Toán và Tv cuói học kì 1 lop 5.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Thịnh
Ngày gửi: 07h:43' 25-12-2023
Dung lượng: 732.0 KB
Số lượt tải: 2562
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Thịnh
Ngày gửi: 07h:43' 25-12-2023
Dung lượng: 732.0 KB
Số lượt tải: 2562
Số lượt thích:
1 người
(Tra Ba Ja)
Trường TH số 1 Quảng Hưng
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2023-2024
Học sinh: ..............................................
Lớp: …..
Số báo danh:…
Điểm
MÔN TOÁN- LỚP 5
(Thời gian làm bài: 40phút)
Số phách:
GV coi thi 1:
GV chấm thi 1:
GV coi thi 2:
GV chấm thi 2:
Số phách:
ĐỀ 1
Khoanh vào chữ cái đứng trước ý trả lời đúng(từ câu 1 đến câu 5)
Câu 1. (0,5 điểm) Giá trị chữ số 1 trong số 87,531 là:
A. 1000
B.
C.
D.
Câu 2. (0,5 đ) Số gồm 6 trăm, 3phần mười, 2 phần nghìn là:
A. 6,302
B. 6,32
C. 600,302
D. 600,32
Câu 3. (0,5 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 86,4 m = …km
A. 8640
B. 864
C. 0,864
D. 0,0864
Câu 4. (0,5 điểm) Số thập phân 5,301 bằng số thập phân nào dưới đây:
A. 53,10
B. 5,3001
C. 5,0301
D. 5,3010
Câu 5. (0,5 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 9m2 4dm2 = .... m2
A. 9,04
B. 904
C. 9,4
D. 94
Câu 6. (0,5 điểm) Một hình vuông có độ dài cạnh là 9 cm. Vậy diện tích của hình
vuông đó là:
A. 9cm2
B. 144 cm2
Câu 7. ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 346,5 – 31,6
C. 81cm2
b) 10,58: 2,3
D. 50cm2
Học sinh không được viết vào đây
Câu 8. (2 điểm)
a. Tìm x
+ 5,3 = 9,01 x 4
b. Tính thuận tiện
25 x 0,08 x 125 x 0,4
Câu 9. ( 2 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 28 m, chiều rộng bằng
chiều dài. Tính chu vi mảnh vườn đó?
Câu 10. (2điểm) Một trường Tiểu học có 800 học sinh, trong đó số học sinh nam
chiếm 65,5% số học sinh toàn trường. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao
nhiêu học sinh nam?
Hết./.
Trường TH số 1 Quảng Hưng
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2023-2024
Học sinh: ..............................................
MÔN TOÁN- LỚP 5
Lớp: …..
Số báo danh:…
Điểm
(Thời gian làm bài: 40phút)
Số phách:
GV coi thi 1:
GV coi thi 2:
GV chấm thi 1:
Số phách:
ĐỀ 2
GV chấm thi 2:
Khoanh vào chữ cái đứng trước ý trả lời đúng(từ câu 1 đến câu 5)
Câu 1. (0,5 điểm) Giá trị chữ số 6 trong số 43,672 là:
A. 6
B.
C.
D.
Câu 2. (0,5 điểm) Số gồm 5 trăm, 1 đơn vị, 2 phần nghìn là:
A. 5,102
B. 5,12
C. 501,002
D. 500,102
Câu 3. (0,5 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 5 tấn = ....yến
A. 0,5
B. 0,05
C. 50
D. 500
Câu 4. ( 0,5 điểm) Số thập phân 7,3020 bằng số thập phân nào dưới đây
A. 7,32
B. 7,3002
C. 7,302
D. 7,320
Câu 5. (0,5 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 73m2 4dm2 = ...m2
A. 7304
B. 734
C. 73,04
D. 73,004
Câu 6. (0,5 điểm) Một hình vuông có độ dài cạnh 9cm. Vậy chu vi của hình vuông đó
là:
A. 9cm
B. 144 cm
C. 81cm
Câu 7. ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 44,76 + 54,32
d) 55,08 : 3,4
D. 36cm
Học sinh không được viết vào đây
Câu 8. (2 điểm)
a. Tìm x
- 5,3 = 9,01 x 4
b. Tính thuận tiện
0,25 x 0,08 x 125 x 0,4
Câu 9. ( 2 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 25 m, chiều dài bằng
chiều rộng. Tính diện tích mảnh vườn đó?
