Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ôn tập toán 9 giữa kỳ 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Thanh Tiền
Ngày gửi: 14h:34' 15-03-2024
Dung lượng: 224.5 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích: 0 người
CÂU HỎI ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 2.

I/ TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Cho phương trình 2x – y = 5. Phương trình nào sau đây kết hợp với phương trình đã cho để
được một hệ phương trình có vô số nghiệm?
A/ x – y = 5
B/ – 6x + 3y = 15
C/ 6x + 15 = 3y
D/ 6x – 15 = 3y.
Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến khi x < 0?
A/ y = -2x
B/ y = -x + 10
C/ y = ( - 2)x2
D/ y =
x2
Câu 3: Cho hàm số y = f(x) = 2ax2 (Với a là tham số). Kết luận nào sau đây là đúng?
A/ Hàm số f(x) đạt giá
B/ Hàm số f(x) nghịch C/ Nếu f(-3) = 1 thì a = D/ Hàm số f(x) đồng
tri lớn nhất bằng 0 khi a biến với mọi x < 0 khi
.
biến khi a >0.
< 0.
a > 0.
Câu 4: Phương trình x2 – 2x – m = 0 có nghiệm khi:
A/ m 1
B/ m -1
C/ m 1
D/ m - 1
Câu 5: Cho đường tròn (O) và điểm M không nằm trên đường tròn, vẽ hai cát tuyến MAB và
MCD . Khi đó tích MA.MB bằng :
A/ MA.MB = MC.MD
B/ MA.MB = OM 2
C/ MA.MB = MC2
D/ MA.MB = MD2
Câu 6: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A/ 3x2 + 2y = -1

B/ 3x + y = -1

C/ 3x – 2y – z = 0

Câu 7: Phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c có bao nhiêu nghiệm ?
B/ Một nghiệm duy
A/ Hai nghiệm
C/ Vô nghiệm
nhất
Câu 8: Hệ phương trình

D/

+y=3

D/ Vô số nghiệm

vô nghiệm khi :

A/ m = - 6
B/ m = 1
C/ m = -1
D/ m = 64
Câu 9: Với giá trị nào của k thì phương trình x – ky = - 1 nhận cặp số (1; 2) làm nghiệm
A/ k = 2
B/ k = 1
C/ k = -1
D/ k = 0
Câu 10: Với giá trị nào của a, b thì hệ phương trình
nhận cặp số (- 1 ; 2) là nghiệm?
A/ a = 1 ; b = -1
B/ a = 0 ; b = 4
C/ a = 2 ; b = 2
D/ a = -2 ; b = -2
Câu 11: Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A (1 ; -1) và B ( -2 ; -7 ) là :
A/ y = 2x +3
B/ y = -2x - 1
C/ y = -2x + 1
D/ y = 2x - 3
Câu 12: Cặp số (1;- 2) là một nghiệm của phương trình nào sau đây?
A/ 2x – y = 0
B/ 2x + y = 1
C/ x – 2y = 5
D/ x – 2y = –3
Câu 13: Phương trình x – 3y = 0 có nghiệm tổng quát là:
A/ (x  R; y = 3x)
B/ (x = 3y; y  R)
C/ (x  R; y = 3)
D/ (x = 0;y  R)
Câu 14: Hệ phương trình :
A/ Vô nghiệm

B/ Một nghiệm duy
nhất

Câu 15: Hệ phương trình
A/ m = - 6

có bao nhiêu nghiệm?
C/ Hai nghiệm

D/ Vô số nghiệm

vô nghiệm khi :
B/ m = 1

C/ m = -1

D/ m = 6

Câu 16: Hệ phương trình

có một nghiệm duy nhất khi :

A/

B/

Câu 17: Hàm số

:

C/

D/

C/ Có đồ thị đối xứng
D/ Có đồ thị đối xứng
qua trục tung
qua trục hoành
Câu 18: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai?
A/ Đồng biến với
A/

