Đề kiểm tra giữa kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Dung
Ngày gửi: 23h:19' 17-02-2024
Dung lượng: 92.5 KB
Số lượt tải: 3595
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Dung
Ngày gửi: 23h:19' 17-02-2024
Dung lượng: 92.5 KB
Số lượt tải: 3595
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Cao Việt)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ II LỚP 5
Năm học 2023 - 2024
Mạch kiến
thức, kỹ năng
Số câu
và số
điểm
Mức 1
Mức 2
TN
TN
TL
TL
Mức 3
TN
TL
Mức 4
TN
Tổng
TL
TN
TL
1, Số học:
Số câu
- Số tự nhiên,
Câu số
sốTP và các
phép tính với số
thập phân,hỗn số
- Tỉ số phần
Số điểm
trăm.
3
1
1
3
2
1,2,4
8
10
1,2,4
8,10
1,5
2
1
1,5
3
2. Đại lượng
và đo đại
lượng:
Mối quan hệ
giữa các đơn vị
đo diện tích, thể
tích, thời gian
Số câu
1
1
2
Câu số
6
3
3,6
Số điểm
1
1
2
3. Yếu tố
Số câu
hình học
Câu số
Giải bài toán
thực tế liên quan
đến diện tích
Số điểm
hình thang
1
1
1
2
1
5
7
9
5,7
9
0,5
1
2
1,5
2
Số câu
5
2
1
1
1
7
Câu số
1,2,4,5,6
3,7
8
9
10
1,2,3,4,
8,9,10
5,6,7
Số
điểm
3
2
2
2
1
5
Tổng
5
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 5
TRƯỜNG TIỂU HỌC ..........................................
Kiểm tra giữa học kỳ II - Năm học 2023-2024
Họ và tên: ...........................................................................
MÔN: TOÁN
(Thời gian làm bài 40 phút)
Ngày ……tháng…năm 20….
Lớp: ..............................................
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Phần 1. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và điền vào chỗ chấm các bài tập sau:
Câu 1: (0,5 điểm) Hỗn số chỉ phần tô màu là: M1
Câu 2: (0,5 điểm) Chữ số 5 trong số 14,205 thuộc: M1
A. Hàng đơn vị
B. Hàng trăm
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần nghìn
Câu 3:(1điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: M2
135 giây = …….. phút .
4 năm 12 tháng = ………. tháng
Câu4:(0,5điểm) Một đội văn nghệ có 25 học sinh, trong đó có 20 học sinh nữ. Tỉ số phần
trăm của số học sinh nữ và số học sinh trong đội văn nghệ là: M1
A. 80%
B. 5%
C. 100%
D. 40%
Câu 5:(0,5điểm) Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 2cm là: M1
A. 24cm2
B. 16cm2
C. 42cm2
Câu 6:(1điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: M1
a) 0,2 dm3 = 2000 cm3
b) 6258g = 6,258kg
D. 20cm2
Câu 7:(1điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng: M2
Một hình tròn có đường kính bằng 2,4m
Vậy diện tích của hình tròn đó là:................................................................................
Phần 2. Tự luận
Câu 8: (2 điểm) Tính giá trị biểu thức sau: M2
a) 3,57
4,1 + 2,43
b) 36,66 : 7,8 – 2,9
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
Câu 9:(2 điểm) Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 25,5 m đáy bé kém đáy lớn 1m chiều
cao bằng trung bình cộng hai đáy . Tính diện tích thửa ruộng hình thang đó ?M3
Bài giải
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
Câu 10:(1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất: M4
(1,1 + 1,2 + 1,3 + ......+ 1,19)
(123,5 – 24,7
5)
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
Đáp án Đề thi giữa học kì 2 lớp 5 môn Toán
Câu 1: B
Câu 2: D
Câu 3:
135 giây = 2,25 phút .
4 năm 12 tháng = 60 tháng
Câu 4: A
Câu 5: A
Câu 6: a, S
b, Đ
Câu 7: 4,5216 m2
Câu 8: Tính giá trị biểu thức sau:
a) 3,57 4,1 + 2,43
= 14,637 +2,43
= 17,067
b) 36,66 : 7,8 – 2,9
=
=
4,7
- 2,9
1,8
Câu 9:
Bài giải
Đáy bé thửa ruộng hình thang là :
25,5 - 1 = 24,5 (m) ( 0,5 điểm)
Chiều cao thửa ruộng hình thang là :
(25,5 + 24,5): 2 = 25 (m) ( 0,5 điểm)
Diện tích thửa ruộng hình thang là :
(25,5 + 24,5) 25 : 2 = 625 (m2) ( 0,75 điểm)
Đáp số: 625 m2 ( 0,25 điểm)
Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện nhất :
(1,1+ 1,2+ 1,3+ ......+ 1,19) ( 123,5 – 24,7 5)
= (1,1+ 1,2+ 1,3+ ......+ 1,19) ( 123,5 – 123,5)
= (1,1+ 1,2+ 1,3+ ......+ 1,19) 0
=0
Năm học 2023 - 2024
Mạch kiến
thức, kỹ năng
Số câu
và số
điểm
Mức 1
Mức 2
TN
TN
TL
TL
Mức 3
TN
TL
Mức 4
TN
Tổng
TL
TN
TL
1, Số học:
Số câu
- Số tự nhiên,
Câu số
sốTP và các
phép tính với số
thập phân,hỗn số
- Tỉ số phần
Số điểm
trăm.
