Đề thi cuối kì 2 Toán 8 KNTT - số 3 (có đáp án )

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 04h:25' 21-03-2024
Dung lượng: 800.5 KB
Số lượt tải: 485
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 04h:25' 21-03-2024
Dung lượng: 800.5 KB
Số lượt tải: 485
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 3 KNTT50
Tổng %
Mức độ đánh giá
TT
(1)
Chương/Ch
ủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
1
Phương
trình
điểm
(4-11)
TL
Phương trình bậc nhất
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
(12)
TL
0,5 c
0,5 c
Câu
13 a
1đ
1đ
0,5 c
1
1,5 c
Câu
Câu 18
2đ
13b
0,5đ
1,5đ
2
Hàm số và
Hàm số và đồ thị
đồ thị
1
1c
Câu
14
1đ
1đ
3
1
1c
Câu 1
0,25 đ
0,25 đ
Định
Thalès
lí
trong tam
giác
Định lí Thalès trong tam giác
0,5 c
0,5 c
Câu
16 a
1đ
1đ
2
0,5 c
2,5 c
Câu 5,
Câu
0,75 đ
6
16 b
0,5 đ
0,25 đ
4
Hình đồng Tam giác đồng dạng
dạng
Hình đồng dạng
0,5 c
0,5 c
Câu
1đ
17 a
1đ
3
0,5 c
3,5 c
Câu
2,3,4
Câu
1đ
0,75đ
17 b
0,25đ
5
2
2c
Câu 7,8
0,5 đ
0,5đ
Hình thành và giải quyết vấn
Phân tích
đề đơn giản xuất hiện từ các
và xử lí dữ
số liệu và biểu đồ thống kê đã
liệu
có
1
1c
Câu
15
0,5đ
0,5đ
1
1c
Câu 9
0,25 đ
0,25
6
Mô tả xác suất của biến cố
ngẫu nhiên trong một số ví dụ
Một số yếu
đơn giản. Mối liên hệ giữa xác
tố xác suất
suất thực nghiệm của một biến
cố với xác suất của biến cố đó
2
2c
Câu
10,11
0,5 đ
0,5 đ
1
1c
Câu 12
0,25 đ
0,25 đ
Tổng
8c
1c
Điểm
2đ
1đ
1/2+
1/2+
4c
1/2 c
1/2+
18
1đ
1,5 đ
1/2 + 1
C
20%
10%
1/2 +1
c
10%
c
10 đ
1,0đ
100%
10%
3,5 đ
10%
35%
Tỉ lệ %
25%
30 %
Tỉ lệ chung
35%
10%
35 %
100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2023-2024
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Chươ
ng/
TT
Chủ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
đề
1
Phươ
ng
Phương trình
bậc nhất
Nhận
Thông
Vận
biết
hiểu
dụng
Thông hiểu:
1
– Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải.
Câu 13a
Vận
dụng
cao
1đ
trình
Vận dụng:
1
– Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
Câu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên
13b
1,5đ
quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan đến
Hoá học,...).
Vận dụng cao:
1
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất.
Câu
18
0,5đ
2
Nhận biết:
Hàm số và đồ thị
3
Định
lí
Thalè
Định lí Thalès
trong tam giác
1
– Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm Câu
hàm số.
14
– Nhận biết được đồ thị hàm số.
1đ
Nhận biết:
1
– Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam giác.
Câu1
0,25 đ
s
trong
tam
giác
1
Thông hiểu
- Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác
(đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba
và bằng nửa cạnh đó).
Câu 16a
1đ
– Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận và
đảo).
– Giải thích được tính chất đường phân giác trong của tam giác.
Vận dụng:
1
– Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí
Thalès.
Câu5,
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví dụ: tính khoảng
cách giữa hai vị trí).
6
0,5 đ
Vận dụng cao:
1
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
Câu
quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès
16b
0,25đ
4
Thông hiểu:
1
– Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.
