Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Đức Đệ
Ngày gửi: 15h:29' 30-12-2023
Dung lượng: 302.0 KB
Số lượt tải: 180
Nguồn:
Người gửi: Trương Đức Đệ
Ngày gửi: 15h:29' 30-12-2023
Dung lượng: 302.0 KB
Số lượt tải: 180
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao
(Đề thi có 02 trang)
Mã đề: 161
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 5 là
A. {1;2;3;4}.
B. {0;1;2;3;4;5}.
C. {1;2;3;4;5}.
Câu 2: Hình thoi
có hai đường chéo
;
A.
B.
C.
Câu 3: Trong các số sau số nào là hợp số?
A. .
B.
.
C.
.
Câu 4: Nếu là số tự nhiên thỏa mãn
thì bằng
D. {0;1;2;3;4}.
. Diện tích của hình thoi đó bằng
D.
.
D.
.
A. .
B.
C. 6.
D. .
Câu 5: Số nào sau đây chia hết cho 3?
A. 321.
B. 79
C. 143.
D. 124.
Câu 6: Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 7 cm. Chu vi hình vuông đó là
A.
.
B.
C.
D.
Câu 7: Cho tập hợp M = {a; 4; b; c;}. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A. a M.
B. c M.
C. b M.
D. 4 M.
Câu 8: Số tự nhiên lớn nhất thỏa mãn
là
A. .
B. .
C. .
D.
.
Câu 9: Kết quả của phép tính:
là
A. -7.
B. 7.
C. -17.
D. 17.
Câu 10: Kết quả của phép tính
là
A. 8.
B. 6.
C. 30.
D. 23.
Câu 11: Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng?
A. 73=7.3.
B. 73=7.7.7.
C. 73=7.7.7.7.
D. 73=3.3.3.
Câu 12: Trong các hình sau, hình nào là hình thoi?
A. Hình
B. Hình
C. Hình
Câu 13: Biểu thức 2.3.7 + 35 chia hết cho số nào sau đây
A. 7.
B. 5.
C. 2.
Câu 14: Trong các hình sau, hình nào là hình tam giác đều?
A. Hình
B. Hình
C. Hình
D. Hình
D. 3.
D. Hình
Trang 1/2 - Mã đề thi 161
Câu 15: Mỗi ngày Mai được mẹ cho 20 000 đồng, Mai ăn sáng hết 10 000 đồng, mua nước hết 5 000
đồng, phần tiền còn lại Mai bỏ vào heo đất để dành tiết kiệm. Hỏi sau 15 ngày, số tiền Mai tiết kiệm được
là bao nhiêu?
A. 240 000 đồng.
B. 75 000 đồng.
C. 45 000 đồng.
D. 300 000 đồng.
Câu 16: Cho hình bình hành
. Nếu góc
bằng 600 thì góc
bằng bao nhiêu độ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17: Số nguyên
thỏa mãn
là
A.
B.
.
C.
D.
.
Câu 18: Số đối của 4 là
A. 0.
B. 4.
C. -4.
D. 8.
Câu 19: Số La Mã
biểu diễn số tự nhiên nào sau đây?
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
Câu 20: Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:
Câu 2. (1,0 điểm) Tìm số tự nhiên
biết:
Câu 3. (1,0 điểm) Nhằm đẩy mạnh phong trào thi đua, tạo một sân chơi vui tươi, lành mạnh, đồng thời
giúp cho các em học sinh rèn luyện kỹ năng tham gia các hoạt động tập thể. Trường THCS X đã tổ chức
cuộc thi dân vũ giữa các khối lớp trong trường. Tất cả học sinh khối của trường đều tham gia và khi tập
xếp hàng , hàng hay hàng đều vừa đủ. Tính số học sinh khối 6 của trường biết số học sinh khối 6
trong khoảng
đến
em.
Câu 4. (1,5 điểm) Trong mảnh vườn của mình, Bác Hùng dành một phần đất hình chữ nhật có chiều dài
và chiều rộng
để trồng rau.
a) Tính diện tích phần đất bác Hùng dùng để trồng rau.
b) Phần đất còn lại của mảnh vườn bác Hùng dùng để trồng cây ăn quả (có hình dạng và kích thước như
Hình 1). Tính diện tích của phần đất trồng cây ăn quả.
Câu 5. (0,5 điểm) Theo truyền thuyết, nhà thông thái phát minh ra bàn cờ vua đã chọn phần thưởng là số
thóc được đặt vào ô vuông trên bàn cờ theo quy tắc sau: Trong ô thứ nhất để vào 1 hạt thóc, ô thứ hai để
vào 2 hạt thóc, ô thứ ba để vào 4 hạt thóc, ô thứ tư để vào 8 hạt thóc,...Cứ theo quy luật số hạt thóc ở ô
sau gấp đôi số hạt thóc ở ô trước đến ô cuối cùng của bàn cờ vua. Tính tổng số hạt thóc khi đặt đến ô thứ
ba mươi hai của bàn cờ.
