ôn tập toán 9 giữa kỳ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Thanh Tiền
Ngày gửi: 14h:34' 15-03-2024
Dung lượng: 224.5 KB
Số lượt tải: 59
Nguồn:
Người gửi: Thái Thanh Tiền
Ngày gửi: 14h:34' 15-03-2024
Dung lượng: 224.5 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
CÂU HỎI ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 2.
I/ TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Cho phương trình 2x – y = 5. Phương trình nào sau đây kết hợp với phương trình đã cho để
được một hệ phương trình có vô số nghiệm?
A/ x – y = 5
B/ – 6x + 3y = 15
C/ 6x + 15 = 3y
D/ 6x – 15 = 3y.
Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến khi x < 0?
A/ y = -2x
B/ y = -x + 10
C/ y = ( - 2)x2
D/ y =
x2
Câu 3: Cho hàm số y = f(x) = 2ax2 (Với a là tham số). Kết luận nào sau đây là đúng?
A/ Hàm số f(x) đạt giá
B/ Hàm số f(x) nghịch C/ Nếu f(-3) = 1 thì a = D/ Hàm số f(x) đồng
tri lớn nhất bằng 0 khi a biến với mọi x < 0 khi
.
biến khi a >0.
< 0.
a > 0.
Câu 4: Phương trình x2 – 2x – m = 0 có nghiệm khi:
A/ m 1
B/ m -1
C/ m 1
D/ m - 1
Câu 5: Cho đường tròn (O) và điểm M không nằm trên đường tròn, vẽ hai cát tuyến MAB và
MCD . Khi đó tích MA.MB bằng :
A/ MA.MB = MC.MD
B/ MA.MB = OM 2
C/ MA.MB = MC2
D/ MA.MB = MD2
Câu 6: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A/ 3x2 + 2y = -1
B/ 3x + y = -1
C/ 3x – 2y – z = 0
Câu 7: Phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c có bao nhiêu nghiệm ?
B/ Một nghiệm duy
A/ Hai nghiệm
C/ Vô nghiệm
nhất
Câu 8: Hệ phương trình
D/
+y=3
D/ Vô số nghiệm
vô nghiệm khi :
A/ m = - 6
B/ m = 1
C/ m = -1
D/ m = 64
Câu 9: Với giá trị nào của k thì phương trình x – ky = - 1 nhận cặp số (1; 2) làm nghiệm
A/ k = 2
B/ k = 1
C/ k = -1
D/ k = 0
Câu 10: Với giá trị nào của a, b thì hệ phương trình
nhận cặp số (- 1 ; 2) là nghiệm?
A/ a = 1 ; b = -1
B/ a = 0 ; b = 4
C/ a = 2 ; b = 2
D/ a = -2 ; b = -2
Câu 11: Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A (1 ; -1) và B ( -2 ; -7 ) là :
A/ y = 2x +3
B/ y = -2x - 1
C/ y = -2x + 1
D/ y = 2x - 3
Câu 12: Cặp số (1;- 2) là một nghiệm của phương trình nào sau đây?
A/ 2x – y = 0
B/ 2x + y = 1
C/ x – 2y = 5
D/ x – 2y = –3
Câu 13: Phương trình x – 3y = 0 có nghiệm tổng quát là:
A/ (x R; y = 3x)
B/ (x = 3y; y R)
C/ (x R; y = 3)
D/ (x = 0;y R)
Câu 14: Hệ phương trình :
A/ Vô nghiệm
B/ Một nghiệm duy
nhất
Câu 15: Hệ phương trình
A/ m = - 6
có bao nhiêu nghiệm?
C/ Hai nghiệm
D/ Vô số nghiệm
vô nghiệm khi :
B/ m = 1
C/ m = -1
D/ m = 6
Câu 16: Hệ phương trình
có một nghiệm duy nhất khi :
A/
B/
Câu 17: Hàm số
:
C/
D/
C/ Có đồ thị đối xứng
D/ Có đồ thị đối xứng
qua trục tung
qua trục hoành
Câu 18: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai?
