Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi cuối kì 2 Toán 8 KNTT - số 3 (có đáp án )

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 04h:25' 21-03-2024
Dung lượng: 800.5 KB
Số lượt tải: 485
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 3 KNTT50

Tổng %

Mức độ đánh giá
TT
(1)

Chương/Ch
ủ đề
(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)

Nhận biết
TNKQ

1

Phương
trình

điểm

(4-11)

TL

Phương trình bậc nhất

Thông hiểu
TNKQ

TL

Vận dụng
TNKQ

TL

Vận dụng cao
TNKQ

(12)

TL

0,5 c

0,5 c

Câu
13 a




0,5 c

1

1,5 c

Câu

Câu 18



13b

0,5đ

1,5đ
2

Hàm số và
Hàm số và đồ thị
đồ thị

1

1c

Câu
14





3

1

1c

Câu 1

0,25 đ

0,25 đ

Định
Thalès



trong tam
giác

Định lí Thalès trong tam giác

0,5 c

0,5 c

Câu
16 a




2

0,5 c

2,5 c

Câu 5,

Câu

0,75 đ

6

16 b

0,5 đ

0,25 đ

4

Hình đồng Tam giác đồng dạng
dạng
Hình đồng dạng

0,5 c

0,5 c

Câu



17 a

3

0,5 c

3,5 c

Câu
2,3,4

Câu



0,75đ

17 b
0,25đ

5

2

2c

Câu 7,8

0,5 đ

0,5đ
Hình thành và giải quyết vấn
Phân tích
đề đơn giản xuất hiện từ các
và xử lí dữ
số liệu và biểu đồ thống kê đã
liệu


1

1c

Câu
15

0,5đ

0,5đ
1

1c

Câu 9

0,25 đ

0,25
6
Mô tả xác suất của biến cố
ngẫu nhiên trong một số ví dụ
Một số yếu
đơn giản. Mối liên hệ giữa xác
tố xác suất
suất thực nghiệm của một biến
cố với xác suất của biến cố đó

2

2c

Câu
10,11

0,5 đ

0,5 đ
1

1c

Câu 12

0,25 đ

0,25 đ
Tổng

8c

1c

Điểm





1/2+
1/2+

4c

1/2 c

1/2+

18



1,5 đ

1/2 + 1

C

20%

10%

1/2 +1
c

10%

c

10 đ

1,0đ

100%

10%

3,5 đ

10%

35%
Tỉ lệ %

25%
30 %

Tỉ lệ chung

35%

10%
35 %

100%

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2023-2024
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Chươ
ng/
TT
Chủ

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị
kiến thức

Mức độ đánh giá

đề

1

Phươ
ng

Phương trình
bậc nhất

Nhận

Thông

Vận

biết

hiểu

dụng

Thông hiểu:

1

– Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải.

Câu 13a

Vận
dụng
cao



trình
Vận dụng:

1

– Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.

Câu

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên

13b
1,5đ

quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan đến
Hoá học,...).
Vận dụng cao:

1

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất.

Câu
18
0,5đ

2

Nhận biết:
Hàm số và đồ thị

3

Định

Thalè

Định lí Thalès
trong tam giác

1

– Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm Câu
hàm số.
14
– Nhận biết được đồ thị hàm số.



Nhận biết:

1

– Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam giác.

Câu1
0,25 đ

s
trong
tam
giác

1

Thông hiểu
- Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác
(đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba
và bằng nửa cạnh đó).

Câu 16a


– Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận và
đảo).
– Giải thích được tính chất đường phân giác trong của tam giác.
Vận dụng:

1

– Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí
Thalès.

Câu5,

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví dụ: tính khoảng
cách giữa hai vị trí).

6
0,5 đ

Vận dụng cao:

1

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không

Câu

quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès

16b
0,25đ

4

Thông hiểu:

1

– Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.

Câu

– Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác,
của hai tam giác vuông.

