Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

lich su va dia li 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: La Trang
Ngày gửi: 18h:04' 23-12-2023
Dung lượng: 24.6 KB
Số lượt tải: 376
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH NGÔ QUANG BÍCH
Họ và tên:...............................................
Lớp: 4......

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ – LỚP 4
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian: 35 phút

Nhận xét của giáo viên
Điểm
...............................................................................................
...............................................................................................
...............................................................................................
ĐỀ BÀI
A. PHẦN LỊCH SỬ (5 điểm)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả
lời đúng:
Câu 1: Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập vào ngày, tháng, năm nào? (0.5 điểm)
A. Ngày 2- 9- 1944
C. Ngày 2- 9- 1946
B. Ngày 2- 9- 1945
D. Ngày 2- 9- 1947
Câu 2: Lễ giỗ tổ Hùng Vương được tổ chức vào thời gian nào? (0.5 điểm)
A. Mồng Mười tháng Ba âm lịch hằng năm.
B. Mồng Mười tháng Giêng âm lịch hàng năm.
C. Mồng Mười tháng Ba dương lịch hằng năm.
D. Mồng Ba tháng Mười âm lịch hăng năm.
Câu 3: Nhà nước đầu tiên ra đời có tên là gì? (0.5 điểm)
A. Âu Lạc
B. Văn Lang
C. Đại Ngu
D. Đại Cồ Việt
Câu 4: Thời nhà Lý, nhà vua nào đặt tên kinh đô là Thăng Long? (0.5 điểm )
A. Lý Thánh Tông
B. Lý Hiển Tông
C. Lý Nhân Tông
D. Lý Thái Tổ
PHẦN II. TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Câu 1. Nêu những nét chính về đời sống vật chất và tinh thần của người
Việt cổ? (2 điểm)
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 2: Lễ giỗ Tổ Hùng Vương diễn ra ở đâu và vào thời gian nào? Trong lễ
hội Đền Hùng, phần hội thường diễn ra những hoạt động gì? (1 điểm)
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
B. PHẦN ĐỊA LÍ (5 điểm)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả
lời đúng:
Câu 1. Vùng Trung du và miền núi Bắc bộ là nơi sinh sống của các dân tộc
nào? (0.5 điểm)
A. Ê- đê, Tày, Mường, Kinh
C. Dao, Hoa, Thái, Kinh
B. Mường, Thái, Dao, Mông
D. Ba-na, Chăm, Thái, Hoa
Câu 2. Vùng đồng bằng Bắc bộ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sống
nào? (0.5 điểm)
A. Sông Hồng và Sông Đà
C. Sông Hồng và Sông Hậu
B. Sông Hồng và Sông Tiền
D. Sông Hồng và Sông Thái Bình
Câu 3. Loại đất chủ yếu vùng Đồng bằng Bắc Bộ là? (0.5 điểm)
A. Đất phù sa màu mỡ
C. Đất đỏ ba zan
B. Đất phe-ra-lít
D. Đất mặn
Câu 4. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có địa hình chủ yếu là? (0.5 điểm)
A. Đồng bằng
C. Đồi núi
B. Thung lũng
D. Đồng bằng duyên hải
Câu 5. Vì sao lúa gạo được trồng nhiều ở đồng bằng Bắc Bộ? (0.5 điểm)
A. Nhờ người dân chăm chỉ.
B. Khí hậu tốt, đất đai nhiều.
C. Nhờ có đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào, người dân có kinh nghiệm.
D. Đất đai nhiều, dân cư đông đúc.
Câu 6. Vùng Đồng bằng Bắc Bộ là vùng sản xuất lúa lớn thứ mấy của nước
ta? (0.5 điểm)
A. Thứ nhất
B. Thứ hai
C. Thứ ba
D. Thứ tư
PHẦN II. TỰ LUẬN ( 2 điểm)
Câu 1. Em hãy nêu những thuận lợi, khó khăn của điều kiện tự nhiên ảnh
hưởng tới sản xuất và đời sống của người dân ở vùng Trung du và miền núi
Bắc Bộ? (2 điểm)
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
MÔN : LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 4
A. PHẦN LỊCH SỬ (5 điểm)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)
Câu 1. B ( 0.5 điểm)
Câu 2. A ( 0.5 điểm)
Câu 3. B ( 0.5 điểm)
Câu 4. D ( 0.5 điểm)
PHẦN II. TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Câu 1. ( 2 điểm)
Những nét chính về đời sống vật chất và tinh thần của người Việt cổ:
- Về đời sống vật chất của người Việt cổ: ( 1 điểm)
Nguồn lương thực chính của cư dân Việt cổ là gạo, chủ yếu là gạo nếp.
Người Việt cổ ở nhà sàn đi lại chủ yếu bằng thuyền. Nam thường đóng khố, cởi
trần; nữ mặc váy và áo yếm, … Họ biết trồng dâu, nuôi tằm, dệt vải, làm thuỷ
lợi, …
- Về đời sống vật chất của người Việt cổ: ( 1 điểm)
Người Việt cổ có tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ các vị thần như: thần
Sông, thần Núi. Họ có tục nhuộm răng đen, ăn trầu, … Vào những ngày hội,
mọi người thường hoá trang, vui chơi nhảy múa, …
Câu 2. (1 điểm)
- Lễ giỗ Tổ Hùng Vương diễn ra ở tại Đền Hùng (Phú Thọ) vào ngày 10/3 âm
lịch hằng năm. ( 0.5 điểm)
- Trong lễ hội Đền Hùng, phần hội gồm có các hoạt động biểu diễn nghệ thuật,
thi đấu thể thao, tổ chức các trò chơi dân gian, ... ( 0.5 điểm)
B. PHẦN ĐỊA LÍ (5 điểm)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Câu 1. B ( 0.5 điểm)
Câu 2. D ( 0.5 điểm)
Câu 3. A ( 0.5 điểm)
Câu 4. C ( 0.5 điểm)
Câu 5. C ( 0.5 điểm)
Câu 6. B ( 0.5 điểm)
PHẦN II. TỰ LUẬN ( 2 điểm)
Câu 1. ( 2 điểm)
Những thuận lợi và khó khăn của các điều kiện tự nhiên ảnh hưởng tới sản xuất
và đời sống của người dân ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ:
- Thuận lợi: ( 1 điểm)
Vùng có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nhiều ngành kinh tế: công
nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản; thuỷ điện; trồng và chế biến cây công
nghiệp, cây ăn quả, dược liệu; … và du lịch, ...
- Khó khăn: ( 1 điểm)
Vùng có địa hình bị chia cắt, nhiều thiên tai (lũ quét, sạt lở đất, sương muối, rét
đậm, rét hại,...) gây khó khăn cho sinh hoạt và sản xuất của người dân.
 
Gửi ý kiến