A/ Đồng biến với
A/
B/ Nghịch biến với
B/
C/
D/
Câu 19: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai?
A/
B/
C/
D/
Câu 20: Phương trình
có nghiệm kép khi:
A/
B/
C/
D/
2
2
Câu 21: Với x > 0 . Hàm số y = (m +3)x đồng biến khi m:
D/ Với mọi m
A/ m > 0
B/ m 0
C/ m < 0
2
Câu 22: Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax khi a bằng :
A/ a =2
B/ a = -2
C/ a = 4
D/ a =-4
2
2
Câu 23: Phương trình 4x + 4(m – 1) x + m +1 = 0 có hai nghiệm khi và chỉ khi :
A/ m > 0
B/ m < 0
C/ m 0
D/ m 0
2
Câu 24: Giá trị của m để phương trình x – 4mx + 11 = 0 có nghiệm kép là :
A/ m =
B/
C/ m =
R
D/ m =
Câu 25: Hàm số y = (m + 2)x2 đạt giá trị nhỏ nhất khi :
A/ m < -2
B/ m -2
C/ m > -2
D/ m -2
0
Câu 26: Góc nội tiếp chắn cung 120 có số đo là :
A/ 1200
B/ 900
C/ 300
D/ 600.
Câu 27: Trên đường tròn (O) lấy 3 điểm A, B, C sao cho cung AB = cung AC = cung CB.
Ta có tam giác ABC là:
D/ Cả A, B, C đều
A/ Tam giác cân
B/ Tam giác đều
C/ Tam giác vuông
đúng
Câu 28: Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:
A/ Nếu hai cung bằng
B/ Nếu hai cung có số C/ Hai dây bằng nhau
D/ Đối với 2 cung của
nhau thì có số đo bằng
đo bằng nhau thì hai
căng hai cung bằng
1 đường tròn, cung lớn
nhau.
cung đó bằng nhau.
nhau.
hơn căng dây lớn hơn.
Câu 29: Phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c có số nghiệm là:
A/ Hai nghiệm.
B/ Một nghiệm duy.
C/ Vô nghiệm.
D/ Vô số nghiệm.
2
Câu 30: Cho phương trình 3x + 2x – 1 = 0, có các hệ số a, b, c là:
D/ a = 3 ; b = 2 ; c = –
B/ a = 3 ; b = 0 ; c = 1. C/ a = 3 ; b = 2 ; c = 0.
A/ a = 3 ; b = 2 ; c = 1.
1.
Câu 31: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A/ 3x2 + 2y = – 1.
B/ x – 2y = 1.
C/ 0x – 2y = 0.
Câu 32: Hệ phương trình
A/
.
D/
+ 0y = 3.
D/
.
có một nghiệm duy nhất khi :
B/
Câu 33: Đồ thị hàm số
.
C/
.
.
C/ Nằm phía trên trục
B/ Nằm phía dưới trục hoành nhận trục Oy
A/ Nằm phía trên trục
hoành.
hoành.
làm trục đối xứng, O là
điểm thấp nhất.
Câu 34: Số đo của góc có đỉnh nằm bên trong đường tròn bằng :
D/ Nằm phía dưới trục
hoành nhận trục Oy
làm trục đối xứng, O là
điểm cao nhất.
D/ Bằng số đo của góc
ở tâm cùng chắn cung
đó.
Câu 35: Trong một đường tròn góc có số đo bằng nửa tổng số đo của hai cung bị chắn là
D/ Góc có đỉnh bên
C/ Góc có đỉnh bên
B/ Góc tạo bởi tiếp
A/ Góc nội tiếp.
ngoài đường tròn.
tuyến và dây cung.
trong đường tròn.
A/ Tổng số đo hai cung
bị chắn.
B/ Nửa hiệu số đo hai
cung bị chắn.
C/ Nửa tổng số đo hai
cung bị chắn.
