lop 5 Đề Kiểm tra cuối học kì II lớp 5 môn Toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lừ Thị Thim
Ngày gửi: 16h:43' 10-03-2024
Dung lượng: 192.5 KB
Số lượt tải: 561
Nguồn:
Người gửi: Lừ Thị Thim
Ngày gửi: 16h:43' 10-03-2024
Dung lượng: 192.5 KB
Số lượt tải: 561
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI Kì II - LỚP 4.
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Các phép tính với số tự
nhiên
Số câu
và số
Số câu
Số
điểm
Đại lượng và đo đại
lượng với các đơn vị đo
đã học
Số câu
Số
điểm
Yếu tố hình học: Diện
tích hình thoi, diện tích
hình bình hành
Số câu
Số
điểm
Tính giá trị của biểu
thức
Số câu
Số
điểm
Phân số và các phép
tính với phân số
Số câu
Số
điểm
Tỉ lệ bản đồ
Số câu
Số
điểm
Tỉ số, giải bài toán về
tìm hai số khi biết
(tổng) hiệu và tỉ số của
hai số đó
Số câu
Số
điểm
Dấu hiệu chia hết cho
2,5,3 và 9
Số câu
Số
điểm
Tổng
Số câu
Số
điểm
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Mức 4
TN
TL
Tổng
TN
1
1
2
0,5
0,5
1,0
1
1
0,5
0,5
1
1
1,0
1,0
1
1
1,0
1,0
TL
2
1
2
1
1,0
1,0
1,0
1,0
1
1
1,0
1.0
1
1
1
1
0,5
2,0
0,5
2,0
1
1
1.0
1,0
4
2
1
3
1
1
2,0
2,0
1,0
2,0
1,0
2,0
7
3,0
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI Kì II - LỚP 4.
TT
1
2
3
Chủ đề
Các phép tính với
số tự nhiên
Đại lượng và đo
đại lượng với các
đơn vị đo đã học
Yếu tố hình học:
Diện tích hình
thoi, diện tích hình
bình hành
4
Tính giá trị của
biểu thức
5
Phân số và các
phép tính với phân
số
6
Tỉ lệ bản đồ
7
Tỉ số, giải bài toán
về tìm hai số khi
biết (tổng) hiệu và
tỉ số của hai số đó
8
Dấu hiệu chia hết
cho 2,5,3 và 9
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Số câu
1
1
Câu số
1
8
Số câu
1
Câu số
5
Mức 4
2
1
Số câu
1
Câu số
9
Số câu
1
Câu số
2
Số câu
2
1
Câu số
3,4
1 (TL)
3
1
Câu số
7
1
Số câu
1
1
Câu số
10
2 (TL)
Tổng số câu
UBND HUYỆN BẮC YÊN
TRƯỜNG TH XÃ MƯỜNG KHOA
1
1
Số câu
1
Số câu
Câu số
Tổng
2
1
6
4
3
3
2
12
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II - LỚP 4
NĂM HỌC: 2016 - 2017
Môn : TOÁN
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Họ và tên học sinh:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (7 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái (A; B; C) đặt trước ý trả lời đúng :
1) Giá trị số 2 trong số 342011 là:
A.
20000
B.
2000
C.
200
D.
200000
2) Kết quả của phép tính 45 + 55 + 234 = . . . . (1 điểm)
A. 100
B. 334
C. 244
D. 254
3) Trong các phân số sau phân số nào lớn hơn 1: (1điểm)
A.
B.
C.
D.
4) Trong các phân số dưới đây phân số nào tối giản. (1 điểm)
A.
B.
C.
D.
5) Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 5m2 34dm2 = . . . . dm2 là: (1 điểm)
A.
534
B. 5034
C. 5304
D.
5340
6) Trong các số dưới đây số nào vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 3: (1 điểm)
A 542
B. 554
C.
552
D. 544
7) Tỉ lệ bản đồ 1: 10000, nếu đo trên bản đồ được 1cm thì độ dài thực là: (1 điểm)
A. 100cm
B. 1000cm
C. 10000cm
D. 10cm
8) Số 70 508 có thể viết thành: (1điểm)
A.
70.000 + 500 + 50 + 8
B. 70.000 + 50 + 8
C.
70.000 + 500 + 8
D.
