Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Út
Ngày gửi: 16h:45' 10-01-2024
Dung lượng: 744.0 KB
Số lượt tải: 439
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Út
Ngày gửi: 16h:45' 10-01-2024
Dung lượng: 744.0 KB
Số lượt tải: 439
Số lượt thích:
0 người
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KỲ 2 TOÁN 6 2021 – 2022
A. Bài tập trắc nghiệm
I. Đại số.
Câu 1:
1
1
Kết quả phép tính 5 8 là:
5
5
2
A. 3 .
5
Câu 2:
Số nghịch đảo của
A.
Câu 3:
14
.
3
B.
B.
12
.
15
B.
Kết quả của phép tính
Nếu x 2
A.
Câu 8:
14
.
3
D.
3
.
14
C.
5
.
2
D. 6.
C. x 10 .
D. x 10 .
2
.
3
96
.
32
27
.
63
2
.
3
19
.
51
D.
3
.
30
D.
11
.
15
1 1 13
là:
3 5 15
B.
21
.
15
C. 0.
B.
2
.
3
C.
4
.
9
D.
2
2
hoặc
.
3
3
C.
1
.
3
D.
4
.
12
D.
11
.
5
32
về tối giản là:
96
B.
8
.
24
Phân số nhỏ nhất trong các phân số
A.
C.
4
thì x bằng:
9
Rút gọn phân số
A.
Câu 9:
11
.
2
B. x 5 .
A. 1.
Câu 7:
C.
Phân số nào trong các phân số sau là phân số tối giản
A.
Câu 6:
3
.
14
x
5
và
bằng nhau khi:
12
6
A. x 5 .
Câu 5:
D. Kết quả khác.
42 3.2
ta được kết quả là:
4
5
.
2
Hai phân số
C. 13.
3
là:
14
Khi rút gọn phân số
A.
Câu 4:
B. 3.
B.
2 5 3 11
là:
, , ,
3 4 2 5
5
.
4
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
C.
3
.
2
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
Câu 10: Cho các phân số
A.
1 1 1 1
; ; ; . Phân số lớn nhất là
2 3 5 4
1
.
2
B.
Câu 11: Nếu x là số dương và
A. 3.
1
.
5
D.
1
.
4
x 2
thì x bằng
3 x
C. 6.
D. 12.
6
là:
7
6
.
7
B.
Câu 13: Kết quả của phép tính 1
A.
C.
B. 36.
Câu 12: Số đối của
A.
1
.
3
5
.
3
B.
7
.
6
C.
6
.
7
D.
2
.
6
C.
1
.
3
D.
1
.
3
2
là:
3
5
.
3
Câu 14: Trong cách viết sau, cách nào cho ta phân số
A.
3,14
.
6
B.
1,5
.
3, 25
3
C. .
4
6
D. .
0
Câu 15: Các cặp phân số bằng nhau là
6
7
và
.
7
6
B.
3
9
và
.
5
45
2
12
và
.
3
18
D.
1
11
và
.
4
44
A.
C.
5 x 1
Câu 16: Cho x , biết
. Khi đó ta có:
6 4 9
A. x {0; 1; 2; 3} .
B. x {1; 2; 3; 4} .
C. x {1; 2; 3} .
D. x {2; 3; 4} .
Câu 17: Phân số nhỏ nhất trong các phân số
A.
1
.
8
Câu 18: Viết phân số
A. 4, 5.
Câu 19: Viết phân số
B.
3 5 1 7
là:
; ; ;
8 8 8 8
3
.
8
C.
5
.
8
D.
7
.
8
45
dưới dạng số thập phân ta được
100
B. 0, 045.
C. 0, 45.
9
dưới dạng số thập phân ta được
12
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
D. 0, 54.
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
B. 0, 7 .
A. 0, 75.
C. 0, 75 .
D. 0, 7.
Câu 20: Số thập phân 0, 25 được viết dưới dạng phân số tối giản là
A.
1
.
5
Câu 21: Cho A
B.
C.
1
.
3
D.
1
.
2
1 1 1
1
. Đáp án nào sau đây đúng?
2 2
2
5 6 7
2017 2
A. A 0 .
Câu 22: Tính A
1
.
4
B. A
1
.
4
C. A
3
.
9
D. A 1 .
1
1
1
1
?
1.2 2.3 3.4
99.100
A. 2.
B.
99
.
100
C. 0.
D. 3.
2
Câu 23: Một quả bưởi nặng 1 kg . Hỏi 24% quả bưởi nặng bao nhiêu kg?
3
A.
4
.
25
B.
Câu 24: Cách đây 3 năm,
2
.
5
C.
125
.
18
D.
25
.
9
2
số tuổi của Hùng là 4 tuối. Hỏi hiện nay Hùng bao nhiêu tuối?
5
A. 16.
B. 14.
C. 13.
Câu 25: Một người mang rố cam đi bán. Sau khi bán được
D. 10.
5
số cam và 6 quả thì còn lại 30 quả. Hỏi
9
trong rổ có bao nhiêu quả cam?
A. 71.
B. 81.
Câu 26: Tìm tất cả các số tự nhiên x 0 thỏa mãn
C. 64.
4 2
. Tập giá trị của x là
x 5
A. {1; 2;3;;6} .
B. {1; 2;3;;7} .
C. {1; 2;3;;8} .
D. {1; 2;3;;9} .
Câu 27: Sắp xếp các phân số
A.
31 31 30
; ; .
48 49 49
Câu 28: Tính x y biết:
A. 13.
Câu 29: Tìm x biết
D. 80.
31 30 31
theo thứ tự tăng dần ta được
; ;
48 49 49
B.
31 31 30
; ; .
48 49 49
C.
30 31 31
; ; .
49 49 48
D.
31 30 31
; ; .
48 49 49
x 6 12
5 y
20
B. 13 .
x 50
2
x
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
C. 7.
D. 7 .
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
A. x 10 .
B. x 100 hoặc x 100 .
C. x 10 .
D. x 10 hoặc x 10 .
Câu 30: Giá trị của biểu thức:
A.
5 7 5 9 3 5
là:
9 13 9 13 13 9
5
.
9
5
B. .
9
C.
Câu 31: Gọi S là tổng các số nguyên n khi phân số
95
.
117
D.
95
.
117
4n 7
có giá trị nguyên. Vậy kết luận nào sau đây
2n 1
đúng?
A. S 5 .
B. S 2 .
Câu 32: Tìm điều kiện của số tự nhiên n đế
C. S 0 .
D. S 4 .
2n 3
là phân số tối giản.
4n 1
A. n 5k 1 với k .
B. n 5k 1 với k .
C. n 5k 1 với k .
D. n 5k 1 với k .
6
7
8
35
. Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất để tất cả các phân số
;
;
;..;
n 8 n 9 n 10 n 37
đã cho đều tối giản.
Câu 33: Cho các phân số
A. n 34 .
B. n 35 .
C. n 36 .
D. n 37 .
Câu 34: Nhiệt độ đông đặc của rượu, nước, thủy ngân lần lượt là: 117C ; 0C ; 38,83C . Hãy sắp xếp
nhiệt độ đông đặc của ba chất này theo thứ tự tăng dần.
A. 117C 38,83C 0C .
B. 117C 0C 38,83C .
C. 117C 38,83C 0C .
D. 38,83C 0C 117C .
Câu 35: Độ sâu mực nước biển nào sau đây sâu hơn 15, 77m :
A. 15, 77m .
B. 1, 577m .
C. 157, 7m .
D. 157, 7m .
Câu 36: Kết quả của biếu thức (3,9 1, 7) 2,8 1, 7 (7, 2 3,9) 1,1 3,9 là:
A. 39.
B. 17.
C. 28.
D. 11.
Câu 37: Diện tích của một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 14, 25m và chiều rộng 5, 47m . (làm tròn
kết quá đến hàng phần nghìn):
A. 77,9m2 .
B. 78m 2 .
C. 77,947m2 .
D. 77,948m 2 .
Câu 38: Một mảnh ruộng hình chữ nhật có chiều rộng là 10,12m . Chî̀u dài hơn chiều rộng là 3,57m .
Chu vi hình chữ nhật là (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất):
A. 47, 62m .
B. 47, 6m .
C. 47, 5m .
D. 138, 5m .
Câu 39: Một người dự định đọc quyển sách dày 900 trang. Người đó đã đọc được 27% tổng số trang. Số
trang người đó chưa đọc là
A. 557.
B. 457.
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
C. 657.
D. 757.
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
Câu 40: Sau một thời gian gửi tiết kiệm, người gửi đi rút tiền và nhận được 320000 đồng tiền lãi. Biết
rằng số lãi bằng 4% số tiền gửi tiết kiệm. Số tiền người đó đã gửi tiết kiệm là
A. 8000000.
B. 6000000.
C. 7680000.
D. 2400000.
II. Hình học
Câu 41: Ba điểm gọi là thẳng hàng khi nào?
