Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Ôn tập học kỳ I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Văn Dũng
Ngày gửi: 22h:58' 21-12-2023
Dung lượng: 215.4 KB
Số lượt tải: 312
Nguồn:
Người gửi: Lương Văn Dũng
Ngày gửi: 22h:58' 21-12-2023
Dung lượng: 215.4 KB
Số lượt tải: 312
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP HỌC KỲ I
A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất ?
A. y = x2 + 1
B. y = 5x + 1
C. y = 0x + 2.
D.
Câu 2: Hàm số bậc nhất y = 1 – 5x có hệ số góc bằng
A. – 5
B. 5
C. 1
D. – 1
Câu 3: Đồ thị hàm số y = –1 – 3x cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A. – 3
B. 3
C. 1
D. – 1
Câu 4: Hàm số bậc nhất y = (m – 2) x + 2 đồng biến trên R khi
A. m ≥ 2
B. m ≤ 2
C. m > 2
D. m < 2
Câu 5: Hàm số bậc nhất y = (k + 1)x – 3 nghịch biến trên R khi
A. k < –1
B. k > –1
C. k ≥ –1
D. k ≤ –1
Câu 6: Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 2x – 3
A(–1; –1)
B(2; 1)
C(1; 2)
D(1; –2)
Câu 7: Đồ thị hai hàm số y = (1 – m)x + 2 và y = mx – 1 là hai đường thẳng song song khi
A. m = 0,5
B. m = –0,5
C. m = –1
D. m = 1
Câu 8: Đường thẳng y = 0,5x – 2 song song với đường thẳng nào sau đây?
A. y = 1,5x – 2.
B. y = 3x + 2.
C. y = 0,5x + 2.
D. y = 0,5x – 2
Câu 9: Đường thẳng y = 2x + 1 và đường thẳng nào sau đây cắt nhau?
A. y = 2x – 3
B. y = 3x + 1
C. y = 2x + 1
D. y = 2x – 1
Câu 10 : Đồ thì hàm số y = 3x + 4 đi qua
A. (2 ; –1)
B. (–2 ; 4)
C. (–1 ; 1)
D. (–1 ; 3)
Câu 11 : Đồ thị hai hàm số bậc nhất y = (m – 1)x + 2 và y = 2mx – 3 là hai đ/thẳng cắt nhau khi
C. m ≠ –1; m ≠ 0
D. m ≠ –1; m ≠ 1
A. m {–1; 0; 1}
B. m {–1; 0; 1}
Câu 12 : Đồ thị hai hàm số y = 2x + 3 và y = 3x – 1 cắt nhau tại
A. (–1 ; –2)
B. (1 ; –2)
C. (–2 ; 3)
D. (4 ; 11)
Câu 13 : Đồ thị hàm số y = (m – 2)x + 3m – 5 đi qua A(2 ; 1) khi
A. m = 2
B. m = 3
C. m = 4
D. m = 5
Câu 14 : Ba đường thẳng y = 2x + 1 ; y = –x + 4 và y = (m – 2)x –1 đồng quy khi
A. m = 4
B. m = 5
C. m = 6
D. m = 7
Câu 15 : Gọi α là góc tạo bởi đường thẳng y = 3x – 2 với trục Ox. Khi đó, ta có:
A. tan α = 2
B. tan α = 1
C. tan α = 0,5
D. tan α = 3
2
Câu 16 : Cho hàm số y = f(x) = x + x – 1. Tính giá trị f(–2) được kết quả là
A. –1
B. 1
C. 2
D. –2
Câu 17 : Điểm nào sau đây « không thuộc » đồ thị hàm số y = 5 – 2x
A(1 ; 3)
B(2 ; 1)
C(–2 ; 1)
D. (–1 ; 7)
Câu 18 : Hàm số y = ax + b ; với a, b là các số đã cho là hàm số bậc nhất khi
A. b ≠ 0
B. a ≠ 0
C. a = 0
D. b = 0
Câu 19 : Đồ thị hàm số y = (2m – 5)x + m + 2 đi qua gốc tọa độ khi
A. m = –2
B. m = 2
C. m = 1
D. m = –1
Câu 20 : Hàm số
A. m ≤ 1
là hàm số bậc nhất khi
B. m ≥ 1
C. m > 1
D. m < 1
Câu 21 : Hàm số
A. m ≠ –2
là hàm số bậc nhất khi
B. m >–2
C. m < –2
D. m ≥–2
Câu 22 : Gọi α là góc tạo bởi đường thẳng y = –2x + 3 với trục Ox. Khi đó, ta có:
A. tan(180 – α) = 3
B. tan(180 – α) = 1,5
C. tan(180 – α) = 2
D. tan(180 – α) = –2
Câu 23: Trong các hàm số sau, hàm số nào “không phải” là hàm số bậc nhất?
