Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Mỹ
Ngày gửi: 22h:35' 02-01-2024
Dung lượng: 280.6 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Mỹ
Ngày gửi: 22h:35' 02-01-2024
Dung lượng: 280.6 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ SỐ 08
TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023- 2024
Môn: Vật lí ; khối 11 ; mã đề : 311
Thời gian làm bài : 45 phút.
Ghi chú : Thầy Mỹ dạy Vật lí ; ĐT: 0913.540.971 ; Sưu tầm và gõ lại.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm).
Câu 1: Một vật có khối lượng m, dao động điều hòa với tần số góc , biên độ A. Công thức tính
thế năng của vật tại li độ x là
1
1
A. Wt = m2 x 2 .
B. Wt = m2 A 2 .
2
2
1
1
C. Wt = m2 A 2 x 2 .
D. Wt = m 2x 2 .
2
2
Câu 2: Chọn câu đúng về sóng điện từ ?
A. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
B. Sóng điện từ là biến dạng cơ lan truyền trong không gian.
C. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
D. Sóng điện từ là sóng dọc.
Câu 3: Trong dao động điều hòa x A cos t (cm;s), vận tốc biến đổi điều hòa theo phương
trình là
A. v Asin t .
B. v A cos t .
C. v 2 A cos t .
D. v Asin t .
Câu 4: Công thức xác định bước sóng của ánh sáng là
iD
ia
D
a
A. .
B. .
C. .
D. .
a
D
ia
iD
2
Câu 5: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x 14cos 3t (cm).
3
1
Biên độ và pha của dao động tại thời điểm t = s lần lượt là
3
2
A. 7 cm ; rad.
B. 14 cm;
rad.
3
3
5
2
C. 14 cm;
rad.
D. 7 cm ;
rad.
3
3
Câu 6: Dao động tắt dần là dao động
A. có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. có tần số giảm dần theo thời gian.
C. có tốc độ giảm dần theo thời gian.
D. chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn.
Câu 7: Trong phương trình dao động điều hòa x A cos t (cm; s), tần số góc có đơn vị là
A. Hz.
B. rad/s.
C. rad.
D. rad.s.
Câu 8: Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng
A. từ 0,76 m đến 1 mm.
B. từ 30 pm đến 3 nm.
C. từ 10 nm đến 400 nm.
D. từ 1 mm đến 100 km.
Câu 9: Một sóng cơ có tần số 200 Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ 1500 m/s. Bước
sóng của sóng này là
A. = 3.105 m.
B. = 75 m.
C. = 7,5 m.
D. = 1300 m.
Câu 10: Tốc độ truyền sóng là tốc độ
A. dao động của các phân tử môi trường mà sóng truyền qua.
Trang 1
B. thay đổi tần số của phân tử sóng.
C. chuyển động của các phân tử môi trường trong không gian.
D. lan truyền dao động trong không gian.
Câu 11: Vật dao động điều hòa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình 1. Tần số góc của dao
động là
A. 2,5 rad/s.
B. 2 rad/s.
C. 4 rad/s.
D. rad/s.
Câu 12: Trong chân không, sóng điện từ có tần số 1018 Hz là
A. tia hồng ngoại.
B. tia X.
C. tia tử ngoại.
D. sóng vô tuyến.
Câu 13: Để xảy ra hiện tượng giao thoa hai nguồn sóng phải
A. dao động cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
B. chuyển động ngược chiều giao nhau.
C. dao động cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau.
D. dao động cùng phương, cùng biên độ và cùng bước sóng.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng ?
A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền phân tử vật chất.
B. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha là
4
.
C. Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào tần số dao động của nguồn sóng.
D. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.
Câu 15: Sóng ngang là sóng có
A. phương truyền sóng vuông góc với phương dao động của các phần tử của môi trường.
B. phương truyền sóng theo phương ngang.
C. phương dao động của các phần tử môi trường theo phương thẳng đứng.
D. phương truyền sóng trùng với phương dao động của các phần tử của môi trường.
Câu 16: Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng ?
A. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi ba, tia X.
B. Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi ba.
C. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi ba, tia X.
D. Vi ba, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.
Câu 17: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào
A. phương truyền sóng và phương dao động của các phần tử môi trường.
B. phương dao động của các phần tử môi trường.
C. phương dao động và tốc độ truyền sóng.
D. phương truyền sóng.
Câu 18: Câu nào sau đây nói về bước sóng là sai ?
