thẳng hàng là với mọi
cùng phương với
C. Điều kiện cần để
thẳng hàng là với mọi
D. Điều kiện cần để
thẳng hàng là
cùng phương với
Câu 77: Cho lục giác đều
tâm
Số các vectơ khác vectơ - không, cùng phương với
điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là
A.
B.
C.
D.
Câu 78: Với
(khác vectơ - không) thì độ dài đoạn
A. Phương của
có
được gọi là
B. Hướng của
C. Giá của
D. Độ dài của
Câu 79: Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
B.
cùng hướng với mọi vectơ.
C.
D. cùng phương với mọi vectơ.
Câu 80: Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi
A. Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau.
B. Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành.
C. Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một tam giác đều.
D. Chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau.
Câu 81: Cho bốn điểm phân biệt
Điều kiện nào trong các đáp án A, B, C, D sau đây là điều
kiện cần và đủ để
?
A.
là hình bình hành.
C.
D.
Câu 82: Cho hình thoi
cạnh
A.
B.
và
là hình bình hành.
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
B.
C.
D.
Câu 83: Cho
và một điểm
Có bao nhiêu điểm
thỏa mãn
A.
B.
C.
D. Vô số.
Câu 84: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hai vec tơ cùng phương và cùng chiều khi và chỉ khi chúng cùng hướng.
B. Hai vec tơ cùng phương và cùng chiều thì cùng độ dài.
C. Hai vec tơ cùng phương và có độ dài bằng nhau thì bằng nhau.
D. Hai vec tơ bằng nhau khi và chỉ khi chúng cùng hướng.
Câu 85: Cho hình bình hành
A.
.
,với giao điểm hai đường chéo là
B.
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
.
C.
. Khi đó:
.
D.
.
14
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
TOÁN 10
Câu 86: Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm
.
B.
A.
Câu 87: Chọn khẳng định đúng:
.
là trung điểm của đoạn
C.
A. Nếu
là trọng tâm tam giác
thì
.
B. Nếu
là trọng tâm tam giác
thì
.
C. Nếu
là trọng tâm tam giác
thì
.
D. Nếu
là trọng tâm tam giác
thì
.
Câu 88: Cho hình bình hành
A.
tâm
.
B.
Câu 89: Cho tam giác
sau đây sai?
. Khi đó
A.
C.
.
Gọi
A.
.
.
vuông cân đỉnh
. Mệnh đề nào sau đây
B.
.
D.
.
,
. Tính độ dài của
.
B.
.
C.
.
D.
.
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
.B.
.
C.
.D.
.
Câu 93: Cho tam giác
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
.
.
Câu 94: Cho hình vuông
B.
.
D.
.
có cạnh bằng
A.
C.
. Khẳng định nào
.
là trọng tâm của tam giác
A.
C.
.
.
D.
Câu 90: Cho hình bình hành
đúng?
Câu 92: Cho bốn điểm
D.
B.
C.
Câu 91: Cho tam giác
.
.
lần lượt là trung điểm của
.
C.
D.
bằng
.
với
.
.
.
.
Câu 95: Cho ba điểm phân biệt
B.
. Tính độ dài vectơ
.
,
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
.
.
D.
,
theo
14
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
TOÁN 10
Câu 96: Cho tam giác
đều có độ dài cạnh bằng . Khi đó
A. .
B.
Câu 97: Cho hình bình hành
mệnh đề sau:
,
A.
. B.
C.
.
Câu 98: Cho tam giác
A. là trung điểm
C. đường tròn tâm
.
C.
D.
.
.
D.
.
thỏa mãn
B. đường tròn tâm
là
bán kính
.
bán kính
.
D. là trung điểm
CHƯƠNG VI: THỐNG KÊ – XÁC SUẤT
Câu 99: Đo độ cao một ngọn cây là
347,13.