A. y = 2 – 0,5x
C. y = –1,5x
B.
D.
Câu 24: Hàm số bậc nhất y = (6 – 3m)x – 3 đồng biến trên R khi
A. m > –2
B. m < –2
C. m > 2
D. m < 2
Câu 25: Đường thẳng 3x – 2y = 6 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A. 3
B. –3
C. 2
D. – 2
Câu 26: Đường thẳng 2x – y = 2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
A. 1
B. –1
C. 2
D. –2
Câu 27: Hai đường thẳng y = 2x + (3 + m) và y = 3x + (5 – m) cắt nhau trên trục tung khi
A. m = 2.
B. m = –2.
C. m = 1.
D. m = –1.
Câu 28: Hai đường thẳng y = (k + 1)x + 3 và y = (3 – k)x – 2 cắt nhau khi
A. k = 2
B. k ≠ –1
C. k ≠ 3
D. k ≠ –1 và k ≠ 3
Phần căn bậc hai.
Câu 1:
Rút gọn biểu thức ta được:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Điều kiện xác định của biểu thức
là:
A. x < 0,5
C. x ≤ 0,5
B. x > 0,5
Câu 3: Giá trị của biểu thức
A.
bằng
C.
B.
Câu 4: Giá trị của biểu thức
A.
Câu 5: Với
A. x = 25
A.
thì x bằng:
B. x = -25
D.
C. x = 5
D. x = -5
B.
C.
D.
bằng
B.
Câu 8: Căn bậc ba của –64 là
Câu 9: Rút gọn
A. a
C.0
ta được:
Câu 7: Giá trị của biểu thức:
A.
D.
bằng
B.
Câu 6: Rút gọn
D. x ≥ 0,5
C.
A.
ta được
B. –a
B.
C. 2a
D.
D.
C.
D. –2a
Câu 10: Từ đẳng thức
A.
ta được
C.
B.
D.
PHẦN HÌNH HỌC
Câu 1: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. AC2 = BC.BH
B. AC2 = BH.CH
C. AC2 = BC.CH
D. AC2 = BC.AB
Câu 2: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 4cm, CH = 9cm. Độ dài AH bằng:
A. 4cm
B. 6cm
C.
cm
D. 2
cm
Câu 3: Tính x trong hình vẽ bên được kết quả là
A. x = 3,6cm
B. x = 4,8cm
C. x = 6,4cm
Câu 4: Tính y trong hình vẽ bên ta được kết quả là
A. y = 3,6cm
B. y = 4,8cm
C. y = 6,4cm
D. x = 5,6cm
D. y = 5,2cm
Câu 5: Cho tam giác MNP nội tiếp đường tròn đường kính MP. Khi đó, ta có:
B.
900.
A.
900.
C.
900.
D.
900.
Câu 6: Cho đường tròn (O; 8cm) và điểm M cách O là 4cm. Độ dài dây ngắn nhất đi qua M bằng
A. 8cm.
B. 12cm.
C.
cm.
D.
cm.