3
1
1
3
2
1,2,4
8
10
1,2,4
8,10
1,5
2
1
1,5
3
2. Đại lượng
và đo đại
lượng:
Mối quan hệ
giữa các đơn vị
đo diện tích, thể
tích, thời gian
Số câu
1
1
2
Câu số
6
3
3,6
Số điểm
1
1
2
3. Yếu tố
Số câu
hình học
Câu số
Giải bài toán
thực tế liên quan
đến diện tích
Số điểm
hình thang
1
1
1
2
1
5
7
9
5,7
9
0,5
1
2
1,5
2
Số câu
5
2
1
1
1
7
Câu số
1,2,4,5,6
3,7
8
9
10
1,2,3,4,
8,9,10
5,6,7
Số
điểm
3
2
2
2
1
5
Tổng
5
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 5
TRƯỜNG TIỂU HỌC ..........................................
Kiểm tra giữa học kỳ II - Năm học 2023-2024
Họ và tên: ...........................................................................
MÔN: TOÁN
(Thời gian làm bài 40 phút)
Ngày ……tháng…năm 20….
Lớp: ..............................................
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Phần 1. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và điền vào chỗ chấm các bài tập sau:
Câu 1: (0,5 điểm) Hỗn số chỉ phần tô màu là: M1
Câu 2: (0,5 điểm) Chữ số 5 trong số 14,205 thuộc: M1
A. Hàng đơn vị
B. Hàng trăm
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần nghìn
Câu 3:(1điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: M2
135 giây = …….. phút .
4 năm 12 tháng = ………. tháng
Câu4:(0,5điểm) Một đội văn nghệ có 25 học sinh, trong đó có 20 học sinh nữ. Tỉ số phần
trăm của số học sinh nữ và số học sinh trong đội văn nghệ là: M1
A. 80%
B. 5%
C. 100%
D. 40%
Câu 5:(0,5điểm) Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 2cm là: M1
A. 24cm2
B. 16cm2
C. 42cm2
Câu 6:(1điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: M1
a) 0,2 dm3 = 2000 cm3
b) 6258g = 6,258kg
D. 20cm2
Câu 7:(1điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng: M2
Một hình tròn có đường kính bằng 2,4m
Vậy diện tích của hình tròn đó là:................................................................................
Phần 2. Tự luận
Câu 8: (2 điểm) Tính giá trị biểu thức sau: M2
a) 3,57
4,1 + 2,43
b) 36,66 : 7,8 – 2,9
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
Câu 9:(2 điểm) Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 25,5 m đáy bé kém đáy lớn 1m chiều
cao bằng trung bình cộng hai đáy . Tính diện tích thửa ruộng hình thang đó ?M3
Bài giải
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
Câu 10:(1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất: M4
(1,1 + 1,2 + 1,3 + ......+ 1,19)
(123,5 – 24,7
5)
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
Đáp án Đề thi giữa học kì 2 lớp 5 môn Toán
Câu 1: B
Câu 2: D
Câu 3:
135 giây = 2,25 phút .
4 năm 12 tháng = 60 tháng
Câu 4: A
Câu 5: A
Câu 6: a, S
b, Đ
Câu 7: 4,5216 m2
Câu 8: Tính giá trị biểu thức sau:
a) 3,57 4,1 + 2,43
= 14,637 +2,43
= 17,067
b) 36,66 : 7,8 – 2,9
=
=
4,7
- 2,9
1,8
Câu 9:
Bài giải
Đáy bé thửa ruộng hình thang là :
25,5 - 1 = 24,5 (m) ( 0,5 điểm)
Chiều cao thửa ruộng hình thang là :
(25,5 + 24,5): 2 = 25 (m) ( 0,5 điểm)
Diện tích thửa ruộng hình thang là :
(25,5 + 24,5) 25 : 2 = 625 (m2) ( 0,75 điểm)
Đáp số: 625 m2 ( 0,25 điểm)
Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện nhất :
(1,1+ 1,2+ 1,3+ ......+ 1,19) ( 123,5 – 24,7 5)
= (1,1+ 1,2+ 1,3+ ......+ 1,19) ( 123,5 – 123,5)
= (1,1+ 1,2+ 1,3+ ......+ 1,19) 0
=0
 








Các ý kiến mới nhất