A. Trên cùng một phương truyền sóng, hai phần tử cách nhau một bước sóng thì dao động đồng
pha với nhau.
B. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì.
C. Bước sóng có đơn vị là mét.
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền trong một giây.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa ? Dao động điều hòa là dao động
có
Trang 2
A. phương trình li độ là x A cos t .
B. quỹ đạo có hình dạng là đường hình sin.
C. li độ là hàm cosin hoặc sin theo thời gian.
D. đồ thị li độ - thời gian là đường hình sin.
Câu 20: Một sóng hình sin được mô tả như hình 2. Nếu chu kì sóng là 2 s thì biên độ và tốc độ
truyền sóng lần lượt là
A. A = - 4 cm ; v = 4 cm/s.
B. A = 20 cm ; v = 10 cm/s.
C. A = 4 cm ; v = 10 cm/s.
D. A = 4 cm; v = 40 cm/s.
Câu 21: Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của
âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
20 m/s. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với
A. 5 bụng sóng và 5 nút sóng.
B. 4 nút sóng và 4 bụng sóng.
C. 3 nút sóng và 3 bụng sóng.
D. 5 nút sóng và 4 bụng sóng.
Câu 22: Khi có sóng dừng trên dây khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là
A. một phần tư bước sóng.
B. một bước sóng.
C. một nửa bước sóng.
D. một phần ba bước sóng.
Câu 23: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi AB dài 1 m, hai đầu cố định. Biết tần số sóng khoảng
từ 300 Hz đến 485 Hz. Tốc độ truyền dao động là 320 m/s. Tần số lớn nhất để có sóng dừng trên
dây là
A. 160 Hz.
B. 320 Hz.
C. 450 Hz.
D. 480 Hz.
Câu 24: Trong hệ SI, đơn vị cường độ sóng là
W
W
J
A. 2 .
B. 2 .
C. J.
D.
.
s.m
m
m
Câu 25: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe là 0,5 cm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 1,2 mm. Bước
sóng của ánh sáng đơn sắc là
A. 0,65 m .
B. 0,71 m .
C. 0,75 m .
D. 0,075 m .
Câu 26: Trong dao động điều hòa, công thức liên hệ giữa tần số góc , chu kì T và tần số f là
2T
2
A. 2T
.
B. 2f
.
f
2
2 2
C. 2f
.
D.
.
T
f
T
Câu 27: Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng . Để có sóng dừng trên dây
thì chiều dài L của dây phải thỏa mãn điều kiện là
A. L = 2n 1 (với n = 0,1,2,3,….)
B. L = n (với n = 1,2,3,…)
4
2
C. L = n (với n = 1,2,3,…).
D. L = n (với n = 1,2,3,…).
4
Trang 3
Câu 28: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe là 0,2 cm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,2 m. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc là 0,76 m . Khoảng
cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 cùng phía với vân trung tâm là
A. 0,456 mm.
B. 3,192 mm.
C. 1,368 mm.
D. 13,68 mm.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm).
Bài 1: (0,75 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình
2
x 15cos 4t
(x tính bằng cm; thời gian tính bằng s). Hãy xác định :
3
a) Tốc độ cực đại của vật ?
b) Gia tốc của vật tại thời điểm t = 0,25 s ?
Bài 2: (0,75 điểm). Một sợi dây AB dài 1,2 m, đầu A được mắc vào một nhánh âm thoa dao động
với tần số f = 40 Hz, đầu B cố định, đầu A coi là cố định. Cho âm thoa dao động thì trên dây có
sóng dừng với 5 bụng sóng. Tính bước sóng và tốc độ truyền sóng trên dây ?
Bài 3: (1,5 điểm). Trong thí nghiệm Young (Y-âng) về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai
khe hẹp là 0,05 cm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Người ta dùng ánh sáng đỏ có bước
sóng là 1 0,6 m .
a) Tính khoảng vân ?
b) Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 9 ở hai bên vân trung tâm ?
c) Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 1 0,6 m và 2 (với 2 1 ). Hai điểm M, N
trên màn có vị trí cách vân trung tâm O lần lượt là 7,2 mm và 24 mm, ở cùng một phía so với vân
trung tâm. Tại N vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm. Trên đoạn ON số vân sáng của bức xạ
1 và 2 chênh lệch nhau 5 vân. Để số vân sáng cùng màu với vân trung tâm ở trên đoạn MN giảm
đi 2 vân thì ta phải dịch điểm M một đoạn tối đa bằng bao nhiêu ?
