Đề kiểm tra cuối học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải
Ngày gửi: 06h:00' 27-01-2024
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 457
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải
Ngày gửi: 06h:00' 27-01-2024
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 457
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT ỨNG HOÀ
TRƯỜNG TIỂU HỒNG QUANG
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán - Lớp 4
(Thời gian làm bài : 40 phút )
Họ và tên : ...............................................................................Lớp : .................
Điểm
Lời phê của thầy cô
giáo
.........................................................................
Giám thị ..................
.........................................................................
Giám khảo....…........
..........................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
1. Số 12 346 700 làm tròn đến hàng trăm nghìn là số nào dưới đây:
A. 12 340 000
B. 12 300 000
C. 12 400 000
D. 12 350 000
2. Hình vẽ bên có: (0.5đ)
A. 2 cặp cạnh song song, 2 góc vuông
B. 1 cặp cạnh song song, 3 góc vuông
C. 2 cặp cạnh song song, 3 góc vuông
D. 2 cặp cạnh song song, 4 góc vuông
3. Cho 4 giờ 25 phút = …….. phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 425
B. 265
C. 2425
D. 49
4. Số nào trong các số dưới đây có chữ số 5 biểu thị cho 500 000 ?
A. 9053164 B. 5018374
C. 1520872 D.3405812
5. Số gồm một trăm sáu mươi triệu, sáu mươi nghìn và sáu mươi viết là :
A. 166060
B. 160060060
C. 16060060
D. 160006060
6. 6 kg 27 g = …..…….g. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là :
A. 6027
B. 6207
C. 627
D. 6270
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính :
a) 236105 + 82993 b) 365 x 8
c) 50867 – 13076 d) 11890 : 5
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
Bài 2 (2 điểm) So sánh :
a) 310cm2…… 3dm2 10cm2
b) 1955cm2…… 19dm2 50cm2
c ) 34m2 9dm2………3298dm2
d ) 90dm2 90cm2……990 dm2
Bài 3: (2 điểm) Người ta thả tất cả 156 con cá chép và cá rô phi. Số cá chép nhiều hơn số
cá rô phi là 34 con. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu con ?
Bài giải :
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
Bài 4 (1 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 4 lần chiều rộng và diện tích là 144
cm2. Tính chu vi của hình chữ nhật đó.
Bài giải :
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………….
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 4 CUỐI HỌC KÌ I
Năm học : 2023-2024
I. Trắc nghiệm: Khoanh đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
1-B
; 2-C; 3 – B; 4- C; 5 – B; 6- A
II. Tự luận:
Bài 1: Đặt tính và tính đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
Bài 2: Điền dấu đúng mỗi phần cho 0,5 điểm:
c) 310cm2 = 3dm2 10cm2
d) 1955cm2 > 19dm2 50cm2
c ) 34m2 9dm2 > 3298dm2
d ) 90dm2 90cm2 < 990 dm2
Bài 3:
- Vẽ đúng sơ đồ : 0.25 điểm
- Tính được cá chép : (156 + 34) : 2 = 95 (Con) cho 0,75điểm
- Tính được cá rô phi : 156 – 95
= 61( con)
cho 0,75điểm
- Đ/s : …. 0,25điểm
Bài 4.
- Vẽ đúng hình
0,25đ
- Tìm được diện tích 1 hình : 144 : 4 = 36 (cm2)
- Tìm cạnh HV nhỏ chính là CR- HCN: 6cm
- Chiều dài : 6 x 4 = 24 cm
- Chu vi : ( 24 + 6 ) x 2 = 60 (cm)
TRƯỜNG TIỂU HỒNG QUANG
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán - Lớp 4
(Thời gian làm bài : 40 phút )
Họ và tên : ...............................................................................Lớp : .................
Điểm
Lời phê của thầy cô
giáo
.........................................................................
Giám thị ..................
.........................................................................
Giám khảo....…........
..........................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
1. Số 12 346 700 làm tròn đến hàng trăm nghìn là số nào dưới đây:
A. 12 340 000
B. 12 300 000
C. 12 400 000
D. 12 350 000
2. Hình vẽ bên có: (0.5đ)
A. 2 cặp cạnh song song, 2 góc vuông
B. 1 cặp cạnh song song, 3 góc vuông
C. 2 cặp cạnh song song, 3 góc vuông
D. 2 cặp cạnh song song, 4 góc vuông
3. Cho 4 giờ 25 phút = …….. phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 425
B. 265
C. 2425
D. 49
4. Số nào trong các số dưới đây có chữ số 5 biểu thị cho 500 000 ?
A. 9053164 B. 5018374
C. 1520872 D.3405812
5. Số gồm một trăm sáu mươi triệu, sáu mươi nghìn và sáu mươi viết là :
A. 166060
B. 160060060
C. 16060060
D. 160006060
6. 6 kg 27 g = …..…….g. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là :
A. 6027
B. 6207
C. 627
D. 6270
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính :
a) 236105 + 82993 b) 365 x 8
c) 50867 – 13076 d) 11890 : 5
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
Bài 2 (2 điểm) So sánh :
a) 310cm2…… 3dm2 10cm2
b) 1955cm2…… 19dm2 50cm2
c ) 34m2 9dm2………3298dm2
d ) 90dm2 90cm2……990 dm2
Bài 3: (2 điểm) Người ta thả tất cả 156 con cá chép và cá rô phi. Số cá chép nhiều hơn số
cá rô phi là 34 con. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu con ?
Bài giải :
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
Bài 4 (1 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 4 lần chiều rộng và diện tích là 144
cm2. Tính chu vi của hình chữ nhật đó.
Bài giải :
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………….
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 4 CUỐI HỌC KÌ I
Năm học : 2023-2024
I. Trắc nghiệm: Khoanh đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
1-B
; 2-C; 3 – B; 4- C; 5 – B; 6- A
II. Tự luận:
Bài 1: Đặt tính và tính đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
Bài 2: Điền dấu đúng mỗi phần cho 0,5 điểm:
c) 310cm2 = 3dm2 10cm2
d) 1955cm2 > 19dm2 50cm2
c ) 34m2 9dm2 > 3298dm2
d ) 90dm2 90cm2 < 990 dm2
Bài 3:
- Vẽ đúng sơ đồ : 0.25 điểm
- Tính được cá chép : (156 + 34) : 2 = 95 (Con) cho 0,75điểm
- Tính được cá rô phi : 156 – 95
= 61( con)
cho 0,75điểm
- Đ/s : …. 0,25điểm
Bài 4.
- Vẽ đúng hình
0,25đ
- Tìm được diện tích 1 hình : 144 : 4 = 36 (cm2)
- Tìm cạnh HV nhỏ chính là CR- HCN: 6cm
- Chiều dài : 6 x 4 = 24 cm
- Chu vi : ( 24 + 6 ) x 2 = 60 (cm)
 








Các ý kiến mới nhất