đề KT lại sau hè

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thường
Ngày gửi: 21h:00' 30-09-2025
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thường
Ngày gửi: 21h:00' 30-09-2025
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
MA TRẬN BÀI KTĐK CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – LỚP 4
NĂM HỌC: 2024 - 2025
( Thời gian 40 phút)
( Đề dự phòng)
TT
1
2
3
4
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số học: Thực hiện
các phép tính cộng,
trừ, nhân, chia phân
số, số tự nhiên; tìm
thành phần chưa biết;
Kiến thức về làm tròn
số.Giải được các bài
tập liên quan đến tìm
phân số của một số.
Đại lượng và đo đại
lượng: Biết đổi các số
đo diện tích, thời
gian.
Làm quen với yếu tố
thống kê, xác suất:
Yếu tố hình học:
Tính diện tích hình
thoi, hình bình hành.
Tổng
Số câu,
câu số,
số điểm
Mức 1
Mức 2
TN
TL
TN
Số câu
2
1
1
Câu số
2,7
9
Số điểm
1
2
TL
Mức 3
TN
TL
2
1
1
5
10,11
3
12
0,5
3
0,5
1
Số câu
1
1
Câu số
4
6
Số điểm
0,5
0,5
Số câu
1
Câu số
1
Số điểm
0,5
Số câu
1
Câu số
8
Số điểm
0,5
Số câu
4
1
2
2
2
1
Số điểm
2
2
1
3
1
1
Tổng
12
10
UBND HUYỆN VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (đánh gía lại)
MÔN: TOÁN – LỚP 4
NĂM HỌC: 2024 - 2025
( Thời gian 40 phút)
Họ và tên: ………………………………………………………….. Lớp: 4.....….
Điểm
Nhận xét
……………………………………………………………
……………………………………………………………
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời:
Câu 1: Một hộp 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các chữ a, b, c,
d, e; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Chữ cái
xuất hiện trên thẻ được rút có thể là
A. a
B. x
C. y
Câu 2: Trong các phân số:
6
A. 5
;
;
18
B. 17
D. t
;
phân số nhỏ hơn 1 là:
2007
C. 2008
2007
27
D. 2008 và 28
Câu 3: Việt mua 4 chiếc thước đo cùng loại phải trả 32 000 đồng. Mai có 40 000
đồng thì mua được số chiếc thước đo góc loại đó là:……………………..chiếc.
Câu 4: Số thích hợp viết vào chỗ chấm để: 12m2 36dm2 = ..... dm2 là:
A. 1236
B. 120036
C. 12236
D. 12036
2
Câu 5: 9 bằng phân số nào dưới đây:
4
A. 11
6
B. 13
8
C. 36
12
D. 52
Câu 6: Trong các khoảng thời gian sau, khoảng thời gian nào là ngắn nhất?
A. 70 giây
1
B. 3 phút
C. 4 giờ
D. 30 giây
Câu 7: Năm 2022, số lượng xe máy bán được của một công ty là 3 467 846 xe. Làm
tròn số xe máy đến hàng trăm nghìn ta được:……….
Câu 8: Số góc bẹt có trong hình bên là?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
II. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 9: Tính:
1 7
2
+ = …………………………………..…….. 6 x 2 = ………………………...
3 9
5 3
3 5
- = ………………………………………..... 4 : 8 = ………………………….
6 4
Câu 10: Tìm x:
a. x +
3
4
=
16
20
b. x : 45 = 123 + 417
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
2
Câu 11: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 60m, chiều rộng bằng 3
chiều dài. Trung bình cứ 2 m2 người ta thu được 10 ki – lô - gam khoai tây. Hỏi
trên mảnh vườn đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ khoai tây ?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………..….
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………..….
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Câu 12: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
15 x 9 x 5
……………………………………………………………………………
25 x 30 x 9
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………
UBND HUYỆN VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
ĐÁP ÁN BÀI KTĐK CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – LỚP 4
NĂM HỌC: 2024 - 2025
( Thời gian 40 phút)
( Đề dự phòng)
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
D
5 chiếc
A
C
D
3 500 000
B
II. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 9: (2 điểm) Mỗi phần tính đúng được 0,5 điểm
10
1
2
6
Kết quả: 9 ; 12 ; 3 ; 5
Câu 10: (1 điểm) HS làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm
1
Kết quả: a. x = 20
;
b. x = 24 300
Câu 11: (2 điểm) HS có thể có cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm.
Bài giải
Chiều rộng mảnh vườn là: 60: 3 x 2 = 40 (m)
(0,5đ)
Diện tích mảnh vườn là: 40 x 60 = 2400 (m2)
(0,5đ)
Số ki-lô-gam khoai tây thu hoạch được ở mảnh vườn hình chữ nhật trên là:
2400: 2 x 10 = 12000 (kg) = 120 tạ
(0,75đ)
Đáp số: 120 tạ khoai tây (0,25đ)
Câu 12: (1 điểm)
15 x 9 x 5
15 x 5
=
25 x 30 x 9 25 x 30
=
15 x 5
5 x 5 x 15 x 2
=
1
10
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
MA TRẬN BÀI KTĐK CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – LỚP 4
NĂM HỌC: 2024 - 2025
( Thời gian 40 phút)
( Đề dự phòng)
TT
1
2
3
4
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số học: Thực hiện
các phép tính cộng,
trừ, nhân, chia phân
số, số tự nhiên; tìm
thành phần chưa biết;
Kiến thức về làm tròn
số.Giải được các bài
tập liên quan đến tìm
phân số của một số.
