Toán 5 Violympic vòng 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mỹ Linh
Ngày gửi: 08h:52' 25-01-2024
Dung lượng: 52.5 KB
Số lượt tải: 126
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mỹ Linh
Ngày gửi: 08h:52' 25-01-2024
Dung lượng: 52.5 KB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích:
0 người
VÒNG 1 LUYỆN THI LỚP 5
CÓC VÀNG TÀI BA
Câu 1: Giá trị của biểu thức 1320 100 là:
A. 1320
B. 13200
C. 132000
D. 1320000
Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 4 yến = … kg
A. 400
B. 40000
C. 40
D. 4000
Câu 3: Số nào trong các số sau đây chia hết cho 2?
A. 41683
B. 11332
C. 20461
D. 68039
Câu 4: Tính giá trị biểu thức a + b
Trả lời: Giá trị của biểu thức là …
A. 568
B. 1088
C. 10448
D. 2000
Câu 5: Nếu a = 23cm và b = 28cm
thì chu vi của hình tam giác bên
là … cm
A. 79
B. 78
C. 75
D. 74
Câu 6: Tìm x, biết: x + 23485 = 47026
Trả lời: x = …
A. 70511
B. 70501
C. 23641
D. 23541
20 với a = 48 và b = 52
Câu 7: Tổng của hai số là 47525 và hiệu hai số là 21447. Số lớn là …
A. 34468
B. 34486
C. 34864
D. 34846
Câu 8: Trung bình cộng của hai số là 89. Biết một trong hai số là 43. Số còn lại là …
A. 86
B. 135
C. 46
D. 3
Câu 9: Sau khi thêm vào số bị trừ 215 đơn vị và bớt đi ở số trừ 115 đơn vị thì hiệu của hai số
là 3428. Hiệu hai số ban đầu là …
A. 3758
B. 3238
C. 3648
D. 3098
Câu 10: Tích của hai số bằng 34650. Nếu gấp thừa số thứ nhất lên 3 lần và giảm thừa số thứ
hai đi 2 lần thì tích của hai số mới là …
A. 51975
B. 5775
C. 23100
D. 207900
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Câu 1: Giá trị của biểu thức: 4853 – m với m = 762 là ………
Câu 2: Tìm x biết: x : 30 = 215
Trả lời: x = ……….
Câu 3: Tìm x biết: x
Trả lời: x = …….
456 = 25483 + 71645
1
Câu 4: Tìm x biết: x
Trả lời: x = ………..
4+x
7+x
9 = 40300
Câu 5: Tổng của hai số là số lớn nhất có 3 chữ số chia hết cho 8, hiệu của hai số là số nhỏ
nhất có 3 chữ số chia hết cho 3. Tìm hai số đó.
Trả lời: Số lớn là ……… ; Số bé là ………
Câu 6: Tính nhanh: 25
6
4 = ……..
Câu 7: Một ô tô đi hết quãng đường dài 80km hết 1 giờ 20 phút. Hỏi trung bình mỗi phút xe
ô tô đi được bao nhiêu mét?
Trả lời: Trung bình mỗi phút xe ô tô đi được …….. m.
Câu 8: Chu vi của một hình chữ nhật là 320cm. Biết chiều dài hơn chiều rộng 20cm. Diện
tích hình chữ nhật đó là ……… cm2.
Câu 9: Khi nhân một số với 35, bạn Hùng đã viết nhầm các tích riêng thẳng cột nên được kết
quả là 608. Tích đúng là ……..
Câu 10: Đổi: 42kg = …………. g
Câu 11: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 7
5
9=7
9
…
Câu 12: Một quyển vở 72 trang giá 8000 đồng, một quyển vở 48 trang giá 5500 đồng. Bạn
Mai mua 6 quyển vở 72 trang và 6 quyển vở 48 trang.
Số tiền bạn Mai phải trả là …………. đồng.
Câu 13: Người ta xếp 2035 viên bi vào các hộp, mỗi hộp 8 viên bi. Hỏi xếp được nhiều nhất
bao nhiêu hộp như thế?
Trả lời: Xếp được nhiều nhất …….. hộp.
Câu 14: Tính nhẩm: 420000 : 100 = ………
Câu 15: Tìm số lớn nhất có bốn chữ số sao cho đem số đó chia cho 853 thì được số dư là số
dư lớn nhất.
Trả lời: Số đó là ……….
