ĐỀ THI TOÁN KÌ 2 CÁNH DIỀU 2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Nghiệp
Ngày gửi: 14h:52' 12-03-2024
Dung lượng: 229.6 KB
Số lượt tải: 348
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Nghiệp
Ngày gửi: 14h:52' 12-03-2024
Dung lượng: 229.6 KB
Số lượt tải: 348
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI TOÁN KỲ 2 NĂM 2022-2023 BHN (90)
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Phương trình chính tắc elip đi qua hai điểm A ( 7;0 ) , B ( 0; 4 ) là
A.
x2 y 2
+
=1
9 49
B.
x2 y 2
+
=1
49 16
C.
x2 y 2
+
=1
16 49
D.
x2 y 2
+
=1
49 9
Câu 2: Độ dài cạnh của một hình vuông là 8 0, 2cm thì chu vi của hình vuông đó bằng
A. 64 0,8cm
B. 32 0, 2cm
C. 32 0,8cm
D. 32cm
Câu 3: Người ta xác định cân nặng của 10 học sinh và sắp xếp theo thứ tự không giảm. Số trung vị
của mẫu là:
A. Khối lượng cân nặng của học sinh thứ 6.
B. Khối lượng cân nặng trung bình của học sinh thứ 5 và thứ 6.
C. Không tìm được số trung vị.
D. Khối lượng cân nặng của học sinh thứ 5.
Câu 4: Khẳng định nào sao đây đúng?
A. Cnk =
k!
( n − k )!
B. Cnk =
n!
( n − k )!
C. Cnk =
Câu 5: Cho phương trình chính tắc elip ( E ) :
k!
n !( n − k )!
D. Cnk =
n!
k !( n − k )!
x2 y 2
+
= 1 . Tọa độ hai tiêu điểm F1 , F2 của (E) là.
40 36
A. F1 ( −2;0 ) , F2 ( 2;0 ) B. F1 ( 0; −2 ) , F2 ( 0; 2 ) C. F1 ( −4;0 ) , F2 ( 4;0 ) D. F1 ( 0; −4 ) , F2 ( 0; 4 )
Câu 6: Parabol đi qua điểm A (1; 2 ) có phương trình chính tắc là
A. y 2 = 4 x
B. y 2 = 2 x
C. y = 2 x 2
D. y = x 2 + 2 x − 1
Câu 7: Từ các số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác
nhau ?
A. 16
B. 720
C. 24
D. 120
Câu 8: Số trung bình của mẫu số liệu 8; 10; 12; 14; 16 là
A. 12,5
B. 14
C. 12
D. 13
Câu 9: Trong một cuộc điều tra dân số, người ta báo cáo số dân của tỉnh A là a = 1718462 150
người . Số quy tròn của số gần đúng a = 1718462 là:
A. 1718000
B. 1718500
C. 1719000
D. 1718400
Câu 10: Giả sử rằng, trong Đại hội thể dục thể thao tỉnh Cần Thơ năm 2023 có 16 đội bóng đăng ký
tham gia giải, được chia thành 4 bảng A, B, C, D, mỗi bảng gồm 4 đội. Cách thức thi đấu như sau:
Vòng 1: Các đội trong mỗi bảng thi đấu vòng tròn một lượt, tính điểm và chọn ra đội nhất của mỗi
bảng.
Vòng 2 (bán kết): Đội nhất bảng A gặp đội nhất bảng C; Đội nhất bảng B gặp đội nhất bảng D.
Vòng 3 (chung kết): Tranh giải ba: Hai đội thua trong bán kết; tranh giải nhất: Hai đội thắng trong
bán kết.
Biết rằng tất cả các trận đấu đều diễn ra trên sân vận động Hậu Giang vào các ngày liên tiếp, mỗi
ngày 4 trận. Hỏi ban tổ chức cần mượn sân vận động trong bao nhiêu ngày ?
A. 8
B. 5
C. 7
D. 6
Câu 11: Tìm tất cả số thực k sao cho phương trình x 2 + y 2 − 6 x + 2ky + 2k + 12 = 0 là phương trình
đường tròn.
A. k = −1 hoặc k = 3 B. −1 k 3
C. k −1 hoặc k 3 D. k 3 hoặc k −1
Câu 12: Đường tròn ( C ) : x 2 + ( y + 4 ) = 10 có tọa độ tâm I và bán kính R là:
2
A. I ( 0;4) , R = 10
B. I ( 0; −4 ) , R = 10 C. I ( 0; 4 ) , R = 10
D. I ( 0; −4 ) , R = 10
Câu 13: Phương trình tiếp tuyến d của đường tròn ( C ) : x 2 + y 2 − 3x − y = 0 tại điểm N (1; 2 ) là.