Câu 7: Cho đường tròn (O; 5cm) và dây AB = 8cm. Khoảng cách từ O đến dây AB bằng
A. 5cm.
B. 4cm.
C. 3cm.
D. 6cm.
Câu 8: Cho đường tròn (O), bán kính OA = 5cm. Kẻ dây CD vuông góc với OA tại trung điểm của OA.
Độ dài dây CD bằng
D.
cm.
A.
cm.
B.
cm.
C.
cm.
Câu 9: Cho ABC nội tiếp đường tròn (O). Gọi OH, OK, OI lần lượt là khoảng cách từ tâm O đến các
cạnh AB, BC, AC. Biết AB < BC, BC = AC. Khi đó, ta có:
A. OH < OK, OK = OI
B. OH > OK, OK = OI
C. OK > OH, OH = OI
D. OI > OK, OK = OH
Câu 10: Cho đường tròn (O; 3cm) và điểm M cách O là 5cm. Kẻ tiếp tuyến MA với đường tròn (A là
tiếp điểm). Độ dài đoạn thẳng MA bằng
A. 2cm.
B. 3cm.
C. 4cm.
D. 5cm.
Câu 11: Cho tam giác đều ABC cạnh 8cm nội tiếp đường tròn (O; R). Khi đó bán kính R bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Hình vuông ABCD có bốn đỉnh cùng nằm trên đường tròn đường kính 8cm. Độ dài cạnh hình
vuông đó bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Cho đường tròn (O; 4cm) và điểm M nằm trên đường tròn (O). Khi đó, ta có:
A. MO > 4cm.
B. OM < 4cm.
C. OM = 4cm.
D. OM ≤ 4cm.
Câu 14: Cho ABC vuông tại C có AC = 9cm, BC = 12cm. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp ABC
có độ dài là
A. 6cm.
B. 10,5cm.
C. 4,5cm.
D. 7,5cm.
B. TỰ LUẬN:
Bài 1: Cho biết hai đường thẳng y = x + 2 và y = –2x + 5 cắt
nhau tại C và cắt trục hoành lần lượt tại A và B (hình vẽ bên).
a) Tìm tọa độ điểm C.
b) Tính góc tạo bởi đường thẳng y = x + 2 với trục Ox (làm tròn đến độ)
c) Tính diện tích tam giác ABC.
Bài 2: Cho hàm số bậc nhất y = (k – 1)x + k. (1)
a) Xác định giá trị của k để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3.
b) Vẽ đồ thị hàm số với k vừa tìm được trong câu a.
c) Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng vừa vẽ trong câu b).
d) Chứng minh rằng với mọi giá trị của k thì đường thẳng (1) luôn luôn đi qua một điểm cố định. Tìm
điểm cố định đó.
Bài 3: Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R. Lấy điểm C trên đường tròn sao cho AC = R; tiếp tuyến
tại C của đường tròn (O) cắt đường thẳng AB tại E. Kẻ dây CD vuông góc với AB.
a) Tính các góc của ABC.
b) Tính các cạnh của COE theo R.
c) Tính độ dài dây CD theo R.
d) Chứng minh ED là tiếp tuyến của đường tròn (O).
Bài 4: Cho ABC có ba góc nhọn, đường tròn (O) đường kính BC cắt AC, AB lần lượt tại D và E; DB và
CE cắt nhau tại H.
a) Tính số đo góc BDC.
b) Chứng minh AH BC.
c) Chứng minh bốn điểm A, D, H, E cùng nằm trên đường tròn. Xác định tâm I của đường tròn đó.
d) Chứng minh ID là tiếp tuyến của đường tròn (O).
Bài 5: Cho đường tròn (O; R), đường kính AB. Trên đường tròn (O) lấy điểm M (MA < MB); kẻ MH
AB (H AB). Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt BM tại C; gọi N là trung điểm của AC.
a/ Chứng minh AMB là tam giác vuông. Giả sử AM = 3; BM = 4. Tính MH.
b/ Chứng minh NM là tiếp tuyến của đường tròn (O).
c/ Tiếp tuyến tại B của đường tròn (O) cắt MN tại D.Chứng minh AN.BD = R 2
d/ Chứng minh OC AD.