7000 + 500 + 8
9) Lớp 4A có 26 học sinh, lớp 4B có 30 học sinh : Tỉ số của lớp 4A và lớp 4B là: (1đ)
A.
B.
C.
D.
10) Điền phép tính thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
A
B
2cm
C
3cm
3cm
M
D
N
6cm
Thự
O
2cm
Thự
Q
a) Diện tích của hình bình hành ABCD là: ..............................................................
b) Diện tích của hình MNPQ là: .............................................................
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Bài 1: Thực hiện các phép tính: (1điểm)
a)
+
=.........................
b)
-
= ...........................
c)
×
d)
:
= . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
= . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. .
Bài 2: Bố hơn con 30 tuổi, tuổi con bằng
tuổi bố. Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao
nhiêu tuổi ? (2điểm)
Bài giải
P
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Điểm
0,5
1,0
0,5
0,5
0,5
1
1
0,5
0,5
Đáp án
B
B
D
A
A
C
C
C
D
Câu 10) 1 điểm
- Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
a) Diện tích của hình bình hành ABCD là: 3 × 2 = 6 (cm2)
b) Diện tích của hình MNPQ là: (6 × 2) : 2 = 6 (cm2)
Bài 1: Thực hiện các phép tính: (1điểm)
d)
+
=
e)
-
=
f)
×
=
=
=
d)
:
=
=
- Mỗi phép tính làm đúng 0,25 điểm (khuyến khích HS rút gọn kết quả tính)
Bài 2: Bố hơn con 30 tuổi, tuổi con bằng
tuổi bố. Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao
nhiêu tuổi ? (2điểm)
Bài giải
Hiệu số phần bằng nhau là:
Hiệu số phần bằng nhau là:
7 - 2 = 5 (phần)
7 - 2 = 5 (phần)
Tuổi bố là : 30 : 5 × 7 = 42 (tuổi)
Tuổi con là : 30 : 5 × 2 = 12 (tuổi)
Tuổi con là : 42 – 30 = 12 (tuổi)
Tuổi bố là : 30 + 12 = 42 (tuổi)
Đáp số: Bố : 42 tuổi ;
con: 12 tuổi
Đáp số: Bố : 42 tuổi ;
con: 12 tuổi
- Mỗi phép tính và lời giải đúng 0,5 điểm, đáp số đúng 0,5 điểm (khuyến khích HS vẽ sơ
đồ)
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Các phép tính với số tự
nhiên
Số câu
và số
Số câu
Số
điểm
Đại lượng và đo đại
lượng với các đơn vị đo
đã học
Số câu
Số
điểm
Yếu tố hình học: Diện
tích hình thoi, diện tích
hình bình hành
Số câu
Số
điểm
Tính giá trị của biểu
thức
Số câu
Số
điểm
Phân số và các phép
tính với phân số
Số câu
Số
điểm
Tỉ lệ bản đồ
Số câu
Số
điểm
Tỉ số, giải bài toán về
tìm hai số khi biết
(tổng) hiệu và tỉ số của
hai số đó
Số câu
Số
điểm
Dấu hiệu chia hết cho
2,5,3 và 9
Số câu
Số
điểm
Tổng
Số câu
Số
điểm
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Mức 4
TN
TL
Tổng
TN
1
1
2
0,5
0,5
1,0
1
1
0,5
0,5
1
1
1,0
1,0
1
1
1,0
1,0
TL
2
1
2
1
1,0
1,0
1,0
1,0
1
1
1,0
1.0
1
1
1
1
0,5
2,0
0,5
2,0
1
1
1.0
1,0
4
2
1
3
1
1
2,0
2,0
1,0
2,0
1,0
2,0
7
3,0
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI Kì II - LỚP 4.
