Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Viet Thanh
Ngày gửi: 14h:37' 02-01-2024
Dung lượng: 200.8 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS KIM LIÊN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 NĂM HỌC: 2022 - 2023
MÔN TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút
Tiết 28+29

Tổng %
điểm

Mức độ đánh giá
TT

Chủ đề

Nội dung/đơn vị
kiến thức

Nhận biết
TNKQ

1

Số
tự Số tự nhiên và tập
4
nhiên
hợp các số tự (TN1,2,3,1
5)
(27 tiết) nhiên. Thứ tự

trong tập hợp các
số tự nhiên
Các phép tính với
số tự nhiên. Phép
tính luỹ thừa với số
mũ tự nhiên. Thứ
tự thực hiện các
phép tính
Tính chia hết trong
tập hợp các số tự

TL

Thông hiểu
TNKQ

TL

Vận dụng
TNKQ

TL

Vận dụng cao
TNKQ

TL
20%

2
TL1ab


2

2

1

(TN5,14)

(TL2ab)

(TL5a)

0,5đ

0,5đ

0.5đ

8

2

1

15%

40%

TN

nhiên. Số nguyên
6,7,8,9,10,
tố. Ước chung và
13,14,16
bội chung


2

Các
Tam giác đều, hình
hình
vuông, lục giác đều
phẳng
trong
thực tiễn Hình chữ nhật,
hình thoi, hình
(9 tiết) bình hành, hình
thang cân

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệchung

(TL4ab)

(TL5b)

1,5đ

0.5đ

2

5%

(TN11,13)
0,5đ

2

20%

(TL3ab)


16

4

4

2

24

40%

30%

20%

10%

100%

70 %

30 %

TT

Chủ đề

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
NB

TH

VD

SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1

Số tự
nhiên

Nhận biết:
Số tự nhiên và tập – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
hợp các số tự - Số phần tử của tập hợp.
nhiên. Thứ tự
-Phần tử thuộc tập hợp , không thuộc tập hợp.
trong tập hợp các
số tự nhiên
Thông hiểu:

4 TN
TN1,2
,3,15

2TL
TL
1ab

– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
Nhận biết:
Các phép tính với
số tự nhiên. Phép – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên
Vận dụng:

2 TN
TH
5,14

2TL

VDC

TL

– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép
tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí.

4ab

Vận dụng cao:

1TL

– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn
đề thực tiễn ( phức hợp, không quen thuộc).
Tính chia hết
trong tập hợp các
số tự nhiên. Số
nguyên tố. Ước
chung và bội
chung

Nhận biết :

TL5a
8TN

– Nhận biết được các quan hệ chia hết, khái niệm ước và TN
bội.
6,7,8,9
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
10,13,
14,16
Thông hiểu:
Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; bội chung,
bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên.
Vận dụng :

2TL

Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn
đề thực tiễn đơngiản, quen thuộc (ví dụ: tính toán tiền hay
lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để
sắp xếp chúng theo những quy tắc chotrước,...).

TL
4ab

1TL

Vận dụng cao:

TL5b

Vận dụng được kiến thức số học vào để giải quyết những
vấn đề thực tế( phức hợp, không quen thuộc)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
Nhận biết:
Tam giác đều, – Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.
2 TN
hình vuông, lục
TN11,
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo)
12
giác đều
của tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.

2

Các hình
phẳng
Hình chữ nhật, Nhận biết
trong
hình thoi, hình – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo)
thực tiễn
bình hành, hình của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang
thang cân
cân.
Thông hiểu:
– Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật.

2TL
TL
3ab

MÃ ĐỀ 01
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án cho mỗi câu hỏi sau:
Câu 1. Cho tập hợp
A.

. Khẳng định nào sau đây là đúng?

.

B.
.
Câu 2. Cặp số liền trước và liền sau của

D.

C.
.
lần lượt là:

.

A.99 và 100
B.101 và 99
C.99 và 101
D.100 và 101
Câu 3. Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5. Cách viết đúng là:
A. A= {1; 2; 3; 4}

B. A= {0; 1; 2; 3; 4}

C. A= {1; 2; 3; 4; 5}

D. A= {0; 1; 2; 3; 4; 5}

Câu 4.Cho các số
A.

.

. Số chia hết cho
B.