2
ĐÁP ÁN
CÓC VÀNG TÀI BA
C1. 132000
C2. 40
C3. 11332
C4. 1088
C5. 74
C6. 23541
C7. 34486
C8. 135
C9. 3098
C10. 51975
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
C1. 4091
C2. 6450
C3. 213
C4. 2015
C5. 547; 445
C6. 600
C7. 1000
C8. 6300
C9. 2660
C10. 42000
C11. 5
C12. 81000
C13. 254
C14. 4200
C15. 9382
3
CÓC VÀNG TÀI BA
Câu 1: Giá trị của biểu thức 1320 100 là:
A. 1320
B. 13200
C. 132000
D. 1320000
Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 4 yến = … kg
A. 400
B. 40000
C. 40
D. 4000
Câu 3: Số nào trong các số sau đây chia hết cho 2?
A. 41683
B. 11332
C. 20461
D. 68039
Câu 4: Tính giá trị biểu thức a + b
Trả lời: Giá trị của biểu thức là …
A. 568
B. 1088
C. 10448
D. 2000
Câu 5: Nếu a = 23cm và b = 28cm
thì chu vi của hình tam giác bên
là … cm
A. 79
B. 78
C. 75
D. 74
Câu 6: Tìm x, biết: x + 23485 = 47026
Trả lời: x = …
A. 70511
B. 70501
C. 23641
D. 23541
20 với a = 48 và b = 52
Câu 7: Tổng của hai số là 47525 và hiệu hai số là 21447. Số lớn là …
A. 34468
B. 34486
C. 34864
D. 34846
Câu 8: Trung bình cộng của hai số là 89. Biết một trong hai số là 43. Số còn lại là …
A. 86
B. 135
C. 46
D. 3
Câu 9: Sau khi thêm vào số bị trừ 215 đơn vị và bớt đi ở số trừ 115 đơn vị thì hiệu của hai số
là 3428. Hiệu hai số ban đầu là …
A. 3758
B. 3238
C. 3648
D. 3098
Câu 10: Tích của hai số bằng 34650. Nếu gấp thừa số thứ nhất lên 3 lần và giảm thừa số thứ
hai đi 2 lần thì tích của hai số mới là …
A. 51975
B. 5775
C. 23100
D. 207900
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Câu 1: Giá trị của biểu thức: 4853 – m với m = 762 là ………
Câu 2: Tìm x biết: x : 30 = 215
Trả lời: x = ……….
Câu 3: Tìm x biết: x
Trả lời: x = …….
456 = 25483 + 71645
1
Câu 4: Tìm x biết: x
Trả lời: x = ………..
4+x
7+x
9 = 40300
Câu 5: Tổng của hai số là số lớn nhất có 3 chữ số chia hết cho 8, hiệu của hai số là số nhỏ
nhất có 3 chữ số chia hết cho 3. Tìm hai số đó.
Trả lời: Số lớn là ……… ; Số bé là ………
Câu 6: Tính nhanh: 25
6
4 = ……..
Câu 7: Một ô tô đi hết quãng đường dài 80km hết 1 giờ 20 phút. Hỏi trung bình mỗi phút xe
ô tô đi được bao nhiêu mét?
Trả lời: Trung bình mỗi phút xe ô tô đi được …….. m.
Câu 8: Chu vi của một hình chữ nhật là 320cm. Biết chiều dài hơn chiều rộng 20cm. Diện
tích hình chữ nhật đó là ……… cm2.
Câu 9: Khi nhân một số với 35, bạn Hùng đã viết nhầm các tích riêng thẳng cột nên được kết
quả là 608. Tích đúng là ……..
Câu 10: Đổi: 42kg = …………. g
Câu 11: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 7
5
9=7
9
…
Câu 12: Một quyển vở 72 trang giá 8000 đồng, một quyển vở 48 trang giá 5500 đồng. Bạn
Mai mua 6 quyển vở 72 trang và 6 quyển vở 48 trang.
Số tiền bạn Mai phải trả là …………. đồng.
Câu 13: Người ta xếp 2035 viên bi vào các hộp, mỗi hộp 8 viên bi. Hỏi xếp được nhiều nhất
bao nhiêu hộp như thế?
Trả lời: Xếp được nhiều nhất …….. hộp.
Câu 14: Tính nhẩm: 420000 : 100 = ………
Câu 15: Tìm số lớn nhất có bốn chữ số sao cho đem số đó chia cho 853 thì được số dư là số
dư lớn nhất.
Trả lời: Số đó là ……….
2
ĐÁP ÁN
CÓC VÀNG TÀI BA
C1. 132000
C2. 40
C3. 11332
C4. 1088
C5. 74
C6. 23541
C7. 34486
C8. 135
C9. 3098
C10. 51975
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
C1. 4091
C2. 6450
C3. 213
C4. 2015
C5. 547; 445
C6. 600
C7. 1000
C8. 6300
C9. 2660
C10. 42000
C11. 5
C12. 81000
C13. 254
C14. 4200
C15. 9382
3
 








Các ý kiến mới nhất