A. Khi chúng tạo thành một tam giác.
B. Khi chúng cùng thuộc một đường thẳng.
C. Khi chúng không cùng thuộc một đường thẳng.
một đường thẳng.
D. Khi chỉ có 2 trong ba điểm thuộc
Câu 42: Cho hình vẽ. Hãy chọn câu sai:
A. Đường thẳng m đi qua cả 3 điểm H , M , E .
B. Đường thẳng d đi qua cá 3 điểm K , M , C .
C. Không có đường thẳng nào đi qua 3 điểm E , B, C .
D. Không có đường thẳng nào đi qua 3 điểm A, B, C .
E. Đường thẳng a đi qua cả 3 điểm K , M , H .
Câu 43: Cho hình vẽ. Chọn câu đúng
A. A d và B d .
B. A d và B d .
C. A d và B d .
D. A d và B d .
Câu 44: Cho 5 điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Kẻ các đường thẳng đi qua các
cặp điểm đó. Có tất cả bao nhiêu đường thẳng?
A. 11.
B. 8.
C. 9.
D. 10.
Câu 45: Cho n đường thẳng trong đó bất cứ hai đường thẳng nào cũng cắt nhau, không có ba đường
thẳng nào đồng quy. Biết rằng số giao điểm của các đường thẳng đó là 780. Tính n .
A. 50
B. 40
D. 60.
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
C. 30
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
Câu 46: Ở hình bên có bốn đường thẳng được đánh số (1), (2), (3), (4) và ba điểm A, B, C . Hãy xác định
đường thẳng nào là a, b, c, d biết:
- Đường thẳng a đi qua điểm A ;
- Đường thẳng b chứa điểm C ;
- Đường thẳng c đi qua điểm B nhưng không chứa điểm A
- Đường thẳng d không đi qua cả ba điểm A, B, C .
Câu 47: Cặp tia đối nhau trong hình dưới đây là
A. Ax, Az .
B. Ax, Ay .
C. Ax, At.
D. Az , At .
Câu 48: Trong hình dưới đây có bao nhiêu tia phân biệt gốc O ?
A. 4 tia.
B. 3 tia.
C. 2 tia.
Câu 49:
Trong hình vẽ dưới đây có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
D. 1 tia.
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
A. 7.
B. 8.
C. 5.
D. 6.
Câu 50: Hai điểm I và F cách nhau 4cm . Trên tia IF , lấy điểm K sao cho IK 1cm . Độ dài đoạn
thẳng KF là
A. 5cm .
B. 3cm .
C. 14cm .
D. 1cm .
Câu 51: Cho đoạn thẳng PQ có độ dài bằng 7cm . Trên tia PQ , lấy các điểm K và L sao cho
PK 2cm, PL 4cm . Độ dài đoạn thẳng KL là
A. 1cm .
B. 3cm .
C. 2cm .
Câu 52: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chi khi
1
AB .
2
A. MA MB .
B. AM
C. MA MB AB .
D. MA MB AB và MA MB .
Câu 53: Cho hình vẽ sau. Chọn khẳng định đúng:
A. Điểm E là trung điểm của đoạn AB .
B. Điểm F là trung điểm của đoạn DC .
C. Điểm O là trung điểm của đoạn AB .
D. Điểm O là trung điểm của đoạn AC và BD .
B. Tự luận
Dạng 1. Thực hiện phép tính.
Bài 1:
Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
a)
9
1 13
(2, 4) : 2
48
4 20
1 5
b) 2 : 3 0,125 ( 2) 2
6 6
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
D. 5cm .
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
c)
9 7 13 1
11 8 11 8
d)
7 2 5 7 7
3
12 3 3 12 12
1
1
7
e) 2 4 3
3 12
12
5 7 5 8 5 2
9 13 9 13 13 9
f)
g) 12
5 5
5
3 5
14 7
14
h)
2 7 11 7
5 11 10 11
i)
1 2 1 2
2 3 6 5
j)
34 4 36
35 5 10.34
k)
22 2 2 22
22
3.5 5.7 7.9
97.99
1)
2 5 2
3 7 3
m)
5 8 5 9 5 6
9 11 9 11 9 11
n)
19 49 5 51
24 25 24 25
o)
5 9 1 276
15 7 3
14
5 14 11 14
p)
7 11 14 11
q)
5.6 6.(3)
18.5
r)
3 4 17
4 5 20
s)
6 24 5
8 18 9
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
12 5 1 7 19 2
t)
2019
5 12 4 5 12 12
Bài 2:
u)
2 5 9 2 4 5
5 2
: 2 v) 1
5 12 13 5 13 12
6 3
w)
2 3 11 1 1 5
.
7 8 7 3 7 8
Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
a) 89, 45 (3, 28) 0,55 ( 6, 72) .
b) (8,5) 16,36 (4,5) (2, 25) .
c) 5, 63 ( 2, 75) (8,94) 9, 06 15, 25 .
d) 32,18 4,125 ( 14, 6) ( 32,18) 14, 6 .
e) ( 4, 2) 5,1 5,1.( 5,8) .
f) ( 3, 6) 5, 4 5, 4.( 6, 4) .
g) (22, 5 75) 2, 5 2, 5 2,5 .
h) (42,5 150) 2,5 7, 5 2, 5 .
Dạng 2. Tìm x
Bài 3:
Tìm x biết:
a) x
2 4
3 27
b)
3
7 1
1
x x
4
3 4
6
c)
13
5 7
x ;
10
2 2
2
d) (3x 2)
x 7 0
5
e)
1 4
3
:x
5 5
20
f)
6
x
x 24
g) x
7
3
5
x x
12
8
24
2
1 1
3
h) x 1
3 2
4
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
i)
x3
8
2
x3
j)
9 35
x 105
1
x
k) x 3 0
2
2
1 5
1) x
8 8
1 3
m) x 2
2 2
n) x
1 12 10
3
5 6
o)
x 2 1 x
5
6
p)
22 1 2
8
x 4
5 2
5
q)
2
3
x
7
8
r)
7 5
9
x
15 6
10
Dạng 3. Toán có lời văn
Phương pháp giải: Phân tích đề bài đế đưa về hai bài toán về phân số.
Bài 4:
Tàu ngầm lớp Kilo trang bị cho Hải quân Việt Nam có thể lặn tối đa tới 300m. Sau 15 phút, tàu
2
có thể lặn được tới độ sâu bằng độ sâu tối đa. Em hãy tính xem lúc đó tàu cách mực nước biển
5
bao nhiêu mét?.
Bài 5:
Bạn Trinh đọc 1 cuốn sách dày 60 trang trong 3 ngày. Ngày thứ nhất đọc
đọc
Bài 6:
1
số trang, Ngày hai
3
3
số trang còn lại. Hỏi ngày thứ ba Trinh đọc được bao nhiêu trang sách.
5
Phong trào xây dựng " Tủ sách lớp học" được nhiều trường THCS hưởng úng. Học sinh sẽ góp
sách của cá nhân vào tủ sách chung để cùng đọc và để các lớp sau sử dụng. Hưởng úng phong
trào này, một trường THCS đã có tổng cộng 600 cuốn sách cho "Tủ sách ló́ p học ". Trong đó,
3
1
học sinh khối 9 đã góp được
số sách, học sinh khối 8 góp được
số sách, học sinh khối 7
8
4
4
góp được
số sách. Hỏi học sinh khối 6 đã góp cho "Tủ sách lớp học" được bao nhiêu cuốn
25
sách?.
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
Bài 7:
Bạn An tham gia đột hoạt động tình nguyện thu gom và phân loại rác thải trong xóm. Hết ngày,
An thu được 9 kg rác khó phân hủy và 12 kg rác dễ phân hủy.
3
rác dễ phân hủy đi đổi cây, biết cứ 3 kg rác dễ phân hủy đối được một cây sen
4
đá. Vậy An nhận được bao nhiêu cây sen đá?
a) An đem
3
số rác khó phân hủy cả đội thu được. Đội
20
của An thu được tất cả bao nhiêu kg rác khó phân hủy?.
b) Số rác khó phân hủy bạn An thu được bằng
Bài 8:
Ba nước Mĩ, A- rập Xê út và Nga đứng đầu thế giới về sản xuất đầu thô, đạt sản lượng trung bình
lần lượt là 15, 043;12 và 10, 08 triệu thùng dầu mỗi ngày. Em hãy cho biết trung bình mỗi ngày
cả ba nước này sản xuất được bao nhiêu thùng dầu.
Bài 9:
Bạn Nam cao 1, 57m, bạn Linh cao 1, 53m và bạn Loan cao 1, 49 m.
a) Trong ba bạn đó, bạn nào cao nhất? bạn nào thấp nhất?
b) Chiều cao của bạn cao nhất hơn hơn thấp nhất là bao nhiêu m?.
Bài 10:
Bác Đồng cưa ba thanh gỗ: Thanh thứ nhất dài 1,85m , thanh thứ hai dài hơn thành thứ nhất
10cm . Độ dài thanh thứ ba ngắn hơn tổng độ dài hai thanh gỗ đầu tiên là 1,35m . Thanh gỗ thứ
ba mà bác Đồng đã cưa dài bao nhiêu m ?.