TT
1
2
3
Chủ đề
Các phép tính với
số tự nhiên
Đại lượng và đo
đại lượng với các
đơn vị đo đã học
Yếu tố hình học:
Diện tích hình
thoi, diện tích hình
bình hành
4
Tính giá trị của
biểu thức
5
Phân số và các
phép tính với phân
số
6
Tỉ lệ bản đồ
7
Tỉ số, giải bài toán
về tìm hai số khi
biết (tổng) hiệu và
tỉ số của hai số đó
8
Dấu hiệu chia hết
cho 2,5,3 và 9
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Số câu
1
1
Câu số
1
8
Số câu
1
Câu số
5
Mức 4
2
1
Số câu
1
Câu số
9
Số câu
1
Câu số
2
Số câu
2
1
Câu số
3,4
1 (TL)
3
1
Câu số
7
1
Số câu
1
1
Câu số
10
2 (TL)
Tổng số câu
UBND HUYỆN BẮC YÊN
TRƯỜNG TH XÃ MƯỜNG KHOA
1
1
Số câu
1
Số câu
Câu số
Tổng
2
1
6
4
3
3
2
12
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II - LỚP 4
NĂM HỌC: 2016 - 2017
Môn : TOÁN
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Họ và tên học sinh:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (7 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái (A; B; C) đặt trước ý trả lời đúng :
1) Giá trị số 2 trong số 342011 là:
A.
20000
B.
2000
C.
200
D.
200000
2) Kết quả của phép tính 45 + 55 + 234 = . . . . (1 điểm)
A. 100
B. 334
C. 244
D. 254
3) Trong các phân số sau phân số nào lớn hơn 1: (1điểm)
A.
B.
C.
D.
4) Trong các phân số dưới đây phân số nào tối giản. (1 điểm)
A.
B.
C.
D.
5) Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 5m2 34dm2 = . . . . dm2 là: (1 điểm)
A.
534
B. 5034
C. 5304
D.
5340
6) Trong các số dưới đây số nào vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 3: (1 điểm)
A 542
B. 554
C.
552
D. 544
7) Tỉ lệ bản đồ 1: 10000, nếu đo trên bản đồ được 1cm thì độ dài thực là: (1 điểm)
A. 100cm
B. 1000cm
C. 10000cm
D. 10cm
8) Số 70 508 có thể viết thành: (1điểm)
A.
70.000 + 500 + 50 + 8
B. 70.000 + 50 + 8
C.
70.000 + 500 + 8
D.
7000 + 500 + 8
9) Lớp 4A có 26 học sinh, lớp 4B có 30 học sinh : Tỉ số của lớp 4A và lớp 4B là: (1đ)
A.
B.
C.
D.
10) Điền phép tính thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
A
B
2cm
C
3cm
3cm
M
D
N
6cm
Thự
O
2cm
Thự
Q
a) Diện tích của hình bình hành ABCD là: ..............................................................
b) Diện tích của hình MNPQ là: .............................................................
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Bài 1: Thực hiện các phép tính: (1điểm)
a)
+
=.........................
b)
-
= ...........................
c)
×
d)
:
= . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
= . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. .
Bài 2: Bố hơn con 30 tuổi, tuổi con bằng
tuổi bố. Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao
nhiêu tuổi ? (2điểm)
Bài giải
P
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Điểm
0,5
1,0
0,5
0,5
0,5
1
1
0,5
0,5
Đáp án
B
B
D
A
A
C
C
C
D
Câu 10) 1 điểm
- Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
a) Diện tích của hình bình hành ABCD là: 3 × 2 = 6 (cm2)
b) Diện tích của hình MNPQ là: (6 × 2) : 2 = 6 (cm2)
Bài 1: Thực hiện các phép tính: (1điểm)
d)
+
=
e)
-
=
f)
×
=
=
=
d)
:
=
=
- Mỗi phép tính làm đúng 0,25 điểm (khuyến khích HS rút gọn kết quả tính)
Bài 2: Bố hơn con 30 tuổi, tuổi con bằng
tuổi bố. Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao
nhiêu tuổi ? (2điểm)
Bài giải
Hiệu số phần bằng nhau là:
Hiệu số phần bằng nhau là:
7 - 2 = 5 (phần)
7 - 2 = 5 (phần)
Tuổi bố là : 30 : 5 × 7 = 42 (tuổi)
Tuổi con là : 30 : 5 × 2 = 12 (tuổi)
Tuổi con là : 42 – 30 = 12 (tuổi)
Tuổi bố là : 30 + 12 = 42 (tuổi)
Đáp số: Bố : 42 tuổi ;
con: 12 tuổi
Đáp số: Bố : 42 tuổi ;
con: 12 tuổi
- Mỗi phép tính và lời giải đúng 0,5 điểm, đáp số đúng 0,5 điểm (khuyến khích HS vẽ sơ
đồ)
 








Các ý kiến mới nhất