.

C.

Câu 5. Giá trị của biểu thức
A.

B. 8



.

D.

.

bằng
C. 140

D. 2

Câu 6. Tập hợp các số tự nhiên là ước của là:
A.

.
B.
.
C.
Câu 7: Trong các số sau số nào là bội của 9?
A. 59

B.126

.

C.98

D.

.

D. 502

Câu 8. Số chia hết cho 5 thì
A. Số đó có chữ số tận cùng là: 0 hoặc 5
C. Số đó có tổng các chữ số chia hết cho 5
hoặc 5

B. Số đó có chữ số tận cùng là: 0
D.Số đó có chữ số tận cùng khác 0

Câu 9. Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 2:
A. 40 + 30
B. 123 + 92
C. 10 + 27
Câu 10.Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố:
A. 17

B. 6

C. 1

D. 2.3.4 + 25
D. 14

Câu 11: Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều?

Câu 12 .Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong các phương án sau:
A.Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình vuông.
B. Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình vuông.
C.Tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau là hình vuông
D. Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
Câu 13. Tập hợp các bội của 6 nhỏ hơn 20 và lớn 10 là:
A.{ 12; 18}

B. {12; 16; 18}

C. { 6; 12; 18}

D. { 12;14;18}

Câu 14 .Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không chứa dấu ngoặc là:
A. Lũy thừa

Cộng, trừ

Nhân, chia

B. Lũy thừa

Nhân, chia

Cộng, trừ

C. Nhân, chia

Cộng, trừ

Lũy thừa

D. Cộng, trừ

Lũy thừa

Nhân, chia

Câu 15. Số 6 KHÔNG thuộc tập hợp nào sao đây?
A.

.

C.

.

B.
D.

Câu 16. Hợp số là
A. Số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
B. Số tự nhiên lớn hơn 1, có hai ước.
C.Số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
D.Số tự nhiên lớn hơn 1, có một ước.

.
.

PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1: (1đ)
a,Viết số tự nhiên có số chục là 27, chữ số hàng đơn vị là 3.
b,Viết tập hợp các số tự nhiên không lớn hơn 8.
Câu 2. (0.5đ) Thực hiện phép tính:
a, 23.64 + 23.36
b, 12 + 3.23 - 32
Câu 3: (2đ). Bác Hà trồng lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài bằng
36m và chiều rộng bằng 15m.
a) Tính chu vi thửa ruộng đó?
b) Tính diện tích thửa ruộng? Biết cứ 1 mét vuông bác Hà thu hoạch được 1kg
thóc. Hỏi cả thửa ruộng bác Hà thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Câu 4: (1.5đ) a) Một đội văn nghệ gồm 42 nam và 70 nữ được chia thành nhiều
nhóm để tập văn nghệ sao cho số nam và nữ trong mỗi nhóm đều nhau. Hỏi đội văn
nghệ đó có thể chia thành nhiều nhất bao nhiêu nhóm ?. Khi đó mỗi nhóm có bao
nhiêu nam ? nữ ?
b)Trường THCS A tổ chức hoạt động trải nghiệm cho học sinh đi tham quan các di
tích lịch sử bằng ô tô. Nếu xếp 27 học sinh hay 36 học sinh lên một ô tô thì đều thấy
thừa ra 11 học sinh. Tính số học sinh đi tham quan? Biết rằng số học sinh đó có
khoảng từ 400 đến 450em.
Câu 5(1đ) a, Cho B = 3+32 +33 +...+ 32005. Chứng minh 2B + 3 là luỹ thừa của 3.
b, Tìm n

N để n2 – 3n + 2 chia hết cho n – 3

MÃ ĐỀ 02
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án cho mỗi câu hỏi sau:
Câu 1. Giá trị của biểu thức

bằng :

A. 2

B. 8

C. 140

D. 200

Câu 2. Tập hợp các số tự nhiên là ước của là:
A.

B.
.
C.
Câu 3: Trong các số sau số nào là bội của 9?
A. 59

B.126

.

D.

C.98

.

D. 502

Câu 4. Số chia hết cho 5 thì
A. Số đó có chữ số tận cùng là: 0 hoặc 5

B. Số đó có chữ số tận cùng là: 0

D.Số đó có chữ số tận cùng khác 0 hoặc 5 C. Số đó có tổng các chữ số chia hết cho
5
Câu 5. Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 2:
E. 40 + 33

F. 123 + 92

Câu 6. Cho tập hợp
A.

