Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
đề 5 ôn tập HK1 Toán 9 có đáp án

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thành Tuấn
Ngày gửi: 11h:30' 17-12-2023
Dung lượng: 179.3 KB
Số lượt tải: 1010
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thành Tuấn
Ngày gửi: 11h:30' 17-12-2023
Dung lượng: 179.3 KB
Số lượt tải: 1010
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 11
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Điều kiện để biểu thức
có nghĩa là
A.
B.
C.
Câu 2: Kết quả phép tính
bằng
A. 2
B.
C.
Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R ?
A.
B.
C. y 5 x
D.
D.
D.
Câu 4: Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Cặp số (x; y) nào sau đây là một nghiệm của phương trình 2x + y = 3 ?
A. (2;1) .
B. ( 1;2) .
C. (2; 1) .
D. (1; 2)
Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH. Nếu biết AB = 6cm, AC = 8cm
thì AH bằng
M
A. 2, 4 cm.
B. 3,6 cm.
C. 4,8cm.
D. 9,6 cm.
Câu 7: Cho đường thẳng
của đường thẳng (d) là
A. 1.
B. 7.
C. - 7.
(đi qua điểm A(-1;2). Hệ số góc
A
D. -9
Câu 8: Cho MN là một dây cung của đường tròn (O), tiếp tuyến
tại M và tại N của (O) cắt nhau tại A. Nếu
120°
O
N
thì
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Đường thẳng y mx4 (m là tham số) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 khi và chỉ khi
A. m 2
B. m 2
C. m 4
D. m 4
Câu 10: Cho đường tròn (O; 10cm), dây AB = 16cm. Tính khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng AB bằng
A. 8cm
B. 6cm
C. 4cm D. 3cm
Câu 11: Tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH. Hệ thức nào sau đây đúng ?
B.
C.
D.
A.
Câu 12: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 9 cm, BC = 15 cm. Khi đó độ dài đoạn AH bằng
A.
cm
B.
cm
II. Tự luận
Bài 1. Cho biểu thức :
a) Rút gọn các biểu thức P
trị nguyên
C.
cm
D.
cm
b ) Tìm x để P có giá
Bài 2. Cho hàm số
(1) với m là tham số.
1) Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) đi
qua điểm E( 1;3).
2) Vẽ đồ thị hàm số (1) với m 2 .
3) Khi m 2 , gọi A, B lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số (1) với trục Ox và Oy .
Tính diện tích OAB
Bài 3. Tại một thời điểm trong ngày, người ta xác định được các tia nắng mặt trời tạo
với mặt đất một góc bằng 340 và bóng của một tháp trên mặt đất dài 86m (hình bên).
Tính chiều cao h của tháp (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Bài 4. Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính AB. Gọi C, D là hai điểm di chuyển trên nửa đường tròn (O)
sao cho
, tiếp tuyến tại C, D cắt đường thẳng AB lần lượt tại F, G.Gọi E là giao điểm của FC và
GD
1) Tính chu vi tam giác ECD theo R
2) Khi tứ giác FCDG là hình thang cân. Hãy tính tỉ số
3) Chứng minh rằng tích
luôn là hằng số
1A 2B 3D 4D 5C 6C 7C 8D 9B 10A 11D 12A
Bài 1 a)
b) P là số nguyên khi x – 4 là ước của 1
câc ước nguyên cùa 1 là 1, - 1
x–4=1x=5
x–4=-1x=3
vậy P có giá trị nguyên khi x = 5 hoặc x = 3
Bài 2. Cho hàm số
(1) với m là tham số.
1) Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) đi qua điểm E( 1;3).
2) Vẽ đồ thị hàm số (1) với m 2 .
3) Khi m 2 , gọi A, B lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số (1) với trục Ox và Oy .
Tính diện tích OAB
1) Gọi đường thẳng (d) là đồ thị của hàm số
E( 1;3) (d)
3) Khi m = 2 ta có hàm số
Cho x = 0 y = 4
ta có giao điểm của (d) với trục Oy là A(0;4)
Cho y = 0 ta có
giao điểm của (d) với trục Oy là B(- 4;0)
diện tích OAB là
( đvdt)
Bài 3. Tại một thời điểm trong ngày, người ta xác định được các tia nắng mặt trời tạo
với mặt đất một góc bằng 340 và bóng của một tháp trên mặt đất dài 86m (hình bên).
Tính chiều cao h của tháp (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
chiều cao h của tháp là
Bài 4. Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính AB. Gọi C, D là hai điểm di chuyển trên nửa đường tròn (O)
sao cho
, tiếp tuyến tại C, D cắt đường thẳng AB lần lượt tại F, G.Gọi E là giao điểm của FC và
GD
1) Tính chu vi tam giác ECD theo R
2) Khi tứ giác FCDG là hình thang cân. Hãy tính tỉ số
3) Chứng minh rằng tích
luôn là hằng số
1) EC, ED là hai tiếp tuyến của đường tròn (O) EC OC, ED OD
Theo giả thiết
Tứ giác OCED có
và OC = OD
tứ giác OCED là hình vuông ta có
tứ giác OCED là hình chữ nhật
OC = OD = EC = ED = R,
Chu vi tam giác ECD là
E
E
D
C
F
A
O
B
G
F
2) Khi tứ giác FCDG là hình thang cân ta có CD // FG
OCF và ODG vuông cân ta có
3)
OCF vuông ta có
ODG vuông ta có
Vậy
là hằng số
D
C
A
O
B G
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Điều kiện để biểu thức
có nghĩa là
A.