Bài 11:
Một hộ gia đình đem 140 kg muối ăn đóng thành các túi, mỗi túi đựng được 0,8 kg muối. Hỏi
hộ gia đình đó đóng được bao nhiêu túi muối ăn?.
Bài 12:
Chia đều một thanh gỗ dài 6, 32m thành bốn đoạn bằng nhau. Tính độ dài mỗi đoạn gỗ (làm tròn
kết quả tới hàng phần chục).
Bài 13:
Mẹ cho An 150000 đồng để mua đồ dùng học tập, An dự định mau 15 quyển vở, 5 chiếc bút bi
và 10 chiếc bút chì. Giá của một quyển vở, một chiếc bút bi, một chiếc bút chì lần lượt là 5 400
đồng, 2800 đồng và 3000 đồng. Em hãy ước lượng xem An có đủ tiền để mua đồ dùng học tập
theo dự định không?.
Bài 14:
Bạn Linh đem 200000 đồng mua đồ ăn sáng. Bạn cần mua 3 ố bánh mì, 2 tô phở. Biết giá một ố
bánh mì là 18000 đồng, giá một tô phở là 39000 đồng. Không tính, Hãy ước lượng xem bạn Linh
có đủ tiền để mua hay không? Khoai lang là thực phẩm bố dưỡng, giàu chất xơ và rất tốt cho sức
khỏe. Theo Viện Dinh dưỡng Quốc gia, trong 200 gam khoai lang có chứa khoảng 57 gam chất
bột đường và 2, 6 gam chất xơ.
a) Viết ti số khối lượng chất bột đường và khối lượng của khoai lang.
b) Viết tỉ số khối lượng chất xơ và khối lượng của khoai lang.
Bài 15:
Trong đại hội chi đội lớp 6 A , Bạn Dũng được 36 đội viên ( trong tổng số 45 đội viên chi đội)
bầu làm chi đội trưởng. Bạn Dũng đã trúng cử Chi đội trưởng vói ti số phần trăm phiếu bầu là
bao nhiêu?.
Bài 16:
Một cửa hàng bán trái cây lúc đâu có 50 kg táo. Buối sáng bán được 60% số táo có trong cửa
hàng. Buối chiều của hàng bán tiếp 75% số táo còn lại. Hỏi của hàng đó bán được bao nhiêu kg
táo?.
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
Bài 17:
Giá niêm yết của một chiếc tủ lạnh tại một cửa hàng điện máy là 6, 999 triệu đồng. Bác An phải
bao nhiêu tiền khi mua chiếc tủ lạnh này, biết khi thanh toán bác phải trả thêm thuế VAT, được
tính bằng 10% giá niêm yết?.
Bài 18:
Lớp 6B có 50 học sinh, số học sinh giỏi bằng 16% số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng
175% số học sinh giỏi, còn lại là học sinh trung bình
a) Tính số học sinh mỗi loại lớp 6B
b) Tính ti số phần trăm số học sinh trung bình so vói học sinh khá và học sinh cả lớp.
Bài 19:
Khối 6 của một trường THCS có ba lớp gồm 120 học sinh. Số học sinh lớp 6 A chiếm 35% số
20
học sinh của khối. Số học sinh lớp 6B bằng
số học sinh lớp 6A, còn lại là học sinh lớp 6C .
21
Tính số học sinh mỗi lớp
Dạng 4. Một số bài tập nâng cao.
Bài 20:
Tính giá trị biếu thức: A
Bài 21:
Cho biếu thức A
2019 2019 2019
2019
.
1.2
2.3
3.4
2018.2019
x5
. Tìm số nguyên x đế biếu thức A đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ
x3
nhất đó.
n
2
là số tự nhiên.
n 1 n 1
Bài 22:
Tìm x N để
Bài 23:
Tìm các số tự nhiên a, b( a 0) thỏa mãn:
Bài 24:
Chứng minh rằng: S
Bài 25:
Tìm các số nguyên x và y biết
Bài 26:
1 3
3
3
Tính M 1
.
5 35
9603 9999
Bài 27:
Tính giá trị của biểu thức sau: M
Bài 28:
Chứng minh rằng các phân số sau là tối giản n *
1 b 1
.
a 6 3
1 1 1
1
1
2 2
( n N , n 2) .
2
2
4 6 8
(2n)
4
x 1 1
(với y 0 ).
7 y 14
32 32
32
32
.
2.5 5.8 8.11
98.101
a)
n2
2n 5
b)
2n 3
4n 8
c)
4n 2
.
5n 3
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
Bài 29:
Tìm tất cả các số nguyên n sao cho các phân số sau có giá trị là số nguyên.
a)
12
3n 1
b)
2n 3
7
Bài 30:
c)
799 2
798 2
2n 5
. So sánh hai phân số sau A 100
; B 99
.
7 2
7 2
n3
Bài 31:
Cho: A
1
1
1
1
. Chứng minh: A 1
101 102
200
2
Dạng 5. Một số bài toán hình tổng hợp.
Bài 32:
Quan sát hình bên
a) Chỉ ra các cặp đường thẳng song song.
b) Chi ra các cặp đường thẳng cắt nhau và xác định giao điểm.
Bài 33:
Cho hình vẽ
Hãy trả lời các câu hỏi sau:
a) Điểm C thuộc nhũ̃ ng đường thẳng nào? thẳng nào?
b) Điểm A nằm trên đường thẳng nào và không nằm trên đường
c) Có bao nhiêu đường thẳng trên hình vẽ, mỗi đường thẳng đó có bao nhiêu cách gọi tên?
d) Chỉ ra các cặp đường thẳng cắt nhau và giao điểm của chúng.
e) Hãy chỉ ra ba điểm thẳng hàng và cho biết điểm nào nằm giữa
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
hai điểm còn lại.
Bài 34:
Vẽ hình theo cách diễn đạt
a) Cho đường thẳng d , lấy điểm A thuộc đường thẳng d .
b) Vẽ tiếp đường thẳng mn đi qua điểm A .
c) Lây tiếp điểm B thuộc đường thẳng mn mà không thuộc đường thẳng d .
d) Lấy điểm C vừa thuộc đường thẳng d vừa thuộc đường thẳng mn ?
Khi đó điểm A và điểm C là hai điểm có vị trí như thế nào?.
Bài 35:
Như các em đã biết, ba điểm thẳng hàng khi chúng thuộc cùng một đường thẳng. Nếu ba điểm
đó là ba cây ăn quá, ta sẽ trồng chúng thẳng hàng để tăng vẻ đẹp cho khu vườn, tất nhiên còn có
bóng mát và có quả đế ăn. Em hãy vẽ sơ đồ:
a) Trồng 5 cây thành 2 hàng, mỗi hàng 3 cây.
b) Trồng 7 cây thành 6 hàng, mỗi hàng có 3 cây.
c) Trồng 9 cây thành 10 hàng, mỗi hàng có 3 cây.
Bài 36:
Vẽ trên cùng một hình vẽ các yêu cầu sau đây rồi trả lời câu hỏi.
a) Điểm C nằm giữa hai điểm A và B .
b) Ba điểm C , B, E thẳng hàng.
c) Hai điểm A và B nằm cùng phía đối với E .
d) Điểm D không thuộc đường thẳng BC .
e) Đường thẳng m đi qua điểm A và cắt đường thẳng DE tại một điểm nằm giữa D và E .
f) Đường thẳng a đi qua điểm A và cắt đường thẳng DE tại một điểm không nằm giữa D và
E.
g) Có bao nhiêu đường thẳng phân biệt trên hình vẽ?
h) Vì sao A, B, E thẳng hàng?
i) Có bao nhiêu cách đặt tên cho đường thẳng AE trên hình vẽ?
k) Chi rõ các điềm nằm cùng phía đối với B , khác phía đối với B .
Bài 37:
Cho n điểm không có ba điểm nào thẳng hàng. Qua hai điểm trong số các điểm đó vẽ một đường
thẳng. Biết có 465 đường thẳng tạo thành. Tìm n .
Bài 38:
Trên tia Ox vẽ hai điểm M và N sao cho OM 3cm, ON 6cm
a) So sánh OM và ON
b) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng ON không? Vi sao? c) Vẽ tia đối Ox là tia đối
của tia Ox . Trên tia Ox lấy điểm P sao cho O là trung điểm của đoạn thẳng PN . Tính độ
dài đoạn thẳng PM .
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
Bài 39:
Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA 4cm, OB 8cm .
a) Tính AB .
b) Điểm A có là trung điểm của OB không? Vì sao?
c) Gọi I là trung điểm của AB . Tính OI ?
ĐỀ MINH HỌA
Câu 1:
Viết phân số âm năm phần tám.
A.
Câu 2:
Câu 5:
C.
5
.
8
D. 5,8 .
3
8
và
.
5
15
C.