A. 345.
B. 347.
Câu 100: Cho tam giác
.
là giao điểm của hai đường chéo. Tìm mệnh đề sai trong các
. Tập hợp điểm
.
bằng
.
Hãy viết số quy tròn của số gần đúng
C. 348.
D. 346.
có độ dài ba cạnh:
Tính chu vi
của tam giác đã cho.
A.
B.
C.
D.
Câu 101: Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của
chính xác đến hàng phần nghìn.
A. 1,7320.
B. 1,732.
C. 1,733.
D. 1,731.
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
14
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
TOÁN 10
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1:
Cho tập
và
. Tìm và biểu diễn lên trục số tập
và
.
Bài 2:
Cho các tập hợp
và
. Tìm
c)
Bài 3:
a)
b)
Tìm TXĐ của các hàm số sau:
.c)
Bài 4:
a)
.
b)
Tìm TXĐ của các hàm số sau:
Bài 5:
a.)
. b)
Tìm TXĐ của các hàm số sau:
Bài 6:
a)
. b)
. c)
Điện Lực cho bảng giá tiêu thụ điện hàng tháng theo bậc thang như sau
.
c)
để
d)
.
.
.
Giả sử (vnđ) là số tiền tiêu thụ điện phải nộp trong 1 tháng của nhà bạn
A. là số kWh
điện nhà bạn A tiêu thụ trong tháng đó. Biết rằng, số tiền phải nộp bằng số tiền tiêu thụ và thêm
thuế GTGT của tổng số tiền tiêu thụ tính theo bảng cước.
a) Hãy lập hàm số liên quan giữa
Bài 7:
và
b) Nếu nhà bạn A dùng
kWh điện trong một tháng thì bạn phải nộp bao nhiêu tiền ở tháng
đó?
Một vận động viên bóng rổ đứng ném bóng vào rổ. Quỹ đạo chuyển động của quả bóng là hình
parabol. Biết quả bóng đạt vị trí cao nhất là 3m sau khi vận động viên ném 2 giây. Sau 1 giây
ném ra, quả bóng cao hơn đầu vận động viên là 2 m. Lập phương trình quỹ đạo chuyển động
của quả bóng?
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
14
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
Bài 8:
TOÁN 10
Một doanh nghiệp phân phối tủ lạnh cao cấp đang tập trung chiến lược vào kinh doanh tủ lạnh
Hitachi với chi phí mua vào một chiếc là
(triệu đồng) và bán ra với giá là
triệu đồng. Với
giá bán này thì số lượng tủ lạnh mà khách hàng sẽ mua trong một năm là
chiếc. Nhằm mục
tiêu đẩy mạnh hơn nữa lượng tiêu thụ dòng tủ lạnh này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán và
ước tính rằng nếu giảm triệu đồng mỗi chiếc tủ thì số lượng tủ bán ra trong một năm là sẽ
Bài 9:
tăng thêm
chiếc. Vậy doanh nghiệp phải định giá bán mới là bao nhiêu để sau khi đã thực
hiện giảm giá, lợi nhuận thu được sẽ là cao nhất.
Dây truyền đỡ nền cầu treo có dạng Parabol ACB như hình vẽ. Đầu cuối của dây được gắn chặt
vào điểm A và B trên trục AA' và BB' với độ cao 30m. Chiều dài nhịp A ' B ' 200m . Độ cao
ngắn nhất của dây truyền trên nền cầu là OC 5m . Xác định tổng các chiều dài các dây cáp treo
(thanh thẳng đứng nối nền cầu với dây truyền)?
Bài 10:
Một chiếc cổng như hình vẽ, trong đó
, phía trên cổng có dạng hình parabol
Người ta cần thiết kế cổng sao cho những chiến xe container chở hàng với bề ngang thùng xe là
, chiều cao là
có thể đi qua được (chiều cao được tính từ mặt đường đến nóc thùng xe
và thùng xe có dạng hình hộp chữ nhật). Hỏi đỉnh I của parabol (theo mép dưới của cổng) cách
mặt đất tối thiểu là bao nhiêu?
