Đề thi cuối kì 2 Toán 8 KNTT - số 7 (có mt - đ.án )

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 04h:29' 21-03-2024
Dung lượng: 745.9 KB
Số lượt tải: 685
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 04h:29' 21-03-2024
Dung lượng: 745.9 KB
Số lượt tải: 685
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 7 KNTT50
Mức độ đánh giá
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
(4-11)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
1
2
Phương
trình
TL
Phương trình bậc nhất
Hàm số
Hàm số và đồ thị
và đồ thị
Tổng %
điểm
Thông hiểu
TNK
Q
TL
Vận dụng
TNK
Q
TL
Vận dụng cao
TNK
Q
(12)
TL
0,5 c
0,5 c
Câu
13 a
1đ
1đ
0,5 c
1
1,5 c
Câu
13b
Câu
18
2đ
1đ
1đ
1
1c
Câu
0.5 đ
14
0.5đ
3
1
1c
Câu 1
0,25 đ
0,25 đ
Định lí
Thalès
Định lí Thalès trong tam
trong
giác
tam giác
0,5 c
0,5 c
Câu
16 a
1đ
1đ
2
0,5 c
2,5 c
Câu
5, 6
Câu
1đ
16 b
0,5 đ
0,5 đ
4
Hình
đồng
dạng
Tam giác đồng dạng
Hình đồng dạng
0,5 c
0,5 c
Câu
17 a
1đ
1đ
5
3
0,5 c
3,5 c
Câu
2,3,4
Câu
1,25 đ
17 b
0,75
0,5
2
2c
Câu
7,8
0,5 đ
0,5
Hình thành và giải quyết
Phân tích
vấn đề đơn giản xuất hiện
và xử lí
từ các số liệu và biểu đồ
dữ liệu
thống kê đã có
1
1c
Câu
15
0,5đ
0,5
1
1c
Câu 9
0,25 đ
0,25
6
2
Mô tả xác suất của biến cố
ngẫu nhiên trong một số ví Câu
Một số
dụ đơn giản. Mối liên hệ 10,11
yếu
tố
giữa xác suất thực nghiệm 0,5 đ
xác suất
của một biến cố với xác
suất của biến cố đó
2c
0,5 đ
1
1c
Câu
0,25 đ
12
0,25
đ
Tổng
Điểm
8c
1c
2đ
0.5 đ
20%
5%
1/2+
1/2+
1/2
+1 c
3,5 đ
1/2+
4c
1/2 c
1đ
10%
Tỉ lệ chung
1,0 đ
10 đ
10%
2,0 đ
100%
20%
20%
30 %
C
1/2 +
1c
35%
Tỉ lệ %
18
35%
15%
35 %
100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
T
Chư
Nội dung/Đơn
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
T
ơng/
vị kiến thức
thức
Chủ
đề
1
Phư
ơng
trình
Nhận
biết
Phương trình
bậc nhất
Thông
hiểu
Thông hiểu:
1/2 câu
– Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và cách
giải.
1đ
Vận dụng:
– Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các
bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài
toán liên quan đến Hoá học,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất.
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1/2
câu
1đ
1 câu
1đ
2
Nhận biết:
Hàm số và đồ
thị
1 câu
– Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái 0.5 đ
niệm hàm số.
– Nhận biết được đồ thị hàm số.
3
Nhận biết:
1câu
– Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam 0.25
giác.
đ
Thông hiểu
Định
lí
Thal
ès
Định lí Thalès
tron trong tam giác
g
tam
giác
- Giải thích được tính chất đường trung bình của tam
giác (đường trung bình của tam giác thì song song với
cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó).
0,5 câu
1đ
– Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí
thuận và đảo).
– Giải thích được tính chất đường phân giác trong của
tam giác.
Vận dụng:
2 câu
– Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định
lí Thalès.
0,5 đ
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví
dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí).
4
Vận dụng cao:
1/2 câu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí
Thalès
0,5 đ
Thông hiểu:
0.5 câu
– Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.
1đ
– Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai
tam giác, của hai tam giác vuông.