A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất ?
A. y = x2 + 1
B. y = 5x + 1
C. y = 0x + 2.
D.
Câu 2: Hàm số bậc nhất y = 1 – 5x có hệ số góc bằng
A. – 5
B. 5
C. 1
D. – 1
Câu 3: Đồ thị hàm số y = –1 – 3x cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A. – 3
B. 3
C. 1
D. – 1
Câu 4: Hàm số bậc nhất y = (m – 2) x + 2 đồng biến trên R khi
A. m ≥ 2
B. m ≤ 2
C. m > 2
D. m < 2
Câu 5: Hàm số bậc nhất y = (k + 1)x – 3 nghịch biến trên R khi
A. k < –1
B. k > –1
C. k ≥ –1
D. k ≤ –1
Câu 6: Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 2x – 3
A(–1; –1)
B(2; 1)
C(1; 2)
D(1; –2)
Câu 7: Đồ thị hai hàm số y = (1 – m)x + 2 và y = mx – 1 là hai đường thẳng song song khi
A. m = 0,5
B. m = –0,5
C. m = –1
D. m = 1
Câu 8: Đường thẳng y = 0,5x – 2 song song với đường thẳng nào sau đây?
A. y = 1,5x – 2.
B. y = 3x + 2.
C. y = 0,5x + 2.
D. y = 0,5x – 2
Câu 9: Đường thẳng y = 2x + 1 và đường thẳng nào sau đây cắt nhau?
A. y = 2x – 3
B. y = 3x + 1
C. y = 2x + 1
D. y = 2x – 1
Câu 10 : Đồ thì hàm số y = 3x + 4 đi qua
A. (2 ; –1)
B. (–2 ; 4)
C. (–1 ; 1)
D. (–1 ; 3)
Câu 11 : Đồ thị hai hàm số bậc nhất y = (m – 1)x + 2 và y = 2mx – 3 là hai đ/thẳng cắt nhau khi
C. m ≠ –1; m ≠ 0
D. m ≠ –1; m ≠ 1
A. m {–1; 0; 1}
B. m {–1; 0; 1}
Câu 12 : Đồ thị hai hàm số y = 2x + 3 và y = 3x – 1 cắt nhau tại
A. (–1 ; –2)
B. (1 ; –2)
C. (–2 ; 3)
D. (4 ; 11)
Câu 13 : Đồ thị hàm số y = (m – 2)x + 3m – 5 đi qua A(2 ; 1) khi
A. m = 2
B. m = 3
C. m = 4
D. m = 5
Câu 14 : Ba đường thẳng y = 2x + 1 ; y = –x + 4 và y = (m – 2)x –1 đồng quy khi
A. m = 4
B. m = 5
C. m = 6
D. m = 7
Câu 15 : Gọi α là góc tạo bởi đường thẳng y = 3x – 2 với trục Ox. Khi đó, ta có:
A. tan α = 2
B. tan α = 1
C. tan α = 0,5
D. tan α = 3
2
Câu 16 : Cho hàm số y = f(x) = x + x – 1. Tính giá trị f(–2) được kết quả là
A. –1
B. 1
C. 2
D. –2
Câu 17 : Điểm nào sau đây « không thuộc » đồ thị hàm số y = 5 – 2x
A(1 ; 3)
B(2 ; 1)
C(–2 ; 1)
D. (–1 ; 7)
Câu 18 : Hàm số y = ax + b ; với a, b là các số đã cho là hàm số bậc nhất khi
A. b ≠ 0
B. a ≠ 0
C. a = 0
D. b = 0
Câu 19 : Đồ thị hàm số y = (2m – 5)x + m + 2 đi qua gốc tọa độ khi
A. m = –2
B. m = 2
C. m = 1
D. m = –1
Câu 20 : Hàm số
A. m ≤ 1
là hàm số bậc nhất khi
B. m ≥ 1
C. m > 1
D. m < 1
Câu 21 : Hàm số
A. m ≠ –2
là hàm số bậc nhất khi
B. m >–2
C. m < –2
D. m ≥–2
Câu 22 : Gọi α là góc tạo bởi đường thẳng y = –2x + 3 với trục Ox. Khi đó, ta có:
A. tan(180 – α) = 3
B. tan(180 – α) = 1,5
C. tan(180 – α) = 2
D. tan(180 – α) = –2
Câu 23: Trong các hàm số sau, hàm số nào “không phải” là hàm số bậc nhất?