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
14
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
TOÁN 10
Bài 11:
Một chiếc mắc áo treo vào điểm chính giữa của dây thép
. Khối lượng tổng cộng của mắc và
áo là 2 kg. Biết
. Tính lực kéo mỗi nửa sợi dây.
Bài 12:
Hai dây căng giữ một vật nặng
dây là
Bài 13:
. Biết rằng hai dây chịu lực như nhau và góc hợp bởi hai
. Khi vật được giữ đứng yên thì lực căng của mỗi dây gần với kết quả nào sau đây?
Một con lắc đơn đang đứng yên tại vị trí cân bằng
con lắc đưa nó đến vị trí và giữ yên như hình vẽ.
Biết rằng con lắc đang chịu tác động của lực căng dây
tác dụng
. Hãy xác định cường độ của lực
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
. Thực tập viên tác dụng một lực
có cường độ
, trọng lực
lên
và lực
.
14
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
Bài 14:
TOÁN 10
Trong thời kì phong kiến, nhiều hộ nông dân phải thực hiện việc kéo cày thay trâu. Giả sử lực
kéo tác động vào chiếc cày là
lực của chiếc cày
, lực cản của đất là
, phản lực tác động lên cày là
tạo với mặt đất góc
, trọng
.
Hỏi người nông dân phải kéo với lực vào chiếc cày ít nhất là bao nhiêu để chiếc cày di chuyển
về phía trước.
Bài 15:
Cho ba lực
,
,
cùng tác động vào
một ô tô tại điểm M và ô tô đứng yên. Cho biết cường độ hai
lực
lực
,
đều bằng 25N và góc
. Tính cường độ
là
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
14
TOÁN 10
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 10 – CUỐI KÌ 1
NĂM HỌC 2022 - 2023
I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
CHƯƠNG I: MỆNH ĐỀ, TẬP HỢP
Câu 1: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?
A. 4 là một số nguyên tố.
B. 6 là một số tự nhiên.
C. Nước là một loại chất lỏng.
D. Hôm nay trời mưa to quá.
Câu 2:
Câu 3:
Cho mệnh đề: "
". Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Viết lại tập hợp
bằng cách liệt kê phần từ.
A.
Câu 4:
.
Câu 6:
Câu 7:
.
Câu 9:
B.
.
Cho tập hợp
C.
.
D.
.
. Tập A là tập nào sau đây?
A.
B.
Cho
. Tìm
C.
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Trong Kỳ thi tốt nghiệp phổ thông, ở một trường kết quả số thí sinh đạt danh hiệu xuất sắc như
sau: Về môn Toán: 48 thí sinh; Về môn Vật lý: 37 thí sinh; Về môn Văn: 42 thí sinh; Về môn
Toán hoặc môn Vật lý: 75 thí sinh; Về môn Toán hoặc môn Văn: 76 thí sinh; Về môn Vật lý
hoặc môn Văn: 66 thí sinh; Về cả 3 môn: 4 thí sinh. Vậy có bao nhiêu học sinh nhận được danh
hiệu xuất sắc về một môn?
A.
Câu 8:
.
C.
.
D.
.
Cho hình vẽ như hình bên. Chọn khẳng định đúng?
A.
Câu 5:
B.
.
B.
.
C.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
D.
trên miền xác định bởi hệ
là
A.
khi
,
.
B.
khi
,
.
C.
khi
,
.
D.
khi
,
.
Cho tập
A.
,
.
. Số phần tử của tập hợp
B. .
Câu 10: Cho hai tập hợp
A.
.
C.
,
B.
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
với
.
.
D. .
khác
C.
là
. Kết luận nào sau đây đúng?
.
D.
.
14
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
TOÁN 10
Câu 11: Cho hai tập hợp
đây?