Hình
Vận dụng:
đồng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
dạng Tam giác đồng
quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam
dạng
giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống
cạnh huyền trong tam giác vuông bằng cách sử dụng
mối quan hệ giữa đường cao đó với tích của hai hình
chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo gián
tiếp chiều cao của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí
1 câu
0,25
đ
trong đó có một vị trí không thể tới được,...).
Hình đồng
dạng
Vận dụng cao:
1/2câu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về
hai tam giác đồng dạng.
0,5 đ
Nhận biết:
3 câu
– Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị 0.75
tự), hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể.
đ
– Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật,
kiến trúc, công nghệ chế tạo,... biểu hiện qua hình đồng
dạng.
5
Phân
tích
và
xử lí
dữ
liệu
Hình thành và
giải quyết vấn
đề đơn giản
xuất hiện từ
các số liệu và
biểu đồ thống
kê đã có
Nhận biết:
2 câu
– Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với 0,5 đ
những kiến thức trong các môn học khác trong Chương
trình lớp 8 (ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 8, Khoa học tự
nhiên lớp 8,...) và trong thực tiễn.
6
Một
số
yếu
tố
xác
suất
Mô tả xác suất
của biến cố
ngẫu nhiên
trong một số ví
dụ đơn giản.
Mối liên hệ
giữa xác suất
thực nghiệm
của một biến cố
Thông hiểu:
1 câu
– Phát hiện được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên
phân tích các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê;
biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart),
biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng
(line graph).
0,5 đ
Vận dụng:
1 câu
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan
đến các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ
hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line
graph).
0,25
đ
Nhận biết:
2 câu
– Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm 0,5
của một biến cố với xác suất của biến cố đó thông qua
một số ví dụ đơn giản.
Vận dụng:
1 câu
– Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố
ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản.
0,25
với xác suất
của biến cố đó
Tổng
8c
2,5 c
4,5 c
2c
Điểm
2.5 đ
3,5 đ
2đ
2đ
Tỉ lệ %
25 %
35%
20%
20%
Tỉ lệ chung
25%
35%
40%
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2023-2024
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm).
Từ câu 1 đến câu 12 mỗi câu 0,25 điểm.
Câu 1: Chọn câu đúng. Cho hình vẽ sau. Đường trung bình của tam giác ABC là:
A. DE
B. DF
C. EF
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 2: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng
B
A
C
D
Câu 3: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng phối cảnh
B
D
A
C
Câu 4: Trường hợp nào sau KHÔNG PHẢI là trường hợp đồng dạng của 2 tam giác
(Trong các cách viết sau các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỷ lệ)
A. (g.g )
B.(c.g.c )
C.(c.c.g)
Câu 5 : hãy chọn câu sai. Cho hình vẽ với AB < AC:
D.(c.c.c)
Câu 6: Cho hình vẽ, trong đó DE // BC, AD = 12, DB = 18, CE = 30. Độ dài AC bằng:
Câu 7: Trong một năm số tháng có 30 ngày là:
A.7
B.6
C.4
D.8
Câu 8: Số thành phố trực thuộc trung ương của Việt Nam là:
A.4
B.5
C.6
D.7
Câu 9: Một đại lí bán gạo thống kê số lượng các loại gạo đã bán trong tháng Giêng của
năm 2021 như sau (đơn vị tính: kg)
So với tổng khối lượng các loại gạo đã bán trong các tháng Giêng, tỉ lệ gạo Bắc Hương
đã bán là bao nhiêu phần trăm?
A. 33%
B. 28%
C. 25%
D. 30%
Câu 10: Một chiếc thùng kín đựng một số quả bóng màu đỏ, màu xanh, màu tím, màu
vàng có cùng kích thước. Trong một trò chơi, người chơi lấy ngẫu nhiên một quả bóng,
ghi lại màu rồi trả lại bóng vào thùng. An thực hiện trò chơi được kết quả được ghi lại ở
bảng sau:
Màu
Xanh
Đỏ
Tím
Vàng
Số lần
9
6
30
14
Xác suất lớn nhất là ta có thể lấy được quả bóng màu gì?