---------------------- HẾT ----------------------
Trang 2/2 - Mã đề thi 161
BẮC GIANG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao
(Đề thi có 02 trang)
Mã đề: 161
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 5 là
A. {1;2;3;4}.
B. {0;1;2;3;4;5}.
C. {1;2;3;4;5}.
Câu 2: Hình thoi
có hai đường chéo
;
A.
B.
C.
Câu 3: Trong các số sau số nào là hợp số?
A. .
B.
.
C.
.
Câu 4: Nếu là số tự nhiên thỏa mãn
thì bằng
D. {0;1;2;3;4}.
. Diện tích của hình thoi đó bằng
D.
.
D.
.
A. .
B.
C. 6.
D. .
Câu 5: Số nào sau đây chia hết cho 3?
A. 321.
B. 79
C. 143.
D. 124.
Câu 6: Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 7 cm. Chu vi hình vuông đó là
A.
.
B.
C.
D.
Câu 7: Cho tập hợp M = {a; 4; b; c;}. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A. a M.
B. c M.
C. b M.
D. 4 M.
Câu 8: Số tự nhiên lớn nhất thỏa mãn
là
A. .
B. .
C. .
D.
.
Câu 9: Kết quả của phép tính:
là
A. -7.
B. 7.
C. -17.
D. 17.
Câu 10: Kết quả của phép tính
là
A. 8.
B. 6.
C. 30.
D. 23.
Câu 11: Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng?
A. 73=7.3.
B. 73=7.7.7.
C. 73=7.7.7.7.
D. 73=3.3.3.
Câu 12: Trong các hình sau, hình nào là hình thoi?
A. Hình
B. Hình
C. Hình
Câu 13: Biểu thức 2.3.7 + 35 chia hết cho số nào sau đây
A. 7.
B. 5.
C. 2.
Câu 14: Trong các hình sau, hình nào là hình tam giác đều?
A. Hình
B. Hình
C. Hình
D. Hình
D. 3.
D. Hình
Trang 1/2 - Mã đề thi 161
Câu 15: Mỗi ngày Mai được mẹ cho 20 000 đồng, Mai ăn sáng hết 10 000 đồng, mua nước hết 5 000
đồng, phần tiền còn lại Mai bỏ vào heo đất để dành tiết kiệm. Hỏi sau 15 ngày, số tiền Mai tiết kiệm được
là bao nhiêu?
A. 240 000 đồng.
B. 75 000 đồng.
C. 45 000 đồng.
D. 300 000 đồng.
Câu 16: Cho hình bình hành
. Nếu góc
bằng 600 thì góc
bằng bao nhiêu độ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17: Số nguyên
thỏa mãn
là
A.
B.
.
C.
D.
.
Câu 18: Số đối của 4 là
A. 0.
B. 4.
C. -4.
D. 8.
Câu 19: Số La Mã
biểu diễn số tự nhiên nào sau đây?
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
Câu 20: Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:
Câu 2. (1,0 điểm) Tìm số tự nhiên
biết:
Câu 3. (1,0 điểm) Nhằm đẩy mạnh phong trào thi đua, tạo một sân chơi vui tươi, lành mạnh, đồng thời
giúp cho các em học sinh rèn luyện kỹ năng tham gia các hoạt động tập thể. Trường THCS X đã tổ chức
cuộc thi dân vũ giữa các khối lớp trong trường. Tất cả học sinh khối của trường đều tham gia và khi tập
xếp hàng , hàng hay hàng đều vừa đủ. Tính số học sinh khối 6 của trường biết số học sinh khối 6
trong khoảng
đến
em.
Câu 4. (1,5 điểm) Trong mảnh vườn của mình, Bác Hùng dành một phần đất hình chữ nhật có chiều dài
và chiều rộng
để trồng rau.
a) Tính diện tích phần đất bác Hùng dùng để trồng rau.
b) Phần đất còn lại của mảnh vườn bác Hùng dùng để trồng cây ăn quả (có hình dạng và kích thước như
Hình 1). Tính diện tích của phần đất trồng cây ăn quả.
Câu 5. (0,5 điểm) Theo truyền thuyết, nhà thông thái phát minh ra bàn cờ vua đã chọn phần thưởng là số
thóc được đặt vào ô vuông trên bàn cờ theo quy tắc sau: Trong ô thứ nhất để vào 1 hạt thóc, ô thứ hai để
vào 2 hạt thóc, ô thứ ba để vào 4 hạt thóc, ô thứ tư để vào 8 hạt thóc,...Cứ theo quy luật số hạt thóc ở ô
sau gấp đôi số hạt thóc ở ô trước đến ô cuối cùng của bàn cờ vua. Tính tổng số hạt thóc khi đặt đến ô thứ
ba mươi hai của bàn cờ.
---------------------- HẾT ----------------------
Trang 2/2 - Mã đề thi 161
 









Các ý kiến mới nhất