B/ Nghịch biến với

B/

C/

D/

Câu 19: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai?
A/

B/

C/

D/

Câu 20: Phương trình
có nghiệm kép khi:
A/
B/
C/
D/
2
2
Câu 21: Với x > 0 . Hàm số y = (m +3)x đồng biến khi m:
D/ Với mọi m
A/ m > 0
B/ m 0
C/ m < 0
2
Câu 22: Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax khi a bằng :
A/ a =2
B/ a = -2
C/ a = 4
D/ a =-4
2
2
Câu 23: Phương trình 4x + 4(m – 1) x + m +1 = 0 có hai nghiệm khi và chỉ khi :
A/ m > 0
B/ m < 0
C/ m 0
D/ m 0
2
Câu 24: Giá trị của m để phương trình x – 4mx + 11 = 0 có nghiệm kép là :
A/ m =

B/

C/ m =

R

D/ m =

Câu 25: Hàm số y = (m + 2)x2 đạt giá trị nhỏ nhất khi :
A/ m < -2
B/ m -2
C/ m > -2
D/ m -2
0
Câu 26: Góc nội tiếp chắn cung 120 có số đo là :
A/ 1200
B/ 900
C/ 300
D/ 600.
Câu 27: Trên đường tròn (O) lấy 3 điểm A, B, C sao cho cung AB = cung AC = cung CB.
Ta có tam giác ABC là:
D/ Cả A, B, C đều
A/ Tam giác cân
B/ Tam giác đều
C/ Tam giác vuông
đúng
Câu 28: Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:
A/ Nếu hai cung bằng
B/ Nếu hai cung có số C/ Hai dây bằng nhau
D/ Đối với 2 cung của
nhau thì có số đo bằng
đo bằng nhau thì hai
căng hai cung bằng
1 đường tròn, cung lớn
nhau.
cung đó bằng nhau.
nhau.
hơn căng dây lớn hơn.
Câu 29: Phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c có số nghiệm là:
A/ Hai nghiệm.
B/ Một nghiệm duy.
C/ Vô nghiệm.
D/ Vô số nghiệm.
2
Câu 30: Cho phương trình 3x + 2x – 1 = 0, có các hệ số a, b, c là:
D/ a = 3 ; b = 2 ; c = –
B/ a = 3 ; b = 0 ; c = 1. C/ a = 3 ; b = 2 ; c = 0.
A/ a = 3 ; b = 2 ; c = 1.
1.
Câu 31: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?

A/ 3x2 + 2y = – 1.

B/ x – 2y = 1.

C/ 0x – 2y = 0.

Câu 32: Hệ phương trình
A/

.

D/

+ 0y = 3.

D/

.

có một nghiệm duy nhất khi :
B/

Câu 33: Đồ thị hàm số

.

C/

.

.

C/ Nằm phía trên trục
B/ Nằm phía dưới trục hoành nhận trục Oy
A/ Nằm phía trên trục
hoành.
hoành.
làm trục đối xứng, O là
điểm thấp nhất.
Câu 34: Số đo của góc có đỉnh nằm bên trong đường tròn bằng :

D/ Nằm phía dưới trục
hoành nhận trục Oy
làm trục đối xứng, O là
điểm cao nhất.

D/ Bằng số đo của góc
ở tâm cùng chắn cung
đó.
Câu 35: Trong một đường tròn góc có số đo bằng nửa tổng số đo của hai cung bị chắn là
D/ Góc có đỉnh bên
C/ Góc có đỉnh bên
B/ Góc tạo bởi tiếp
A/ Góc nội tiếp.
ngoài đường tròn.
tuyến và dây cung.
trong đường tròn.
A/ Tổng số đo hai cung
bị chắn.

B/ Nửa hiệu số đo hai
cung bị chắn.

C/ Nửa tổng số đo hai
cung bị chắn.