Câu 36: Trong một đường tròn góc nào sau đây bằng góc nội tiếp cùng chắn một cung:
C/ Góc có đỉnh ở bên
D/ Góc tạo bởi tia tiếp
B/ Góc có đỉnh ở bên
A/ Góc ở tâm.
trong đường tròn.
ngoài đường tròn.
tuyến và dây cung.
Câu 37: Khẳng định nào sau đây là đúng:
C/ Trong hai cung,
A/ Trên một đường tròn B/ Hai cung có số đo
bằng nhau thì bằng
cung nào có số đo lớn
D/ Tất cả đều sai.
hai cung bằng nhau có
số đo bằng nhau.
nhau.
hơn là cung lớn hơn.
Câu 38: Cặp số (2; – 3) là nghiệm của hệ phương trình nào ?
A/
B/
C/
D/
Câu 39: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
C/ 3x3 – 2x +1 = 0
D/ 0x2 + 2x + 4 = 0
A/ 3x2 + 2x – 1 = 0
B/ 3x2 + y – 1 = 0
Câu 40: Góc ở tâm có số đo bằng:
D/ Tổng số đo hai cung
A/ Nữa số đo cung bị
B/ Bằng số đo cung bị C/ Nửa hiệu số đo hai
chắn.
chắn.
cung bị chắn.
bị chắn.
Câu 41: Từ một điểm M nằm ngoài (O ; R) vẽ tiếp tuyến MT và cát tuyến MCD đi qua tâm O. Cho
MT = 20cm, MD = 40 cm. Khi đó R bằng:
C/ 15 cm.
A/ 25 cm.
B/ 20 cm.
D/ 30 cm.
A
I
60
A
x
80
O
y
B
Hình 1
K
60
O
C
B
C
C
x
A
y
30
D
D
O
B
H
n
O
115
m
110
Hình 2
B
C
Hình 3
Hình 4
Câu 42: Cho hình vẽ 1. Góc x = ?
A/ 900.
B/ 800.
C/ 700.
D/ 600.
Câu 43: Cho hình vẽ 4, biết góc BOC = 1150, vậy sđ cung BnC là:
B/850.
C/ 1150.
D/ 2450.
A/ 2650.
Câu 44: Cho hình vẽ 2, biết góc AKB = 600, sđ cung AB = 800, vậy sđ cung CD là:
A/ 700.
B/ 500.
C/ 400.
D/ 200.
Câu 45: Cho hình vẽ 1. Góc y = ?
A/ 300.
B/ 400.
C/ 500.
D/ 600.
Câu 46: Cho hình vẽ 3, biết góc H = 300, sđ cung AB = 1100, vậy sđ cung CD là:
A/ 400.
B/ 500.
C/ 600.
D/ 700.
Câu 47: Số đo của cung lớn trong một đường tròn bằng:
C/ Số đo của góc ở
D/ 3600 cộng đi số đo
B/ Hiệu giữa 3600 và
A/ Độ dài của cung.
số đo cung nhỏ.
tâm.
cung bị chắn.
Câu 48: Hệ phương trình:
có bao nhiêu nghiệm?
D/ Một nghiệm duy
A/ Vô nghiệm.
B/ Vô số nghiệm.
C/ Hai nghiệm.
nhất.
2
Câu 49: Hàm số y = 2x là hàm số:
A/ Đồng biến với mọi x B/ Nghịch biến với mọi C/ Đồng biến khi x > 0. D/ Nghịch biến khi x <
R.
x
R.
0.
Câu 50: Cho phương trình x2 – 5x + 6 = 0, có tổng hai nghiệm là:
A/ 6.
B/ 5.
C/ 4.
D/ 3.
II/ TỰ LUẬN:
1/ Giải hệ phương trình:
a/
b/
c/
d/
2/ Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép.
a/ 5x2 + 2mx – 2m + 15 = 0
b/ mx2 – 4(m – 1)x – 8 = 0
3/ Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Kẻ tiếp tuyến Bx với nửa đường tròn.