Câu
– Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác,
của hai tam giác vuông.
17a
Vận dụng:
Hình
đồng
Tam giác đồng
dạng
dạng
Hình đồng dạng
1đ
1
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen Câu
thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng 2,3,4
dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh huyền trong 0,75 đ
tam giác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa đường cao
đó với tích của hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh
huyền; đo gián tiếp chiều cao của vật; tính khoảng cách giữa hai
vị trí trong đó có một vị trí không thể tới được,...).
Vận dụng cao:
1
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác
đồng dạng.
Câu 17b
0,25 đ
5
6
Phân
tích
và xử
lí dữ
liệu
Một
số yếu
tố xác
suất
Hình thành và
giải quyết vấn đề
đơn giản xuất
hiện từ các số
liệu và biểu đồ
thống kê đã có
Mô tả xác suất
của biến cố ngẫu
nhiên trong một
số ví dụ đơn giản.
Nhận biết:
2
– Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với những kiến Câu7,
thức trong các môn học khác trong Chương trình lớp 8 (ví dụ: 8
Lịch sử và Địa lí lớp 8, Khoa học tự nhiên lớp 8,...) và trong 0,5 đ
thực tiễn.
Thông hiểu:
1
– Phát hiện được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích
các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ
dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn (pie
chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
Câu 15
0,5 đ
Vận dụng:
1
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số
liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ
dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn (pie
chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
Câu 9
Nhận biết:
0,25 đ
2
– Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của Câu
một biến cố với xác suất của biến cố đó thông qua một số ví dụ 10,11
đơn giản.
0,5đ
Mối liên hệ giữa
xác suất thực
nghiệm của một
biến cố với xác
suất của biến cố
đó
Vận dụng:
1
– Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố ngẫu
Câu
nhiên trong một số ví dụ đơn giản.
12
0,25đ
Tổng
9c
2,5 c
4,5 c
2c
Điểm
3đ
3,5 đ
2đ
1,0 đ
Tỉ lệ %
30 %
35%
25%
10%
Tỉ lệ chung
30 %
35%
35%
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
ĐỀ THI MÔN: TOÁN 8
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một
phương án đúng. Hãy viết vào giấy kiểm tra chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu
trả lời mà em chọn.
Câu 1: Chọn câu sai. Cho hình vẽ sau, đường trung bình của tam giác ABC là:
A. DE
B. DF
C. EF
D. DA
Câu 2: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng
A
B
C
D
Câu 3: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng phối cảnh
A
B
C
D
Câu 4: Trong các hình học đơn giản đã học, cặp hình nào dưới đây KHÔNG PHẢI
//luôn luôn là cặp hình đồng dạng?
A.Hình tròn
B.Hình tam giác cân
C.Hình tam giác đều
D.Hình vuông
Câu 5: Trong hình có MN // BC. Ta có hệ thức:
A
N
M
B
C
Câu 6: Chọn câu trả lời đúng. Cho hình bên biết MN//BC, khi đó x có số đo là:
(Các con số là độ dài cạnh, cùng đơn vị là cm)
A. x = 2,75
A
2
B. x = 5
M
C. x = 3,75
1,5
N
3
D. x = 2,25
X
C
B
Câu 7: Trong một năm (Dương lịch) số tháng có dưới 30 ngày là:
A.2
B.3
C.1
D.0
Câu 8: Điểm không hợp lí của bảng dữ liệu về danh sách tên học sinh ở một tổ của lớp học
là:
A. Hồ Văn Ba
B. 0982833731
C. Võ Quế Chi
D. Bùi Ngọc Hà
Câu 9: Bảng dữ liệu sau cho biết tình hình xếp loại học kì I của học sinh khối 8:
Xếp loại
Giỏi
Khá
Đạt
Chưa đạt
Số học sinh
36
62
90
12
Tỉ lệ phần trăm học sinh loại Đạt so với học sinh khối 8 là:
A. 18%
B. 31%
C. 45%
D. 6%
Câu 10: Một chiếc hộp kín đựng một số viên bi màu đỏ, màu xanh, màu tím, màu vàng có
cùng kích thước. Trong một trò chơi, người chơi lấy ngẫu nhiên một viên bi, ghi lại màu rồi
trả lại viên bi vào hộp. Minh thực hiện trò chơi được kết quả được ghi lại ở bảng sau:
Màu
Xanh
Đỏ
Tím
Vàng
Số lần
12
25
6
5
Xác suất lớn nhất là ta có thể lấy được viên bi màu gì?