3
9
và
.
5
25
D.
2
9
và
.
5
15
D.
3
.
4
125
về phân số tối giản được kết quả nào sau đây?
500
1
.
4
B.
3
.
4
1
.
4
C.
5
(n n 1) . Tìm n đế A là phân số tối giản.
n 1
B. n 5k ( k ) .
C. n 5k 1( k ) .
D. n 5k 1(k ) .
Trong các phân số sau, phân số nào lớn hơn phân số
2
.
5
B.
Viết hỗn số 3
So sánh a
8
.
5
2
5
C.
1
.
5
2
D. .
5
C.
14
.
7
D.
4
dưới dạng phân số:
7
25
.
7
A. a b .
Câu 8:
8
.
5
A. n 5k 1(k ) .
A.
Câu 7:
B.
Cho phân số A
A.
Câu 6:
3
9
và
.
5
15
Rút gọn phân số
A.
Câu 4:
B.
Cặp phân số nào sau đây bằng nhau?
A.
Câu 3:
5
.
8
B.
22
.
7
12
.
7
5
8
và b
3
7
B. a b .
C. a b .
D. a b .
1
số học sinh cả lớp. Số bạn thích bóng đá chiếm
4
1
1
số học sinh cả lóp. Số bạn thích cầu lông chiếm
số học sinh cả lớp. Số bạn thích bơi lội
5
3
1
chiếm
số học sinh cả lớp. Hỏi lóp 6 A học sinh thích môn thể thao nào nhất trong bốn môn
6
bóng chuyền, bóng đá, cầu lông, bơi lội.
Ló́ p 6A có số bạn thích bóng chuyền chiếm
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
A.
Câu lông.
Câu 9:
B. Bóng đá.
Kết quả của phép tính
A.
7
.
5
A.
2
.
9
D. Bơi lội.
4 3
?
5 5
B. 7, 5.
Câu 10: Kết quả của phép tính
C. Bóng chuyền.
C.
5
.
7
D.
7
.
10
C.
1
.
6
D.
1
.
2
4 2
bằng:
9 3
B.
2
.
9
2
1
diện tích cánh đồng, ngày thứ hai cày được diện tích
9
3
cánh đồng. Hỏi cả hai ngày máy cày đó cày đươc bao nhiêu phần diện tích cánh đồng?
Câu 11: Một máy cày ngày thứ nhất cày được
A.
5
.
9
B.
Câu 12: Kết quả của phép tính
A.
1
.
3
C.
1
.
9
D.
5
.
3
C.
1
.
3
D. 3 .
C.
5
.
3
D.
2 3
bằng
9 2
B.
Câu 13: Số x thỏa mãn
4
.
9
1
.
3
2
7
x là số
3
3
B. 3 .
A. 3.
4
.
3
3 1
2 5
Câu 14: Vói giá trị nào của x để x
4 6
3 9
A. x
21
.
4
B. x
21
.
4
1
C. x .
8
1
D. x .
8
Câu 15: Viết 15 phút theo đơn vị giờ, dưới dạng phân số tối giản được kết quả là:
A.
1
.
4
B.
3
.
4
C.
2
.
3
D.
15
.
4
Câu 16: Nguyên liệu để muối dưa cải gồm rau cải, hành tươi, đường và muối. Khối lượng hành, đường
1
3
và muối theo thứ tự bằng 5%,
khối lượng rau cải. Vậy nếu muối 2 kg rau cải cần bao
,
1000 40
nhiêu kilogam hành, đường và muối lần lượt là (tính theo đơn vị kg):
A. 0, 1;0, 002;0,15 .
B. 0, 01;0, 002;0,15 .
C. 0, 01;0, 02;0,15 .
D. 0,1; 0, 02; 0, 015.
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
Câu 17: Biết
1
số tuối của mẹ là 20 tuối. Số tuối của mẹ là
2
A. 40.
B. 35.
C. 45.
D. 50.
C. 2, 3.
D.
Câu 18: Số thập phân 2, 3 có số đối là
A. 2,3 .
Câu 19: Phân số thập phân
B.
2
.
3
3
.
2
34
được viết dưới dạng số thập phân là
100
A. 0, 34 .
B. 0, 34.
C. 0, 43 .
D. 0, 43.
Câu 20: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 508, 99;509, 01;510,99 .
A. 508, 99;509, 01;510, 99 .
B. 508, 99;510,99;509, 01 .
C. 509, 01;508,99;510,99 .
D. 510, 99;509, 01;508,99 .
Câu 21: Nhiệt độ đông đặc của rượu, nước, thủy ngân lần lượt là: 117C ; 0C ; 38,83C . Hãy sắp xếp
nhiệt độ đông đặc của ba chất này theo thứ tự tăng dần.
A. 117C 38,83C 0C .
B. 117C 0C 38,83C .
C. 117C 38,83C 0C .
D. 38,83C 0C 117C .
Câu 22: Kết quả của phép tính ( 12, 245) ( 8, 235) là:
A. 20, 48 .
B. 4, 01 .
C. 20,58 .
D. 20, 48.
Câu 23: Kết quả của biếu thức (6, 7 2, 2) 2,9 2, 2 (7,1 6, 7) 6, 7 0, 7 là:
A. 22.
Câu 24: Giá trị của x thỏa mãn:
A.
8
.
21
B. 29.
C. 20.
D. 21.
2
4
là:
x
3
7
B.
5
.
7
C.
6
.
7
D.
7
.
21
Câu 25: Mẹ bạn An sử dụng một chiếc xe Lead với mức tiêu thụ nhiên liệu là 2, 4 lít xăng trên 100
kilômét. Giá một lít xăng E5 RON 92 ngày 12-02-2022 là 24560 đồng (đã bao gồm thuê). Hòi
mẹ bạn An đi chiếc xe máy đó trên quãng đường 100 km thì sẽ hết bao nhiêu tiền xăng?
A. 58944 đồng.
B. 58940 đồng.
C. 58904 đồng.
D. 58, 944 đồng.
Câu 26: Làm tròn số 24, 137 đến hàng phần mười ta được kết quả là
A. 24, 1.
B. 24, 2.
C. 24.
D. 24, 14.
Câu 27: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 12, 21m và chiều rộng là 7, 49m . Diện tích của mảnh
đất là (làm tròn kết quá đến hàng đon vị):
A. 91, 4m2 .
B. 91m 2 .
Câu 28: Tỉ số phần trăm của hai số 4 và 5 là
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
C. 92m 2 .
D. 91,5m2 .
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
A. 80% .
B. 125% .
C. 4, 5% .
D. 0, 2% .
Câu 29: Mẹ mua cho Mai hộp sữa tươi loại 1000ml . Mai đã uống hết 45\% lượng sũa trong hộp. Số ml
sữa còn lại trong hộp là
A. 550.
B. 450.
C. 650.
D. 350.
Câu 30: Trong sữa có 4,5% bo. Biết rằng lượng bơ trong chai sữa này là 18 g . Lượng sữa trong chai là
A. 400 g .
B. 200 g .
C. 500 g .
D. 600 g .
Câu 31: Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu là
A. A d .
B. A d .
C. A d .
D. d A .
Câu 32: Cho 5 điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Kẻ các đường thẳng đi qua các
cặp điểm đó. Có tất cả bao nhiêu đường thẳng?
A. 11.
B. 8.
C. 9.
D. 10.
Câu 33: Ở hình bên có bốn đường thẳng được đánh số (1), (2), (3), (4) và ba điểm M , N , P . Hãy xác định
đường thẳng nào là a, b, c, d biết:
- Đường thẳng a đi qua điểm M ;
- Đường thẳng b chứa điểm P ;
- Đường thẳng c đi qua điểm N nhưng không chứa điểm M ;
- Đường thẳng d không đi qua cả ba điểm M , N , P .
A. (1) a;(2) b;(3) c; (4) d .
B. (1) - b; (2) - a; (3) - d; (4) - c.
C. (1) a;(2) b;(3) d ; (4) c .
D. (1) - b; (2) - c; (3) - a; (4) - d.
Câu 34: Cho hình vẽ sau đây, đâu là tia?
A. BA .
B. Ax .
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
C. xA .
D. xB .
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
Câu 35: Trong hình dưới đây có bao nhiêu tia phân biệt gốc A hoặc B ?
A. 1 tia.
B. 2 tia.
C. 3 tia.
D. 4 tia.
Câu 36: Kể tên tất cả các đoạn thẳng có trong hình vẽ dưới đây:
A. MP; PN ; MN .
B. MP; PN .
C. MN .
D. MN ; PN .
Câu 37: Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C biết AB 4cm, BC 2cm . Độ dài đoạn thẳng AC
bằng
A. 8cm .
B. 2cm .
C. 6cm .
D. 16cm .
Câu 38: Chọn phát biểu sai trong các phát biếu sau
A. Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì điểm M nằm giữa hai điểm A và B .
B. Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì ta có MA MB
1
AB .
