tieng viet 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan thi hai chau
Ngày gửi: 20h:34' 20-12-2023
Dung lượng: 33.1 KB
Số lượt tải: 786
Nguồn:
Người gửi: phan thi hai chau
Ngày gửi: 20h:34' 20-12-2023
Dung lượng: 33.1 KB
Số lượt tải: 786
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG T.H EAH'LEO
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Họ và tên:................................................
NĂM HỌC: 2023-2024
Lớp:...............
MÔN: TOÁN- LỚP 5
THỜI GIAN : 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm
Lời phê của (thầy) cô giáo
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM. (5 điểm)
Khoanh tròn vào ý đúng nhất trước mỗi câu trả lời sau:
Câu 1: Kết quả của phép nhân 72,05 x 0,1 là :
A. 72,05
B. 7,205
C. 7,205
D. 7,2705
Câu 2: Số thập phân 25,18 bằng số thập phân nào sau đây:
A. 25,018
B. 25,180
C. 25,108
D. 250,18
Câu 3: Hai số tự nhiên liên tiếp thích hợp viết vào chỗ chấm (… < 5,7 < …) là:
A. 3 và 4
B. 4 và 5
C. 5 và 6
D. 6 và 8
Câu 4: 3m2 5dm2 = ………..m2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 3,5
B. 3,05
C. 30,5
D. 305
Câu 5: Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm 4 tấn 562 kg = ….tấn
A. 45,62 tấn
B . 4,562 tấn
C. 4562 tấn
D. 456,2 tấn
.Câu 6: Lớp 5A có 32học sinh nam trong đó có 14 học sinh nữ. Tỉ số giữa số học sinh nữ
với tổng số học sinh cả lớp là :
A. 43,75%
B. 4,375%
C. 0,4375%
D. 56,25%
Câu 7: Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm : 2km 235m = ……km là:
A. 2, 235km
B. 223, 5km
C. 22,35km
D. 23,25km
Câu 8: Đặt tính rồi tính:
a) 246,84 + 39,6
B: PHẦN TỰ LUẬN
b)96,59 - 37,68
c) 5,47 x 1,4
d) 98,64 : 6
Câu 9: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 12,8m chiều rộng là 7,5m.
a) Tính diện tích mảnh đất đó?
b) Người ta dành 32,5% diện tích mảnh đất để trồng hoa. Tính diện tích phần đất trồng hoa?
Câu 10: Tìm x?
x: 0,25 + x × 11 = 30
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I- MÔN TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC: 2023- 2024
Phần 1: 5 điểm
Câu 1
C
0,5
Câu 2
B
0,5
Câu 3
C
0,5
Câu 4
B
0,5
Câu 5
B
1
Câu 6
A
1
Câu 7
A
1
Phần 2: 5 điểm
Câu 8: 2 điểm (Mỗi phần đúng được 0,5 điểm)
a, 286,44
c, 7,658
Câu 9: 2 điểm
b, 58,91
d, 16,44
Diện tích của cả mảnh đất đó là:
12,8 x 7,5 = 96 (m2)
Diện tích phần đất trồng hoa là:
96 : 100 x 32,5 = 31,2 (m2)
Đáp số: 31,2 m2
Câu 10: 1 điểm
X : 0,25 + X x 11 = 30
X x 4 + X x 11 = 30
X x (4 + 11) = 30
X x 15 = 30
X = 30 : 15
X=2
0,5
1
0,5
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5 – CUỐI HK I
NĂM HỌC 2023– 2024
Mạch kiến thức, kỹ năng
SỐ HỌC: Biết so sánh số thập
phân với số tự nhiên, nhân một
số thập phân với 0,1; cộng trừ,
nhân, chia số thập phân; tính tỉ
số phần trăm của 2 số
ĐẠI LƯỢNG: Biết đổi các
đơn vị đo diện tích, khối lượng.
HÌNH HỌC:
Giải được bài toán liên quan
đến diện tích hình chữ nhật.
Số câu và
số điểm
Mức 1
Mức 2
TN
TL
TN
Số câu
2
1
1
Câu số
1,2
8
Số điểm
1,0
2
TL
1
1
4
2
3
6
10
0,5
1
1
2,5
3
Câu số
4,7,5
Số điểm
2,5
TL
TN
Tổng
TN
3
TN
Mức 4
TL
Số câu
TL
Mức 3
3
2,5
Số câu
1
Câu số
9
Số điểm
2
1
2
Số câu
2
1
4
1
1
1
7
3
Số điểm
1
2
3
1
2
1
5
5
Tổng
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Họ và tên:................................................