Câu 10. (2 điểm) Một trường Tiểu học có 600 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm
34,5% số học sinh toàn trường. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học
sinh nam?
Hết./.
ĐỀ1
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN – LỚP 5
KIỂM TRA CUỐI KỲ I – (2023-2024)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D (0,5 điểm)
C (0,5 điểm)
D (0,5 điểm)
D (0,5 điểm)
A (0,5 điểm)
C (0,5 điểm)
Câu 7. (1 điểm) Mỗi câu tính đúng được 0,5 điểm
a. 346,5
31,6
314,9
b)
10,5,8 2,3
13 8 4,6
0
Câu 8. (2 điểm) Mỗi câu tính đúng được 1 điểm
a.
+ 5,3 = 9,01 x 4
b. 25 x 0,08 x 125 x 0,4
+ 5,3 = 36,04 (0,5 điểm)
= (25 x 0,4) x (0,08 x 125) (0,5 điểm)
= 36,04 – 5,3(0,25 điểm)
= 30,74 (0,25 điểm)
Câu 9. (2 điểm)
= 10 x 10(0,25 điểm)
= 100 (0,25 điểm)
Bài giải
Chiều rộng mảnh vườn là: (0,5điểm)
28 : 5 x 2 = 11,2 (m) (0,5 điểm)
Chu vi mảnh vườn đó là: (0,25 điểm)
(11,2 + 28) x 2 = 78,4( m) ( 0,5 điểm)
Đáp số: 78,4 m( 0,25 điểm)
Câu 10. (2,0 điểm)
Bài giải
Trường đó có số học sinh nam là:(0,5đ)
800 : 100 x 65,5 = 524 ( học sinh)
(0,5đ)
Trường đó có số học sinh nữ là:
(0,25đ)
800 - 524 = 276 ( học sinh) (0,5đ)
Đáp số: Nam: 524 học sinh(0,25đ)
Nữ : 276 học sinh
( Lưu ý: Học sinh làm cách khác ra kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa)
ĐỀ 2
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN – LỚP 5
KIỂM TRA CUỐI KỲ I – (2023-2024)
Câu
1
2
3
4
5
B (0,5 điểm)
C (0,5 điểm)
D (0,5 điểm)
C (0,5 điểm)
C (0,5 điểm)
Đáp án
6
D (0,5 điểm)
Câu 7. (1 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
a. 44,76
+
54,32
99,08
55,0,8 3,4
210
16,2
68
0
Câu 8. (2 điểm) Mỗi câu đúng được 1 điểm
a. - 5,3 = 9,01 x 4
b. 0,25 x 0,08 x 125 x 0,4
- 5,3 = 36,04(0,5 điểm)
= 36,04 +5,3(0,25 điểm)
= 41,34 (0,25 điểm)
Câu 9. (2 điểm)
Câu 10. (2,0 điểm)
= (0,25 x 0,4) x (0,08 x 125) (0,5 điểm)
= 0,1 x 10(0,25 điểm)
= 1(0,25 điểm)
Bài giải
Chiều dài mảnh vườn là: (0,5điểm)
25 : 2 x 3 = 37,5 (m) (0,5 điểm)
Diện tích mảnh vườn đó là: (0,25 điểm)
37,5 x 25 = 937,5( m2) ( 0,5 điểm)
Đáp số: 937,5 m2( 0,25 điểm)
Bài giải
Trường đó có số học sinh nữ là:(0,5đ)
600 : 100 x 34,5 = 207 ( học sinh)
(0,5đ)
Trường đó có số học sinh nam là:
(0,25đ)
600 - 207 = 393 ( học sinh) (0,5đ)
Đáp số: Nữ: 207 học sinh(0,25đ)
Nam : 393 học sinh
( Lưu ý: Học sinh làm cách khác ra kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2023-2024
Học sinh: ..............................................