A.màu đỏ
B.màu xanh
C.màu tím
D.
màu vàng
Câu 11: Đứng trên một điểm quan sát số học sinh mặc đồng phục đúng quy đinh hay
không, kết quả như sau:
Mặc đồng
Mặc đồng
phục đúng quy phục không
định
đúng quy định
Số học sinh
95
5
Xác suất các em mặc đồng phục đúng quy định là
A. 95
B.95%
C.5
D.
5%
Câu 12: Bảng dữ liệu sau cho biết tình hình xếp loại học kì 1 của học sinh khối 7:
Tỉ lệ phần trăm học sinh loại Tốt và khá so với học sinh cả khối 7 là bao nhiêu?
A. 10%;
55%.
B. 54 %;
C. 9%;
D.
II. TỰ LUẬN (7 điểm).
Câu 13 (2,0 điểm)
a) Lấy một ví dụ về phương trình bậc nhất dạng ax + b = 0, a ≠ 0 và cách giải
phương trình đó
b) Giải phương trình
1 x x + 2 11x + 8
=
4
2
8
Câu 14 (0,5 điểm)
Vuông và Tròn cùng vào một siêu thị. Vuông và Tròn quan sát thấy mỗi mặt hàng
đều có ghi tương ứng với một giá tiền nào đó.
- Vuông nói: “Đại lượng tiền là hàm số của đại lượng hàng”
Hai người tiếp tục đi đến một gian hàng mà tất cả đồng giá 100 000 đồng
- Tròn hỏi Vuông: “Ở đây đại lượng tiền có là hàm số của đại lượng hàng không
nhỉ?”
Em hãy cho biết dựa vào căn cứ nào khẳnng định Vuông nói đúng và hãy giúp
Vuông trả lời câu hỏi của Tròn?
Câu 15 (0,5 điểm): Một cửa hàng thủy sản thống kê khối lượng cá chép bán được trong
Quý IV năm 2020 ở biểu đồ sau:
Dựa vào bảng số liệu trên em hãy cho biết khối lượng cá chép bán được của các
tháng trong quý IV ? Cho biết tháng nào bán được nhiều nhất?
Câu 16 (1,5 điểm) Cho tam giác ABC , đường cao AH . Đường thẳng d song song với
BC , cắt các cạnh AB, AC và đường cao AH theo thứ tự tại các điểm B, C , H .
a) Chứng minh AH B C .
AH
BC
b) Cho AH 1 AH và diện tích tam giác ABC là 67,5 cm 2 . Tính diện tích tam
3
giác ABC .
Câu 17: (1,5 điểm) Kim tự tháp là niềm tự hào của người dân Ai Cập. Để tính được
chiều cao gần đúng của Kim tự tháp người ta làm như sau, cắm một cây cọc cao 1 m
vuông góc với mặt đất và đo được bóng trên mặt đất là 1,5 m và khi đó chiều dài bóng
Kim tự tháp trên mặt đất là 208,2 m. Hỏi Kim tự tháp cao bao nhiêu mét? (tạị cùng một
thời điểm, các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất các góc bằng nhau góc C bằng với góc
F).
a) Đố các bạn giải thích vì sao 2 tam giác trong hình trên là tam đồng dạng ?
b) Hỏi kim tự tháp cao bao nhiêu?
Câu 18: (1,0 điểm): Giải phương trình
x + 5 x + 7 x +8 x + 498 x + 495 x + 494
.
