Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

toan 5 . PHIẾU ÔN TẬP TOÁN 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 07h:56' 01-10-2024
Dung lượng: 484.8 KB
Số lượt tải: 313
Số lượt thích: 1 người (Vũ Thúy Hạnh)
Họ và tên: ......................................................

----------  ----------

PHIẾU ÔN TẬP TOÁN 5
TUẦN 1

* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới đây:
1. Số gồm: “9 triệu, 8 chục nghìn, 7 trăm, 6 chục và 4 đơn vị” viết là:
A. 9 800 764

B. 9 080 764

C. 9 008 764

D. 9 870 064

2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Số
Giá trị của chữ số
8

83 501

9 820 417

81 067 395

80 000 ………………… ………………….
.
.

840 124 697
…………………
….

3. Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:
Viết số

Đọc số

4 982 300

………………………………………………………………………


…………...............

Chín trăm ba mươi hai triệu bảy trăm năm mươi tư nghìn tám trăm
mười sáu.

786 350 000

………………………………………………………………………


…………...............

Bảy tỉ bốn trăm tám mươi triệu.

4. Nối cột bên trái với cột bên phải cho thích hợp:
Số
82 359

Viết số thành tổng
70 000 000 + 500 000 + 4000 + 100 + 8.

70 504 108

80 000 + 2000 + 300 + 50 + 9.

260 470 500

400 000 000 + 8 000 000 + 6000 + 300 + 10.

408 006 310

200 000 000 + 60 000 000 + 400 000 + 70 000 + 500.

5. Viết từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:
Cho số: 198 735 624.
 Chữ số 6 thuộc hàng……………………………………….., lớp …………………..... .
 Chữ số 7 thuộc hàng……………………………………….., lớp ……………………. .
 Chữ số 9 thuộc hàng………………………………………..., lớp …………………… .
6*. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Cho 4 chữ số: 3; 5; 7; 9. Vậy ta có thể lập được …………… số có 4 chữ số khác nhau
từ 4 chữ số đã cho.

Họ và tên: ......................................................

----------  ----------

PHIẾU ÔN TẬP TOÁN 5
TUẦN 1

* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới đây:
1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a. Số gồm “4 triệu, 9 chục nghìn và 3 chục” viết là:
A. 493

B. 4 009 030

C. 4 090 003

D. 4 090 030

b. Giá trị của chữ số 7 trong số 78 234 109 là:
A. 70 000

B. 7 000 000

C. 70 000 000

D. 700 000 000

C. Một trăm triệu

D. Mười triệu

c. Một nghìn triệu gọi là:
A. Một chục triệu

B. Một tỉ

2. Nối số ở cột bên trái với cách đọc ở cột bên phải cho thích hợp:
Viết số

Đọc số

102 378 009

Sáu tỉ hai trăm tám mươi bảy triệu một trăm linh chín nghìn
bốn trăm linh ba

823 076 300

Năm trăm linh sáu triệu bốn trăm bảy mươi ba nghìn chín
trăm mười hai.

506 473 912

Một trăm linh hai triệu ba trăm bảy mươi tám nghìn không
trăm linh chín.

6 287 109 403

Tám trăm hai mươi ba triệu không trăm bảy mươi sáu nghìn
ba trăm.

3. Viết vào chỗ chấm các số sau gồm có:
a. 6 triệu, 2 chục nghìn, 8 trăm và 5 đơn vị:……………………………………………………
b. 9 chục triệu, 3 trăm nghìn, 2 nghìn, 6 trăm và 7 chục:………………………………………
c. 2 trăm triệu, 5 triệu, 9 nghìn, 1 trăm và 7 đơn vị:……………………………........................
4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Số
Giá trị của chữ số 2

297 104

26 178 039

200 000 ………………….

291 034 567

2 134 567 890

…………………..

…………………….

5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a.
Số
liền
trước
số
1
000
……………………………………………………………

000

000

là:

b. Cho 6 chữ số: 0; 2; 4; 5; 7; 9. Số bé nhất có 6 chữ số khác nhau từ 6 chữ số đã cho là:
……………………….....
c. Từ 1 000 000 đến 9 999 999 có …………………………………………….. số.

Họ và tên: ......................................................