Tập hợp
A.
B.
Câu 12: Cho
C.
;
A.
.
B.
.
Câu 13: Hình vẽ sau đây là biểu diễn của tập hợp nào?
.
D.
.
2
5
A.
. B.
.
C.
. D.
.
và
.
là
C.
A.
D.
. Điều kiện để
Câu 14: Cho các tập hợp
bằng tập hợp nào sau
. Khi đó
B.
là
.
C.
.
D.
.
CHƯƠNG II: BẤT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Câu 15: Cặp số
là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
A.
.
B.
.
Câu 16: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Trong mặt phẳng tọa độ
C.
.
D.
.
, tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình
không được gọi là miền nghiệm của nó.
B. Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
trên hệ trục
là đường thẳng
.
C. Trong mặt phẳng tọa độ
, tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình
được gọi là miền nghiệm của nó.
D. Nghiệm của bất phương trình
là tập rỗng.
Câu 17: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
.
B.
Câu 18: Cho hệ bất phương trình
.
C.
.
thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
B. Điểm
thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
D. Điểm
.
. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Điểm
C. Điểm
D.
thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
Câu 19: Miền tam giác
kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong
bốn hệ bất phương trình dưới đây?
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
14
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
TOÁN 10
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 20: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
D.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 21: Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:
A.
B.
Câu 22: Trong mặt phẳng
C.
D.
, điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ
?
A.
B.
C.
D.
Câu 23: Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị
gạch trong hình vẽ sau?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24: Miền tam giác
kể cả ba cạnh
trong hình là miền nghiệm của hệ bất phương
trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
14
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
TOÁN 10
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 25: Điều kiện để ax by c là một bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y là:
2
2
2
2
A. a 0 .
B. b 0 .
C. a b 0 .
D. a b 0 .
CHƯƠNG III: ĐỒ THỊ VÀ HÀM SỐ
Câu 26: Hàm số
,
A.
đồng biến trong khoảng nào sau đậy?
B.
Câu 27: Cho hàm số
C.
hàm số đồng biến.
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
C. Trên khoảng
Câu 28: Hàm số
A.
.
B.
và đồng biến trên khoảng
.
.
khi giá trị m thỏa mãn:
C.
.
D.
. Điểm nào sau đây là đỉnh của
.
B.
.
C.
?
.
D.
.
là đỉnh của Parabol nào sau đây?
.
Câu 31: Xác định các hệ số
A.
B.
và
.
C.
để Parabol
B.
. Tính
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
.
D.
có đỉnh
C.
Câu 32: Biết hàm số bậc hai
có đỉnh
.
nghịch biến trên
Câu 29: Cho parabol
Câu 30: Điểm
và đồng biến trên khoảng
hàm số nghịch biến.
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
A.
D.
. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Trên khoảng
A.
.
.
.
D.
có đồ thị là một đường Parabol đi qua điểm
và
.
14
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
A. .
TOÁN 10
B.
Câu 33: Cho hàm số
.
.
D.
.
có bảng biến thiên dưới đây. Đáp án nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
Câu 34: Cho parabol
,
Khi đó
A.
C.
D.
có đồ thị như hình bên dưới.
có giá trị là:
.
B. 9.
Câu 35: Parabol
phương trình là:
A.
đạt giá trị nhỏ nhất bằng
.
B.
Câu 36: Cho parabol
A.
C.
.
.
D. 6.
tại
và đồ thị đi qua
C.
.
D.
có
.
có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào dưới đây đúng?
B.
C.
D.
2
Câu 37: Cho hàm số y ax bx c, ( a 0, b 0, c 0 ) thì đồ thị của hàm số là hình nào trong các hình
sau:
A. Hình (1).
B. Hình (2).
Câu 38: Hàm số
A.
đạt giá trị lớn nhất trên đoạn
.
B.
.
C.
Câu 39: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
C. Hình (3).
.