G. 10 + 28

H. 2.3.4 + 25

. Khẳng định nào sau đây là đúng?

.

B.
.
Câu 7. Cặp số liền trước và liền sau của

C.
.
lần lượt là:

D.

.

A.99 và 100
B.101 và 99
C.99 và 101
D.100 và 101
Câu 8. Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5. Cách viết đúng là:
A. A ={1; 2; 3; 4}

B. A= {0; 1; 2; 3; 4}

C. A= {1; 2; 3; 4; 5}
Câu 9.Cho các số
A.
.
B.

D. A= {0; 1; 2; 3; 4; 5}
.

. Số chia hết cho
C.
.


D. 135

'
Câu 10.Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố:
E. 15

F. 19

G. 1

H. 14

Câu 11: Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều?

Câu 12 .Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong các phương án sau:
A.Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình vuông.

B. Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình vuông.
C.Tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau là hình vuông
D. Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
Câu 13. Số 6 KHÔNG thuộc tập hợp nào sao đây?
A.

.

C.

.

B.

.

D.

.

Câu 14. Hợp số là
A. Số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
B. Số tự nhiên lớn hơn 1, có hai ước.
C.Số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
D.Số tự nhiên lớn hơn 1, có một ước.
Câu 15. Tập hợp các bội của 6 nhỏ hơn 20 và lớn 10 là:
A.{ 12; 18}

B. {12; 16; 18}

C. { 6; 12; 18}

D. { 12;14;18}

Câu 16 .Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không chứa dấu ngoặc là:
A. Lũy thừa

Cộng, trừ

Nhân, chia

B. Lũy thừa

Nhân, chia

Cộng, trừ

C. Nhân, chia

Cộng, trừ

Lũy thừa

D. Cộng, trừ

Lũy thừa

Nhân, chia

PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1: (1đ)
a, Viết số tự nhiên có số chục là 53, chữ số hàng đơn vị là 4.
b, Viết tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 6.
Câu 2. (0.5đ) Thực hiện phép tính:
a, 14.65 + 14.35

b, 21 + 3.24 – 33
Câu 3: (2đ).
Bác Thanh trồng lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài bằng 28 m và
chiều rộng bằng 16m.
a, Tính chu vi thửa ruộng đó?
b, Tính diện tích thửa ruộng? Biết cứ 1 mét vuông bác Thanh thu hoạch được 0,8 kg
thóc. Hỏi cả thửa ruộng bác Thanh thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Câu 4: (1.5đ)
a) Một đội văn nghệ gồm 40 nam và 64 nữ được chia thành nhiều nhóm để tập văn
nghệ sao cho số nam và nữ trong mỗi nhóm đều nhau. Hỏi đội văn nghệ đó có thể
chia thành nhiều nhất bao nhiêu nhóm ?
b)Trường THCS A tổ chức hoạt động trải nghiệm cho học sinh đi tham quan các di
tích lịch sử bằng ô tô. Nếu xếp 36 học sinh hay 45 học sinh lên một ô tô thì đều thấy
thừa ra 11 học sinh. Tính số học sinh đi tham quan, biết rằng số học sinh đó có
khoảng từ 500 đến 600 em.
Câu 5(1đ)
a. Cho B = 5+52 +53 +...+ 5100. Chứng minh rằng: 4B + 5 là luỹ thừa của 5.
b. Tìm n N để n2 + 2n + 7 chia hết cho n+2
MÃ ĐỀ 03:
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án cho mỗi câu hỏi sau:
Câu 1. Giá trị của biểu thức

bằng

B. 2

A.

C. 140

Câu 2. Tập hợp các số tự nhiên là ước của

là:

A.

.
B.
C.
Câu 3: Trong các số sau số nào là bội của 9?
A. 19

B.226

D. 8

.

C.98

Câu 4: Tập hợp các bội của 6 nhỏ hơn 20 và lớn hơn
A.

.

B.

D.

.

C.

.

D. 432


D.

.

Câu 5. Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 2:
A.19 + 30
B.128 + 92
C.10 + 27
Câu 6.Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố:

D.2.3.4 + 25

A.27

B.6

C.13

D.14

Câu 7: Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều?