----------  ----------

PHIẾU ÔN TẬP TOÁN 5
TUẦN 1

1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a. Số gồm “6 trăm triệu, 2 trăm nghìn và 9 đơn vị” viết là:
A. 602 000 009

B. 600 002 090

C. 600 200 009

D. 600 200 090

C. 80 000 000

D. 800 000 000

C. 10 000 000

D. 1 000 000

b. Giá trị của chữ số 8 trong số 812 097 456 là:
A. 80 000

B. 8 000 000

c. Một nghìn triệu được viết là:
A. 100 000 000

B. 1 000 000 000

2. Nối số ở cột bên trái với cách đọc ở cột bên phải cho thích hợp:
Viết số

Đọc số

2 345 009

Chín trăm hai tư triệu bảy trăm mười sáu nghìn.

924 000 716

Hai triệu ba trăm bốn mươi lăm nghìn không trăm linh chín.

854 695 213

Bốn trăm tám mươi bảy triệu không trăm linh ba nghìn một
trăm hai mươi lăm.

487 003 125

Tám trăm năm mươi tư triệu sáu trăm chín mươi lăm nghìn
hai trăm mười ba.

3. Viết vào chỗ chấm các số sau gồm có:
a. 8 triệu, 3 trăm nghìn, 5 nghìn và 1 đơn vị:………………………………………………….
b. 7 chục triệu, 2 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm và 3 chục:……………………………………...
c. 3 trăm triệu, 9 triệu, 4 chục nghìn, 2 trăm và 8 đơn vị:……………………………...............
4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Số

93 581

9 672 043

94 123 456

978 564 102

Giá trị của chữ số
9

90 000

………………
….

…………………
..

…………………
….

5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a. Số tròn trăm bé nhất lớn hơn 237 và nhỏ hơn 529 là: 500.
b. Giá trị của chữ số 4 trong số 4 123 567 890 là: 4 000 000 000.
c. Số tròn triệu lớn nhất và nhỏ hơn 8 000 001 là: 7 000 000.
d. Từ 100 000 000 đến 999 999 999 có 900 000 000 số.

----------  ---------Họ và tên: ......................................................
1. Đặt tính rồi tính:
a. 281 705 + 336 488;

----------  ---------b. 827 081 – 472 215;

c. 251 262 × 3;

PHIẾU ÔN TẬP TOÁN 5
TUẦN 1

d. 4896 : 12.

2. Viết tiếp vào chỗ chấm:
Cho hình vẽ bên:
a) Các cạnh song song với EI là:………………….......
…………………………………………………….......
b) Trong hình chữ nhật EICD, các cạnh vuông góc với
DC là: …………………………………………...........

A

B

E

I

……………………………………………………......
……………………………………………………......

D
C
3. Một xưởng làm nước mắm trung bình mỗi tuần làm được 112 560l nước mắm. Hỏi trong 3
tuần xưởng đó làm được bao nhiêu lít nước mắm?
Bài giải
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
4. Một hình chữ nhật có chu vi là 482cm. Chiều dài hơn chiều rộng 227cm. Tính diện tích
hình chữ nhật đó.
Bài giải
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
5. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
98 700 : 25 : 4 = ...............................................................................................................
= ..............................................................................................................

6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Tích của hai số là 10 234. Nếu một thừa số gấp lên 9 lần thì tích mới là:
……………………

----------  ---------Họ và tên: ......................................................

----------  ----------

PHIẾU ÔN TẬP TOÁN 5
TUẦN 1

1. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm chỉ phần tô màu trong mỗi hình sau:

………………..

……………………

………………..

………………..

2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
7
a. 3 : 7 = 3

6
b. 6 : 7 = 7

5
c. 5 = 1

1
d. 8 = 8

3. Viết (theo mẫu):
7
a) 7 : 20 = 20 ;
56
b) 56 : 8 = 8 = 7;
2
c) 2 = 1 ;

5 : 11 = ……….

3 : 25 = …………

8 : 15 = …….

72 : 9 = …………

30 : 6 = …………..

36: 4 = ……......

13 = ………….

48 = ……………

92 = ………..

4. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
7 27 10 9
Trong các phân số: 15 ; 9 ; 11 ; 27 . Phân số bằng 3 là:
7
A. 15

27
B. 9

10
C. 11

9
D. 27

5. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
a. Có 4l dầu đổ đều vào 5 chai. Vậy mỗi chai có ………….. l dầu.
b. May 4 chiếc áo như nhau hết 5m vải. Vậy mỗi chiếc áo đó may hết ……… m vải.
c. Có 3kg gạo đổ đều vào 5 túi. Khối lượng gạo ở mỗi túi là: …………….kg.
d. Các phân số có mẫu số bé hơn 10, tử số bé hơn mẫu số, tử số và mẫu số là hai số tự nhiên
liên tiếp là: ……………………………………………………………………………………..
6. Cho hình vẽ sau:

A

M
1cm

1cm

B
1cm

1cm

1cm

Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
AM = …….. AB;

AM
MB;

= ……… MB = ……….. AB; MB
AM.

