Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Viet Thanh
Ngày gửi: 14h:38' 02-01-2024
Dung lượng: 100.4 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - MÔN TOÁN 6
(Thời gian làm bài 90')
MÃ ĐỀ 01
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án cho mỗi câu hỏi sau:
Câu 1. Cho tập hợp
A.

. Khẳng định nào sau đây là đúng?

.

B.
.
Câu 2. Cặp số liền trước và liền sau của

D.

C.
.
lần lượt là:

.

A.99 và 100
B.101 và 99
C.99 và 101
D.100 và 101
Câu 3. Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5. Cách viết đúng là:
A. A= {1; 2; 3; 4}

B. A= {0; 1; 2; 3; 4}

C. A= {1; 2; 3; 4; 5}

D. A= {0; 1; 2; 3; 4; 5}

Câu 4.Cho các số
A.

.

. Số chia hết cho
B.

.

C.

Câu 5. Giá trị của biểu thức
A.

B. 8

.


D.

.

bằng
C. 140

D. 2

Câu 6. Tập hợp các số tự nhiên là ước của là:
A.

.
B.
.
C.
Câu 7: Trong các số sau số nào là bội của 9?
A. 59

B.126

.

C.98

D.

.

D. 502

Câu 8.Số chia hết cho 5 thì
A. Số đó có chữ số tận cùng là: 0 hoặc 5
C. Số đó có tổng các chữ số chia hết cho 5
5

B. Số đó có chữ số tận cùng là: 0
D.Số đó có chữ số tận cùng khác 0 hoặc

Câu 9. Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 2:
A. 40 + 30

B. 123 + 92

C. 10 + 27

D. 2.3.4 + 25

2

Câu 10.Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố:
A. 17

B. 6

C. 1

D. 14

Câu 11: Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều?

Câu 12 .Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong các phương án sau:
A.Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình vuông.
B. Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình vuông.
C.Tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau là hình vuông
D. Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
Câu 13. Tập hợp các bội của 6 nhỏ hơn 20 và lớn 10 là:
A.{ 12; 18}

B. {12; 16; 18}

C. { 6; 12; 18}

D. { 12;14;18}

Câu 14 .Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không chứa dấu ngoặc là:
A. Lũy thừa

Cộng, trừ

Nhân, chia

B. Lũy thừa

Nhân, chia

Cộng, trừ

C. Nhân, chia

Cộng, trừ

Lũy thừa

D. Cộng, trừ

Lũy thừa

Nhân, chia

Câu 15. Số 6 KHÔNG thuộc tập hợp nào sao đây?
A.

.

C.

.

B.
D.

Câu 16.Hợp số là
A. Số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

.
.

3
B. Số tự nhiên lớn hơn 1, có hai ước.
C.Số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
D.Số tự nhiên lớn hơn 1, có một ước.
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1: (1đ)
a,Viết số tự nhiên có số chục là 27, chữ số hàng đơn vị là 3.
b,Viết tập hợp các số tự nhiên không lớn hơn 8.
Câu 2. (0.5đ) Thực hiện phép tính:
a, 23.64 + 23.36
b, 12 + 3.23 - 32
Câu 3: (2đ).
Bác Hà trồng lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài bằng 36m và chiều
rộng bằng 15m.
a) Tính chu vi thửa ruộng đó?
b) Tính diện tích thửa ruộng? Biết cứ 1 mét vuông bác Hà thu hoạch được 1kg thóc.
Hỏi cả thửa ruộng bác Hà thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Câu 4: (1.5đ)
a) Một đội văn nghệ gồm 42 nam và 70 nữ được chia thành nhiều nhóm để tập văn nghệ
sao cho số nam và nữ trong mỗi nhóm đều nhau. Hỏi đội văn nghệ đó có thể chia thành
nhiều nhất bao nhiêu nhóm ?
b)Trường THCS A tổ chức hoạt động trải nghiệm cho học sinh đi tham quan các di tích
lịch sử bằng ô tô. Nếu xếp 27 học sinh hay 36 học sinh lên một ô tô thì đều thấy thừa ra
11 học sinh. Tính số học sinh đi tham quan? Biết rằng số học sinh đó có khoảng từ 400
đến 450 em.
Câu 5(1đ)
a, Cho B = 3+32 +33 +...+ 32005. CMR 2B + 3 là luỹ thừa của 3.
b, Tìm n

N để n2 – 3n + 2 chia hết cho n – 3

4

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM CHẤM
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu
1
Đáp án
D
Câu
9
Đáp án
A
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu
1
2
3

4

5

2
C
10
A

3
B
11
A
Đáp án

4
D
12
C

5
D
13
A

6
A
14
B

a/ 273
b/ A = { 0 ; 1 ; 2; 3 ; 4 ; 5; 6 ;7 ; 8 }.
a, 23.64 + 23.36 = 23(64+36)=23.100=2300
b, 12 + 3.23 - 32= 12 + 3.8 - 9 = 12 + 24 – 9 = 27
a/ Chu vi thửa ruộng là:
2(36 + 15) = 102 (m)
b/ Diện tích thửa ruộng là: 36.15 = 900 (m2)
Số thóc bác Hà thu hoạch được là:
900.1 = 900 (kg) = 9 tạ
a/ Số nhóm nhiều nhất có thể là ƯCLN của 42 và 70
WCLN(42,70) = 14
b/ Gọi số hs là x ( x ∈ N; 400 < x < 450)
Theo bài ra ta có:
x – 11 ⋮ 27
x – 11 ⋮ 36
x - 11∈ BC(27,36) . Ta có: BCNN(27,36) = 108
=> BC(27,36) = { 0 ;108 ; 216 ; 324 ; 432 ; 540 ; … } (1)
Vì 400 < x < 450 => 400 – 11 < x – 11 < 450 – 11
 389 < x -11 < 439(2)
Từ (1) và (2) => x – 11 = 432 => x = 443 ( Thỏa mãn)
Vậy số hs của trường là 443 hs
a, B = 3+32 +33 +...+ 32005 (1)
 3B = 32+33 + 34 + ....+ 32006 (2)
Lấy (2) – (1) ta có:
2B = 32006 – 3 => 2B + 3 = 32006 (ĐPCM)
b, Ta có: n2 – 3n + 2 = n(n-3) + 2
Ta có: n – 3 ⋮ 3 nên n(n-3) ⋮ 3
Vậy để n2 – 3n + 2 ⋮ n - 3 thì 2 ⋮ n – 3
 n – 3 Ư(2)
 n = 4; n =5

7
B
15
D
Biểu điểm
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ



1.0 đ

0.5đ

0.5đ

Không
chấm câu
5b.

8
A
16
C

5
 
Gửi ý kiến