NĂM HỌC: 2023-2024
Lớp:...............
MÔN: TOÁN- LỚP 5
THỜI GIAN : 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm
Lời phê của (thầy) cô giáo
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM. (5 điểm)
Khoanh tròn vào ý đúng nhất trước mỗi câu trả lời sau:
Câu 1: Kết quả của phép nhân 72,05 x 0,1 là :
A. 72,05
B. 7,205
C. 7,205
D. 7,2705
Câu 2: Số thập phân 25,18 bằng số thập phân nào sau đây:
A. 25,018
B. 25,180
C. 25,108
D. 250,18
Câu 3: Hai số tự nhiên liên tiếp thích hợp viết vào chỗ chấm (… < 5,7 < …) là:
A. 3 và 4
B. 4 và 5
C. 5 và 6
D. 6 và 8
Câu 4: 3m2 5dm2 = ………..m2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 3,5
B. 3,05
C. 30,5
D. 305
Câu 5: Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm 4 tấn 562 kg = ….tấn
A. 45,62 tấn
B . 4,562 tấn
C. 4562 tấn
D. 456,2 tấn
.Câu 6: Lớp 5A có 32học sinh nam trong đó có 14 học sinh nữ. Tỉ số giữa số học sinh nữ
với tổng số học sinh cả lớp là :
A. 43,75%
B. 4,375%
C. 0,4375%
D. 56,25%
Câu 7: Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm : 2km 235m = ……km là:
A. 2, 235km
B. 223, 5km
C. 22,35km
D. 23,25km
Câu 8: Đặt tính rồi tính:
a) 246,84 + 39,6
B: PHẦN TỰ LUẬN
b)96,59 - 37,68
c) 5,47 x 1,4
d) 98,64 : 6
Câu 9: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 12,8m chiều rộng là 7,5m.
a) Tính diện tích mảnh đất đó?
b) Người ta dành 32,5% diện tích mảnh đất để trồng hoa. Tính diện tích phần đất trồng hoa?
Câu 10: Tìm x?
x: 0,25 + x × 11 = 30
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I- MÔN TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC: 2023- 2024
Phần 1: 5 điểm
Câu 1
C
0,5
Câu 2
B
0,5
Câu 3
C
0,5
Câu 4
B
0,5
Câu 5
B
1
Câu 6
A
1
Câu 7
A
1
Phần 2: 5 điểm
Câu 8: 2 điểm (Mỗi phần đúng được 0,5 điểm)
a, 286,44
c, 7,658
Câu 9: 2 điểm
b, 58,91
d, 16,44
Diện tích của cả mảnh đất đó là:
12,8 x 7,5 = 96 (m2)
Diện tích phần đất trồng hoa là:
96 : 100 x 32,5 = 31,2 (m2)
Đáp số: 31,2 m2
Câu 10: 1 điểm
X : 0,25 + X x 11 = 30
X x 4 + X x 11 = 30
X x (4 + 11) = 30
X x 15 = 30
X = 30 : 15
X=2
0,5
1
0,5
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5 – CUỐI HK I
NĂM HỌC 2023– 2024
Mạch kiến thức, kỹ năng
SỐ HỌC: Biết so sánh số thập
phân với số tự nhiên, nhân một
số thập phân với 0,1; cộng trừ,
nhân, chia số thập phân; tính tỉ
số phần trăm của 2 số
ĐẠI LƯỢNG: Biết đổi các
đơn vị đo diện tích, khối lượng.
HÌNH HỌC:
Giải được bài toán liên quan
đến diện tích hình chữ nhật.
Số câu và
số điểm
Mức 1
Mức 2
TN
TL
TN
Số câu
2
1
1
Câu số
1,2
8
Số điểm
1,0
2
TL
1
1
4
2
3
6
10
0,5
1
1
2,5
3
Câu số
4,7,5
Số điểm
2,5
TL
TN
Tổng
TN
3
TN
Mức 4
TL
Số câu
TL
Mức 3
3
2,5
Số câu
1
Câu số
9
Số điểm
2
1
2
Số câu
2
1
4
1
1
1
7
3
Số điểm
1
2
3
1
2
1
5
5
Tổng
 








Các ý kiến mới nhất