2
C. Nếu MA MB thì điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB .
D. Nếu MA MB và M nằm giữa hai điểm A và B thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB
.
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KỲ 2 TOÁN 6 2021 – 2022
A. Bài tập trắc nghiệm
I. Đại số.
Câu 1:
1
1
Kết quả phép tính 5 8 là:
5
5
2
A. 3 .
5
Câu 2:
Số nghịch đảo của
A.
Câu 3:
14
.
3
B.
B.
12
.
15
B.
Kết quả của phép tính
Nếu x 2
A.
Câu 8:
14
.
3
D.
3
.
14
C.
5
.
2
D. 6.
C. x 10 .
D. x 10 .
2
.
3
96
.
32
27
.
63
2
.
3
19
.
51
D.
3
.
30
D.
11
.
15
1 1 13
là:
3 5 15
B.
21
.
15
C. 0.
B.
2
.
3
C.
4
.
9
D.
2
2
hoặc
.
3
3
C.
1
.
3
D.
4
.
12
D.
11
.
5
32
về tối giản là:
96
B.
8
.
24
Phân số nhỏ nhất trong các phân số
A.
C.
4
thì x bằng:
9
Rút gọn phân số
A.
Câu 9:
11
.
2
B. x 5 .
A. 1.
Câu 7:
C.
Phân số nào trong các phân số sau là phân số tối giản
A.
Câu 6:
3
.
14
x
5
và
bằng nhau khi:
12
6
A. x 5 .
Câu 5:
D. Kết quả khác.
42 3.2
ta được kết quả là:
4
5
.
2
Hai phân số
C. 13.
3
là:
14
Khi rút gọn phân số
A.
Câu 4:
B. 3.
B.
2 5 3 11
là:
, , ,
3 4 2 5
5
.
4
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
C.
3
.
2
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
Câu 10: Cho các phân số
A.
1 1 1 1
; ; ; . Phân số lớn nhất là
2 3 5 4
1
.
2
B.
Câu 11: Nếu x là số dương và
A. 3.
1
.
5
D.
1
.
4
x 2
thì x bằng
3 x
C. 6.
D. 12.
6
là:
7
6
.
7
B.
Câu 13: Kết quả của phép tính 1
A.
C.
B. 36.
Câu 12: Số đối của
A.
1
.
3
5
.
3
B.
7
.
6
C.
6
.
7
D.
2
.
6
C.
1
.
3
D.
1
.
3
2
là:
3
5
.
3
Câu 14: Trong cách viết sau, cách nào cho ta phân số
A.
3,14
.
6
B.
1,5
.
3, 25
3
C. .
4
6
D. .
0
Câu 15: Các cặp phân số bằng nhau là
6
7
và
.
7
6
B.
3
9
và
.
5
45
2
12
và
.
3
18
D.
1
11
và
.
4
44
A.
C.
5 x 1
Câu 16: Cho x , biết
. Khi đó ta có:
6 4 9
A. x {0; 1; 2; 3} .
B. x {1; 2; 3; 4} .
C. x {1; 2; 3} .
D. x {2; 3; 4} .
Câu 17: Phân số nhỏ nhất trong các phân số
A.
1
.
8
Câu 18: Viết phân số
A. 4, 5.
Câu 19: Viết phân số
B.
3 5 1 7
là:
; ; ;
8 8 8 8
3
.
8
C.
5
.
8
D.
7
.
8
45
dưới dạng số thập phân ta được
100
B. 0, 045.
C. 0, 45.
9
dưới dạng số thập phân ta được
12
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
D. 0, 54.
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
B. 0, 7 .
A. 0, 75.
C. 0, 75 .
D. 0, 7.
Câu 20: Số thập phân 0, 25 được viết dưới dạng phân số tối giản là
A.
1
.
5
Câu 21: Cho A
B.
C.
1
.
3
D.
1
.
2
1 1 1
1
. Đáp án nào sau đây đúng?
2 2
2
5 6 7
2017 2
A. A 0 .
Câu 22: Tính A
1
.
4
B. A
1
.
4
C. A
3
.
9
D. A 1 .
1
1
1
1
?
1.2 2.3 3.4
99.100
A. 2.
B.
99
.
100
C. 0.
D. 3.
2
Câu 23: Một quả bưởi nặng 1 kg . Hỏi 24% quả bưởi nặng bao nhiêu kg?
3
A.
4
.
25
B.
Câu 24: Cách đây 3 năm,
2
.
5
C.
125
.
18
D.
25
.
9
2
số tuổi của Hùng là 4 tuối. Hỏi hiện nay Hùng bao nhiêu tuối?
5
A. 16.
B. 14.
C. 13.
Câu 25: Một người mang rố cam đi bán. Sau khi bán được
D. 10.
5
số cam và 6 quả thì còn lại 30 quả. Hỏi
9
trong rổ có bao nhiêu quả cam?
A. 71.
B. 81.
Câu 26: Tìm tất cả các số tự nhiên x 0 thỏa mãn
C. 64.
4 2
. Tập giá trị của x là
x 5
A. {1; 2;3;;6} .
B. {1; 2;3;;7} .
C. {1; 2;3;;8} .
D. {1; 2;3;;9} .
Câu 27: Sắp xếp các phân số
A.
31 31 30
; ; .
48 49 49
Câu 28: Tính x y biết:
A. 13.
Câu 29: Tìm x biết
D. 80.
31 30 31
theo thứ tự tăng dần ta được
; ;
48 49 49
B.
31 31 30
; ; .
48 49 49
C.
30 31 31
; ; .
49 49 48
D.
31 30 31
; ; .
48 49 49
x 6 12
5 y
20
B. 13 .
x 50
2
x
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
C. 7.
D. 7 .
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
A. x 10 .
B. x 100 hoặc x 100 .
C. x 10 .
D. x 10 hoặc x 10 .
Câu 30: Giá trị của biểu thức:
A.
5 7 5 9 3 5
là:
9 13 9 13 13 9
5
.
9
5
B. .
9
C.
Câu 31: Gọi S là tổng các số nguyên n khi phân số
95
.
117
D.
95
.
117
4n 7
có giá trị nguyên. Vậy kết luận nào sau đây
2n 1
đúng?
A. S 5 .
B. S 2 .
Câu 32: Tìm điều kiện của số tự nhiên n đế
C. S 0 .
D. S 4 .
2n 3
là phân số tối giản.
4n 1
A. n 5k 1 với k .
B. n 5k 1 với k .
C. n 5k 1 với k .
D. n 5k 1 với k .
6
7
8
35
. Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất để tất cả các phân số
;
;
;..;
n 8 n 9 n 10 n 37
đã cho đều tối giản.
Câu 33: Cho các phân số
A. n 34 .
B. n 35 .
C. n 36 .
D. n 37 .
Câu 34: Nhiệt độ đông đặc của rượu, nước, thủy ngân lần lượt là: 117C ; 0C ; 38,83C . Hãy sắp xếp
nhiệt độ đông đặc của ba chất này theo thứ tự tăng dần.
A. 117C 38,83C 0C .
B. 117C 0C 38,83C .
C. 117C 38,83C 0C .
D. 38,83C 0C 117C .
Câu 35: Độ sâu mực nước biển nào sau đây sâu hơn 15, 77m :
A. 15, 77m .
B. 1, 577m .
C. 157, 7m .
D. 157, 7m .
Câu 36: Kết quả của biếu thức (3,9 1, 7) 2,8 1, 7 (7, 2 3,9) 1,1 3,9 là:
A. 39.
B. 17.
C. 28.
D. 11.
Câu 37: Diện tích của một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 14, 25m và chiều rộng 5, 47m . (làm tròn
kết quá đến hàng phần nghìn):
A. 77,9m2 .
B. 78m 2 .
C. 77,947m2 .
D. 77,948m 2 .
Câu 38: Một mảnh ruộng hình chữ nhật có chiều rộng là 10,12m . Chî̀u dài hơn chiều rộng là 3,57m .
Chu vi hình chữ nhật là (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất):
A. 47, 62m .
B. 47, 6m .
C. 47, 5m .
D. 138, 5m .
Câu 39: Một người dự định đọc quyển sách dày 900 trang. Người đó đã đọc được 27% tổng số trang. Số
trang người đó chưa đọc là
A. 557.
B. 457.
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
C. 657.
D. 757.
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
Câu 40: Sau một thời gian gửi tiết kiệm, người gửi đi rút tiền và nhận được 320000 đồng tiền lãi. Biết
rằng số lãi bằng 4% số tiền gửi tiết kiệm. Số tiền người đó đã gửi tiết kiệm là
A. 8000000.
B. 6000000.
C. 7680000.
D. 2400000.
II. Hình học
Câu 41: Ba điểm gọi là thẳng hàng khi nào?
A. Khi chúng tạo thành một tam giác.
B. Khi chúng cùng thuộc một đường thẳng.
C. Khi chúng không cùng thuộc một đường thẳng.
một đường thẳng.