------- HẾT-----------
Trang 4
TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023- 2024
Môn: Vật lí ; khối 11 ; mã đề : 311
Thời gian làm bài : 45 phút.
Ghi chú : Thầy Mỹ dạy Vật lí ; ĐT: 0913.540.971 ; Sưu tầm và gõ lại.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm).
Câu 1: Một vật có khối lượng m, dao động điều hòa với tần số góc , biên độ A. Công thức tính
thế năng của vật tại li độ x là
1
1
A. Wt = m2 x 2 .
B. Wt = m2 A 2 .
2
2
1
1
C. Wt = m2 A 2 x 2 .
D. Wt = m 2x 2 .
2
2
Câu 2: Chọn câu đúng về sóng điện từ ?
A. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
B. Sóng điện từ là biến dạng cơ lan truyền trong không gian.
C. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
D. Sóng điện từ là sóng dọc.
Câu 3: Trong dao động điều hòa x A cos t (cm;s), vận tốc biến đổi điều hòa theo phương
trình là
A. v Asin t .
B. v A cos t .
C. v 2 A cos t .
D. v Asin t .
Câu 4: Công thức xác định bước sóng của ánh sáng là
iD
ia
D
a
A. .
B. .
C. .
D. .
a
D
ia
iD
2
Câu 5: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x 14cos 3t (cm).
3
1
Biên độ và pha của dao động tại thời điểm t = s lần lượt là
3
2
A. 7 cm ; rad.
B. 14 cm;
rad.
3
3
5
2
C. 14 cm;
rad.
D. 7 cm ;
rad.
3
3
Câu 6: Dao động tắt dần là dao động
A. có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. có tần số giảm dần theo thời gian.
C. có tốc độ giảm dần theo thời gian.
D. chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn.
Câu 7: Trong phương trình dao động điều hòa x A cos t (cm; s), tần số góc có đơn vị là
A. Hz.
B. rad/s.
C. rad.
D. rad.s.
Câu 8: Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng
A. từ 0,76 m đến 1 mm.
B. từ 30 pm đến 3 nm.
C. từ 10 nm đến 400 nm.
D. từ 1 mm đến 100 km.
Câu 9: Một sóng cơ có tần số 200 Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ 1500 m/s. Bước
sóng của sóng này là
A. = 3.105 m.
B. = 75 m.
C. = 7,5 m.
D. = 1300 m.
Câu 10: Tốc độ truyền sóng là tốc độ
A. dao động của các phân tử môi trường mà sóng truyền qua.
Trang 1
B. thay đổi tần số của phân tử sóng.
C. chuyển động của các phân tử môi trường trong không gian.
D. lan truyền dao động trong không gian.
Câu 11: Vật dao động điều hòa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình 1. Tần số góc của dao
động là
A. 2,5 rad/s.
B. 2 rad/s.
C. 4 rad/s.
D. rad/s.
Câu 12: Trong chân không, sóng điện từ có tần số 1018 Hz là
A. tia hồng ngoại.
B. tia X.
C. tia tử ngoại.
D. sóng vô tuyến.
Câu 13: Để xảy ra hiện tượng giao thoa hai nguồn sóng phải
A. dao động cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
B. chuyển động ngược chiều giao nhau.
C. dao động cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau.
D. dao động cùng phương, cùng biên độ và cùng bước sóng.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng ?
A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền phân tử vật chất.
B. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha là
4
.
C. Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào tần số dao động của nguồn sóng.
D. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.
Câu 15: Sóng ngang là sóng có
A. phương truyền sóng vuông góc với phương dao động của các phần tử của môi trường.
B. phương truyền sóng theo phương ngang.
C. phương dao động của các phần tử môi trường theo phương thẳng đứng.
D. phương truyền sóng trùng với phương dao động của các phần tử của môi trường.
Câu 16: Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng ?
A. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi ba, tia X.
B. Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi ba.
C. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi ba, tia X.
D. Vi ba, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.
Câu 17: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào
A. phương truyền sóng và phương dao động của các phần tử môi trường.
B. phương dao động của các phần tử môi trường.
C. phương dao động và tốc độ truyền sóng.
D. phương truyền sóng.
Câu 18: Câu nào sau đây nói về bước sóng là sai ?
A. Trên cùng một phương truyền sóng, hai phần tử cách nhau một bước sóng thì dao động đồng
pha với nhau.
B. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì.