17a

Vận dụng:

Hình
đồng

Tam giác đồng
dạng

dạng

Hình đồng dạng


1

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen Câu
thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng 2,3,4
dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh huyền trong 0,75 đ
tam giác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa đường cao
đó với tích của hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh
huyền; đo gián tiếp chiều cao của vật; tính khoảng cách giữa hai
vị trí trong đó có một vị trí không thể tới được,...).
Vận dụng cao:

1

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác
đồng dạng.

Câu 17b
0,25 đ

5

6

Phân
tích
và xử
lí dữ
liệu

Một
số yếu
tố xác
suất

Hình thành và
giải quyết vấn đề
đơn giản xuất
hiện từ các số
liệu và biểu đồ
thống kê đã có

Mô tả xác suất
của biến cố ngẫu
nhiên trong một
số ví dụ đơn giản.

Nhận biết:

2

– Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với những kiến Câu7,
thức trong các môn học khác trong Chương trình lớp 8 (ví dụ: 8
Lịch sử và Địa lí lớp 8, Khoa học tự nhiên lớp 8,...) và trong 0,5 đ
thực tiễn.
Thông hiểu:

1

– Phát hiện được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích
các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ
dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn (pie
chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).

Câu 15
0,5 đ

Vận dụng:

1

– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số
liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ
dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn (pie
chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).

Câu 9

Nhận biết:

0,25 đ

2

– Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của Câu
một biến cố với xác suất của biến cố đó thông qua một số ví dụ 10,11
đơn giản.
0,5đ

Mối liên hệ giữa
xác suất thực
nghiệm của một
biến cố với xác
suất của biến cố
đó

Vận dụng:

1

– Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố ngẫu

Câu

nhiên trong một số ví dụ đơn giản.

12
0,25đ

Tổng

9c

2,5 c

4,5 c

2c

Điểm



3,5 đ



1,0 đ

Tỉ lệ %

30 %

35%

25%

10%

Tỉ lệ chung

30 %

35%

35%

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
ĐỀ THI MÔN: TOÁN 8

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một
phương án đúng. Hãy viết vào giấy kiểm tra chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu
trả lời mà em chọn.
Câu 1: Chọn câu sai. Cho hình vẽ sau, đường trung bình của tam giác ABC là:

A. DE

B. DF

C. EF

D. DA

Câu 2: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng

A

B

C

D

Câu 3: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng phối cảnh

A

B

C

D

Câu 4: Trong các hình học đơn giản đã học, cặp hình nào dưới đây KHÔNG PHẢI
//luôn luôn là cặp hình đồng dạng?
A.Hình tròn

B.Hình tam giác cân

C.Hình tam giác đều

D.Hình vuông

Câu 5: Trong hình có MN // BC. Ta có hệ thức:

A

N

M
B

C

Câu 6: Chọn câu trả lời đúng. Cho hình bên biết MN//BC, khi đó x có số đo là:
(Các con số là độ dài cạnh, cùng đơn vị là cm)
A. x = 2,75

A
2

B. x = 5

M

C. x = 3,75

1,5

N

3

D. x = 2,25

X

C

B
Câu 7: Trong một năm (Dương lịch) số tháng có dưới 30 ngày là:
A.2

B.3

C.1

D.0

Câu 8: Điểm không hợp lí của bảng dữ liệu về danh sách tên học sinh ở một tổ của lớp học
là:
A. Hồ Văn Ba

B. 0982833731

C. Võ Quế Chi

D. Bùi Ngọc Hà

Câu 9: Bảng dữ liệu sau cho biết tình hình xếp loại học kì I của học sinh khối 8:
Xếp loại