Gọi C là điểm trên nửa đường tròn sao cho cung CB bằng cung CA, D là một điểm tuỳ ý trên cung
CB ( D khác C và B ). Các tia AC, AD cắt tia Bx theo thứ tự là E và F .
a/ Chứng minh tam giác ABE vuông cân.
b/ Chứng minh
I/ TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Cho phương trình 2x – y = 5. Phương trình nào sau đây kết hợp với phương trình đã cho để
được một hệ phương trình có vô số nghiệm?
A/ x – y = 5
B/ – 6x + 3y = 15
C/ 6x + 15 = 3y
D/ 6x – 15 = 3y.
Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến khi x < 0?
A/ y = -2x
B/ y = -x + 10
C/ y = ( - 2)x2
D/ y =
x2
Câu 3: Cho hàm số y = f(x) = 2ax2 (Với a là tham số). Kết luận nào sau đây là đúng?
A/ Hàm số f(x) đạt giá
B/ Hàm số f(x) nghịch C/ Nếu f(-3) = 1 thì a = D/ Hàm số f(x) đồng
tri lớn nhất bằng 0 khi a biến với mọi x < 0 khi
.
biến khi a >0.
< 0.
a > 0.
Câu 4: Phương trình x2 – 2x – m = 0 có nghiệm khi:
A/ m 1
B/ m -1
C/ m 1
D/ m - 1
Câu 5: Cho đường tròn (O) và điểm M không nằm trên đường tròn, vẽ hai cát tuyến MAB và
MCD . Khi đó tích MA.MB bằng :
A/ MA.MB = MC.MD
B/ MA.MB = OM 2
C/ MA.MB = MC2
D/ MA.MB = MD2
Câu 6: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A/ 3x2 + 2y = -1
B/ 3x + y = -1
C/ 3x – 2y – z = 0
Câu 7: Phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c có bao nhiêu nghiệm ?
B/ Một nghiệm duy
A/ Hai nghiệm
C/ Vô nghiệm
nhất
Câu 8: Hệ phương trình
D/
+y=3
D/ Vô số nghiệm
vô nghiệm khi :
A/ m = - 6
B/ m = 1
C/ m = -1
D/ m = 64
Câu 9: Với giá trị nào của k thì phương trình x – ky = - 1 nhận cặp số (1; 2) làm nghiệm
A/ k = 2
B/ k = 1
C/ k = -1
D/ k = 0
Câu 10: Với giá trị nào của a, b thì hệ phương trình
nhận cặp số (- 1 ; 2) là nghiệm?
A/ a = 1 ; b = -1
B/ a = 0 ; b = 4
C/ a = 2 ; b = 2
D/ a = -2 ; b = -2
Câu 11: Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A (1 ; -1) và B ( -2 ; -7 ) là :
A/ y = 2x +3
B/ y = -2x - 1
C/ y = -2x + 1
D/ y = 2x - 3
Câu 12: Cặp số (1;- 2) là một nghiệm của phương trình nào sau đây?
A/ 2x – y = 0
B/ 2x + y = 1
C/ x – 2y = 5
D/ x – 2y = –3
Câu 13: Phương trình x – 3y = 0 có nghiệm tổng quát là:
A/ (x R; y = 3x)
B/ (x = 3y; y R)
C/ (x R; y = 3)
D/ (x = 0;y R)
Câu 14: Hệ phương trình :
A/ Vô nghiệm
B/ Một nghiệm duy
nhất
Câu 15: Hệ phương trình
A/ m = - 6
có bao nhiêu nghiệm?
C/ Hai nghiệm
D/ Vô số nghiệm
vô nghiệm khi :
B/ m = 1
C/ m = -1
D/ m = 6
Câu 16: Hệ phương trình
có một nghiệm duy nhất khi :
A/
B/
Câu 17: Hàm số
:
C/
D/
C/ Có đồ thị đối xứng
D/ Có đồ thị đối xứng
qua trục tung
qua trục hoành
Câu 18: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai?
A/ Đồng biến với
A/
B/ Nghịch biến với
B/
C/
D/
Câu 19: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai?