Câu 8. Cho tập hợp

. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.
.
B.
.
C.
.
Câu 9. Cặp số liền trước và liền sau của 200 lần lượt là:

D.

.

A.199 và 200
B.201 và 199
C.199 và 201
D.200 và 201
Câu 10. Gọi A là tập hợp các số tự nhiên không lớn hơn 5. Cách viết đúng là:
A. A= {1; 2; 3; 4}

B. A= {0; 1; 2; 3; 4}

C. A= {1; 2; 3; 4; 5}

D. A= {0; 1; 2; 3; 4; 5}

Câu 11. Hợp số là
A. Số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
B. Số tự nhiên lớn hơn 1, có hai ước.
C.Số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
D.Số tự nhiên lớn hơn 1, có một ước.
Câu 12 .Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong các phương án sau:
A.Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình vuông.
B. Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình vuông.
C.Tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau là hình vuông
D. Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
Câu 13. Trong hình lục giác đều:
A. 3 đường chéo bằng nhau
C. 6 góc bằng nhau và bằng 900

B.6 góc bằng nhau và bằng 600
D. 6 cạnh bằng nhau

Câu 14 .Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không chứa dấu ngoặc là:
A. Lũy thừa

Cộng, trừ

Nhân, chia

B. Lũy thừa

Nhân, chia

Cộng, trừ

C. Nhân, chia

Cộng, trừ

Lũy thừa

D. Cộng, trừ

Lũy thừa

Nhân, chia

Câu 15. Số 6 KHÔNG thuộc tập hợp nào sao đây?
A.
C.

.

B.

.

D.

.
.

Câu 16. Số chia hết cho 5 thì
A. Số đó có chữ số tận cùng là: 0
B. Số đó có chữ số tận cùng là: 0 hoặc 5
C. Số đó có tổng các chữ số chia hết cho 5
D.Số đó có chữ số tận cùng khác 0 hoặc 5
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1: (1đ)
a. Viết số tự nhiên có số chục là 27, chữ số hàng đơn vị là 3.
b. Viết tập hợp các số tự nhiên không lớn hơn 8.
Câu 2. (0.5đ) Thực hiện phép tính:
a. 23.64 + 23.36
b. 12 + 3.23 - 32

Câu 3: (2đ).

Bác Hà trồng lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài bằng 36m và chiều
rộng bằng 15m.
c) Tính chu vi thửa ruộng đó?
d) Tính diện tích thửa ruộng? Biết cứ 1 mét vuông bác Hà thu hoạch được 1kg
thóc. Hỏi cả thửa ruộng bác Hà thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Câu 4: (1.5đ)
a) Một đội văn nghệ gồm 42 nam và 70 nữ được chia thành nhiều nhóm để tập văn
nghệ sao cho số nam và nữ trong mỗi nhóm đều nhau. Hỏi đội văn nghệ đó có thể
chia thành nhiều nhất bao nhiêu nhóm ?
b)Trường THCS A tổ chức hoạt động trải nghiệm cho học sinh đi tham quan các di
tích lịch sử bằng ô tô. Nếu xếp 27 học sinh hay 36 học sinh lên một ô tô thì đều thấy
thừa ra 11 học sinh. Tính số học sinh đi tham quan, biết rằng số học sinh đó có
khoảng từ 400 đến 450em.

Câu 5(1đ)
c. Cho B = 3+32 +33 +...+ 32005. CMR 2B + 3 là luỹ thừa của 3.
d. Tìm n N để n2 – 3n + 2 chia hết cho n – 3
MÃ ĐỀ 04:
I – PHẦN TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án cho mỗi câu hỏi sau:
Câu 1: Trong các số sau số nào là bội của 9?
A. 19

B. 226

C.98

D. 432

Câu 2. Số chia hết cho 5 thì
A. Số đó có chữ số tận cùng là: 0
B. Số đó có chữ số tận cùng là: 0 hoặc 5
C. Số đó có tổng các chữ số chia hết cho 5
D.Số đó có chữ số tận cùng khác 0 hoặc 5
Câu 3: Tập hợp các bội của 6 nhỏ hơn 20 và lớn hơn
A.

.

B.

.



C.

D.

.