Giỏi

Khá

Đạt

Chưa đạt

Số học sinh

36

62

90

12

Tỉ lệ phần trăm học sinh loại Đạt so với học sinh khối 8 là:
A. 18%
B. 31%
C. 45%
D. 6%
Câu 10: Một chiếc hộp kín đựng một số viên bi màu đỏ, màu xanh, màu tím, màu vàng có
cùng kích thước. Trong một trò chơi, người chơi lấy ngẫu nhiên một viên bi, ghi lại màu rồi
trả lại viên bi vào hộp. Minh thực hiện trò chơi được kết quả được ghi lại ở bảng sau:

Màu

Xanh

Đỏ

Tím

Vàng

Số lần

12

25

6

5

Xác suất lớn nhất là ta có thể lấy được viên bi màu gì?
A.màu đỏ

B.màu xanh

C.màu tím

D. màu vàng

Câu 11: Đứng trên một điểm quan sát số học sinh đi xe đạp điện có đội mũ bảo hiểm hay
không, kết quả như sau:
Đội mũ cài quai

Đội mũ không

Không đội mũ

đúng cách

cài quai

bảo hiểm

75

15

10

Số học sinh

Xác suất các em đội mũ bảo hiểm đúng cách là:
A. 25%

B.75%

C.10%

D. 15%

Câu 12: Hoa và Mai mỗi người gieo một con xúc xắc. Xác suất hiệu giữa số chấm xuất hiện
trên hai con xúc xắc bằng 6 là:
A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (2,5 điểm):
a) Lấy một ví dụ về phương trình bậc nhất dạng ax + b = 0( a ≠ 0) và cách giải
phương trình đó.
b) Giải phương trình

1
x
2

2

5
x
2

1

Câu 14 (1,0 điểm): Cân nặng và tuổi của 4 bạn Tú , thái, Sơn, Nam được biểu diễn trên mặt
phẳng tọa độ như hình vẽ sau:

- Ai là người ít cân nhất ? Số cân là bao nhiêu?
- Ai là người nhiều tuổi nhất? Bao nhiêu tuổi?
Câu 15 (0,5 điểm): Học sinh của lớp 8A tham gia câu lạc bộ có kết quả khảo sát như sau:
(Mỗi học sinh chỉ được chọn tham gia một trong ba câu lạc bộ)
Câu lạc bộ

Số lượng học sinh tham gia

Bóng đá

XXXXX

Bóng chuyền

XXX

Cầu lông

X

(Mỗi X ứng với 5 học sinh tham gia câu lạc bộ)
Dựa vào bảng số liệu trên em hãy cho biết số học sinh tham gia mỗi câu lạc bộ Bóng
đá, Bóng chuyền, Cầu lông? Câu lạc bộ nào có số học sinh tham gia nhiều nhất?
Câu 16 (2,0 điểm):
Cho hình thang ABCD(AB// CD). Kẻ một đường thẳng song song với hai đáy, cắt
các cạnh bên AD và BC theo thứ tự ở M và N. Chứng minh rằng:

a)

=

b)

+

1

Câu 17 (1,25 điểm):
Một nhóm học sinh phải làm bài thực hành đo chiều cao của cây trong sân trường (độ
dài BC trên hình). Biết rằng D là

trung điểm AB và DE = 3m.

a) Đố các bạn giải thích vì sao tam giác AED đồng dạng với tam giác ACB?
b) Em hãy tính chiều cao cây ? (Vẽ lại hình vào bài làm).

Câu 18 (0,5 điểm): Giải phương trình

x -50 x - 51 x -52 x - 53
50





49

48



47

Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.

4
273

504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )

HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI HỌC KÌ II
Năm học 2023- 2024
Môn : TOÁN 8

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án
II/ PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu

Phần
a

Điểm
0,25
0,25

13

b

2,5
điểm

0, 5
0,25
0,25

14

0,5

1,0
điểm

0,5

15

0,25

0,5
điểm

0,25

16
1,25

a

0,25
0,25

điểm
0,25
0,25
b

0,25
17

a

1,25
điểm

b

1,0

0,25

18
0,25

0,5
điểm

0,25

Lưu ý: Cách làm khác của học sinh nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
 
Gửi ý kiến