A. y = 2 – 0,5x
C. y = –1,5x
B.
D.
Câu 24: Hàm số bậc nhất y = (6 – 3m)x – 3 đồng biến trên R khi
A. m > –2
B. m < –2
C. m > 2
D. m < 2
Câu 25: Đường thẳng 3x – 2y = 6 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A. 3
B. –3
C. 2
D. – 2
Câu 26: Đường thẳng 2x – y = 2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
A. 1
B. –1
C. 2
D. –2
Câu 27: Hai đường thẳng y = 2x + (3 + m) và y = 3x + (5 – m) cắt nhau trên trục tung khi
A. m = 2.
B. m = –2.
C. m = 1.
D. m = –1.
Câu 28: Hai đường thẳng y = (k + 1)x + 3 và y = (3 – k)x – 2 cắt nhau khi
A. k = 2
B. k ≠ –1
C. k ≠ 3
D. k ≠ –1 và k ≠ 3
Phần căn bậc hai.
Câu 1:
Rút gọn biểu thức ta được:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Điều kiện xác định của biểu thức
là:
A. x < 0,5
C. x ≤ 0,5
B. x > 0,5
Câu 3: Giá trị của biểu thức
A.
bằng
C.
B.
Câu 4: Giá trị của biểu thức
A.
Câu 5: Với
A. x = 25
A.
thì x bằng:
B. x = -25
D.
C. x = 5
D. x = -5
B.
C.
D.
bằng
B.
Câu 8: Căn bậc ba của –64 là
Câu 9: Rút gọn
A. a
C.0
ta được:
Câu 7: Giá trị của biểu thức:
A.
D.
bằng
B.
Câu 6: Rút gọn
D. x ≥ 0,5
C.
A.
ta được
B. –a
B.
C. 2a
D.
D.
C.
D. –2a
Câu 10: Từ đẳng thức
A.
ta được
C.
B.
D.
PHẦN HÌNH HỌC
Câu 1: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. AC2 = BC.BH
B. AC2 = BH.CH
C. AC2 = BC.CH
D. AC2 = BC.AB
Câu 2: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 4cm, CH = 9cm. Độ dài AH bằng:
A. 4cm
B. 6cm
C.
cm
D. 2
cm
Câu 3: Tính x trong hình vẽ bên được kết quả là
A. x = 3,6cm
B. x = 4,8cm
C. x = 6,4cm
Câu 4: Tính y trong hình vẽ bên ta được kết quả là
A. y = 3,6cm
B. y = 4,8cm
C. y = 6,4cm
D. x = 5,6cm
D. y = 5,2cm
Câu 5: Cho tam giác MNP nội tiếp đường tròn đường kính MP. Khi đó, ta có:
B.
900.
A.
900.
C.
900.
D.
900.
Câu 6: Cho đường tròn (O; 8cm) và điểm M cách O là 4cm. Độ dài dây ngắn nhất đi qua M bằng
A. 8cm.
B. 12cm.
C.
cm.
D.
cm.
Câu 7: Cho đường tròn (O; 5cm) và dây AB = 8cm. Khoảng cách từ O đến dây AB bằng
A. 5cm.
B. 4cm.
C. 3cm.
D. 6cm.
Câu 8: Cho đường tròn (O), bán kính OA = 5cm. Kẻ dây CD vuông góc với OA tại trung điểm của OA.
