Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thi Nga
Ngày gửi: 21h:55' 05-02-2024
Dung lượng: 39.7 KB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GDĐT TPTN
TRƯỜNG TH HƯƠNG SƠN

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN - LỚP 5
( Thời gian: 40 phút)
Họ và tên:…………………………………………………………...………. Lớp 5………...
Điểm

Nhận xét của giáo viên

BÀI LÀM
* Em hãy khoanh vào chữ đặt trước ý đúng và hoàn thành các bài tập sau:
9

Bài 1. Phân số  5  viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,18             B. 1,08             C. 1,8                             D. 1,85
Bài 2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 7 m3 25 dm3 = ......... m3 là:
A. 7,25

B. 7,025           

C. 7,0025                 

 D. 7,205

Bài 3. Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm:
3 tấn 75 kg .............3075 kg

3250g .................3,025 kg

5 dm2 .......................499cm2

47,05 km2................ 4750 ha

Bài 4. Một vườn cây có 120 cây ăn quả trong đó có 45 cây cam còn lại là bưởi.
Hỏi số cây cam chiếm bao nhiêu phần trăm số cây bưởi?
A. 55%                 B. 57,5%                    C.60%                 D. 67,5%
Bài 5. Một hình tròn có chu vi 9,42 cm. Bán kính của hình tròn đó là:
A. 1,2cm                  B.1,5cm                     C.1,5 m        

   D.2,75cm

Bài 6. Một ô tô đi với vận tốc 72 km/giờ. Hỏi ô tô đó đi với vận tốc bao nhiêu
mét/phút ?
A. 900m/phút

B.1000m/phút

C.1200m/phút

D. 1250m/phút

Bài 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
5 giờ 15 phút = ...................phút;

3 giờ 15 phút = ..............giờ

Bài 8. Tính:
a) (2 giờ 15 phút + 3 giờ 12 phút) × 5 =
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................

b) (15 phút 37 giây – 8 phút 21 giây) : 4 =
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Bài 9. Hai ô tô cùng xuất phát từ A để đi đến B. Xe thứ nhất đi với vận tốc 70
4

km/giờ, xe thứ hai đi với vận tốc bằng 5 vận tốc của xe thứ nhất. Tính thời gian
mỗi xe đi từ A đến B biết độ dài quãng đường AB là 168 km.
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Bài 10. Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong phòng là:
chiều dài 8 m, chiều rộng 6 m, chiều cao 3,5 m. Người ta sơn trần nhà và các
bức tường phía trong phòng. Diện tích các cửa bằng 14m2. Tính số tiền cần để
sơn phòng học đó biết cứ 1m2 thì sơn hết 35 000 đồng.
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
PHÒNG GD&ĐT TP THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG TH HƯƠNG SƠN

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 5

(Giữa học kỳ II; Năm học 2023-2024)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Bài

1

Đáp án

C

Số điểm

1

2

3

B
1

1

4

5

6

C

B

C

1

1

1

7
1

Bài 3. (mỗi ý đúng cho 0,25 điểm)
3 tấn 75 kg = 3075 kg

3250g > 3,025 kg

5 dm2 > 499cm2

47,05 km2 < 4750 ha

Bài 7. 5 giờ 15 phút = 315 phút;

3 giờ 15 phút = 3,25 giờ

II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 8. 1 điểm (mỗi ý đúng được 0, 5 điểm)
a) (2 giờ 15 phút +3 giờ 17 phút) × 5 = 5giờ 32 phút x 5
= 27 giờ 40 phút
b) (15 phút 37 giây – 8 phút 21 giây) : 4 = 7 phút 16 giây : 4
= 1 phút 49 giây

Bài 9. 1 điểm

Bài giải

Vận tốc của xe thứ hai là:
70 x 4/5 = 56 (km/giờ)
(0,2 đ)
Thời gian xe thứ nhất đi từ A đến B là:
168 : 70 = 2,4 (giờ)
(0,3 đ)
2,4 giờ = 2 giờ 24 phút
Thời gian xe thứ hai đi từ A đến B là:
168 : 56 = 3(giờ)
(0,3 đ)
Đáp số: Xe thứ nhất: 2 giờ 24 phút
Xe thứ hai: 3 giờ
(0,2 đ)
Bài 10. 1 điểm

Bài giải

Diện tích xung quanh phòng học là:
(8 + 6) x 2 x 3,5 = 98 (m2)
(0,2 đ)
Diện tích trần nhà là:
8 x 6 = 48 (m2)
(0,2 đ)
Diện tích cần sơn là:
98 + 48 – 14 = 132 (m2)
(0,2 đ)
b) Số tiền cần để sơn phòng học là:
35 000 x 132 = 4 620 000 (đồng)
(0,3 đ)
Đáp số: 4 620 000 đồng ( 0,1 đ)
TT

Chủ đề

Mức 1
TN

TL

Mức 2
TN

TL

Mức 3
TN

TL

Mức 4
TN

TL

Tổng
TN

TL

1

Số học

Số câu

1

1

Câu số

1

4

Số điểm

1

1

Số câu

2

3

4

Đại lượng
Câu số
và đo đại
lượng
Số điểm

Yếu tố
hình học

Số đo
thời gian

Tổng số câu

1

1

2

3

1

1

2

2
1

1

1

1

1

1

Số câu

1

1

Câu số

5

10

Số điểm

1

1

1

1

1

3

Số câu

1

1

1

1

Câu số

7

6

8

9

Số điểm

1

1

1

1

1

3

2

3

1

2

5

5

1

1

Tổng số

1

3

4

2

10

Số điểm

1

3

4

2

10

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5 GIỮA HỌC KÌ 2
 
Gửi ý kiến