D. Khi chỉ có 2 trong ba điểm thuộc
Câu 42: Cho hình vẽ. Hãy chọn câu sai:
A. Đường thẳng m đi qua cả 3 điểm H , M , E .
B. Đường thẳng d đi qua cá 3 điểm K , M , C .
C. Không có đường thẳng nào đi qua 3 điểm E , B, C .
D. Không có đường thẳng nào đi qua 3 điểm A, B, C .
E. Đường thẳng a đi qua cả 3 điểm K , M , H .
Câu 43: Cho hình vẽ. Chọn câu đúng
A. A d và B d .
B. A d và B d .
C. A d và B d .
D. A d và B d .
Câu 44: Cho 5 điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Kẻ các đường thẳng đi qua các
cặp điểm đó. Có tất cả bao nhiêu đường thẳng?
A. 11.
B. 8.
C. 9.
D. 10.
Câu 45: Cho n đường thẳng trong đó bất cứ hai đường thẳng nào cũng cắt nhau, không có ba đường
thẳng nào đồng quy. Biết rằng số giao điểm của các đường thẳng đó là 780. Tính n .
A. 50
B. 40
D. 60.
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
C. 30
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
Câu 46: Ở hình bên có bốn đường thẳng được đánh số (1), (2), (3), (4) và ba điểm A, B, C . Hãy xác định
đường thẳng nào là a, b, c, d biết:
- Đường thẳng a đi qua điểm A ;
- Đường thẳng b chứa điểm C ;
- Đường thẳng c đi qua điểm B nhưng không chứa điểm A
- Đường thẳng d không đi qua cả ba điểm A, B, C .
Câu 47: Cặp tia đối nhau trong hình dưới đây là
A. Ax, Az .
B. Ax, Ay .
C. Ax, At.
D. Az , At .
Câu 48: Trong hình dưới đây có bao nhiêu tia phân biệt gốc O ?
A. 4 tia.
B. 3 tia.
C. 2 tia.
Câu 49:
Trong hình vẽ dưới đây có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
D. 1 tia.
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
A. 7.
B. 8.
C. 5.
D. 6.
Câu 50: Hai điểm I và F cách nhau 4cm . Trên tia IF , lấy điểm K sao cho IK 1cm . Độ dài đoạn
thẳng KF là
A. 5cm .
B. 3cm .
C. 14cm .
D. 1cm .
Câu 51: Cho đoạn thẳng PQ có độ dài bằng 7cm . Trên tia PQ , lấy các điểm K và L sao cho
PK 2cm, PL 4cm . Độ dài đoạn thẳng KL là
A. 1cm .
B. 3cm .
C. 2cm .
Câu 52: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chi khi
1
AB .
2
A. MA MB .
B. AM
C. MA MB AB .
D. MA MB AB và MA MB .
Câu 53: Cho hình vẽ sau. Chọn khẳng định đúng:
A. Điểm E là trung điểm của đoạn AB .
B. Điểm F là trung điểm của đoạn DC .
C. Điểm O là trung điểm của đoạn AB .
D. Điểm O là trung điểm của đoạn AC và BD .
B. Tự luận
Dạng 1. Thực hiện phép tính.
Bài 1:
Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
a)
9
1 13
(2, 4) : 2
48
4 20
1 5
b) 2 : 3 0,125 ( 2) 2
6 6
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
D. 5cm .
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
c)
9 7 13 1
11 8 11 8
d)
7 2 5 7 7
3
12 3 3 12 12
1
1
7
e) 2 4 3
3 12
12
5 7 5 8 5 2
9 13 9 13 13 9
f)
g) 12
5 5
5
3 5
14 7
14
h)
2 7 11 7
5 11 10 11
i)
1 2 1 2
2 3 6 5
j)
34 4 36
35 5 10.34
k)
22 2 2 22
22
3.5 5.7 7.9
97.99
1)
2 5 2
3 7 3
m)
5 8 5 9 5 6
9 11 9 11 9 11
n)
19 49 5 51
24 25 24 25
o)
5 9 1 276
15 7 3
14
5 14 11 14
p)
7 11 14 11
q)
5.6 6.(3)
18.5
r)
3 4 17
4 5 20
s)
6 24 5
8 18 9
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
12 5 1 7 19 2
t)
2019
5 12 4 5 12 12
Bài 2:
u)
2 5 9 2 4 5
5 2
: 2 v) 1
5 12 13 5 13 12
6 3
w)
2 3 11 1 1 5
.
7 8 7 3 7 8
Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
a) 89, 45 (3, 28) 0,55 ( 6, 72) .
b) (8,5) 16,36 (4,5) (2, 25) .
c) 5, 63 ( 2, 75) (8,94) 9, 06 15, 25 .
d) 32,18 4,125 ( 14, 6) ( 32,18) 14, 6 .
e) ( 4, 2) 5,1 5,1.( 5,8) .
f) ( 3, 6) 5, 4 5, 4.( 6, 4) .
g) (22, 5 75) 2, 5 2, 5 2,5 .
h) (42,5 150) 2,5 7, 5 2, 5 .
Dạng 2. Tìm x
Bài 3:
Tìm x biết:
a) x
2 4
3 27
b)
3
7 1
1
x x
4
3 4
6
c)
13
5 7
x ;
10
2 2
2
d) (3x 2)
x 7 0
5
e)
1 4
3
:x
5 5
20
f)
6
x
x 24
g) x
7
3
5
x x
12
8
24
2
1 1
3
h) x 1
3 2
4
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
i)
x3
8
2
x3
j)
9 35
x 105
1
x
k) x 3 0
2
2
1 5
1) x
8 8
1 3
m) x 2
2 2
n) x
1 12 10
3
5 6
o)
x 2 1 x
5
6
p)
22 1 2
8
x 4
5 2
5
q)
2
3
x
7
8
r)
7 5
9
x
15 6
10
Dạng 3. Toán có lời văn
Phương pháp giải: Phân tích đề bài đế đưa về hai bài toán về phân số.
Bài 4:
Tàu ngầm lớp Kilo trang bị cho Hải quân Việt Nam có thể lặn tối đa tới 300m. Sau 15 phút, tàu
2
có thể lặn được tới độ sâu bằng độ sâu tối đa. Em hãy tính xem lúc đó tàu cách mực nước biển
5
bao nhiêu mét?.
Bài 5:
Bạn Trinh đọc 1 cuốn sách dày 60 trang trong 3 ngày. Ngày thứ nhất đọc
đọc
Bài 6:
1
số trang, Ngày hai
3
3
số trang còn lại. Hỏi ngày thứ ba Trinh đọc được bao nhiêu trang sách.
5
Phong trào xây dựng " Tủ sách lớp học" được nhiều trường THCS hưởng úng. Học sinh sẽ góp
sách của cá nhân vào tủ sách chung để cùng đọc và để các lớp sau sử dụng. Hưởng úng phong
trào này, một trường THCS đã có tổng cộng 600 cuốn sách cho "Tủ sách ló́ p học ". Trong đó,
3
1
học sinh khối 9 đã góp được
số sách, học sinh khối 8 góp được
số sách, học sinh khối 7
8
4
4
góp được
số sách. Hỏi học sinh khối 6 đã góp cho "Tủ sách lớp học" được bao nhiêu cuốn
25
sách?.
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
Bài 7:
Bạn An tham gia đột hoạt động tình nguyện thu gom và phân loại rác thải trong xóm. Hết ngày,
An thu được 9 kg rác khó phân hủy và 12 kg rác dễ phân hủy.
3
rác dễ phân hủy đi đổi cây, biết cứ 3 kg rác dễ phân hủy đối được một cây sen
4
đá. Vậy An nhận được bao nhiêu cây sen đá?
a) An đem
3
số rác khó phân hủy cả đội thu được. Đội
20
của An thu được tất cả bao nhiêu kg rác khó phân hủy?.
b) Số rác khó phân hủy bạn An thu được bằng
Bài 8:
Ba nước Mĩ, A- rập Xê út và Nga đứng đầu thế giới về sản xuất đầu thô, đạt sản lượng trung bình
lần lượt là 15, 043;12 và 10, 08 triệu thùng dầu mỗi ngày. Em hãy cho biết trung bình mỗi ngày
cả ba nước này sản xuất được bao nhiêu thùng dầu.
Bài 9:
Bạn Nam cao 1, 57m, bạn Linh cao 1, 53m và bạn Loan cao 1, 49 m.
a) Trong ba bạn đó, bạn nào cao nhất? bạn nào thấp nhất?
b) Chiều cao của bạn cao nhất hơn hơn thấp nhất là bao nhiêu m?.
Bài 10:
Bác Đồng cưa ba thanh gỗ: Thanh thứ nhất dài 1,85m , thanh thứ hai dài hơn thành thứ nhất
10cm . Độ dài thanh thứ ba ngắn hơn tổng độ dài hai thanh gỗ đầu tiên là 1,35m . Thanh gỗ thứ
ba mà bác Đồng đã cưa dài bao nhiêu m ?.