Câu 36: Trong một đường tròn góc nào sau đây bằng góc nội tiếp cùng chắn một cung:
C/ Góc có đỉnh ở bên
D/ Góc tạo bởi tia tiếp
B/ Góc có đỉnh ở bên
A/ Góc ở tâm.
trong đường tròn.
ngoài đường tròn.
tuyến và dây cung.
Câu 37: Khẳng định nào sau đây là đúng:
C/ Trong hai cung,
A/ Trên một đường tròn B/ Hai cung có số đo
bằng nhau thì bằng
cung nào có số đo lớn
D/ Tất cả đều sai.
hai cung bằng nhau có
số đo bằng nhau.
nhau.
hơn là cung lớn hơn.
Câu 38: Cặp số (2; – 3) là nghiệm của hệ phương trình nào ?
A/

B/

C/

D/

Câu 39: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
C/ 3x3 – 2x +1 = 0
D/ 0x2 + 2x + 4 = 0
A/ 3x2 + 2x – 1 = 0
B/ 3x2 + y – 1 = 0
Câu 40: Góc ở tâm có số đo bằng:
D/ Tổng số đo hai cung
A/ Nữa số đo cung bị
B/ Bằng số đo cung bị C/ Nửa hiệu số đo hai
chắn.
chắn.
cung bị chắn.
bị chắn.
Câu 41: Từ một điểm M nằm ngoài (O ; R) vẽ tiếp tuyến MT và cát tuyến MCD đi qua tâm O. Cho
MT = 20cm, MD = 40 cm. Khi đó R bằng:
C/ 15 cm.
A/ 25 cm.
B/ 20 cm.
D/ 30 cm.

A

I

60

A

x

80

O
y
B
Hình 1

K

60
O

C

B

C

C

x

A

y

30
D

D

O

B

H

n

O

115

m

110

Hình 2

B

C
Hình 3

Hình 4

Câu 42: Cho hình vẽ 1. Góc x = ?
A/ 900.
B/ 800.
C/ 700.
D/ 600.
Câu 43: Cho hình vẽ 4, biết góc BOC = 1150, vậy sđ cung BnC là:
B/850.
C/ 1150.
D/ 2450.
A/ 2650.
Câu 44: Cho hình vẽ 2, biết góc AKB = 600, sđ cung AB = 800, vậy sđ cung CD là:
A/ 700.
B/ 500.
C/ 400.
D/ 200.
Câu 45: Cho hình vẽ 1. Góc y = ?
A/ 300.
B/ 400.
C/ 500.
D/ 600.
Câu 46: Cho hình vẽ 3, biết góc H = 300, sđ cung AB = 1100, vậy sđ cung CD là:
A/ 400.
B/ 500.
C/ 600.
D/ 700.
Câu 47: Số đo của cung lớn trong một đường tròn bằng:
C/ Số đo của góc ở
D/ 3600 cộng đi số đo
B/ Hiệu giữa 3600 và
A/ Độ dài của cung.
số đo cung nhỏ.
tâm.
cung bị chắn.
Câu 48: Hệ phương trình:
có bao nhiêu nghiệm?
D/ Một nghiệm duy
A/ Vô nghiệm.
B/ Vô số nghiệm.
C/ Hai nghiệm.
nhất.
2
Câu 49: Hàm số y = 2x là hàm số:
A/ Đồng biến với mọi x B/ Nghịch biến với mọi C/ Đồng biến khi x > 0. D/ Nghịch biến khi x <
R.
x
R.
0.
Câu 50: Cho phương trình x2 – 5x + 6 = 0, có tổng hai nghiệm là:
A/ 6.
B/ 5.
C/ 4.
D/ 3.
II/ TỰ LUẬN:
1/ Giải hệ phương trình:
a/
b/
c/
d/
2/ Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép.
a/ 5x2 + 2mx – 2m + 15 = 0
b/ mx2 – 4(m – 1)x – 8 = 0
3/ Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Kẻ tiếp tuyến Bx với nửa đường tròn.
Gọi C là điểm trên nửa đường tròn sao cho cung CB bằng cung CA, D là một điểm tuỳ ý trên cung
CB ( D khác C và B ). Các tia AC, AD cắt tia Bx theo thứ tự là E và F .
a/ Chứng minh tam giác ABE vuông cân.
b/ Chứng minh
 
Gửi ý kiến