A/
B/
C/
D/
Câu 20: Phương trình
có nghiệm kép khi:
A/
B/
C/
D/
2
2
Câu 21: Với x > 0 . Hàm số y = (m +3)x đồng biến khi m:
D/ Với mọi m
A/ m > 0
B/ m 0
C/ m < 0
2
Câu 22: Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax khi a bằng :
A/ a =2
B/ a = -2
C/ a = 4
D/ a =-4
2
2
Câu 23: Phương trình 4x + 4(m – 1) x + m +1 = 0 có hai nghiệm khi và chỉ khi :
A/ m > 0
B/ m < 0
C/ m 0
D/ m 0
2
Câu 24: Giá trị của m để phương trình x – 4mx + 11 = 0 có nghiệm kép là :
A/ m =
B/
C/ m =
R
D/ m =
Câu 25: Hàm số y = (m + 2)x2 đạt giá trị nhỏ nhất khi :
A/ m < -2
B/ m -2
C/ m > -2
D/ m -2
0
Câu 26: Góc nội tiếp chắn cung 120 có số đo là :
A/ 1200
B/ 900
C/ 300
D/ 600.
Câu 27: Trên đường tròn (O) lấy 3 điểm A, B, C sao cho cung AB = cung AC = cung CB.
Ta có tam giác ABC là:
D/ Cả A, B, C đều
A/ Tam giác cân
B/ Tam giác đều
C/ Tam giác vuông
đúng
Câu 28: Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:
A/ Nếu hai cung bằng
B/ Nếu hai cung có số C/ Hai dây bằng nhau
D/ Đối với 2 cung của
nhau thì có số đo bằng
đo bằng nhau thì hai
căng hai cung bằng
1 đường tròn, cung lớn
nhau.
cung đó bằng nhau.
nhau.
hơn căng dây lớn hơn.
Câu 29: Phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c có số nghiệm là:
A/ Hai nghiệm.
B/ Một nghiệm duy.
C/ Vô nghiệm.
D/ Vô số nghiệm.
2
Câu 30: Cho phương trình 3x + 2x – 1 = 0, có các hệ số a, b, c là:
D/ a = 3 ; b = 2 ; c = –
B/ a = 3 ; b = 0 ; c = 1. C/ a = 3 ; b = 2 ; c = 0.
A/ a = 3 ; b = 2 ; c = 1.
1.
Câu 31: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A/ 3x2 + 2y = – 1.
B/ x – 2y = 1.
C/ 0x – 2y = 0.
Câu 32: Hệ phương trình
A/
.
D/
+ 0y = 3.
D/
.
có một nghiệm duy nhất khi :
B/
Câu 33: Đồ thị hàm số
.
C/
.
.
C/ Nằm phía trên trục
B/ Nằm phía dưới trục hoành nhận trục Oy
A/ Nằm phía trên trục
hoành.
hoành.
làm trục đối xứng, O là
điểm thấp nhất.
Câu 34: Số đo của góc có đỉnh nằm bên trong đường tròn bằng :
D/ Nằm phía dưới trục
hoành nhận trục Oy
làm trục đối xứng, O là
điểm cao nhất.
D/ Bằng số đo của góc
ở tâm cùng chắn cung
đó.
Câu 35: Trong một đường tròn góc có số đo bằng nửa tổng số đo của hai cung bị chắn là
D/ Góc có đỉnh bên
C/ Góc có đỉnh bên
B/ Góc tạo bởi tiếp
A/ Góc nội tiếp.
ngoài đường tròn.
tuyến và dây cung.
trong đường tròn.
A/ Tổng số đo hai cung
bị chắn.
B/ Nửa hiệu số đo hai
cung bị chắn.
C/ Nửa tổng số đo hai
cung bị chắn.
Câu 36: Trong một đường tròn góc nào sau đây bằng góc nội tiếp cùng chắn một cung:
C/ Góc có đỉnh ở bên
D/ Góc tạo bởi tia tiếp
B/ Góc có đỉnh ở bên
A/ Góc ở tâm.
trong đường tròn.
ngoài đường tròn.
tuyến và dây cung.