B.
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
bằng
.
C.
D. Hình (4).
bằng
.
khi
thuộc
D.
khi giá trị của tham số
.
D.
.
là
.
14
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
TOÁN 10
Câu 40: Giao điểm của parabol
với đường thẳng
là:
.
B.
. C.
A.
Câu 41: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2|x–1| + 3|x| – 2?
(2; 6).
B. (1; –1).
C. (–2; –10).
A.
Câu 42: Giá trị của m để biểu thức
.
D.
D. Cả ba điểm.
là tam thức bậc hai?
A.
.
B.
.
Câu 43: Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?
C.
D.
C. y = 1 – |x|
D. y = |x| – 1.
y
1
1
–1
A. y = |x|
x
B. y = |x| + 1
Câu 44: Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại x =
A. y = 4x2 – 3x + 1
Câu 45: Tìm
B. y = –x2 +
x+1
để hàm số
C. y = –2x2 + 3x + 1;D. y = x2 –
x + 1.
nghịch biến trên
A.
B.
Câu 46: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
A. y =
?
B. y = ̶ x4 + 2x2 + 1
C.
D.
C. y = ̶ x2 +
x ̶3
D. y= ̶ 3x +
Câu 47: Tìm tập xác định của hàm số sau
A.
B.
Câu 48: Cho hàm số
.
C.
.
D.
Tính
A.
B.
Câu 49: Tìm tập xác định
A.
D.
C.
D.
của hàm số
B.
Câu 50: Tìm giá trị lớn nhất
C.
và giá trị nhỏ nhất
của hàm số
trên đoạn
A.
B.
C.
D.
CHƯƠNG IV: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC – GIẢI TAM GIÁC
Câu 51: Tam giác
A.
có
. Số đo góc
B.
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
C.
bằng:
D.
14
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
Câu 52: Tam giác
TOÁN 10
có
và
A.
. Tính độ dài cạnh
B.
Câu 53: Tam giác
C.
D.
có đoạn thẳng nối trung điểm của
. Tính độ dài cạnh cạnh
A.
và
C.
có
và
A.
C.
cạnh bằng
A.
có
A.
C.
là chân đường phân giác
bằng bao nhiêu độ?
B.
C.
D.
Câu 59: Tam giác
vuông tại , đường cao
. Hai cạnh
. Cạnh nhỏ nhất của tam giác này có độ dài bằng bao nhiêu?
A.
B.
Câu 60: Tam giác
C.
có
giác
A.
có
và
liên hệ với nhau bởi đẳng thức
C.
và
D.
. Tính bán kính
của đường tròn ngoại tiếp tam
.
.
B.
Câu 62: Tam giác
.
C.
có
tam giác
A.
tỉ lệ với
bằng bao nhiêu độ?
B.
Câu 61: Tam giác
và
D.
. Các cạnh
. Khi đó góc
A.
sao cho
D.
. Gọi
. Khi đó góc
A.
thuộc đoạn
.
có
trong góc
.
D.
. Điểm
B.
Câu 58: Tam giác
.
. Tính độ dài cạnh
C.
. Tính độ dài cạnh
.
D.
và có
B.
Câu 57: Tam giác
và
D.
. Tính độ dài cạnh
B.
Câu 56: Cho hình thoi
, cạnh
D.
. Tính độ dài cạnh
B.
Câu 55: Tam giác
bằng
C.
có
A.
và
.
B.
Câu 54: Tam giác
.
và
.
. Tính bán kính
D.
.
của đường tròn ngoại tiếp
.
.
B.
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
.
C.
.
D.
.
14
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
Câu 63: Tam giác
TOÁN 10
có
. Tính bán kính
ngoại tiếp tam giác
A.
.
Câu 64: Tam giác đều cạnh
A.
.
B.
.
C.
nội tiếp trong đường tròn bán kính
.
B.