A. d : x − 3 y + 5 = 0 B. d : − 3 y + 6 = 0 C. d : x − 3 y − 5 = 0 D. d : x − 1 = 0
Câu 14: Mẫu số liệu cho biết giá của một số loại giày trong một cửa hàng (đơn vị: nghìn đồng)
350
300
650
300
450
500
300
250
Xác định tứ phân vị của mẫu số liệu trên?
A. Q1 = 300, Q2 = 350, Q3 = 450
B. Q1 = 300, Q2 = 475, Q3 = 450
C. Q1 = 350, Q2 = 450, Q3 = 500
D. Q1 = 300, Q2 = 325, Q3 = 475
Câu 15: Cho tập hợp A có 20 phần tử, số tập hợp con có hai phần tử của A là.
A. 2C202
B. C202
C. A202
D. 2A202
Câu 16: Cho đường tròn ( C ) : ( x − 3) + ( y − 4 ) = 25 . Tiếp tuyến tại điểm M ( 0;8) của ( C ) có một
2
2
vectơ pháp tuyến là:
A. n = ( −3; 4 )
B. n = ( 4;3)
C. n = ( 3; 4 )
D. n = ( 4; −3)
Câu 17: Số quy tròn của 219,46 đến hàng chục là
A. 219,4
B. 220
C. 210
D. 219,5
Câu 18: Hãy viết số quy tròn của số gần đúng a = 17648 biết a = 17646 16
A. 18000
B. 17600
C. 17700
D. 17650
Câu 19: Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra giữa kì môn Toán như sau:
Điểm
3
4
5
6
7
8
9
Số học sinh
2
3
7
18
3
2
4
Số trung bình của điểm kiểm tra giữa kì môn Toán của các học sinh là:
A. 6,0
B. 6,5
C. 6,7
D. 6,1
10
1
Cộng
40
Câu 20: Đường tròn tâm I ( −4; 2 ) bán kính R = 9 có phương trình là:
A. ( x + 4 ) + ( y − 2 ) = 9
B. ( x − 4 ) + ( y + 2 ) = 9
C. ( x + 4 ) + ( y − 2 ) = 81
D. ( x − 4 ) + ( y + 2 ) = 81
2
2
2
2
2
2
2
2
Câu 21: Tiền lương hàng tháng của 7 nhân viên trong một công ty du lịch lần lượt là 6,5; 8,4; 6,9;
7,2; 2,5; 6,7; 3,0 (đơn vị: triệu đồng). Số trung vị của dãy số liệu thống kê trên bằng:
A. 6,7 triệu đồng
B. 6,9 triệu đồng
C. 6,8 triệu đồng
D. 7,2 triệu đồng
Câu 22: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc hypebol
A. x 2 +
y2
=1
32
B.
x2
− y 2 = −1
16
C.
x2 y 2
−
= −1
25 9
D. x 2 −
y2
=1
2
Câu 23: Giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là
A. Số trung bình
B. Số trung vị
C. Tứ phân vị
Câu 24: Cho phương trình chính tắc của hypebol ( H ) :
D. Mốt
x2 y 2
−
= 1 với hai tiêu điểm F1 F2 . Độ dài
5
4
F1 F2 bằng:
A. 2
B. 6
C. 3
D. 1
Câu 25: Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số, các chữ số khác 0 và đôi một khác nhau ?
A. C96
B. 6!
C. A96
D. 96
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Trong một lớp có 20 học sinh nam và 25 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần
chọn 4 học sinh nam và 3 học sinh nữ đi tham gia chiến dịch “mùa hè xanh” của đoàn trường. Hỏi
giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn ?
Câu 2. (1,0 điểm) Viết số quy tròn của mỗi số gần đúng sau:
a) -131 298 với độ chính xác d = 20.
b) 0,02298 với độ chính xác d = 0,0006
Câu 3. (1,0 điểm) Hãy tìm số trung bình, tứ phân vị của mẫu số liệu sau: 23; 41; 71; 29; 48; 45; 72;
41.
Câu 4. (1,0 điểm) Một cái cổng hình bán nguyệt (nửa đường tròn) rộng 8,4 m, cao 4,2 m. Một
đường dưới cổng được chia thành hai làn cho xe ra vào. Viết phương trình mô phỏng cái cổng.
Câu 5. (1,0 điểm) Một chiếc đèn có mặt cắt là hình parabol. Hình parabol có chiều rộng giữa hai
mép vành là AB = 40 cm và chiều sâu h = 30 cm (h bằng khoảng cách từ O đến AB). Bóng đèn nằm
ở tiêu điểm S. Viết phương trình chính tắc của parabol đó.