Bài 11:
Một hộ gia đình đem 140 kg muối ăn đóng thành các túi, mỗi túi đựng được 0,8 kg muối. Hỏi
hộ gia đình đó đóng được bao nhiêu túi muối ăn?.
Bài 12:
Chia đều một thanh gỗ dài 6, 32m thành bốn đoạn bằng nhau. Tính độ dài mỗi đoạn gỗ (làm tròn
kết quả tới hàng phần chục).
Bài 13:
Mẹ cho An 150000 đồng để mua đồ dùng học tập, An dự định mau 15 quyển vở, 5 chiếc bút bi
và 10 chiếc bút chì. Giá của một quyển vở, một chiếc bút bi, một chiếc bút chì lần lượt là 5 400
đồng, 2800 đồng và 3000 đồng. Em hãy ước lượng xem An có đủ tiền để mua đồ dùng học tập
theo dự định không?.
Bài 14:
Bạn Linh đem 200000 đồng mua đồ ăn sáng. Bạn cần mua 3 ố bánh mì, 2 tô phở. Biết giá một ố
bánh mì là 18000 đồng, giá một tô phở là 39000 đồng. Không tính, Hãy ước lượng xem bạn Linh
có đủ tiền để mua hay không? Khoai lang là thực phẩm bố dưỡng, giàu chất xơ và rất tốt cho sức
khỏe. Theo Viện Dinh dưỡng Quốc gia, trong 200 gam khoai lang có chứa khoảng 57 gam chất
bột đường và 2, 6 gam chất xơ.
a) Viết ti số khối lượng chất bột đường và khối lượng của khoai lang.
b) Viết tỉ số khối lượng chất xơ và khối lượng của khoai lang.
Bài 15:
Trong đại hội chi đội lớp 6 A , Bạn Dũng được 36 đội viên ( trong tổng số 45 đội viên chi đội)
bầu làm chi đội trưởng. Bạn Dũng đã trúng cử Chi đội trưởng vói ti số phần trăm phiếu bầu là
bao nhiêu?.
Bài 16:
Một cửa hàng bán trái cây lúc đâu có 50 kg táo. Buối sáng bán được 60% số táo có trong cửa
hàng. Buối chiều của hàng bán tiếp 75% số táo còn lại. Hỏi của hàng đó bán được bao nhiêu kg
táo?.
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
Bài 17:
Giá niêm yết của một chiếc tủ lạnh tại một cửa hàng điện máy là 6, 999 triệu đồng. Bác An phải
bao nhiêu tiền khi mua chiếc tủ lạnh này, biết khi thanh toán bác phải trả thêm thuế VAT, được
tính bằng 10% giá niêm yết?.
Bài 18:
Lớp 6B có 50 học sinh, số học sinh giỏi bằng 16% số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng
175% số học sinh giỏi, còn lại là học sinh trung bình
a) Tính số học sinh mỗi loại lớp 6B
b) Tính ti số phần trăm số học sinh trung bình so vói học sinh khá và học sinh cả lớp.
Bài 19:
Khối 6 của một trường THCS có ba lớp gồm 120 học sinh. Số học sinh lớp 6 A chiếm 35% số
20
học sinh của khối. Số học sinh lớp 6B bằng
số học sinh lớp 6A, còn lại là học sinh lớp 6C .
21
Tính số học sinh mỗi lớp
Dạng 4. Một số bài tập nâng cao.
Bài 20:
Tính giá trị biếu thức: A
Bài 21:
Cho biếu thức A
2019 2019 2019
2019
.
1.2
2.3
3.4
2018.2019
x5
. Tìm số nguyên x đế biếu thức A đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ
x3
nhất đó.
n
2
là số tự nhiên.
n 1 n 1
Bài 22:
Tìm x N để
Bài 23:
Tìm các số tự nhiên a, b( a 0) thỏa mãn:
Bài 24:
Chứng minh rằng: S
Bài 25:
Tìm các số nguyên x và y biết
Bài 26:
1 3
3
3
Tính M 1
.
5 35
9603 9999
Bài 27:
Tính giá trị của biểu thức sau: M
Bài 28:
Chứng minh rằng các phân số sau là tối giản n *
1 b 1
.
a 6 3
1 1 1
1
1
2 2
( n N , n 2) .
2
2
4 6 8
(2n)
4
x 1 1
(với y 0 ).
7 y 14
32 32
32
32
.
2.5 5.8 8.11
98.101
a)
n2
2n 5
b)
2n 3
4n 8
c)
4n 2
.
5n 3
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
Bài 29:
Tìm tất cả các số nguyên n sao cho các phân số sau có giá trị là số nguyên.
a)
12
3n 1
b)
2n 3
7
Bài 30:
c)
799 2
798 2
2n 5
. So sánh hai phân số sau A 100
; B 99
.
7 2
7 2
n3
Bài 31:
Cho: A
1
1
1
1
. Chứng minh: A 1
101 102
200
2
Dạng 5. Một số bài toán hình tổng hợp.
Bài 32:
Quan sát hình bên
a) Chỉ ra các cặp đường thẳng song song.
b) Chi ra các cặp đường thẳng cắt nhau và xác định giao điểm.
Bài 33:
Cho hình vẽ
Hãy trả lời các câu hỏi sau:
a) Điểm C thuộc nhũ̃ ng đường thẳng nào? thẳng nào?
b) Điểm A nằm trên đường thẳng nào và không nằm trên đường
c) Có bao nhiêu đường thẳng trên hình vẽ, mỗi đường thẳng đó có bao nhiêu cách gọi tên?
d) Chỉ ra các cặp đường thẳng cắt nhau và giao điểm của chúng.
e) Hãy chỉ ra ba điểm thẳng hàng và cho biết điểm nào nằm giữa
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
hai điểm còn lại.
Bài 34:
Vẽ hình theo cách diễn đạt
a) Cho đường thẳng d , lấy điểm A thuộc đường thẳng d .
b) Vẽ tiếp đường thẳng mn đi qua điểm A .
c) Lây tiếp điểm B thuộc đường thẳng mn mà không thuộc đường thẳng d .
d) Lấy điểm C vừa thuộc đường thẳng d vừa thuộc đường thẳng mn ?
Khi đó điểm A và điểm C là hai điểm có vị trí như thế nào?.
Bài 35:
Như các em đã biết, ba điểm thẳng hàng khi chúng thuộc cùng một đường thẳng. Nếu ba điểm
đó là ba cây ăn quá, ta sẽ trồng chúng thẳng hàng để tăng vẻ đẹp cho khu vườn, tất nhiên còn có
bóng mát và có quả đế ăn. Em hãy vẽ sơ đồ:
a) Trồng 5 cây thành 2 hàng, mỗi hàng 3 cây.
b) Trồng 7 cây thành 6 hàng, mỗi hàng có 3 cây.
c) Trồng 9 cây thành 10 hàng, mỗi hàng có 3 cây.
Bài 36:
Vẽ trên cùng một hình vẽ các yêu cầu sau đây rồi trả lời câu hỏi.
a) Điểm C nằm giữa hai điểm A và B .
b) Ba điểm C , B, E thẳng hàng.
c) Hai điểm A và B nằm cùng phía đối với E .
d) Điểm D không thuộc đường thẳng BC .
e) Đường thẳng m đi qua điểm A và cắt đường thẳng DE tại một điểm nằm giữa D và E .
f) Đường thẳng a đi qua điểm A và cắt đường thẳng DE tại một điểm không nằm giữa D và
E.
g) Có bao nhiêu đường thẳng phân biệt trên hình vẽ?
h) Vì sao A, B, E thẳng hàng?
i) Có bao nhiêu cách đặt tên cho đường thẳng AE trên hình vẽ?
k) Chi rõ các điềm nằm cùng phía đối với B , khác phía đối với B .
Bài 37:
Cho n điểm không có ba điểm nào thẳng hàng. Qua hai điểm trong số các điểm đó vẽ một đường
thẳng. Biết có 465 đường thẳng tạo thành. Tìm n .
Bài 38:
Trên tia Ox vẽ hai điểm M và N sao cho OM 3cm, ON 6cm
a) So sánh OM và ON
b) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng ON không? Vi sao? c) Vẽ tia đối Ox là tia đối
của tia Ox . Trên tia Ox lấy điểm P sao cho O là trung điểm của đoạn thẳng PN . Tính độ
dài đoạn thẳng PM .
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
Bài 39:
Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA 4cm, OB 8cm .
a) Tính AB .
b) Điểm A có là trung điểm của OB không? Vì sao?
c) Gọi I là trung điểm của AB . Tính OI ?
ĐỀ MINH HỌA
Câu 1:
Viết phân số âm năm phần tám.
A.
Câu 2:
Câu 5:
C.
5
.
8
D. 5,8 .
3
8
và
.
5
15
C.
3
9
và
.
5
25
D.
2
9
và
.
5
15
D.
3
.
4
125
về phân số tối giản được kết quả nào sau đây?
500
1
.
4
B.
3
.
4
1
.
4
C.