Câu 4. Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 2:
A.19 + 30
B.128 + 92
C.10 + 27
Câu 5.Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố:
A.27

B.6

C.13

D.2.3.4 + 25
D.14

Câu 6: Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều?

Câu 7. Cho tập hợp

. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.
.
B.
.
C.
.
Câu 8. Cặp số liền trước và liền sau của 200 lần lượt là:
A.199 và 200

B.201 và 199

Câu 9. Giá trị của biểu thức

C.199 và 201
bằng

D.

.

D.200 và 201

B. 2

A.

C. 140

Câu 10. Tập hợp các số tự nhiên là ước của
A.
.
B.
Câu 11. Trong hình lục giác đều:

C.

D. 8

là:
.

D.

.

A. 3 đường chéo bằng nhau
B.6 góc bằng nhau và bằng 600
C. 6 góc bằng nhau và bằng 900
D. 6 cạnh bằng nhau
Câu 12. Gọi A là tập hợp các số tự nhiên không lớn hơn 5. Cách viết đúng là:
A. A= {1; 2; 3; 4}

B. A= {0; 1; 2; 3; 4}

C. A= {1; 2; 3; 4; 5}

D. A= {0; 1; 2; 3; 4; 5}

Câu 13. Hợp số là
A. Số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
B. Số tự nhiên lớn hơn 1, có hai ước.
C.Số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
D.Số tự nhiên lớn hơn 1, có một ước.
Câu 14 .Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong các phương án sau:
A.Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình vuông.
B. Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình vuông.
C.Tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau là hình vuông
D. Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
Câu 15 .Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không chứa dấu ngoặc là:
A. Lũy thừa

Cộng, trừ

Nhân, chia

B. Lũy thừa

Nhân, chia

Cộng, trừ

C. Nhân, chia

Cộng, trừ

Lũy thừa

D. Cộng, trừ

Lũy thừa

Nhân, chia

Câu 16. Số 6 KHÔNG thuộc tập hợp nào sao đây?
A.
C.

.
.

B.
D.

.
.

PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1: (1đ)
c. Viết số tự nhiên có số chục là 53, chữ số hàng đơn vị là 4.
d. Viết tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 6.
Câu 2. (0.5đ) Thực hiện phép tính:
c. 14.65 + 14.35
d. 21 + 3.24 – 33

Câu 3: (2đ).

Bác Thanh trồng lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài bằng 28 m và
chiều rộng bằng 16m.
e) Tính chu vi thửa ruộng đó?
f) Tính diện tích thửa ruộng? Biết cứ 1 mét vuông bác Thanh thu hoạch được 0,8
kg thóc. Hỏi cả thửa ruộng bác Thanh thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Câu 4: (1.5đ)
a) Một đội văn nghệ gồm 40 nam và 64 nữ được chia thành nhiều nhóm để tập văn
nghệ sao cho số nam và nữ trong mỗi nhóm đều nhau. Hỏi đội văn nghệ đó có thể
chia thành nhiều nhất bao nhiêu nhóm ?
b)Trường THCS A tổ chức hoạt động trải nghiệm cho học sinh đi tham quan các di
tích lịch sử bằng ô tô. Nếu xếp 36 học sinh hay 45 học sinh lên một ô tô thì đều thấy
thừa ra 11 học sinh. Tính số học sinh đi tham quan, biết rằng số học sinh đó có
khoảng từ 500 đến 600 em.
Câu 5(1đ)
e. Cho B = 5+52 +53 +...+ 5100. Chứng minh rằng: 4B + 5 là luỹ thừa của 5.
f. Tìm n N để n2 + 2n + 7 chia hết cho n+2
HƯỚNG DẪN CHẤM
MÃ ĐỀ 0
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án