B.
C.
Câu 2: Kết quả phép tính
bằng
A. 2
B.
C.
Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R ?
A.
B.
C. y 5 x
D.
D.
D.
Câu 4: Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Cặp số (x; y) nào sau đây là một nghiệm của phương trình 2x + y = 3 ?
A. (2;1) .
B. ( 1;2) .
C. (2; 1) .
D. (1; 2)
Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH. Nếu biết AB = 6cm, AC = 8cm
thì AH bằng
M
A. 2, 4 cm.
B. 3,6 cm.
C. 4,8cm.
D. 9,6 cm.
Câu 7: Cho đường thẳng
của đường thẳng (d) là
A. 1.
B. 7.
C. - 7.
(đi qua điểm A(-1;2). Hệ số góc
A
D. -9
Câu 8: Cho MN là một dây cung của đường tròn (O), tiếp tuyến
tại M và tại N của (O) cắt nhau tại A. Nếu
120°
O
N
thì
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Đường thẳng y mx4 (m là tham số) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 khi và chỉ khi
A. m 2
B. m 2
C. m 4
D. m 4
Câu 10: Cho đường tròn (O; 10cm), dây AB = 16cm. Tính khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng AB bằng
A. 8cm
B. 6cm
C. 4cm D. 3cm
Câu 11: Tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH. Hệ thức nào sau đây đúng ?
B.
C.
D.
A.
Câu 12: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 9 cm, BC = 15 cm. Khi đó độ dài đoạn AH bằng
A.
cm
B.
cm
II. Tự luận
Bài 1. Cho biểu thức :
a) Rút gọn các biểu thức P
trị nguyên
C.
cm
D.
cm
b ) Tìm x để P có giá
Bài 2. Cho hàm số
(1) với m là tham số.
1) Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) đi
qua điểm E( 1;3).
2) Vẽ đồ thị hàm số (1) với m 2 .
3) Khi m 2 , gọi A, B lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số (1) với trục Ox và Oy .
Tính diện tích OAB
Bài 3. Tại một thời điểm trong ngày, người ta xác định được các tia nắng mặt trời tạo
với mặt đất một góc bằng 340 và bóng của một tháp trên mặt đất dài 86m (hình bên).
Tính chiều cao h của tháp (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Bài 4. Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính AB. Gọi C, D là hai điểm di chuyển trên nửa đường tròn (O)
sao cho
, tiếp tuyến tại C, D cắt đường thẳng AB lần lượt tại F, G.Gọi E là giao điểm của FC và
GD
1) Tính chu vi tam giác ECD theo R
2) Khi tứ giác FCDG là hình thang cân. Hãy tính tỉ số
3) Chứng minh rằng tích
luôn là hằng số
1A 2B 3D 4D 5C 6C 7C 8D 9B 10A 11D 12A
Bài 1 a)
b) P là số nguyên khi x – 4 là ước của 1
câc ước nguyên cùa 1 là 1, - 1
x–4=1x=5
x–4=-1x=3
vậy P có giá trị nguyên khi x = 5 hoặc x = 3
Bài 2. Cho hàm số
(1) với m là tham số.
1) Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) đi qua điểm E( 1;3).
2) Vẽ đồ thị hàm số (1) với m 2 .
3) Khi m 2 , gọi A, B lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số (1) với trục Ox và Oy .
Tính diện tích OAB
1) Gọi đường thẳng (d) là đồ thị của hàm số
E( 1;3) (d)
3) Khi m = 2 ta có hàm số
Cho x = 0 y = 4
ta có giao điểm của (d) với trục Oy là A(0;4)
Cho y = 0 ta có
giao điểm của (d) với trục Oy là B(- 4;0)
diện tích OAB là
( đvdt)
Bài 3. Tại một thời điểm trong ngày, người ta xác định được các tia nắng mặt trời tạo
với mặt đất một góc bằng 340 và bóng của một tháp trên mặt đất dài 86m (hình bên).
Tính chiều cao h của tháp (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
chiều cao h của tháp là
Bài 4. Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính AB. Gọi C, D là hai điểm di chuyển trên nửa đường tròn (O)
sao cho
, tiếp tuyến tại C, D cắt đường thẳng AB lần lượt tại F, G.Gọi E là giao điểm của FC và
GD
1) Tính chu vi tam giác ECD theo R
2) Khi tứ giác FCDG là hình thang cân. Hãy tính tỉ số
3) Chứng minh rằng tích
luôn là hằng số
1) EC, ED là hai tiếp tuyến của đường tròn (O) EC OC, ED OD
Theo giả thiết
Tứ giác OCED có
và OC = OD
tứ giác OCED là hình vuông ta có
tứ giác OCED là hình chữ nhật
OC = OD = EC = ED = R,
Chu vi tam giác ECD là
E
E
D
C
F
A
O
B
G
F
2) Khi tứ giác FCDG là hình thang cân ta có CD // FG
OCF và ODG vuông cân ta có
3)
OCF vuông ta có
ODG vuông ta có
Vậy
là hằng số
D
C
A
O
B G
 








Các ý kiến mới nhất