Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đại số 10 nâng cao. Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trà My
Ngày gửi: 13h:01' 24-12-2023
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán 10
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề: GỐC
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 03 trang)
Họ và tên thí sinh: ....................................................................... Lớp: ....................
Số báo danh: ........................................ Phòng thi :....................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 Điểm)
Câu 1: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề
A. Bạn bao nhiêu tuổi?
B. Hôm nay là chủ nhật.
C. Trái đất hình tròn.
D.
.
Câu 2: Cách phát biểu nào sau đây không đúng khi phát biểu mệnh đề
A. Nếu thì .
B. kéo theo .
C. là điều kiện cần để có .
D. là điều kiện đủ để có .
Câu 3: Cho mệnh đề
. Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 4: Tập hợp
A.

.

. Tập hợp nào sau đây bằng tập hợp A?
B.

.

C.

D.

Câu 5: Cho hai tập hợp

. Tập hợp
có bao nhiêu phần tử?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6: Cho hai tập hợp

. Số tập hợp X thỏa mãn

A. 4.
B. 2.
C. 6.
D. 8.
Câu 7: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Miền không bị gạch bỏ trên hình bên (kể cả đường thẳng d) là miền
nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9: Trong mặt phẳng

, miền nghiệm của hệ bất phương trình

chứa điểm nào sau đây
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 10: Miền không bị gạch bỏ trên hình bên (kể cả đường thẳng
) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây
A.

B.

C.

D.

D.

.

Câu 11: Một hộ nông dân định trồng đậu và cà trên diện tích đất 8 ha. Nếu trồng đậu thì cần 20 công và thu được
3 triệu đồng trên mỗi ha, nếu trồng cà thì cần 30 công và thu được 4 triệu đồng trên mỗi ha. Hỏi cần trồng mỗi
loại cây trên với diện tích là bao nhiêu để thu được nhiều tiền nhất biết rằng tổng số công không quá 180?
A. 6 ha đậu và 2 ha cà B. 2 ha đậu và 6 ha cà C. 8 ha đậu và 2 ha cà D. 2 ha đậu và 8 ha cà
Câu 12: Cho và là hai góc bù nhau bất kì. Đẳng thức nào sau đây sai?

A.
.
Câu 13: Cho tam giác
A.

B.

.

C.

.
D.
. Công thức nào sau đây đúng?


B.

C.

D.

.

Câu 14: Cho tam giác

tròn nội tiếp . Công thức nào sau đây đúng?
A.

B.

Câu 15: Cho tam giác
A.

.

với bán kính đường tròn ngoại tiếp
C.

Câu 16: Vectơ có điểm đầu là

, bán kính đường

D.

có góc
B.

A.

.

. Bán kính đường ngoại tiếp tam giác ABC bằng

.

C.

, điểm cuối là

B.

.

D.

.

được kí hiệu là
C.

D.

Câu 17: Cho hình bình hành ABCD. Các vectơ nào sau đây cùng phương với vectơ
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18: Cho ba điểm
bất kì. Đẳng thức nào sau đây là sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19: Cho hình bình hành ABCD. Tìm mệnh đề đúng.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20: Cho tam giác ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Tìm mệnh đề đúng.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 21: Cho đoạn thẳng AB. Trên tia đối của tia AB lấy điểm I sao cho

.

. Đẳng thức nào sau đây là

đúng?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 22: Cho tam giác ABC. Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho

.
A.

.

B.

A.

.

B.

.

.

B.

.

.

,

.

C.

Câu 25: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba điểm
ABCD là hình bình hành.
A.
.
B.
.
C.

,
.

;

.
,

. Trọng tâm G của

D.
,

.

.

.
D.

với

theo hai vectơ

D.

. Tính

C.

Câu 24: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác
tam giác ABC có toạ độ là
A.

. Phân tích vectơ

. C.

Câu 23: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho

.

.
. Tìm toạ độ điểm D để tứ giác

D.

.

Câu 26: Cho tam giác đều ABC. Góc giữa hai vectơ

bằng
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại . Biết
, C nằm trên trục
Ox. Tổng hoành độ tất cả các điểm C thoả mãn điều kiện trên là
A. 5.
B. 4.
C. 6.
D. 7.
Câu 28: Số quy tròn của số 18,685 đến hàng phần trăm là
A. 18,69.
B. 18,68.
C. 186,85.
D. 18,685.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 Điểm)
Câu 29: (0.75 điểm) Cho hai tập hợp khác rỗng
. Hãy xác định m để

Câu 30: (0.75 điểm ) Cho tam giác nhọn



ABC và độ dài đường cao kẻ từ A của tam giác
.
Câu 31: (0.75 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ
cho 4 điểm
tích
theo hai vectơ

.
Câu 32: (0.75 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ
, cho điểm
giác OAB vuông tại A và có diện tích bằng 5. Tìm toạ độ điểm B.
----------- HẾT ----------



. Tính diện tích tam giác


. Phân

, B là điểm có hoành độ dương sao cho tam
 
Gửi ý kiến