5
(n n 1) . Tìm n đế A là phân số tối giản.
n 1
B. n 5k ( k ) .
C. n 5k 1( k ) .
D. n 5k 1(k ) .
Trong các phân số sau, phân số nào lớn hơn phân số
2
.
5
B.
Viết hỗn số 3
So sánh a
8
.
5
2
5
C.
1
.
5
2
D. .
5
C.
14
.
7
D.
4
dưới dạng phân số:
7
25
.
7
A. a b .
Câu 8:
8
.
5
A. n 5k 1(k ) .
A.
Câu 7:
B.
Cho phân số A
A.
Câu 6:
3
9
và
.
5
15
Rút gọn phân số
A.
Câu 4:
B.
Cặp phân số nào sau đây bằng nhau?
A.
Câu 3:
5
.
8
B.
22
.
7
12
.
7
5
8
và b
3
7
B. a b .
C. a b .
D. a b .
1
số học sinh cả lớp. Số bạn thích bóng đá chiếm
4
1
1
số học sinh cả lóp. Số bạn thích cầu lông chiếm
số học sinh cả lớp. Số bạn thích bơi lội
5
3
1
chiếm
số học sinh cả lớp. Hỏi lóp 6 A học sinh thích môn thể thao nào nhất trong bốn môn
6
bóng chuyền, bóng đá, cầu lông, bơi lội.
Ló́ p 6A có số bạn thích bóng chuyền chiếm
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
A.
Câu lông.
Câu 9:
B. Bóng đá.
Kết quả của phép tính
A.
7
.
5
A.
2
.
9
D. Bơi lội.
4 3
?
5 5
B. 7, 5.
Câu 10: Kết quả của phép tính
C. Bóng chuyền.
C.
5
.
7
D.
7
.
10
C.
1
.
6
D.
1
.
2
4 2
bằng:
9 3
B.
2
.
9
2
1
diện tích cánh đồng, ngày thứ hai cày được diện tích
9
3
cánh đồng. Hỏi cả hai ngày máy cày đó cày đươc bao nhiêu phần diện tích cánh đồng?
Câu 11: Một máy cày ngày thứ nhất cày được
A.
5
.
9
B.
Câu 12: Kết quả của phép tính
A.
1
.
3
C.
1
.
9
D.
5
.
3
C.
1
.
3
D. 3 .
C.
5
.
3
D.
2 3
bằng
9 2
B.
Câu 13: Số x thỏa mãn
4
.
9
1
.
3
2
7
x là số
3
3
B. 3 .
A. 3.
4
.
3
3 1
2 5
Câu 14: Vói giá trị nào của x để x
4 6
3 9
A. x
21
.
4
B. x
21
.
4
1
C. x .
8
1
D. x .
8
Câu 15: Viết 15 phút theo đơn vị giờ, dưới dạng phân số tối giản được kết quả là:
A.
1
.
4
B.
3
.
4
C.
2
.
3
D.
15
.
4
Câu 16: Nguyên liệu để muối dưa cải gồm rau cải, hành tươi, đường và muối. Khối lượng hành, đường
1
3
và muối theo thứ tự bằng 5%,
khối lượng rau cải. Vậy nếu muối 2 kg rau cải cần bao
,
1000 40
nhiêu kilogam hành, đường và muối lần lượt là (tính theo đơn vị kg):
A. 0, 1;0, 002;0,15 .
B. 0, 01;0, 002;0,15 .
C. 0, 01;0, 02;0,15 .
D. 0,1; 0, 02; 0, 015.
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
Câu 17: Biết
1
số tuối của mẹ là 20 tuối. Số tuối của mẹ là
2
A. 40.
B. 35.
C. 45.
D. 50.
C. 2, 3.
D.
Câu 18: Số thập phân 2, 3 có số đối là
A. 2,3 .
Câu 19: Phân số thập phân
B.
2
.
3
3
.
2
34
được viết dưới dạng số thập phân là
100
A. 0, 34 .
B. 0, 34.
C. 0, 43 .
D. 0, 43.
Câu 20: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 508, 99;509, 01;510,99 .
A. 508, 99;509, 01;510, 99 .
B. 508, 99;510,99;509, 01 .
C. 509, 01;508,99;510,99 .
D. 510, 99;509, 01;508,99 .
Câu 21: Nhiệt độ đông đặc của rượu, nước, thủy ngân lần lượt là: 117C ; 0C ; 38,83C . Hãy sắp xếp
nhiệt độ đông đặc của ba chất này theo thứ tự tăng dần.
A. 117C 38,83C 0C .
B. 117C 0C 38,83C .
C. 117C 38,83C 0C .
D. 38,83C 0C 117C .
Câu 22: Kết quả của phép tính ( 12, 245) ( 8, 235) là:
A. 20, 48 .
B. 4, 01 .
C. 20,58 .
D. 20, 48.
Câu 23: Kết quả của biếu thức (6, 7 2, 2) 2,9 2, 2 (7,1 6, 7) 6, 7 0, 7 là:
A. 22.
Câu 24: Giá trị của x thỏa mãn:
A.
8
.
21
B. 29.
C. 20.
D. 21.
2
4
là:
x
3
7
B.
5
.
7
C.
6
.
7
D.
7
.
21
Câu 25: Mẹ bạn An sử dụng một chiếc xe Lead với mức tiêu thụ nhiên liệu là 2, 4 lít xăng trên 100
kilômét. Giá một lít xăng E5 RON 92 ngày 12-02-2022 là 24560 đồng (đã bao gồm thuê). Hòi
mẹ bạn An đi chiếc xe máy đó trên quãng đường 100 km thì sẽ hết bao nhiêu tiền xăng?
A. 58944 đồng.
B. 58940 đồng.
C. 58904 đồng.
D. 58, 944 đồng.
Câu 26: Làm tròn số 24, 137 đến hàng phần mười ta được kết quả là
A. 24, 1.
B. 24, 2.
C. 24.
D. 24, 14.
Câu 27: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 12, 21m và chiều rộng là 7, 49m . Diện tích của mảnh
đất là (làm tròn kết quá đến hàng đon vị):
A. 91, 4m2 .
B. 91m 2 .
Câu 28: Tỉ số phần trăm của hai số 4 và 5 là
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
C. 92m 2 .
D. 91,5m2 .
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
A. 80% .
B. 125% .
C. 4, 5% .
D. 0, 2% .
Câu 29: Mẹ mua cho Mai hộp sữa tươi loại 1000ml . Mai đã uống hết 45\% lượng sũa trong hộp. Số ml
sữa còn lại trong hộp là
A. 550.
B. 450.
C. 650.
D. 350.
Câu 30: Trong sữa có 4,5% bo. Biết rằng lượng bơ trong chai sữa này là 18 g . Lượng sữa trong chai là
A. 400 g .
B. 200 g .
C. 500 g .
D. 600 g .
Câu 31: Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu là
A. A d .
B. A d .
C. A d .
D. d A .
Câu 32: Cho 5 điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Kẻ các đường thẳng đi qua các
cặp điểm đó. Có tất cả bao nhiêu đường thẳng?
A. 11.
B. 8.
C. 9.
D. 10.
Câu 33: Ở hình bên có bốn đường thẳng được đánh số (1), (2), (3), (4) và ba điểm M , N , P . Hãy xác định
đường thẳng nào là a, b, c, d biết:
- Đường thẳng a đi qua điểm M ;
- Đường thẳng b chứa điểm P ;
- Đường thẳng c đi qua điểm N nhưng không chứa điểm M ;
- Đường thẳng d không đi qua cả ba điểm M , N , P .
A. (1) a;(2) b;(3) c; (4) d .
B. (1) - b; (2) - a; (3) - d; (4) - c.
C. (1) a;(2) b;(3) d ; (4) c .
D. (1) - b; (2) - c; (3) - a; (4) - d.
Câu 34: Cho hình vẽ sau đây, đâu là tia?
A. BA .
B. Ax .
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
C. xA .
D. xB .
AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán
Câu 35: Trong hình dưới đây có bao nhiêu tia phân biệt gốc A hoặc B ?
A. 1 tia.
B. 2 tia.
C. 3 tia.
D. 4 tia.
Câu 36: Kể tên tất cả các đoạn thẳng có trong hình vẽ dưới đây:
A. MP; PN ; MN .
B. MP; PN .
C. MN .
D. MN ; PN .
Câu 37: Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C biết AB 4cm, BC 2cm . Độ dài đoạn thẳng AC
bằng
A. 8cm .
B. 2cm .
C. 6cm .
D. 16cm .
Câu 38: Chọn phát biểu sai trong các phát biếu sau
A. Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì điểm M nằm giữa hai điểm A và B .
B. Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì ta có MA MB
1
AB .
2
C. Nếu MA MB thì điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB .
D. Nếu MA MB và M nằm giữa hai điểm A và B thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB
.
Blog chia sẻ file Word miễn phí: https://aiomtpremium.com
 









Các ý kiến mới nhất