Câu 65: Tam giác
.
vuông tại
.
bán kính
A.
.
D.
và
.
C.
có
.
. Tính bán kính
.
và
của
D.
. Gọi
.
là trung điểm
. Tính
của đường tròn ngoại tiếp tam giác
.
B.
Câu 67: Tam giác
.
C.
.
D.
có
A.
.
Câu 68: Tam giác
B.
.
.
C.
.
có
A.
.
.
C.
.
B.
.
C.
.
có
.
B.
Câu 71: Tam giác
tam giác.
có
A.
.
Câu 72: Tam giác
có
. Tính
C.
.
.
bằng:
D.
.
D.
. Tính độ dài đường cao
B.
.
. Tính độ dài đường cao
.
.
C.
. Gọi
.
.
.
D.
. Diện tích của tam giác
Câu 70: Tam giác
tam giác.
A.
D.
. Tính diện tích tam giác
B.
Câu 69: Tam giác
.
. Tính diện tích tam giác
có
A.
A.
C.
.
bằng:
.
B.
Câu 66: Cho tam giác
.
D.
. Khi đó bán kính
có đường cao
đường tròn ngoại tiếp tam giác
A.
của đường tròn
.
uất phát từ đỉnh
D.
của
của
.
là hình chiếu vuông góc của
trên cạnh
.
.
Câu 73: Vectơ có điểm đầu là
A.
Câu 74: Cho tam giác
B.
.
C.
CHƯƠNG V: VÉC TƠ
, điểm cuối là được kí hiệu là
.
D.
.
B.
C.
D.
Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không có điểm đầu và điểm cuối là các
14
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
TOÁN 10
đỉnh
A.
B.
C.
Câu 75: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ.
B. Có ít nhất hai vectơ có cùng phương với mọi vectơ.
C. Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ.
D. Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ.
Câu 76: Cho ba điểm
phân biệt. Khi đó:
A. Điều kiện cần và đủ để
B. Điều kiện đủ để
thẳng hàng là
D.
cùng phương với
thẳng hàng là với mọi
cùng phương với
C. Điều kiện cần để
thẳng hàng là với mọi
D. Điều kiện cần để
thẳng hàng là
cùng phương với
Câu 77: Cho lục giác đều
tâm
Số các vectơ khác vectơ - không, cùng phương với
điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là
A.
B.
C.
D.
Câu 78: Với
(khác vectơ - không) thì độ dài đoạn
A. Phương của
có
được gọi là
B. Hướng của
C. Giá của
D. Độ dài của
Câu 79: Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
B.
cùng hướng với mọi vectơ.
C.
D. cùng phương với mọi vectơ.
Câu 80: Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi
A. Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau.
B. Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành.
C. Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một tam giác đều.
D. Chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau.
Câu 81: Cho bốn điểm phân biệt
Điều kiện nào trong các đáp án A, B, C, D sau đây là điều
kiện cần và đủ để
?
A.
là hình bình hành.
C.
D.
Câu 82: Cho hình thoi
cạnh
A.
B.
và
là hình bình hành.
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
B.
C.
D.
Câu 83: Cho
và một điểm
Có bao nhiêu điểm
thỏa mãn
A.
B.
C.
D. Vô số.
Câu 84: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hai vec tơ cùng phương và cùng chiều khi và chỉ khi chúng cùng hướng.
B. Hai vec tơ cùng phương và cùng chiều thì cùng độ dài.
C. Hai vec tơ cùng phương và có độ dài bằng nhau thì bằng nhau.
D. Hai vec tơ bằng nhau khi và chỉ khi chúng cùng hướng.
Câu 85: Cho hình bình hành
A.
.
,với giao điểm hai đường chéo là
B.
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
.
C.
. Khi đó:
.
D.
.
14
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
TOÁN 10
Câu 86: Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm
.
B.
A.
Câu 87: Chọn khẳng định đúng:
.
là trung điểm của đoạn
C.
