Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024 – 2025

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hải Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:25' 04-05-2025
Dung lượng: 34.6 KB
Số lượt tải: 1460
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC 2024 – 2025

Mạch
kiến thức, kĩ năng

Số câu
và số
điểm

Một số yếu tố
thống kê và xác
suất Hoạt động
thực hành và trải
nghiệm

Tổng

TN

TL

Mức 2

Mức 3

TN

TL

1

1



TN

Tổng

TL

TN

TL

1

1

2

2











1a,b

2a,b

3

4

Số câu

2

2

1

4

1

Số
điểm











Câu số

5a,b;
7a,b

6a,b;
8a,b

10

Số câu

1

1

Số
điểm





Câu số

9a,b

Số câu

4

3

1

2

7

3

Số
điểm













Số và phép tính
Số câu
- Số tự nhiên
- Phân số
- Số thập phân
Số
- Các phép tính
điểm
với số thập phân
- Tỉ số. Tỉ số phần
Câu số
trăm
Hình học và đo
lường; số đo thời
gian; vận tốc,
quãng đường,
thời gian.

Mức 1

1

Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . .
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ II
...........................
NĂM HỌC 2024 – 2025
Lớp: Năm/ . . . . . . . . . . . . . . . . . Môn: Toán
Trường: TH Phong Mỹ 1
Ngày kiểm tra: ……………………..
Huyện: Cao Lãnh
Thời gian: ……….. (không kể thời gian phát đề)

Điểm

Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………………….
.
…………………………………………………………………………….
.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập tự luận:
Câu 1:
a) Số thập phân 1,04 đọc là:
A. Một phẩy bốn
B. Một phẩy không bốn
C. Một phẩy bốn mươi
D. Một trăm lẻ bốn
b) Số nào lớn nhất trong các số sau:
A. 2,34
B. 2,304
C. 2,4
D. 2,39
Câu 2:
3

a) Viết phân số 10 dưới dạng số thập phân:
A. 0,03
B. 0,3
C. 3,0
D. 0,13
7

b) Số thập phân nào bằng phân số 100 ?
A. 0,07
B. 0,7
C. 0,007
D. 0,70
Câu 3: Đặt tính rồi tính:
a) 5,76 + 3,48
b) 7,5 × 2,4
2

…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………

…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………

Câu 4: Một chiếc áo có giá 480 000 đồng, được giảm giá 15% trong đợt khuyến
mãi. Hỏi sau khi giảm giá, chiếc áo còn bao nhiêu tiền ?
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
Câu 5:
a/ Một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 8 cm. Diện tích của hình chữ
nhật là:
A. 96 cm²
B. 100 cm²
C. 48 cm²
D. 80 cm²
b/ Một ngày có bao nhiêu phút ?
A. 60 phút
B. 1440 phút
C. 24 phút
D. 1000 phút
Câu 6:
a/ Một hình lập phương có cạnh dài 4 cm. Thể tích của hình lập phương là:
A. 16 cm³
B. 32 cm³
C. 64 cm³
D. 48 cm³
b/ Một ô tô đi được 180 km trong 3 giờ. Vận tốc của ô tô là:
A. 90 km/h
B. 45 km/h
C. 30 km/h
D. 60 km/h
3

Câu 7:
a/ Một người đi xe đạp với vận tốc 15 km/h. Trong 2 giờ người đó đi được:
A. 20 km
B. 10 km
C. 25 km
D. 30 km
b/ Một quý có bao nhiêu tháng ?
A. 2 tháng
B. 4 tháng
C. 3 tháng
D. 6 tháng
Câu 8:
a/ Một người bắt đầu làm việc lúc 8 giờ 15 phút và kết thúc lúc 11 giờ 45 phút.
Người đó đã làm việc trong bao lâu ?
A. 3 giờ 15 phút
B. 3 giờ 30 phút
C. 2 giờ 30 phút
D. 2 giờ 45 phút
b/ Một hình tam giác có chiều cao 6 cm, đáy dài 10 cm. Diện tích của hình tam
giác là:
A. 60 cm²
B. 30 cm²
C. 36 cm²
D. 40 cm²
Câu 9:
a/ Trong một cuộc khảo sát, có 100 bạn học sinh được hỏi về môn thể thao yêu
thích. Kết quả được trình bày như sau:
Môn thể thao Số học sinh yêu thích
Bóng đá
40
Bơi lội
25
Cầu lông
20
Bóng rổ
15
Hỏi: Môn thể thao nào được nhiều học sinh yêu thích nhất ?
A. Cầu lông
B. Bóng rổ
C. Bóng đá
D. Bơi lội
b/ Mai có 1 chiếc túi vải đựng 5 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng. Mai
nhắm mắt bốc ngẫu nhiên 1 viên bi. Hỏi Mai có khả năng rút được viên bi màu nào
là cao nhất ?
4

A.
B.
C.
D.

đỏ
vàng
xanh
Cả 3 màu đều như nhau

Câu 10: Lan đi học từ nhà đến trường bằng xe đạp với vận tốc 15 km/h, mất hết 15
phút. Tan trường, Lan muốn về sớm hơn thời gian đi 3 phút thì Lan phải đi với vận
tốc bao nhiêu km/h ?
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 5
CUỐI KÌ II NH 2024 - 2025
Câu

1a

1b

2a

2b

5a

5b

6a

6b

7a

7b

8a

8b

9a

9b
5

Đáp
án

B

C

B

A

A

B

C

D

D

C

B

B

C

C

Điểm

(0,5
điểm)

(0,5
điểm)

(0,5
điểm)

(0,5
điểm)

(0,5
điểm)

(0,5
điểm)

(0,5
điểm)

(0,5
điểm)

(0,5
điểm)

(0,5
điểm)

(0,5
điểm)

(0,5
điểm)

(0,5
điểm)

(0,5
điểm)

Câu 3: 1 điểm
a) 5,76 + 3,48 = 9,24 (0,5 điểm)
b) 7,5 × 2,4 = 18,0 (0,5 điểm)
Câu 4: 1 điểm
Bài giải:
Số tiền được giảm giá của chiếc áo là:
480 000 : 100 × 15 = 72 000 (đồng)
Giá chiếc áo sau khi giảm là:
480 000 – 72 000 = 408 000 (đồng)
Đáp số: 408 000 đồng
Câu 10: 1 điểm
Bài giải:
15 phút = 0,25 giờ
Quãng đường từ nhà đến trường là:
15 × 0,25 = 3,75 (km)
Thời gian đi về của Lan là:
15 – 3 = 12 phút = 0,2 giờ
Vận tốc đi về của Lan là:
3,75 : 0,2 = 18,75 (km)
Đáp số: 18,75km
(Các câu 4 và câu 10 có thể học sinh có cách giải khác tùy theo trường hợp giải
đúng mà giáo viên ghi điểm cho các em)
- HẾT -

6

7
 
Gửi ý kiến