Lớp: …..
Số báo danh:…
Điểm
MÔN TOÁN- LỚP 5
(Thời gian làm bài: 40phút)
Số phách:
GV coi thi 1:
GV chấm thi 1:
GV coi thi 2:
GV chấm thi 2:
Số phách:
ĐỀ 1
Khoanh vào chữ cái đứng trước ý trả lời đúng(từ câu 1 đến câu 5)
Câu 1. (0,5 điểm) Giá trị chữ số 1 trong số 87,531 là:
A. 1000
B.
C.
D.
Câu 2. (0,5 đ) Số gồm 6 trăm, 3phần mười, 2 phần nghìn là:
A. 6,302
B. 6,32
C. 600,302
D. 600,32
Câu 3. (0,5 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 86,4 m = …km
A. 8640
B. 864
C. 0,864
D. 0,0864
Câu 4. (0,5 điểm) Số thập phân 5,301 bằng số thập phân nào dưới đây:
A. 53,10
B. 5,3001
C. 5,0301
D. 5,3010
Câu 5. (0,5 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 9m2 4dm2 = .... m2
A. 9,04
B. 904
C. 9,4
D. 94
Câu 6. (0,5 điểm) Một hình vuông có độ dài cạnh là 9 cm. Vậy diện tích của hình
vuông đó là:
A. 9cm2
B. 144 cm2
Câu 7. ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 346,5 – 31,6
C. 81cm2
b) 10,58: 2,3
D. 50cm2
Học sinh không được viết vào đây
Câu 8. (2 điểm)
a. Tìm x
+ 5,3 = 9,01 x 4
b. Tính thuận tiện
25 x 0,08 x 125 x 0,4
Câu 9. ( 2 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 28 m, chiều rộng bằng
chiều dài. Tính chu vi mảnh vườn đó?
Câu 10. (2điểm) Một trường Tiểu học có 800 học sinh, trong đó số học sinh nam
chiếm 65,5% số học sinh toàn trường. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao
nhiêu học sinh nam?
Hết./.
Trường TH số 1 Quảng Hưng
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2023-2024
Học sinh: ..............................................
MÔN TOÁN- LỚP 5
Lớp: …..
Số báo danh:…
Điểm
(Thời gian làm bài: 40phút)
Số phách:
GV coi thi 1:
GV coi thi 2:
GV chấm thi 1:
Số phách:
ĐỀ 2
GV chấm thi 2:
Khoanh vào chữ cái đứng trước ý trả lời đúng(từ câu 1 đến câu 5)
Câu 1. (0,5 điểm) Giá trị chữ số 6 trong số 43,672 là:
A. 6
B.
C.
D.
Câu 2. (0,5 điểm) Số gồm 5 trăm, 1 đơn vị, 2 phần nghìn là:
A. 5,102
B. 5,12
C. 501,002
D. 500,102
Câu 3. (0,5 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 5 tấn = ....yến
A. 0,5
B. 0,05
C. 50
D. 500
Câu 4. ( 0,5 điểm) Số thập phân 7,3020 bằng số thập phân nào dưới đây
A. 7,32
B. 7,3002
C. 7,302
D. 7,320
Câu 5. (0,5 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 73m2 4dm2 = ...m2
A. 7304
B. 734
C. 73,04
D. 73,004
Câu 6. (0,5 điểm) Một hình vuông có độ dài cạnh 9cm. Vậy chu vi của hình vuông đó
là:
A. 9cm
B. 144 cm
C. 81cm
Câu 7. ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 44,76 + 54,32
d) 55,08 : 3,4
D. 36cm
Học sinh không được viết vào đây
Câu 8. (2 điểm)
a. Tìm x
- 5,3 = 9,01 x 4
b. Tính thuận tiện
0,25 x 0,08 x 125 x 0,4
Câu 9. ( 2 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 25 m, chiều dài bằng
chiều rộng. Tính diện tích mảnh vườn đó?