Đại lượng và đo đại
lượng: Biết đổi các số
đo diện tích, thời
gian.
Làm quen với yếu tố
thống kê, xác suất:
Yếu tố hình học:
Tính diện tích hình
thoi, hình bình hành.
Tổng
Số câu,
câu số,
số điểm
Mức 1
Mức 2
TN
TL
TN
Số câu
2
1
1
Câu số
2,7
9
Số điểm
1
2
TL
Mức 3
TN
TL
2
1
1
5
10,11
3
12
0,5
3
0,5
1
Số câu
1
1
Câu số
4
6
Số điểm
0,5
0,5
Số câu
1
Câu số
1
Số điểm
0,5
Số câu
1
Câu số
8
Số điểm
0,5
Số câu
4
1
2
2
2
1
Số điểm
2
2
1
3
1
1
Tổng
12
10
UBND HUYỆN VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (đánh gía lại)
MÔN: TOÁN – LỚP 4
NĂM HỌC: 2024 - 2025
( Thời gian 40 phút)
Họ và tên: ………………………………………………………….. Lớp: 4.....….
Điểm
Nhận xét
……………………………………………………………
……………………………………………………………
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời:
Câu 1: Một hộp 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các chữ a, b, c,
d, e; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Chữ cái
xuất hiện trên thẻ được rút có thể là
A. a
B. x
C. y
Câu 2: Trong các phân số:
6
A. 5
;
;
18
B. 17
D. t
;
phân số nhỏ hơn 1 là:
2007
C. 2008
2007
27
D. 2008 và 28
Câu 3: Việt mua 4 chiếc thước đo cùng loại phải trả 32 000 đồng. Mai có 40 000
đồng thì mua được số chiếc thước đo góc loại đó là:……………………..chiếc.
Câu 4: Số thích hợp viết vào chỗ chấm để: 12m2 36dm2 = ..... dm2 là:
A. 1236
B. 120036
C. 12236
D. 12036
2
Câu 5: 9 bằng phân số nào dưới đây:
4
A. 11
6
B. 13
8
C. 36
12
D. 52
Câu 6: Trong các khoảng thời gian sau, khoảng thời gian nào là ngắn nhất?
A. 70 giây
1
B. 3 phút
C. 4 giờ
D. 30 giây
Câu 7: Năm 2022, số lượng xe máy bán được của một công ty là 3 467 846 xe. Làm
tròn số xe máy đến hàng trăm nghìn ta được:……….
Câu 8: Số góc bẹt có trong hình bên là?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
II. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 9: Tính:
1 7
2
+ = …………………………………..…….. 6 x 2 = ………………………...
3 9
5 3
3 5
- = ………………………………………..... 4 : 8 = ………………………….
6 4
Câu 10: Tìm x:
a. x +
3
4
=
16
20
b. x : 45 = 123 + 417
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
2
Câu 11: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 60m, chiều rộng bằng 3
chiều dài. Trung bình cứ 2 m2 người ta thu được 10 ki – lô - gam khoai tây. Hỏi
trên mảnh vườn đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ khoai tây ?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………..….
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………..….
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Câu 12: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
15 x 9 x 5
……………………………………………………………………………
25 x 30 x 9
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………
UBND HUYỆN VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
ĐÁP ÁN BÀI KTĐK CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – LỚP 4
NĂM HỌC: 2024 - 2025
( Thời gian 40 phút)
( Đề dự phòng)
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
D
5 chiếc
A
C
D
3 500 000
B
II. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 9: (2 điểm) Mỗi phần tính đúng được 0,5 điểm
10
1
2
6
Kết quả: 9 ; 12 ; 3 ; 5
Câu 10: (1 điểm) HS làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm
1
Kết quả: a. x = 20
;
b. x = 24 300
Câu 11: (2 điểm) HS có thể có cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm.
Bài giải
Chiều rộng mảnh vườn là: 60: 3 x 2 = 40 (m)
(0,5đ)
Diện tích mảnh vườn là: 40 x 60 = 2400 (m2)
(0,5đ)
Số ki-lô-gam khoai tây thu hoạch được ở mảnh vườn hình chữ nhật trên là:
2400: 2 x 10 = 12000 (kg) = 120 tạ
(0,75đ)
Đáp số: 120 tạ khoai tây (0,25đ)
Câu 12: (1 điểm)
15 x 9 x 5
15 x 5
=
25 x 30 x 9 25 x 30
=
15 x 5
5 x 5 x 15 x 2
=
1
10
 









Các ý kiến mới nhất