Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

toan hoc 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Như
Ngày gửi: 09h:48' 11-07-2023
Dung lượng: 321.7 KB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD-ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT THÁI PHÚC
-------------------(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 60 phút
(không kể thời gian phát đề)

Họ và
tên: ............................................................................

Số báo
danh: .............

Mã đề 101

Câu 1. Tam giác

. Số đo góc bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Cho mệnh đề: “Nếu
thì một trong hai số và nhỏ hơn 1”. Phát biểu mệnh đề
trên bằng cách sử dụng khái niệm “điều kiện đủ”.
A. Một trong hai số và nhỏ hơn 1 là điều kiện đủ để
.
B. Từ
suy ra một trong hai số và nhỏ hơn 1
C.
là điều kiện đủ để một trong hai số và nhỏ hơn 1.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 3. Cho góc
. Gọi và
. Độ dài lớn nhất của đoạn
A.

B.

là hai điểm di động lần lượt trên
bằng:
C.



sao cho

D.

Câu 4. Giá trị lớn nhất của biết thức
với điều kiện

A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Giá trị
bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Phần tô đậm trong hình vẽ sau, biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các
bất phương trình sau?
y

3
O

2

x

-3

A.
Câu 7. Cho tập hợp
Mã đề 101

B.

C.
. Khi đó, tập

D.

Trang 1/4

A.
B.
C.
Câu 8. Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề chứa biến ?
A.
.
B. 15 là số nguyên tố.
C.
chia hết cho 3.
D.
.
Câu 9. Cho hai tập hợp

D.

khi đó tập

A.

B.

C.
D.
Câu 10. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ.
B. Có ít nhất 2 vectơ cùng phương với mọi vectơ.
C. Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ.
D. Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ.
Câu 11. Cho tập hợp
A.
Câu 12. Điểm
A.

B.

. Khi đó, tập
C.


D.

là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình:
B.
C.

D.

Câu 13. Sử dụng các kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn để viết tập hợp
A.
Câu 14. Tam giác

B.


:

C.


D.

. Tính độ dài cạnh

.

A.
B.
C.
D.
Câu 15. Véctơ là một đoạn thẳng:
A. Có hướng dương, hướng âm.
B. Có hai đầu mút.
C. Thỏa cả ba tính chất trên
D. Có hướng.
Câu 16. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
B. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
C. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
D. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
Câu 17. Cho hai tập hợp

khi đó tập



A.
B.
C.
D.
Câu 18. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 19. Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:
A. Hai véc tơ bằng nhau.
B. Hai véc tơ cùng hướng
Mã đề 101

Trang 2/4

C. Hai véc tơ đối nhau.
D. Hai véc tơ cùng phương.
Câu 20. Tính diện tích tam giác ABC biết AB=4,AC=2, A=300
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 21. Tam giác


. Tam giác
có diện tích lớn nhất khi góc
bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22. Cho hai tập hợp

khi đó tập

A.

B.



C.

Câu 23. Cho hệ bất phương trình
nghiệm của hệ bất phương trình?

D.

. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền

A.
B.
C.
Câu 24. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A. 8 là số chính phương.
B. Băng Cốc là thủ đô của Mianma.
C. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
D. Buồn ngủ quá!

D.

Câu 25. Tam giác

.





A.
B.
Câu 26. Tam giác
vuông tại có
cắt nhau tại . Diện tích tam giác
A.

.

B.

Câu 27. Tập hợp D =

bằng:
.

. Tính độ dài cạnh

C.
D.
cm. Hai đường trung tuyến
C.

.

D.


.

là tập nào sau đây?

A.
B.
C.
Câu 28. Tìm độ dài đường cao tam giác có AB=2,AC=4,A=600
A. 1
B. 3
C. 2

D.
D. 4

Câu 29. Cho tập
Hỏi tập
có bao nhiêu tập hợp con?
A.
B.
C.
D.
Câu 30. Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “ là số tự nhiên”?
A.
B.
C.
D.
Câu 31. Hãy liệt kê các phần tử của tập
A.
Mã đề 101

B.

C.

D.
Trang 3/4

Câu 32. Một lớp có 30 học sinh, trong đó mỗi học sinh giỏi ít nhất một trong hai môn Hóa và
Văn, biết rằng có bạn học giỏi môn Hóa,
bạn học giỏi môn Văn. Hỏi lớp đó có
bao nhiêu học sinh giỏi cả hai môn
A.
B.
C.
D.
Câu 33. NB-Tính diện tích tam giác khi biết 3 cạnh a=3,b=4,c=5
A. 60
B. 12
C. 10
D. 6
Câu 34. Cho hai tập khác rỗng A = (m - 1;4] và B = (-2;2m + 2] với m thuộc R. Xác định m để
A.
B.
Câu 35. Cho hình bình hành
A.

.

B.

Câu 36. Cho mệnh đề
A.

.


.

Câu 37. Tam giác
giác
.
.

.

D.

.


.

D.


.

.

. Tính bán kính

C.

của đường tròn ngoại tiếp tam

.

D.

khi đó tập

.

D.



.



A.
B.
C.
Câu 39. Cho hai góc và với
. Tính giá trị của biểu thức
A.
B.
C.
Câu 40. Cho
. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.

.
B.
.
C.

.

là:

B.

B.

Câu 38. Cho hai tập hợp

C.

” Mệnh đề phủ định của

C. Không tồn tại

A.

C.
D.
. Trong các khẳng định sau hãy tìm khẳng định sai

thì

D.
D.

.

.

------ HẾT ------

Mã đề 101

Trang 4/4
 
Gửi ý kiến