Độ dài dây CD bằng
D.
cm.
A.
cm.
B.
cm.
C.
cm.
Câu 9: Cho ABC nội tiếp đường tròn (O). Gọi OH, OK, OI lần lượt là khoảng cách từ tâm O đến các
cạnh AB, BC, AC. Biết AB < BC, BC = AC. Khi đó, ta có:
A. OH < OK, OK = OI
B. OH > OK, OK = OI
C. OK > OH, OH = OI
D. OI > OK, OK = OH
Câu 10: Cho đường tròn (O; 3cm) và điểm M cách O là 5cm. Kẻ tiếp tuyến MA với đường tròn (A là
tiếp điểm). Độ dài đoạn thẳng MA bằng
A. 2cm.
B. 3cm.
C. 4cm.
D. 5cm.
Câu 11: Cho tam giác đều ABC cạnh 8cm nội tiếp đường tròn (O; R). Khi đó bán kính R bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Hình vuông ABCD có bốn đỉnh cùng nằm trên đường tròn đường kính 8cm. Độ dài cạnh hình
vuông đó bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Cho đường tròn (O; 4cm) và điểm M nằm trên đường tròn (O). Khi đó, ta có:
A. MO > 4cm.
B. OM < 4cm.
C. OM = 4cm.
D. OM ≤ 4cm.
Câu 14: Cho ABC vuông tại C có AC = 9cm, BC = 12cm. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp ABC
có độ dài là
A. 6cm.
B. 10,5cm.
C. 4,5cm.
D. 7,5cm.
B. TỰ LUẬN:
Bài 1: Cho biết hai đường thẳng y = x + 2 và y = –2x + 5 cắt
nhau tại C và cắt trục hoành lần lượt tại A và B (hình vẽ bên).
a) Tìm tọa độ điểm C.
b) Tính góc tạo bởi đường thẳng y = x + 2 với trục Ox (làm tròn đến độ)
c) Tính diện tích tam giác ABC.
Bài 2: Cho hàm số bậc nhất y = (k – 1)x + k. (1)
a) Xác định giá trị của k để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3.
b) Vẽ đồ thị hàm số với k vừa tìm được trong câu a.
c) Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng vừa vẽ trong câu b).
d) Chứng minh rằng với mọi giá trị của k thì đường thẳng (1) luôn luôn đi qua một điểm cố định. Tìm
điểm cố định đó.
Bài 3: Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R. Lấy điểm C trên đường tròn sao cho AC = R; tiếp tuyến
tại C của đường tròn (O) cắt đường thẳng AB tại E. Kẻ dây CD vuông góc với AB.
a) Tính các góc của ABC.
b) Tính các cạnh của COE theo R.
c) Tính độ dài dây CD theo R.
d) Chứng minh ED là tiếp tuyến của đường tròn (O).
Bài 4: Cho ABC có ba góc nhọn, đường tròn (O) đường kính BC cắt AC, AB lần lượt tại D và E; DB và
CE cắt nhau tại H.
a) Tính số đo góc BDC.
b) Chứng minh AH BC.
c) Chứng minh bốn điểm A, D, H, E cùng nằm trên đường tròn. Xác định tâm I của đường tròn đó.
d) Chứng minh ID là tiếp tuyến của đường tròn (O).
Bài 5: Cho đường tròn (O; R), đường kính AB. Trên đường tròn (O) lấy điểm M (MA < MB); kẻ MH
AB (H AB). Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt BM tại C; gọi N là trung điểm của AC.
a/ Chứng minh AMB là tam giác vuông. Giả sử AM = 3; BM = 4. Tính MH.
b/ Chứng minh NM là tiếp tuyến của đường tròn (O).
c/ Tiếp tuyến tại B của đường tròn (O) cắt MN tại D.Chứng minh AN.BD = R 2
d/ Chứng minh OC AD.
 









Các ý kiến mới nhất