HẾT.
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Phương trình chính tắc elip đi qua hai điểm A ( 7;0 ) , B ( 0; 4 ) là
A.
x2 y 2
+
=1
9 49
B.
x2 y 2
+
=1
49 16
C.
x2 y 2
+
=1
16 49
D.
x2 y 2
+
=1
49 9
Câu 2: Độ dài cạnh của một hình vuông là 8 0, 2cm thì chu vi của hình vuông đó bằng
A. 64 0,8cm
B. 32 0, 2cm
C. 32 0,8cm
D. 32cm
Câu 3: Người ta xác định cân nặng của 10 học sinh và sắp xếp theo thứ tự không giảm. Số trung vị
của mẫu là:
A. Khối lượng cân nặng của học sinh thứ 6.
B. Khối lượng cân nặng trung bình của học sinh thứ 5 và thứ 6.
C. Không tìm được số trung vị.
D. Khối lượng cân nặng của học sinh thứ 5.
Câu 4: Khẳng định nào sao đây đúng?
A. Cnk =
k!
( n − k )!
B. Cnk =
n!
( n − k )!
C. Cnk =
Câu 5: Cho phương trình chính tắc elip ( E ) :
k!
n !( n − k )!
D. Cnk =
n!
k !( n − k )!
x2 y 2
+
= 1 . Tọa độ hai tiêu điểm F1 , F2 của (E) là.
40 36
A. F1 ( −2;0 ) , F2 ( 2;0 ) B. F1 ( 0; −2 ) , F2 ( 0; 2 ) C. F1 ( −4;0 ) , F2 ( 4;0 ) D. F1 ( 0; −4 ) , F2 ( 0; 4 )
Câu 6: Parabol đi qua điểm A (1; 2 ) có phương trình chính tắc là
A. y 2 = 4 x
B. y 2 = 2 x
C. y = 2 x 2
D. y = x 2 + 2 x − 1
Câu 7: Từ các số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác
nhau ?
A. 16
B. 720
C. 24
D. 120
Câu 8: Số trung bình của mẫu số liệu 8; 10; 12; 14; 16 là
A. 12,5
B. 14
C. 12
D. 13
Câu 9: Trong một cuộc điều tra dân số, người ta báo cáo số dân của tỉnh A là a = 1718462 150
người . Số quy tròn của số gần đúng a = 1718462 là:
A. 1718000
B. 1718500
C. 1719000
D. 1718400
Câu 10: Giả sử rằng, trong Đại hội thể dục thể thao tỉnh Cần Thơ năm 2023 có 16 đội bóng đăng ký
tham gia giải, được chia thành 4 bảng A, B, C, D, mỗi bảng gồm 4 đội. Cách thức thi đấu như sau:
Vòng 1: Các đội trong mỗi bảng thi đấu vòng tròn một lượt, tính điểm và chọn ra đội nhất của mỗi
bảng.
Vòng 2 (bán kết): Đội nhất bảng A gặp đội nhất bảng C; Đội nhất bảng B gặp đội nhất bảng D.
Vòng 3 (chung kết): Tranh giải ba: Hai đội thua trong bán kết; tranh giải nhất: Hai đội thắng trong
bán kết.
Biết rằng tất cả các trận đấu đều diễn ra trên sân vận động Hậu Giang vào các ngày liên tiếp, mỗi
ngày 4 trận. Hỏi ban tổ chức cần mượn sân vận động trong bao nhiêu ngày ?
A. 8
B. 5
C. 7
D. 6
Câu 11: Tìm tất cả số thực k sao cho phương trình x 2 + y 2 − 6 x + 2ky + 2k + 12 = 0 là phương trình
đường tròn.
A. k = −1 hoặc k = 3 B. −1 k 3
C. k −1 hoặc k 3 D. k 3 hoặc k −1
Câu 12: Đường tròn ( C ) : x 2 + ( y + 4 ) = 10 có tọa độ tâm I và bán kính R là:
2
A. I ( 0;4) , R = 10
B. I ( 0; −4 ) , R = 10 C. I ( 0; 4 ) , R = 10
D. I ( 0; −4 ) , R = 10
Câu 13: Phương trình tiếp tuyến d của đường tròn ( C ) : x 2 + y 2 − 3x − y = 0 tại điểm N (1; 2 ) là.