A. Nếu
là trọng tâm tam giác
thì
.
B. Nếu
là trọng tâm tam giác
thì
.
C. Nếu
là trọng tâm tam giác
thì
.
D. Nếu
là trọng tâm tam giác
thì
.
Câu 88: Cho hình bình hành
A.
tâm
.
B.
Câu 89: Cho tam giác
sau đây sai?
. Khi đó
A.
C.
.
Gọi
A.
.
.
vuông cân đỉnh
. Mệnh đề nào sau đây
B.
.
D.
.
,
. Tính độ dài của
.
B.
.
C.
.
D.
.
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
.B.
.
C.
.D.
.
Câu 93: Cho tam giác
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
.
.
Câu 94: Cho hình vuông
B.
.
D.
.
có cạnh bằng
A.
C.
. Khẳng định nào
.
là trọng tâm của tam giác
A.
C.
.
.
D.
Câu 90: Cho hình bình hành
đúng?
Câu 92: Cho bốn điểm
D.
B.
C.
Câu 91: Cho tam giác
.
.
lần lượt là trung điểm của
.
C.
D.
bằng
.
với
.
.
.
.
Câu 95: Cho ba điểm phân biệt
B.
. Tính độ dài vectơ
.
,
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
.
.
D.
,
theo
14
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
TOÁN 10
Câu 96: Cho tam giác
đều có độ dài cạnh bằng . Khi đó
A. .
B.
Câu 97: Cho hình bình hành
mệnh đề sau:
,
A.
. B.
C.
.
Câu 98: Cho tam giác
A. là trung điểm
C. đường tròn tâm
.
C.
D.
.
.
D.
.
thỏa mãn
B. đường tròn tâm
là
bán kính
.
bán kính
.
D. là trung điểm
CHƯƠNG VI: THỐNG KÊ – XÁC SUẤT
Câu 99: Đo độ cao một ngọn cây là
347,13.
A. 345.
B. 347.
Câu 100: Cho tam giác
.
là giao điểm của hai đường chéo. Tìm mệnh đề sai trong các
. Tập hợp điểm
.
bằng
.
Hãy viết số quy tròn của số gần đúng
C. 348.
D. 346.
có độ dài ba cạnh:
Tính chu vi
của tam giác đã cho.
A.
B.
C.
D.
Câu 101: Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của
chính xác đến hàng phần nghìn.
A. 1,7320.
B. 1,732.
C. 1,733.
D. 1,731.
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
14
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
TOÁN 10
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1:
Cho tập
và
. Tìm và biểu diễn lên trục số tập
và
.
Bài 2:
Cho các tập hợp
và
. Tìm
c)
Bài 3:
a)
b)
Tìm TXĐ của các hàm số sau:
.c)
Bài 4:
a)
.
b)
Tìm TXĐ của các hàm số sau:
Bài 5:
a.)
. b)
Tìm TXĐ của các hàm số sau:
Bài 6:
a)
. b)
. c)
Điện Lực cho bảng giá tiêu thụ điện hàng tháng theo bậc thang như sau
.
c)
để
d)
.
.
.
Giả sử (vnđ) là số tiền tiêu thụ điện phải nộp trong 1 tháng của nhà bạn
A. là số kWh
điện nhà bạn A tiêu thụ trong tháng đó. Biết rằng, số tiền phải nộp bằng số tiền tiêu thụ và thêm
thuế GTGT của tổng số tiền tiêu thụ tính theo bảng cước.
a) Hãy lập hàm số liên quan giữa
Bài 7:
và
b) Nếu nhà bạn A dùng
kWh điện trong một tháng thì bạn phải nộp bao nhiêu tiền ở tháng
đó?
Một vận động viên bóng rổ đứng ném bóng vào rổ. Quỹ đạo chuyển động của quả bóng là hình
parabol. Biết quả bóng đạt vị trí cao nhất là 3m sau khi vận động viên ném 2 giây. Sau 1 giây
ném ra, quả bóng cao hơn đầu vận động viên là 2 m. Lập phương trình quỹ đạo chuyển động
của quả bóng?