Họ và tên: ......................................................

----------  ----------

1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a. Phân số chỉ phần tô đậm của hình bên là:
9
A. 5

5
B. 9

9
C. 4

= ………..

PHIẾU ÔN TẬP TOÁN 5
TUẦN 1

4
D. 9

4 5
9
6
3
b. Trong các phân số: 8 ; 10 ; 12 ; 18 . Phân số bằng 4
4
5
A. 8
B. 10
C.
2
c. Phân số bằng 3 là:
10
12
A. 15
B. 18
C.

là:
9
12

6
D. 18

4
9

18
D. 27

2. Nối các phân số bằng nhau:
2
3

4
5

3
4

18
45

12
24

25
35

21
28

20
25

4
6

5
7

1
2

6
15

3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
2
2+4
6
a. 3 = 3+4 = 7 ;

2
2×4
8
b. 3 = 3×4 = 12 ;

12
12−3
9
c. 15 = 15−3 = 12 ;

12
12:3
4
d. 15 = 15 :3 = 5 .

4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3
3×...
6
a. 4 = 4×... = 8 ;

4
4×...
12
5 = 5×... = 15 ;

2
2×6
...
7 = 7×... = 42 ;

12
12:...
2
b. 18 = 18:... = 3 ;

35
35:.. .
5
42 = 42:.. . = 6 ;

40
40:. ..
4
50 = 50:.. . = ... ;

5
15
...
c. 6 = ... = 24 ;

2
...
20
3 = 21 = .. . ;

18
...
27
24 = 4 = ... .

5.
a. Viết
vào
chỗ
chấm
………………………………………..

hai

b. Viết vào chỗ chấm
………………………………………
c. Viết vào chỗ chấm
………………………………………

phân

hai

số

phân

hai

số

phân

số

bằng

bằng

bằng

số

1
3:

số

4
10 :

số

12
36 :

phân

phân

phân

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 5

Họ và tên: ………………………………………………………..

TUẦN 1

1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a. Phân số tối giản là:
A. Phân số mà cả tử số và mẫu số cùng chia hết cho một số tự nhiên lớn hơn 1.
B. Phân số mà cả tử số và mẫu số không cùng chia hết cho một số tự nhiên nào lớn hơn 1.
b. Trong các phân số dưới đây, phân số nào là phân số tối giản?
3

15

A. 9

7

B. 20

6

C. 10

D. 24
4

c. Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng 36 ?
1

1

A. 12

2

B. 9

1

C. 3

D. 6

30

d. Phân số nào 48 bằng phân số nào trong các phân số dưới đây?
5

15

5

A. 8
B. 16
2. Rút gọn các phân số sau:
4

b. 50 = …………………………………

24
= …………………………………
30
25
= ………………………………
100
2
3. Khoanh vào những phân số bằng 5 :
6
6
;
;
15
12

9
= …………………………………
18
54
= …………………………………
72

10
;
25

4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm sau:
12

2

D. 8

40

a. 12 = …………………………………

a. 30 = …

6

C. 24

36



5
;
2


b. 60 = 5

1

c. 54 = 3

5. Rút gọn các phân số sau:
2323

a. 2727 = ………………………………….

123123

b. 125125 = ………………………………...

Cô chúc các em làm bài tốt nhé!

Họ và tên: ......................................................

----------  ----------

PHIẾU ÔN TẬP TOÁN 5
TUẦN 1

1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

2
a. Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng 3 ?
27
18
18
A. 18
B. 27
C. 24

16
D. 27

b. Thế nào là phân số tối giản?
A. Là phân số mà cả tử số và mẫu số cùng chia hết cho một số tự nhiên lớn hơn 1.
B. Là phân số mà cả tử số và mẫu số không cùng chia hết cho một số tự nhiên nào lớn hơn 1.
2. Trong các phân số dưới đây, phân số nào là phân số tối giản?
3
A. 8

12
B. 16

9
C. 10

20
3. Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng 100 ?
1
2
1
A. 2
B. 5
C. 4

8
D. 24
1
D. 5

4. Nối các phân số bằng nhau:
12
30

15
20

25
45

36
72

24
108

40
56

3
4

2
5

5
7

2
9

1
2

5
9

5. Rút gọn các phân số sau:

28
a. 35 = …………………………………
30
36 = …………………………………
40
50 = …………………………………

6. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

16
b. 32 = …………………………………
45
72 = …………………………………
51
85 = …………………………………

24
24 :6
4
a. 36 = 36 :4 = 9 ;
25
25 :25
1
c. 50 = 50 :25 = 2 ;

7. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a.