A. d : x − 3 y + 5 = 0 B. d : − 3 y + 6 = 0 C. d : x − 3 y − 5 = 0 D. d : x − 1 = 0
Câu 14: Mẫu số liệu cho biết giá của một số loại giày trong một cửa hàng (đơn vị: nghìn đồng)
350
300
650
300
450
500
300
250
Xác định tứ phân vị của mẫu số liệu trên?
A. Q1 = 300, Q2 = 350, Q3 = 450
B. Q1 = 300, Q2 = 475, Q3 = 450
C. Q1 = 350, Q2 = 450, Q3 = 500
D. Q1 = 300, Q2 = 325, Q3 = 475
Câu 15: Cho tập hợp A có 20 phần tử, số tập hợp con có hai phần tử của A là.
A. 2C202
B. C202
C. A202
D. 2A202
Câu 16: Cho đường tròn ( C ) : ( x − 3) + ( y − 4 ) = 25 . Tiếp tuyến tại điểm M ( 0;8) của ( C ) có một
2
2
vectơ pháp tuyến là:
A. n = ( −3; 4 )
B. n = ( 4;3)
C. n = ( 3; 4 )
D. n = ( 4; −3)
Câu 17: Số quy tròn của 219,46 đến hàng chục là
A. 219,4
B. 220
C. 210
D. 219,5
Câu 18: Hãy viết số quy tròn của số gần đúng a = 17648 biết a = 17646 16
A. 18000
B. 17600
C. 17700
D. 17650
Câu 19: Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra giữa kì môn Toán như sau:
Điểm
3
4
5
6
7
8
9
Số học sinh
2
3
7
18
3
2
4
Số trung bình của điểm kiểm tra giữa kì môn Toán của các học sinh là:
A. 6,0
B. 6,5
C. 6,7
D. 6,1
10
1
Cộng
40
Câu 20: Đường tròn tâm I ( −4; 2 ) bán kính R = 9 có phương trình là:
A. ( x + 4 ) + ( y − 2 ) = 9
B. ( x − 4 ) + ( y + 2 ) = 9
C. ( x + 4 ) + ( y − 2 ) = 81
D. ( x − 4 ) + ( y + 2 ) = 81
2
2
2
2
2
2
2
2
Câu 21: Tiền lương hàng tháng của 7 nhân viên trong một công ty du lịch lần lượt là 6,5; 8,4; 6,9;
7,2; 2,5; 6,7; 3,0 (đơn vị: triệu đồng). Số trung vị của dãy số liệu thống kê trên bằng:
A. 6,7 triệu đồng
B. 6,9 triệu đồng
C. 6,8 triệu đồng
D. 7,2 triệu đồng
Câu 22: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc hypebol
A. x 2 +
y2
=1
32
B.
x2
− y 2 = −1
16
C.
x2 y 2
−
= −1
25 9
D. x 2 −
y2
=1
2
Câu 23: Giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là
A. Số trung bình
B. Số trung vị
C. Tứ phân vị
Câu 24: Cho phương trình chính tắc của hypebol ( H ) :
D. Mốt
x2 y 2
−
= 1 với hai tiêu điểm F1 F2 . Độ dài
5
4
F1 F2 bằng:
A. 2
B. 6
C. 3
D. 1
Câu 25: Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số, các chữ số khác 0 và đôi một khác nhau ?
A. C96
B. 6!
C. A96
D. 96
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Trong một lớp có 20 học sinh nam và 25 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần
chọn 4 học sinh nam và 3 học sinh nữ đi tham gia chiến dịch “mùa hè xanh” của đoàn trường. Hỏi
giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn ?
Câu 2. (1,0 điểm) Viết số quy tròn của mỗi số gần đúng sau:
a) -131 298 với độ chính xác d = 20.
b) 0,02298 với độ chính xác d = 0,0006
Câu 3. (1,0 điểm) Hãy tìm số trung bình, tứ phân vị của mẫu số liệu sau: 23; 41; 71; 29; 48; 45; 72;
41.
Câu 4. (1,0 điểm) Một cái cổng hình bán nguyệt (nửa đường tròn) rộng 8,4 m, cao 4,2 m. Một
đường dưới cổng được chia thành hai làn cho xe ra vào. Viết phương trình mô phỏng cái cổng.
Câu 5. (1,0 điểm) Một chiếc đèn có mặt cắt là hình parabol. Hình parabol có chiều rộng giữa hai
mép vành là AB = 40 cm và chiều sâu h = 30 cm (h bằng khoảng cách từ O đến AB). Bóng đèn nằm
ở tiêu điểm S. Viết phương trình chính tắc của parabol đó.
HẾT.
 









Các ý kiến mới nhất