A.màu đỏ
B.màu xanh
C.màu tím
D. màu vàng
Câu 11: Đứng trên một điểm quan sát số học sinh đi xe đạp điện có đội mũ bảo hiểm hay
không, kết quả như sau:
Đội mũ cài quai
Đội mũ không
Không đội mũ
đúng cách
cài quai
bảo hiểm
75
15
10
Số học sinh
Xác suất các em đội mũ bảo hiểm đúng cách là:
A. 25%
B.75%
C.10%
D. 15%
Câu 12: Hoa và Mai mỗi người gieo một con xúc xắc. Xác suất hiệu giữa số chấm xuất hiện
trên hai con xúc xắc bằng 6 là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (2,5 điểm):
a) Lấy một ví dụ về phương trình bậc nhất dạng ax + b = 0( a ≠ 0) và cách giải
phương trình đó.
b) Giải phương trình
1
x
2
2
5
x
2
1
Câu 14 (1,0 điểm): Cân nặng và tuổi của 4 bạn Tú , thái, Sơn, Nam được biểu diễn trên mặt
phẳng tọa độ như hình vẽ sau:
- Ai là người ít cân nhất ? Số cân là bao nhiêu?
- Ai là người nhiều tuổi nhất? Bao nhiêu tuổi?
Câu 15 (0,5 điểm): Học sinh của lớp 8A tham gia câu lạc bộ có kết quả khảo sát như sau:
(Mỗi học sinh chỉ được chọn tham gia một trong ba câu lạc bộ)
Câu lạc bộ
Số lượng học sinh tham gia
Bóng đá
XXXXX
Bóng chuyền
XXX
Cầu lông
X
(Mỗi X ứng với 5 học sinh tham gia câu lạc bộ)
Dựa vào bảng số liệu trên em hãy cho biết số học sinh tham gia mỗi câu lạc bộ Bóng
đá, Bóng chuyền, Cầu lông? Câu lạc bộ nào có số học sinh tham gia nhiều nhất?
Câu 16 (2,0 điểm):
Cho hình thang ABCD(AB// CD). Kẻ một đường thẳng song song với hai đáy, cắt
các cạnh bên AD và BC theo thứ tự ở M và N. Chứng minh rằng:
a)
=
b)
+
1
Câu 17 (1,25 điểm):
Một nhóm học sinh phải làm bài thực hành đo chiều cao của cây trong sân trường (độ
dài BC trên hình). Biết rằng D là
trung điểm AB và DE = 3m.
a) Đố các bạn giải thích vì sao tam giác AED đồng dạng với tam giác ACB?
b) Em hãy tính chiều cao cây ? (Vẽ lại hình vào bài làm).