C. Bước sóng có đơn vị là mét.
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền trong một giây.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa ? Dao động điều hòa là dao động
có
Trang 2
A. phương trình li độ là x A cos t .
B. quỹ đạo có hình dạng là đường hình sin.
C. li độ là hàm cosin hoặc sin theo thời gian.
D. đồ thị li độ - thời gian là đường hình sin.
Câu 20: Một sóng hình sin được mô tả như hình 2. Nếu chu kì sóng là 2 s thì biên độ và tốc độ
truyền sóng lần lượt là
A. A = - 4 cm ; v = 4 cm/s.
B. A = 20 cm ; v = 10 cm/s.
C. A = 4 cm ; v = 10 cm/s.
D. A = 4 cm; v = 40 cm/s.
Câu 21: Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của
âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
20 m/s. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với
A. 5 bụng sóng và 5 nút sóng.
B. 4 nút sóng và 4 bụng sóng.
C. 3 nút sóng và 3 bụng sóng.
D. 5 nút sóng và 4 bụng sóng.
Câu 22: Khi có sóng dừng trên dây khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là
A. một phần tư bước sóng.
B. một bước sóng.
C. một nửa bước sóng.
D. một phần ba bước sóng.
Câu 23: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi AB dài 1 m, hai đầu cố định. Biết tần số sóng khoảng
từ 300 Hz đến 485 Hz. Tốc độ truyền dao động là 320 m/s. Tần số lớn nhất để có sóng dừng trên
dây là
A. 160 Hz.
B. 320 Hz.
C. 450 Hz.
D. 480 Hz.
Câu 24: Trong hệ SI, đơn vị cường độ sóng là
W
W
J
A. 2 .
B. 2 .
C. J.
D.
.
s.m
m
m
Câu 25: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe là 0,5 cm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 1,2 mm. Bước
sóng của ánh sáng đơn sắc là
A. 0,65 m .
B. 0,71 m .
C. 0,75 m .
D. 0,075 m .
Câu 26: Trong dao động điều hòa, công thức liên hệ giữa tần số góc , chu kì T và tần số f là
2T
2
A. 2T
.
B. 2f
.
f
2
2 2
C. 2f
.
D.
.
T
f
T
Câu 27: Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng . Để có sóng dừng trên dây
thì chiều dài L của dây phải thỏa mãn điều kiện là
A. L = 2n 1 (với n = 0,1,2,3,….)
B. L = n (với n = 1,2,3,…)
4
2
C. L = n (với n = 1,2,3,…).
D. L = n (với n = 1,2,3,…).
4
Trang 3
Câu 28: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe là 0,2 cm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,2 m. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc là 0,76 m . Khoảng
cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 cùng phía với vân trung tâm là
A. 0,456 mm.
B. 3,192 mm.
C. 1,368 mm.
D. 13,68 mm.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm).
Bài 1: (0,75 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình
2
x 15cos 4t
(x tính bằng cm; thời gian tính bằng s). Hãy xác định :
3
a) Tốc độ cực đại của vật ?
b) Gia tốc của vật tại thời điểm t = 0,25 s ?
Bài 2: (0,75 điểm). Một sợi dây AB dài 1,2 m, đầu A được mắc vào một nhánh âm thoa dao động
với tần số f = 40 Hz, đầu B cố định, đầu A coi là cố định. Cho âm thoa dao động thì trên dây có
sóng dừng với 5 bụng sóng. Tính bước sóng và tốc độ truyền sóng trên dây ?
Bài 3: (1,5 điểm). Trong thí nghiệm Young (Y-âng) về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai
khe hẹp là 0,05 cm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Người ta dùng ánh sáng đỏ có bước
sóng là 1 0,6 m .
a) Tính khoảng vân ?
b) Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 9 ở hai bên vân trung tâm ?
c) Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 1 0,6 m và 2 (với 2 1 ). Hai điểm M, N
trên màn có vị trí cách vân trung tâm O lần lượt là 7,2 mm và 24 mm, ở cùng một phía so với vân
trung tâm. Tại N vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm. Trên đoạn ON số vân sáng của bức xạ
1 và 2 chênh lệch nhau 5 vân. Để số vân sáng cùng màu với vân trung tâm ở trên đoạn MN giảm
đi 2 vân thì ta phải dịch điểm M một đoạn tối đa bằng bao nhiêu ?
------- HẾT-----------
Trang 4
 








Các ý kiến mới nhất