TUÂN 28

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Linh
Ngày gửi: 14h:21' 23-04-2022
Dung lượng: 105.0 KB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Linh
Ngày gửi: 14h:21' 23-04-2022
Dung lượng: 105.0 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 28
Phần1:Trắcnghiệmkháchquan.
Khoanhtrònvàochữcáiđặttrướccâutrảlờiđúngvàhoànthànhbàitập.
Câu 1. Sốthậpphângồm 38 đơnvị, 7 phầntrăm, 2 phầnnghìnviếtlà:
A. 38, 720
B. 38, 072
C. 38,027
D. 38,702
Câu 2. Số 0,009 viếtthànhphânsốthậpphânlà
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Giátrịcủabiểuthức: 8,98 + 1,02 × 12 là:
A. 22,22
B. 12, 24
C. 10,00
D. 21,22
Câu 4. Đúngghi Đ, saighi S:
a) 2 giờ15 phút= 135 phút
c) 2,5 giờ = 2 giờ 30 phút
b) 55 ha 17 m2= 55,17 ha
d) 2,5 ngày = 58 giờ
Câu 5.Một hình tam giác có dộ dài đáy 2,4 m chiều cao 15 dm. Diện tích của hình tam giác đó là......................dm2
Câu 6. Lớp học có 11 nữ và 14 nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?
A. 46%
B. 56%
C. 65%
D. 650%
Câu 7. Nhìn vào hình vẽ bên:
Câu nào sau đây là sai:
A. MN là đường kính
B. O là tâm đường tròn
C. ON là bán kính
D. AB là đường kính
Phần 2: Tự luận
Câu 8. Đặt tính rồi tính a/ 345,23 + 126,45 b/ 679,2 – 367,18
c/ 28,5 × 4,3 d/ 24,5 : 7
Câu 9. Một người đi xe máy từ khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 42 phút. Quãng đường AB dài 60km. Em hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/ giờ?
Câu 10. Một bể dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể là: chiều dài 4m, chiều rộng 1,5 m và chiều cao 1 m. Khi bể không có nước người ta mở vòi cho nước chảy vào bể mỗi giờ được 0,5 m3 . Hỏi sau mấy giờ bể sẽ đầy nước
IV. Hướng dẫn đánh giá, cho điểm:
Phần1: Trắc nghiệm khách quan.
Câu
1
2
3
6
7
Đáp án
B
C
D
B
A
Điểm
0,5
0,5
1
0,5
0,5
Câu 4.(1điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm
a – Đ; b- S; c- Đ, d - S
Câu 5.(1điểm)
Đáp án: 180 dm2
Câu 8. (2 điểm) Tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm a/ 345,23 + 126,45 b/ 679,2 – 367,18
+
345,23
_
679,2
126,45
367,18
471,68
312,02
c/ 28,5 × 4,3 d/ 24,5 : 7
28,5
24,5
7
4,3
35
3,5
855
0
1140
122,55
Câu 9.(1,5 điểm) Có lời giải, phép tính và tính đúng kết quả:
Bài giải:
Thời gian xe máy đi từ A đến B là:
9 giờ 42 phút - 8 giờ 30 phút = 1 giờ 12 phút
Đổi 1 giờ 12 phút = 1,2 giờ
Vận tốc trung bình của xe máy là:
60 : 1,2 = 50 (km/giờ)
Đáp số: 50 km /giờ
Câu 10.(1,5 điểm)Có lời giải, phép tính và tính đúng kết quả
Bài giải:
Thể tích của bể là:.
4×1,5 × 1 = 6 (m3)
Thời gian để vòi nước chảy vào bể là:
6 : 0,5 = 12 ( giờ)
Đáp số: 12 giờ
Phần1:Trắcnghiệmkháchquan.
Khoanhtrònvàochữcáiđặttrướccâutrảlờiđúngvàhoànthànhbàitập.
Câu 1. Sốthậpphângồm 38 đơnvị, 7 phầntrăm, 2 phầnnghìnviếtlà:
A. 38, 720
B. 38, 072
C. 38,027
D. 38,702
Câu 2. Số 0,009 viếtthànhphânsốthậpphânlà
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Giátrịcủabiểuthức: 8,98 + 1,02 × 12 là:
A. 22,22
B. 12, 24
C. 10,00
D. 21,22
Câu 4. Đúngghi Đ, saighi S:
a) 2 giờ15 phút= 135 phút
c) 2,5 giờ = 2 giờ 30 phút
b) 55 ha 17 m2= 55,17 ha
d) 2,5 ngày = 58 giờ
Câu 5.Một hình tam giác có dộ dài đáy 2,4 m chiều cao 15 dm. Diện tích của hình tam giác đó là......................dm2
Câu 6. Lớp học có 11 nữ và 14 nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?
A. 46%
B. 56%
C. 65%
D. 650%
Câu 7. Nhìn vào hình vẽ bên:
Câu nào sau đây là sai:
A. MN là đường kính
B. O là tâm đường tròn
C. ON là bán kính
D. AB là đường kính
Phần 2: Tự luận
Câu 8. Đặt tính rồi tính a/ 345,23 + 126,45 b/ 679,2 – 367,18
c/ 28,5 × 4,3 d/ 24,5 : 7
Câu 9. Một người đi xe máy từ khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 42 phút. Quãng đường AB dài 60km. Em hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/ giờ?
Câu 10. Một bể dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể là: chiều dài 4m, chiều rộng 1,5 m và chiều cao 1 m. Khi bể không có nước người ta mở vòi cho nước chảy vào bể mỗi giờ được 0,5 m3 . Hỏi sau mấy giờ bể sẽ đầy nước
IV. Hướng dẫn đánh giá, cho điểm:
Phần1: Trắc nghiệm khách quan.
Câu
1
2
3
6
7
Đáp án
B
C
D
B
A
Điểm
0,5
0,5
1
0,5
0,5
Câu 4.(1điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm
a – Đ; b- S; c- Đ, d - S
Câu 5.(1điểm)
Đáp án: 180 dm2
Câu 8. (2 điểm) Tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm a/ 345,23 + 126,45 b/ 679,2 – 367,18
+
345,23
_
679,2
126,45
367,18
471,68
312,02
c/ 28,5 × 4,3 d/ 24,5 : 7
28,5
24,5
7
4,3
35
3,5
855
0
1140
122,55
Câu 9.(1,5 điểm) Có lời giải, phép tính và tính đúng kết quả:
Bài giải:
Thời gian xe máy đi từ A đến B là:
9 giờ 42 phút - 8 giờ 30 phút = 1 giờ 12 phút
Đổi 1 giờ 12 phút = 1,2 giờ
Vận tốc trung bình của xe máy là:
60 : 1,2 = 50 (km/giờ)
Đáp số: 50 km /giờ
Câu 10.(1,5 điểm)Có lời giải, phép tính và tính đúng kết quả
Bài giải:
Thể tích của bể là:.
4×1,5 × 1 = 6 (m3)
Thời gian để vòi nước chảy vào bể là:
6 : 0,5 = 12 ( giờ)
Đáp số: 12 giờ
 









Các ý kiến mới nhất