1
D
9
A

PHẦN II: TỰ LUẬN

2
C
10
A

3
B
11
A

4
D
12
C

5
D
13
A

6
A
14
B

7
B
15
D

8
A
16
C

Câu
1
2
3

4

5

Đáp án

a/ 273
b/ A = { 0 ; 1 ; 2; 3 ; 4 ; 5; 6 ;7 ; 8 }.
a, 23.64 + 23.36 = 23(64+36)=23.100=2300
b, 12 + 3.23 - 32 = 12 + 3.8 - 9 = 12 + 24 – 9 = 27
a/ Chu vi thửa ruộng là:
2(36 + 15) = 102 (m)
b/ Diện tích thửa ruộng là: 36.15 = 900 (m2)
Số thóc bác Hà thu hoạch được là:
900.1 = 900 (kg) = 9 tạ
a/ Số nhóm nhiều nhất có thể là ƯCLN của 42 và 70
WCLN(42,70) = 14
b/ Gọi số hs là x ( x ∈ N; 400 < x < 450)
Theo bài ra ta có:
x – 11 ⋮ 27
x – 11 ⋮ 36
x - 11∈ BC(27,36) . Ta có: BCNN(27,36) = 108
=> BC(27,36) = { 0 ;108 ; 216 ; 324 ; 432 ; 540 ; … } (1)
Vì 400 < x < 450 => 400 – 11 < x – 11 < 450 – 11
 389 < x -11 < 439(2)
Từ (1) và (2) => x – 11 = 432 => x = 443 ( Thỏa mãn)
Vậy số hs của trường là 443 hs
a, B = 3+32 +33 +...+ 32005 (1)
 3B = 32+33 + 34 + ....+ 32006 (2)
Lấy (2) – (1) ta có:
2B = 32006 – 3 => 2B + 3 = 32006 (ĐPCM)
b, Ta có: n2 – 3n + 2 = n(n-3) + 2
Ta có: n – 3 ⋮ 3 nên n(n-3) ⋮ 3
Vậy để n2 – 3n + 2 ⋮ n - 3 thì 2 ⋮ n – 3
 n – 3 Ư(2)
 n = 4; n =5

Biểu điểm
0.5đ
0.5đ
0.25đ
0.25đ



0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ

MÃ ĐỀ 02

Câu
1
2
3
4
5
Đápán
A
C
B
A
C
Câu
9
10
11
12
13
Đápán
D
B
A
C
D
Câu
Đápán
1
a/ 534
b/ A = { 0 ; 1 ;2; 3 ; 4 ; 5 }.
2
a, 14.65 + 14.35 = 14(65+35) = 14.100 = 1400
b, 21 + 3.24 – 33 = 21 + 3.16 – 27 = 42
3
a/ Chu vi thửaruộnglà:
2(28 + 16) = 88(m)

6
D
14
C

7
8
C
B
15
16
A
B
Biểuđiểm
0.5đ
0.5đ
0.25đ
0.25đ


4

5

b/ Diệntíchthửaruộnglà: 28 . 16 = 448 (m2)
SốthócbácThanhthuhoạchđượclà:
448.0,8 = 358,4 (kg) = 3,584tạ
a/ Sốnhómnhiềunhấtcóthểlà ƯCLN của 40 và 64
ƯCLN(40,64) = 8
b/ Gọisốhslà x ( x ∈ N*; 500 < x < 600)
Theo bàira ta có:
x – 11 ⋮ 45
x – 11 ⋮ 36
x - 11∈ BC(45,36) . Ta có: BCNN(45,36) = 180
=> BC(36,45) B(180) = { 0 ; 180 ; 360 ;540 ; 720 ; … } (1)
Vì 500 < x < 600 => 500 – 11 < x – 11 < 600 – 11
 489 < x -11 < 589(2)
Từ (1) và (2) => x – 11 = 540 => x = 551 ( Thỏamãn)
Vậysốhs của trườnglà 551 hs
a, B = 5+52 +53 +...+ 5100 (1)
 5B = 52+53 + 54 + ....+ 5100 (2)
Lấy (2) – (1) ta có:
4B = 5100 – 5 => 4B + 5 = 5100 (ĐPCM)
b, Ta có: n2 + 2n + 7 = n(n + 2) + 7
Ta có: n +2 ⋮ n+2 nên n(n+2)⋮ n+2
Vậy để n2 + 2n + 7 ⋮ n+2 thì 7 ⋮ n +2
 n +2 Ư(7) = { 1 ; 7 }
 n =5