Câu 18 (0,5 điểm): Giải phương trình
x -50 x - 51 x -52 x - 53
50
49
48
47
Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
4
273
504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI HỌC KÌ II
Năm học 2023- 2024
Môn : TOÁN 8
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
II/ PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu
Phần
a
Điểm
0,25
0,25
13
b
2,5
điểm
0, 5
0,25
0,25
14
0,5
1,0
điểm
0,5
15
0,25
0,5
điểm
0,25
16
1,25
a
0,25
0,25
điểm
0,25
0,25
b
0,25
17
a
1,25
điểm
b
1,0
0,25
18
0,25
0,5
điểm
0,25
Lưu ý: Cách làm khác của học sinh nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 3 KNTT50
Tổng %
Mức độ đánh giá
TT
(1)
Chương/Ch
ủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
1
Phương
trình
điểm
(4-11)
TL
Phương trình bậc nhất
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
(12)
TL
0,5 c
0,5 c
Câu
13 a
1đ
1đ
0,5 c
1
1,5 c
Câu
Câu 18
2đ
13b
0,5đ
1,5đ
2
Hàm số và
Hàm số và đồ thị
đồ thị
1
1c
Câu
14
1đ
1đ
3
1
1c
Câu 1
0,25 đ
0,25 đ
Định
Thalès
lí
trong tam
giác
Định lí Thalès trong tam giác
0,5 c
0,5 c
Câu
16 a
1đ
1đ
2
0,5 c
2,5 c
Câu 5,
Câu
0,75 đ
6
16 b
0,5 đ
0,25 đ
4
Hình đồng Tam giác đồng dạng
dạng
Hình đồng dạng
0,5 c
0,5 c
Câu
1đ
17 a
1đ
3
0,5 c
3,5 c
Câu
2,3,4
Câu
1đ
0,75đ
17 b
0,25đ
5
2
2c
Câu 7,8
0,5 đ
0,5đ
Hình thành và giải quyết vấn
Phân tích
đề đơn giản xuất hiện từ các
và xử lí dữ
số liệu và biểu đồ thống kê đã
liệu
có
1
1c
Câu
15
0,5đ
0,5đ
1
1c
Câu 9
0,25 đ
0,25
6
Mô tả xác suất của biến cố
ngẫu nhiên trong một số ví dụ
Một số yếu
đơn giản. Mối liên hệ giữa xác
tố xác suất
suất thực nghiệm của một biến
cố với xác suất của biến cố đó
2
2c
Câu
10,11
0,5 đ
0,5 đ
1
1c
Câu 12
0,25 đ
0,25 đ
Tổng
8c
1c
Điểm
2đ
1đ
1/2+
1/2+
4c
1/2 c
1/2+
18
1đ
1,5 đ
1/2 + 1
C
20%
10%
1/2 +1
c
10%
c
10 đ
1,0đ
100%
10%
3,5 đ
10%
35%
Tỉ lệ %
25%
30 %
Tỉ lệ chung
35%
10%
35 %
100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2023-2024
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Chươ
ng/
TT
Chủ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
đề
1
Phươ
ng
Phương trình
bậc nhất
Nhận
Thông
Vận
biết
hiểu
dụng
Thông hiểu:
1
– Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải.
Câu 13a
Vận
dụng
cao
1đ
trình
Vận dụng:
1
– Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
Câu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên
13b
1,5đ
quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan đến
Hoá học,...).
Vận dụng cao:
1
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất.
Câu
18
0,5đ
2
Nhận biết:
Hàm số và đồ thị
3
Định
lí
Thalè
Định lí Thalès
trong tam giác
1
– Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm Câu
hàm số.
14
– Nhận biết được đồ thị hàm số.
1đ
Nhận biết:
1
– Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam giác.
Câu1
0,25 đ
s
trong
tam
giác
1
Thông hiểu
- Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác
(đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba
và bằng nửa cạnh đó).
Câu 16a
1đ
– Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận và
đảo).
– Giải thích được tính chất đường phân giác trong của tam giác.
Vận dụng:
1
– Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí
Thalès.
Câu5,
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví dụ: tính khoảng
cách giữa hai vị trí).
6
0,5 đ
Vận dụng cao:
1
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
Câu
quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès
16b
0,25đ
4
Thông hiểu:
1
– Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.
Câu
– Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác,
của hai tam giác vuông.
