Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 5(23-24)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn quốc thọ
Ngày gửi: 14h:56' 25-12-2023
Dung lượng: 265.2 KB
Số lượt tải: 3787
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Đức Kiệt, Trần Thị Minh Huế)
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HKI LỚP 5A
NĂM HỌC: 2023-2024
TT
1

2

3

Chủ đề
1. Số học: Nắm được các Số câu
kiến thức ban đầu về số
thập phân, xác định giá trị
theo vị trí của các chữ số Câu số
trong STP; kỹ năng thực
hiện các phép tính với số
thập phân

- Giải bài toán liên
quan đến tính diện tích
hình tam giác
Đại lượng và đo đại
lượng: Biết các mối
quan hệ giữa các đơn
vị đo độ dài, diện tích,
khối lượng và viết
được các đơn vị đo
dưới dạng số thập
phân.
Yếu tố hình học: Nhận biết được các
dạng hình tam giác,
biết tính đường cao,
cạnh đáy hình tam
giác.
Tổng số câu
Tổng số điểm

Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4 Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
2
3
1
1
1,2

Số
điểm

2

Số câu

1

3,4
8

9

10

3

2

1

3
3

1
2

1
1

Câu số 5
Số
điểm

1

Số câu 2
Câu số 6,7
Số
1
điểm
5
4

10
10

Trường Tiểu học Ngô Quyền
Lớp: 5A
Họ và tên học
sinh: ...........................................................
.........
GV ký:

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I
Năm học 2023 – 2024
MÔN: TOÁN
Ngày kiểm tra: ………………..
Thời gian làm bài: 40 phút

Điểm:

Lời phê của thầy, cô giáo:
............................................................................
............................................................................
............................................................................

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng(từ câu 1 đến câu 7) và hoàn thành các
bài tập (từ câu 8 đến câu 10):
Câu 1:(1điểm)
a) Số “Ba phẩy mười bốn” được viết là:
A. 31,4
B. 3,14
C. 314,0
b) Số lớn nhất trong các số 4,39; 4,02; 4,35; 4,17 là:

D. 0,314

A. 4,17

D. 4,35

B. 4,02

C. 4,39

Câu 2:(1điểm) 
a) Số thập phân gồm ba mươi hai đơn vị, sáu phần nghìn được viết là:
A. 32,60
B. 32,06
C. 32,006
b) Giá trị của chữ số 7 trong số thập phân 174,92 là:
A. 70

D. 32,600

7

B. 7

7

C.  10

D.  100
3

Câu 3:(0,5điểm) Giá trị của biểu thức 500 + 40 + 100 :
A. 540,3

B. 540,03

C. 5403

D. 5430

Câu 4:(0,5điểm)  Tìm biểu thức có giá trị khác nhất trong các biểu thức sau:
A. 84,36 x 10
B. 84,36 : 0,1
C. 84,36 x 0,1
D. 843,6 x 1
Câu 5: (1điểm)Số thích hợp để điền vào chỗ chấm sau là:
a) 400 dm2 = ...................m2
b) 7 tấn 23 kg =...................tấn
Câu 6: (0,5điểm) Khoanh vào chữ cái đặt dưới tam giác vuông:

A

B

C

Câu 7:(0,5điểm) Tam giác ABC có diện tích bằng 7,5m2 và có độ dài đáy là 5m. Chiều
cao của tam giác đó là :

A. 0,3m
B. 3m
C. 30m
Câu 8:(2điểm) Đặt tính rồi tính.
a) 758,45 + 41,28
b) 93,840 – 32,507
c) 7,42 X 3,7

D. 0,03m
d) 258,5 : 25

Câu 9: (2điểm) Một tấm bảng quảng cáo hình tam giác có chiều dài cạnh đáy là 2,8m,
chiều dài cạnh đáy hơn chiều cao 1,2m. Tính diện tích tấm bảng quảng cáo đó ?
Bài giải

Câu 10: (1điểm) Tính giá trị của biểu thức:
A = (100000 – 8293,39 + 390,104 × 2 – 29,302) × (4,16 – 4,992 : 1,2) + 2023

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN CHẤM BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5A
CUỐI HỌC KÌ I. NĂM HỌC 2023-2024
CÂU
Đáp án
Số điểm

Câu 1
B
C
1 điểm

Câu 2
C A
1 điểm

Câu 3
B
0,5 điểm

Câu 4
C
0,5 điểm

Câu 6
C
0,5 điểm

Câu 5: (1điểm): Điền đúng mỗi câu được 0,5 điểm
a) 400dm2 = 4m2
b) 7 tấn 23kg = 7,023 tấn
Câu 8: (2điểm): Đặt tính đúng và làm đúng mỗi câu được 0,5 điểm
a) 758,45 + 41,28 = 799,73
b) 93,840 – 32,507 = 61,333
c) 7,42 X 3,7 = 27,454
d) 258,5 : 25 = 10,34
Câu 9.Giải toán: (2 điểm)
Bài giải
Độ dài đường cao của tấm bảng là:
2,8 – 1,2 = 1,6 (m)
Diện tích của tấm bảng là
(2,8 x 1,6) : 2 = 2,24 (m2)
ĐS: 2,24 (m2)

Câu 7
B
0,5 điểm

(0,25điểm)
(0,5điểm)
(0,25điểm)
(0,75điểm)
(0,25điểm)

Câu 10: (1 điểm)
A = (100000 – 8293,39 + 390,104 × 2 – 29,302) × (4,16 – 4,992 : 1,2) + 2023
A = 92457 x 0 + 2023
A = 2023
 
Gửi ý kiến