Câu 37: Khẳng định nào sau đây là đúng:
C/ Trong hai cung,
A/ Trên một đường tròn B/ Hai cung có số đo
bằng nhau thì bằng
cung nào có số đo lớn
D/ Tất cả đều sai.
hai cung bằng nhau có
số đo bằng nhau.
nhau.
hơn là cung lớn hơn.
Câu 38: Cặp số (2; – 3) là nghiệm của hệ phương trình nào ?
A/
B/
C/
D/
Câu 39: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
C/ 3x3 – 2x +1 = 0
D/ 0x2 + 2x + 4 = 0
A/ 3x2 + 2x – 1 = 0
B/ 3x2 + y – 1 = 0
Câu 40: Góc ở tâm có số đo bằng:
D/ Tổng số đo hai cung
A/ Nữa số đo cung bị
B/ Bằng số đo cung bị C/ Nửa hiệu số đo hai
chắn.
chắn.
cung bị chắn.
bị chắn.
Câu 41: Từ một điểm M nằm ngoài (O ; R) vẽ tiếp tuyến MT và cát tuyến MCD đi qua tâm O. Cho
MT = 20cm, MD = 40 cm. Khi đó R bằng:
C/ 15 cm.
A/ 25 cm.
B/ 20 cm.
D/ 30 cm.
A
I
60
A
x
80
O
y
B
Hình 1
K
60
O
C
B
C
C
x
A
y
30
D
D
O
B
H
n
O
115
m
110
Hình 2
B
C
Hình 3
Hình 4
Câu 42: Cho hình vẽ 1. Góc x = ?
A/ 900.
B/ 800.
C/ 700.
D/ 600.
Câu 43: Cho hình vẽ 4, biết góc BOC = 1150, vậy sđ cung BnC là:
B/850.
C/ 1150.
D/ 2450.
A/ 2650.
Câu 44: Cho hình vẽ 2, biết góc AKB = 600, sđ cung AB = 800, vậy sđ cung CD là:
A/ 700.
B/ 500.
C/ 400.
D/ 200.
Câu 45: Cho hình vẽ 1. Góc y = ?
A/ 300.
B/ 400.
C/ 500.
D/ 600.
Câu 46: Cho hình vẽ 3, biết góc H = 300, sđ cung AB = 1100, vậy sđ cung CD là:
A/ 400.
B/ 500.
C/ 600.
D/ 700.
Câu 47: Số đo của cung lớn trong một đường tròn bằng:
C/ Số đo của góc ở
D/ 3600 cộng đi số đo
B/ Hiệu giữa 3600 và
A/ Độ dài của cung.
số đo cung nhỏ.
tâm.
cung bị chắn.
Câu 48: Hệ phương trình:
có bao nhiêu nghiệm?
D/ Một nghiệm duy
A/ Vô nghiệm.
B/ Vô số nghiệm.
C/ Hai nghiệm.
nhất.
2
Câu 49: Hàm số y = 2x là hàm số:
A/ Đồng biến với mọi x B/ Nghịch biến với mọi C/ Đồng biến khi x > 0. D/ Nghịch biến khi x <
R.
x
R.
0.
Câu 50: Cho phương trình x2 – 5x + 6 = 0, có tổng hai nghiệm là:
A/ 6.
B/ 5.
C/ 4.
D/ 3.
II/ TỰ LUẬN:
1/ Giải hệ phương trình:
a/
b/
c/
d/
2/ Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép.
a/ 5x2 + 2mx – 2m + 15 = 0
b/ mx2 – 4(m – 1)x – 8 = 0
3/ Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Kẻ tiếp tuyến Bx với nửa đường tròn.
Gọi C là điểm trên nửa đường tròn sao cho cung CB bằng cung CA, D là một điểm tuỳ ý trên cung
CB ( D khác C và B ). Các tia AC, AD cắt tia Bx theo thứ tự là E và F .
a/ Chứng minh tam giác ABE vuông cân.
b/ Chứng minh
 









Các ý kiến mới nhất