17a
Vận dụng:
Hình
đồng
Tam giác đồng
dạng
dạng
Hình đồng dạng
1đ
1
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen Câu
thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng 2,3,4
dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh huyền trong 0,75 đ
tam giác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa đường cao
đó với tích của hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh
huyền; đo gián tiếp chiều cao của vật; tính khoảng cách giữa hai
vị trí trong đó có một vị trí không thể tới được,...).
Vận dụng cao:
1
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác
đồng dạng.
Câu 17b
0,25 đ
5
6
Phân
tích
và xử
lí dữ
liệu
Một
số yếu
tố xác
suất
Hình thành và
giải quyết vấn đề
đơn giản xuất
hiện từ các số
liệu và biểu đồ
thống kê đã có
Mô tả xác suất
của biến cố ngẫu
nhiên trong một
số ví dụ đơn giản.
Nhận biết:
2
– Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với những kiến Câu7,
thức trong các môn học khác trong Chương trình lớp 8 (ví dụ: 8
Lịch sử và Địa lí lớp 8, Khoa học tự nhiên lớp 8,...) và trong 0,5 đ
thực tiễn.
Thông hiểu:
1
– Phát hiện được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích
các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ
dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn (pie
chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
Câu 15
0,5 đ
Vận dụng:
1
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số
liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ
dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn (pie
chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
Câu 9
Nhận biết:
0,25 đ
2
– Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của Câu
một biến cố với xác suất của biến cố đó thông qua một số ví dụ 10,11
đơn giản.
0,5đ
Mối liên hệ giữa
xác suất thực
nghiệm của một
biến cố với xác
suất của biến cố
đó
Vận dụng:
1
– Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố ngẫu
Câu
nhiên trong một số ví dụ đơn giản.
12
0,25đ
Tổng
9c
2,5 c
4,5 c
2c
Điểm
3đ
3,5 đ
2đ
1,0 đ
Tỉ lệ %
30 %
35%
25%
10%
Tỉ lệ chung
30 %
35%
35%
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
ĐỀ THI MÔN: TOÁN 8
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một
phương án đúng. Hãy viết vào giấy kiểm tra chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu
trả lời mà em chọn.
Câu 1: Chọn câu sai. Cho hình vẽ sau, đường trung bình của tam giác ABC là:
A. DE
B. DF
C. EF
D. DA
Câu 2: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng
A
B
C
D
Câu 3: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng phối cảnh
A
B
C
D
Câu 4: Trong các hình học đơn giản đã học, cặp hình nào dưới đây KHÔNG PHẢI
//luôn luôn là cặp hình đồng dạng?
A.Hình tròn
B.Hình tam giác cân
C.Hình tam giác đều
D.Hình vuông
Câu 5: Trong hình có MN // BC. Ta có hệ thức:
A
N
M
B
C
Câu 6: Chọn câu trả lời đúng. Cho hình bên biết MN//BC, khi đó x có số đo là:
(Các con số là độ dài cạnh, cùng đơn vị là cm)
A. x = 2,75
A
2
B. x = 5
M
C. x = 3,75
1,5
N
3
D. x = 2,25
X
C
B
Câu 7: Trong một năm (Dương lịch) số tháng có dưới 30 ngày là:
A.2
B.3
C.1
D.0
Câu 8: Điểm không hợp lí của bảng dữ liệu về danh sách tên học sinh ở một tổ của lớp học
là:
A. Hồ Văn Ba
B. 0982833731
C. Võ Quế Chi
D. Bùi Ngọc Hà
Câu 9: Bảng dữ liệu sau cho biết tình hình xếp loại học kì I của học sinh khối 8:
Xếp loại
Giỏi
Khá
Đạt
Chưa đạt
Số học sinh
36
62
90
12
Tỉ lệ phần trăm học sinh loại Đạt so với học sinh khối 8 là:
A. 18%
B. 31%
C. 45%
D. 6%
Câu 10: Một chiếc hộp kín đựng một số viên bi màu đỏ, màu xanh, màu tím, màu vàng có
cùng kích thước. Trong một trò chơi, người chơi lấy ngẫu nhiên một viên bi, ghi lại màu rồi
trả lại viên bi vào hộp. Minh thực hiện trò chơi được kết quả được ghi lại ở bảng sau:
Màu
Xanh
Đỏ
Tím
Vàng
Số lần
12
25
6
5
Xác suất lớn nhất là ta có thể lấy được viên bi màu gì?