36
60

=

...
45

=

18
...

=

...
5

;

48
48 :24
2
b. 72 = 72:24 = 3 ;
30
30 :5
6
d. 42 = 42 :6 = 7 .

40
24
...
2
b. 140 = ... = 56 = ... ;

8*. Rút gọn các phân số sau:

1212
c. 1313 = ………………………………

14
...
6
1
c. ... = 45 = ... = 5 .

102102
d. 103103 = ……………………………

Họ và tên: ......................................................

----------  ----------

PHIẾU ÔN TẬP TOÁN 5
TUẦN 3

* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới đây:
3

1. a, Phần nguyên trong hỗn số 1 2 là:
A. 1
B. 3

D. 2

C. 3

D. 7

3

b, Phần phân số trong hỗn số 2 7 là:
A. 2
B. 7
4

c, 1 + 5 viết là:
5

1

A. 1 4
B. 5 4
d, Hỗn số “Hai và năm phần bảy” viết là:
5

5

3

C. 2

5

C. 7 , 2
5

A. 2, 7
B. 2 và 7
C. 7 , 2
2. Em hãy viết hỗn số thích hợp với mỗi hình vẽ dưới đây:

3

5

D. 7 và 2
5

D. 7 và 2

...........................................................

...........................................................

...........................................................

...........................................................

3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
6

6

a. 5 7 được đọc là 5 và 7 .

9
7
b. 1 + 7 được viết là 1 9 .

3

12

c. Phần nguyên của hỗn số 2 5 là 2.

d. Phần phân số của hỗn số 7 5 là 7.

4. Hãy chỉ ra phần nguyên và phần phân số trong mỗi hỗn số sau:
Hỗn số
Phần nguyên
Phần phân số
8

79
1

34

17

1 100
1

12 10

1

1

5. Viết (theo mẫu): Mẫu: 2 7 = 2 + 7 .
5

1

21

12

a) 7 6 ;
b) 4 9 ;
c) 10 10 ;
d) 6 5 .
……………………………………………………………………………………...................
……………………………………………………………………………………...................
……………………………………………………………………………………...................
……………………………………………………………………………………...................
……………………………………………………………………………………...................
6. Chuyển hỗn số thành phân số thập phân (theo mẫu):
1

7

1

41

Mẫu: 4 10 = 4 + 10 = 10 .

1

3

11

a) 5 10 ;
b) 6 100 ;
c) 8 10 ;
d) 4 100 .
……………………………………………………………………………………....................
……………………………………………………………………………………...................
……………………………………………………………………………………....................
……………………………………………………………………………………...................
7. Viết (theo mẫu):

21

Mẫu: 10 =
67

809

20+1
10

=

20
10

+

93

1
1
1
=
2
+
=
2
.
10
10
10
2003

a) 10 ;
b) 100 ;
c) 10 ;
d) 1000 .
……………………………………………………………………………………...................
……………………………………………………………………………………...................
……………………………………………………………………………………...................
……………………………………………………………………………………...................
……………………………………………………………………………………...................
……………………………………………………………………………………...................
……………………………………………………………………………………...................
……………………………………………………………………………………...................

8. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a)
b)
c)
d)

1 tấn bằng 100kg.
8 thế kỉ bằng 800 năm.
Góc vuông là góc có số đo bằng 1200.
Góc bẹt là góc có số đo bằng 1800

9. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 yến = …........ kg
3 tạ = …........ kg
4 tấn = …......... tạ
b) 7 giờ = …........ phút
4 thế kỉ = …...... năm
1
giờ = …...... phút
5

8 tấn = ….......... kg

3 tấn = …....... yến

5 tạ = …............ yến

9 giờ 30 phút = …............ phút
5 phút 10 giây = …........... giây
9
thế kỉ = …................. năm
100

----------  ----------
 
Gửi ý kiến