Câu 10. (2 điểm) Một trường Tiểu học có 600 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm
34,5% số học sinh toàn trường. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học
sinh nam?
Hết./.
ĐỀ1
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN – LỚP 5
KIỂM TRA CUỐI KỲ I – (2023-2024)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D (0,5 điểm)
C (0,5 điểm)
D (0,5 điểm)
D (0,5 điểm)
A (0,5 điểm)
C (0,5 điểm)
Câu 7. (1 điểm) Mỗi câu tính đúng được 0,5 điểm
a. 346,5
31,6
314,9
b)
10,5,8 2,3
13 8 4,6
0
Câu 8. (2 điểm) Mỗi câu tính đúng được 1 điểm
a.
+ 5,3 = 9,01 x 4
b. 25 x 0,08 x 125 x 0,4
+ 5,3 = 36,04 (0,5 điểm)
= (25 x 0,4) x (0,08 x 125) (0,5 điểm)
= 36,04 – 5,3(0,25 điểm)
= 30,74 (0,25 điểm)
Câu 9. (2 điểm)
= 10 x 10(0,25 điểm)
= 100 (0,25 điểm)
Bài giải
Chiều rộng mảnh vườn là: (0,5điểm)
28 : 5 x 2 = 11,2 (m) (0,5 điểm)
Chu vi mảnh vườn đó là: (0,25 điểm)
(11,2 + 28) x 2 = 78,4( m) ( 0,5 điểm)
Đáp số: 78,4 m( 0,25 điểm)
Câu 10. (2,0 điểm)
Bài giải
Trường đó có số học sinh nam là:(0,5đ)
800 : 100 x 65,5 = 524 ( học sinh)
(0,5đ)
Trường đó có số học sinh nữ là:
(0,25đ)
800 - 524 = 276 ( học sinh) (0,5đ)
Đáp số: Nam: 524 học sinh(0,25đ)
Nữ : 276 học sinh
( Lưu ý: Học sinh làm cách khác ra kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa)
ĐỀ 2
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN – LỚP 5
KIỂM TRA CUỐI KỲ I – (2023-2024)
Câu
1
2
3
4
5
B (0,5 điểm)
C (0,5 điểm)
D (0,5 điểm)
C (0,5 điểm)
C (0,5 điểm)
Đáp án
6
D (0,5 điểm)
Câu 7. (1 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
a. 44,76
+
54,32
99,08
55,0,8 3,4
210
16,2
68
0
Câu 8. (2 điểm) Mỗi câu đúng được 1 điểm
a. - 5,3 = 9,01 x 4
b. 0,25 x 0,08 x 125 x 0,4
- 5,3 = 36,04(0,5 điểm)
= 36,04 +5,3(0,25 điểm)
= 41,34 (0,25 điểm)
Câu 9. (2 điểm)
Câu 10. (2,0 điểm)
= (0,25 x 0,4) x (0,08 x 125) (0,5 điểm)
= 0,1 x 10(0,25 điểm)
= 1(0,25 điểm)
Bài giải
Chiều dài mảnh vườn là: (0,5điểm)
25 : 2 x 3 = 37,5 (m) (0,5 điểm)
Diện tích mảnh vườn đó là: (0,25 điểm)
37,5 x 25 = 937,5( m2) ( 0,5 điểm)
Đáp số: 937,5 m2( 0,25 điểm)
Bài giải
Trường đó có số học sinh nữ là:(0,5đ)
600 : 100 x 34,5 = 207 ( học sinh)
(0,5đ)
Trường đó có số học sinh nam là:
(0,25đ)
600 - 207 = 393 ( học sinh) (0,5đ)
Đáp số: Nữ: 207 học sinh(0,25đ)
Nam : 393 học sinh
( Lưu ý: Học sinh làm cách khác ra kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa)
 








Các ý kiến mới nhất