A.màu đỏ
B.màu xanh
C.màu tím
D. màu vàng
Câu 11: Đứng trên một điểm quan sát số học sinh đi xe đạp điện có đội mũ bảo hiểm hay
không, kết quả như sau:
Đội mũ cài quai
Đội mũ không
Không đội mũ
đúng cách
cài quai
bảo hiểm
75
15
10
Số học sinh
Xác suất các em đội mũ bảo hiểm đúng cách là:
A. 25%
B.75%
C.10%
D. 15%
Câu 12: Hoa và Mai mỗi người gieo một con xúc xắc. Xác suất hiệu giữa số chấm xuất hiện
trên hai con xúc xắc bằng 6 là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (2,5 điểm):
a) Lấy một ví dụ về phương trình bậc nhất dạng ax + b = 0( a ≠ 0) và cách giải
phương trình đó.
b) Giải phương trình
1
x
2
2
5
x
2
1
Câu 14 (1,0 điểm): Cân nặng và tuổi của 4 bạn Tú , thái, Sơn, Nam được biểu diễn trên mặt
phẳng tọa độ như hình vẽ sau:
- Ai là người ít cân nhất ? Số cân là bao nhiêu?
- Ai là người nhiều tuổi nhất? Bao nhiêu tuổi?
Câu 15 (0,5 điểm): Học sinh của lớp 8A tham gia câu lạc bộ có kết quả khảo sát như sau:
(Mỗi học sinh chỉ được chọn tham gia một trong ba câu lạc bộ)
Câu lạc bộ
Số lượng học sinh tham gia
Bóng đá
XXXXX
Bóng chuyền
XXX
Cầu lông
X
(Mỗi X ứng với 5 học sinh tham gia câu lạc bộ)
Dựa vào bảng số liệu trên em hãy cho biết số học sinh tham gia mỗi câu lạc bộ Bóng
đá, Bóng chuyền, Cầu lông? Câu lạc bộ nào có số học sinh tham gia nhiều nhất?
Câu 16 (2,0 điểm):
Cho hình thang ABCD(AB// CD). Kẻ một đường thẳng song song với hai đáy, cắt
các cạnh bên AD và BC theo thứ tự ở M và N. Chứng minh rằng:
a)
=
b)
+
1
Câu 17 (1,25 điểm):
Một nhóm học sinh phải làm bài thực hành đo chiều cao của cây trong sân trường (độ
dài BC trên hình). Biết rằng D là
trung điểm AB và DE = 3m.
a) Đố các bạn giải thích vì sao tam giác AED đồng dạng với tam giác ACB?
b) Em hãy tính chiều cao cây ? (Vẽ lại hình vào bài làm).
Câu 18 (0,5 điểm): Giải phương trình
x -50 x - 51 x -52 x - 53
50
49
48
47
Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
4
273
504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI HỌC KÌ II
Năm học 2023- 2024
Môn : TOÁN 8
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
II/ PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu
Phần
a
Điểm
0,25
0,25
13
b
2,5
điểm
0, 5
0,25
0,25
14
0,5
1,0
điểm
0,5
15
0,25
0,5
điểm
0,25
16
1,25
a
0,25
0,25
điểm
0,25
0,25
b
0,25
17
a
1,25
điểm
b
1,0
0,25
18
0,25
0,5
điểm
0,25
Lưu ý: Cách làm khác của học sinh nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
 









Các ý kiến mới nhất