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
14
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
Bài 8:
TOÁN 10
Một doanh nghiệp phân phối tủ lạnh cao cấp đang tập trung chiến lược vào kinh doanh tủ lạnh
Hitachi với chi phí mua vào một chiếc là
(triệu đồng) và bán ra với giá là
triệu đồng. Với
giá bán này thì số lượng tủ lạnh mà khách hàng sẽ mua trong một năm là
chiếc. Nhằm mục
tiêu đẩy mạnh hơn nữa lượng tiêu thụ dòng tủ lạnh này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán và
ước tính rằng nếu giảm triệu đồng mỗi chiếc tủ thì số lượng tủ bán ra trong một năm là sẽ
Bài 9:
tăng thêm
chiếc. Vậy doanh nghiệp phải định giá bán mới là bao nhiêu để sau khi đã thực
hiện giảm giá, lợi nhuận thu được sẽ là cao nhất.
Dây truyền đỡ nền cầu treo có dạng Parabol ACB như hình vẽ. Đầu cuối của dây được gắn chặt
vào điểm A và B trên trục AA' và BB' với độ cao 30m. Chiều dài nhịp A ' B ' 200m . Độ cao
ngắn nhất của dây truyền trên nền cầu là OC 5m . Xác định tổng các chiều dài các dây cáp treo
(thanh thẳng đứng nối nền cầu với dây truyền)?
Bài 10:
Một chiếc cổng như hình vẽ, trong đó
, phía trên cổng có dạng hình parabol
Người ta cần thiết kế cổng sao cho những chiến xe container chở hàng với bề ngang thùng xe là
, chiều cao là
có thể đi qua được (chiều cao được tính từ mặt đường đến nóc thùng xe
và thùng xe có dạng hình hộp chữ nhật). Hỏi đỉnh I của parabol (theo mép dưới của cổng) cách
mặt đất tối thiểu là bao nhiêu?
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
14
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
TOÁN 10
Bài 11:
Một chiếc mắc áo treo vào điểm chính giữa của dây thép
. Khối lượng tổng cộng của mắc và
áo là 2 kg. Biết
. Tính lực kéo mỗi nửa sợi dây.
Bài 12:
Hai dây căng giữ một vật nặng
dây là
Bài 13:
. Biết rằng hai dây chịu lực như nhau và góc hợp bởi hai
. Khi vật được giữ đứng yên thì lực căng của mỗi dây gần với kết quả nào sau đây?
Một con lắc đơn đang đứng yên tại vị trí cân bằng
con lắc đưa nó đến vị trí và giữ yên như hình vẽ.
Biết rằng con lắc đang chịu tác động của lực căng dây
tác dụng
. Hãy xác định cường độ của lực
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
. Thực tập viên tác dụng một lực
có cường độ
, trọng lực
lên
và lực
.
14
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK1
Bài 14:
TOÁN 10
Trong thời kì phong kiến, nhiều hộ nông dân phải thực hiện việc kéo cày thay trâu. Giả sử lực
kéo tác động vào chiếc cày là
lực của chiếc cày
, lực cản của đất là
, phản lực tác động lên cày là
tạo với mặt đất góc
, trọng
.
Hỏi người nông dân phải kéo với lực vào chiếc cày ít nhất là bao nhiêu để chiếc cày di chuyển
về phía trước.
Bài 15:
Cho ba lực
,
,
cùng tác động vào
một ô tô tại điểm M và ô tô đứng yên. Cho biết cường độ hai
lực
lực
,
đều bằng 25N và góc
. Tính cường độ
là
TỔ TOÁN – THPT NGUYỄN TRÃI
14
 









Các ý kiến mới nhất