0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ

ĐỀ 03
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án

1
B
9
C

2
B
10
D

3
D
11
C

4
B
12
C

5
B
13
D

6
C
14
B

7
A
15
D

8
D
16
B

PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu
1
2
3

Đáp án

a/ 273
b/ A = { 0 ; 1 ; 2;3 ; 4 ;5; 6 ;7 ; 8 }.
a, 23.64 + 23.36 = 23(64+36)=23.100=2300
b, 12 + 3.23 - 32 = 12 + 3.8 - 9 = 12 + 24 – 9 = 27
a/ Chu vi thửa ruộng là:
2(36 + 15) = 102 (m)
b/ Diện tích thửa ruộng là: 36.15 = 900 (m2)
Số thóc bác Hà thu hoạch được là:

Biểu điểm
0.5đ
0.5đ
0.25đ
0.25đ


4

5

900.1 = 900 (kg) = 9 tạ
a/ Số nhóm nhiều nhất có thể là ƯCLN của 42 và 70
WCLN(42,70) = 14
b/ Gọi số hs là x ( x ∈ N; 400 < x < 450)
Theo bài ra ta có:
x – 11 ⋮ 27
x – 11 ⋮ 36
x - 11∈ BC(27,36) . Ta có: BCNN(27,36) = 108
=> BC(27,36) = { 0 ; 108 ; 216 ; 324 ;432 ;540 ;… } (1)
Vì 400 < x < 450 => 400 – 11 < x – 11 < 450 – 11
 389 < x -11 < 439(2)
Từ (1) và (2) => x – 11 = 432 => x = 443 ( Thỏa mãn)
Vậy số hs của trường là 443 hs
a, B = 3+32 +33 +...+ 32005 (1)
 3B = 32+33 + 34 + ....+ 32006 (2)
Lấy (2) – (1) ta có:
2B = 32006 – 3 => 2B + 3 = 32006 (ĐPCM)
b, Ta có: n2 – 3n + 2 = n(n-3) + 2
Ta có: n – 3 ⋮ 3 nên n(n-3) ⋮ 3
Vậy để n2 – 3n + 2 ⋮ n - 3 thì 2 ⋮ n – 3
 n – 3 Ư(2)
 n = 4; n =5


0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ

ĐỀ 04
Câu
1
2
3
4
5
Đápán
D
B
B
B
C
Câu
9
10
11
12
13
Đápán
B
B
D
D
C
Câu
Đápán
1
a/ 534
b/ A = { 0 ; 1 ; 2; 3 ; 4 ; 5 }.
2
a, 14.65 + 14.35 = 14(65+35) = 14.100 = 1400
b, 21 + 3.24 – 33 = 21 + 3.16 – 27 = 42
3
a/ Chu vi thửaruộnglà:
2(28 + 16) = 88(m)
b/ Diệntíchthửaruộnglà: 28 . 16 = 448 (m2)
SốthócbácThanhthuhoạchđượclà:
448.0,8 = 358,4 (kg) = 3,584tạ
4
a/ Sốnhómnhiềunhấtcóthểlà ƯCLN của 40 và 64
ƯCLN(40,64) = 8
b/ Gọisốhslà x ( x ∈ N*; 500 < x < 600)
Theo bàira ta có:
x – 11 ⋮ 45
x – 11 ⋮ 36
x - 11∈ BC(45,36) . Ta có: BCNN(45,36) = 180

6
A
14
C

7
8
D
C
15
16
B
D
Biểuđiểm
0.5đ
0.5đ
0.25đ
0.25đ



0.5đ

0.5đ

5

=> BC(36,45) B(180) = { 0 ; 180 ; 360 ;540 ; 720 ; … } (1)
Vì 500 < x < 600 => 500 – 11 < x – 11 < 600 – 11
 489 < x -11 < 589(2)
Từ (1) và (2) => x – 11 = 540 => x = 551 ( Thỏamãn)
Vậysốhs của trườnglà 551 hs
a, B = 5+52 +53 +...+ 5100 (1)
 5B = 52+53 + 54 + ....+ 5100 (2)
Lấy (2) – (1) ta có:
4B = 5100 – 5 => 4B + 5 = 5100 (ĐPCM)
b, Ta có: n2 + 2n + 7 = n(n + 2) + 7
Ta có: n +2 ⋮ n+2 nên n(n+2)⋮ n+2
Vậy để n2 + 2n + 7 ⋮ n+2 thì 7 ⋮ n +2
 n +2 Ư(7) = { 1 ; 7 }
 n =5

0.5đ

0.5đ

0.5đ
 
Gửi ý kiến