ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN LỚP 4.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Tuyết Minh
Ngày gửi: 21h:13' 24-12-2023
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 2001
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Tuyết Minh
Ngày gửi: 21h:13' 24-12-2023
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 2001
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 LỚP 4.
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số 42 570 300 được đọc là:
A. Bốn trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm.
B. Bốn triệu hai trăm năm mươi bảy nghìn hai trăm.
C. Bốn hai triệu năm bảy nghìn ba trăm.
D. Bốn mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
Câu 2: Các số 963 517; 936 751; 936 517; 963 751 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 963 751; 963 517; 936 751; 936 517
B. 936 517; 936 751; 963 517; 963 751. 12840
C. 936 517; 936 751; 963 751; 963 517;
D. 936 517; 963 751; 936 751; 963 517;
Câu 3: Kết quả đúng của phép tính 326
326
203
A.
978
652
1630
326
B. 203
978
652
7498
203 là:
326
C. 203
978
652
66178
D.
326
203
978
652
652978
Câu 4: Kết quả của phép chia 21 870 : 54 là:
A. 45
Câu 5: 3 m
A. 303
B. 405
3 dm
C. 450
D. 4050
= ...... dm . Số cần điền vào chỗ chấm là:
B. 330
C. 33
D. 3003
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Viết tiếp vào chỗ chấm:
a/ Các cặp cạnh song song có trong hình bên là:
A
B
………………………………………………...
b/ Các cặp cạnh vuông góc với nhau có trong hình
là: ………………………………………………
D
C
Câu 2: Một đội công nhân sửa đường. Trong 15 ngày đầu đội sửa được 475 m đường, 12
ngày sau sửa được 470 m. Hỏi trung bình mỗi ngày đội công nhân đó sửa được bao nhiêu
mét đường?
Bài giải
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 3: Tìm số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau mà số đó chia hết cho cả 2, 5 và 9.
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
Câu 4: Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi 90 m, chiều dài hơn chiều rộng 22m.
Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật đó?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 5: Tìm số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau. Biết chữ số hàng trăm là chữ số 5, mà số đó
vừa chia hết cho 2 và vừa chia hết cho 5?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 6: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
876 x 64 – 876 x 54
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
PHẦN 1: (5 điểm) Khoanh đúng mỗi câu được 1 điểm; kết quả là:
1. D ;
2. B;
3. C ; 4. B; 5. A
PHẦN 2: (5 điểm)
Câu 1. (1điểm) a. Cạnh AB song song với DC (0,5 điểm)
b. Cạnh AB vuông góc với AD (0,25 điểm); cạnh AD vuông góc với
cạnh DC (0,25 điểm)
Câu 2: (3 điểm)
Bài giải
Đội công nhân đó sửa đường hết tất cả số ngày là: (0,25 điểm)
15 + 12 = 27 (ngày)
(0,5 điểm)
Đội công nhân đó sửa được tất cả số mét đường là: (0,25 điểm)
475 + 470 = 945 (m)
(0,5 điểm)
Trung bình mỗi ngày đội công nhân sửa được số mét đường là: (0,25 điểm)
945 : 27 = 35 (m)
(0,75 điểm)
Đáp số: 35 mét đường
(0,5 điểm)
Câu 3: (1 điểm) Số cần tìm là: 9810 được 1 điểm
Câu 4: (2 điểm)
Bài giải
Chiều dài của mảnh vườn là:
(90 + 22) : 2 = 56 (m)
Chiều rộng mảnh vườn là:
56 – 22 = 34 (m)
Diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật là:
56 x 34 = 1904 (m2 )
Đáp số: 1904 m2
Câu 5: Số cần tìm: 9580
Câu 6: (1 điểm)
876 x 64 – 876 x 54
= 876 x ( 64 – 54 )= 876 x 10= 8760
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,5 đ)
(0.25 đ)
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số 42 570 300 được đọc là:
A. Bốn trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm.
B. Bốn triệu hai trăm năm mươi bảy nghìn hai trăm.
C. Bốn hai triệu năm bảy nghìn ba trăm.
D. Bốn mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
Câu 2: Các số 963 517; 936 751; 936 517; 963 751 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 963 751; 963 517; 936 751; 936 517
B. 936 517; 936 751; 963 517; 963 751. 12840
C. 936 517; 936 751; 963 751; 963 517;
D. 936 517; 963 751; 936 751; 963 517;
Câu 3: Kết quả đúng của phép tính 326
326
203
A.
978
652
1630
326
B. 203
978
652
7498
203 là:
326
C. 203
978
652
66178
D.
326
203
978
652
652978
Câu 4: Kết quả của phép chia 21 870 : 54 là:
A. 45
Câu 5: 3 m
A. 303
B. 405
3 dm
C. 450
D. 4050
= ...... dm . Số cần điền vào chỗ chấm là:
B. 330
C. 33
D. 3003
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Viết tiếp vào chỗ chấm:
a/ Các cặp cạnh song song có trong hình bên là:
A
B
………………………………………………...
b/ Các cặp cạnh vuông góc với nhau có trong hình
là: ………………………………………………
D
C
Câu 2: Một đội công nhân sửa đường. Trong 15 ngày đầu đội sửa được 475 m đường, 12
ngày sau sửa được 470 m. Hỏi trung bình mỗi ngày đội công nhân đó sửa được bao nhiêu
mét đường?
Bài giải
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 3: Tìm số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau mà số đó chia hết cho cả 2, 5 và 9.
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
Câu 4: Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi 90 m, chiều dài hơn chiều rộng 22m.
Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật đó?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 5: Tìm số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau. Biết chữ số hàng trăm là chữ số 5, mà số đó
vừa chia hết cho 2 và vừa chia hết cho 5?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 6: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
876 x 64 – 876 x 54
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
PHẦN 1: (5 điểm) Khoanh đúng mỗi câu được 1 điểm; kết quả là:
1. D ;
2. B;
3. C ; 4. B; 5. A
PHẦN 2: (5 điểm)
Câu 1. (1điểm) a. Cạnh AB song song với DC (0,5 điểm)
b. Cạnh AB vuông góc với AD (0,25 điểm); cạnh AD vuông góc với
cạnh DC (0,25 điểm)
Câu 2: (3 điểm)
Bài giải
Đội công nhân đó sửa đường hết tất cả số ngày là: (0,25 điểm)
15 + 12 = 27 (ngày)
(0,5 điểm)
Đội công nhân đó sửa được tất cả số mét đường là: (0,25 điểm)
475 + 470 = 945 (m)
(0,5 điểm)
Trung bình mỗi ngày đội công nhân sửa được số mét đường là: (0,25 điểm)
945 : 27 = 35 (m)
(0,75 điểm)
Đáp số: 35 mét đường
(0,5 điểm)
Câu 3: (1 điểm) Số cần tìm là: 9810 được 1 điểm
Câu 4: (2 điểm)
Bài giải
Chiều dài của mảnh vườn là:
(90 + 22) : 2 = 56 (m)
Chiều rộng mảnh vườn là:
56 – 22 = 34 (m)
Diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật là:
56 x 34 = 1904 (m2 )
Đáp số: 1904 m2
Câu 5: Số cần tìm: 9580
Câu 6: (1 điểm)
876 x 64 – 876 x 54
= 876 x ( 64 – 54 )= 876 x 10= 8760
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,5 đ)
(0.25 đ)
 








Các ý kiến mới nhất