=
995
993
992
502
505
506
Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
273
504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
ĐÁP ÁN
Câu
1
2
3
Đ/án
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Câu
13
ý
Điểm
a
0.5
0.25
0.25
b
0.25
0.25
0.25
0.25
14
15
a
0.25
0.25
0.5
16
a
0.5
0.5
17
0.5
0.5
0.25
0.25
18
0.25
0.25
Chú ý: Nếu học sinh giải cách khác đúng
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 7 KNTT50
Mức độ đánh giá
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
(4-11)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
1
2
Phương
trình
TL
Phương trình bậc nhất
Hàm số
Hàm số và đồ thị
và đồ thị
Tổng %
điểm
Thông hiểu
TNK
Q
TL
Vận dụng
TNK
Q
TL
Vận dụng cao
TNK
Q
(12)
TL
0,5 c
0,5 c
Câu
13 a
1đ
1đ
0,5 c
1
1,5 c
Câu
13b
Câu
18
2đ
1đ
1đ
1
1c
Câu
0.5 đ
14
0.5đ
3
1
1c
Câu 1
0,25 đ
0,25 đ
Định lí
Thalès
Định lí Thalès trong tam
trong
giác
tam giác
0,5 c
0,5 c
Câu
16 a
1đ
1đ
2
0,5 c
2,5 c
Câu
5, 6
Câu
1đ
16 b
0,5 đ
0,5 đ
4
Hình
đồng
dạng
Tam giác đồng dạng
Hình đồng dạng
0,5 c
0,5 c
Câu
17 a
1đ
1đ
5
3
0,5 c
3,5 c
Câu
2,3,4
Câu
1,25 đ
17 b
0,75
0,5
2
2c
Câu
7,8
0,5 đ
0,5
Hình thành và giải quyết
Phân tích
vấn đề đơn giản xuất hiện
và xử lí
từ các số liệu và biểu đồ
dữ liệu
thống kê đã có
1
1c
Câu
15
0,5đ
0,5
1
1c
Câu 9
0,25 đ
0,25
6
2
Mô tả xác suất của biến cố
ngẫu nhiên trong một số ví Câu
Một số
dụ đơn giản. Mối liên hệ 10,11
yếu
tố
giữa xác suất thực nghiệm 0,5 đ
xác suất
của một biến cố với xác
suất của biến cố đó
2c
0,5 đ
1
1c
Câu
0,25 đ
12
0,25
đ
Tổng
Điểm
8c
1c
2đ
0.5 đ
20%
5%
1/2+
1/2+
1/2
+1 c
3,5 đ
1/2+
4c
1/2 c
1đ
10%
Tỉ lệ chung
1,0 đ
10 đ
10%
2,0 đ
100%
20%
20%
30 %
C
1/2 +
1c
35%
Tỉ lệ %
18
35%
15%
35 %
100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
T
Chư
Nội dung/Đơn
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
T
ơng/
vị kiến thức
thức
Chủ
đề
1
Phư
ơng
trình
Nhận
biết
Phương trình
bậc nhất
Thông
hiểu
Thông hiểu:
1/2 câu
– Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và cách
giải.
1đ
Vận dụng:
– Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các
bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài
toán liên quan đến Hoá học,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất.
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1/2
câu
1đ
1 câu
1đ
2
Nhận biết:
Hàm số và đồ
thị
1 câu
– Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái 0.5 đ
niệm hàm số.
– Nhận biết được đồ thị hàm số.
3
Nhận biết:
1câu
– Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam 0.25
giác.
đ
Thông hiểu
Định
lí
Thal
ès
Định lí Thalès
tron trong tam giác
g
tam
giác
- Giải thích được tính chất đường trung bình của tam
giác (đường trung bình của tam giác thì song song với
cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó).
0,5 câu
1đ
– Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí
thuận và đảo).
– Giải thích được tính chất đường phân giác trong của
tam giác.
Vận dụng:
2 câu
– Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định
lí Thalès.
0,5 đ
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví
dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí).
4
Vận dụng cao:
1/2 câu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí
Thalès
0,5 đ
Thông hiểu:
0.5 câu
– Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.
1đ
– Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai
tam giác, của hai tam giác vuông.
Hình
Vận dụng:
đồng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
dạng Tam giác đồng
quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam
dạng
giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống
cạnh huyền trong tam giác vuông bằng cách sử dụng
mối quan hệ giữa đường cao đó với tích của hai hình
chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo gián
tiếp chiều cao của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí
1 câu
0,25
đ
trong đó có một vị trí không thể tới được,...).
Hình đồng
dạng
Vận dụng cao:
1/2câu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về
hai tam giác đồng dạng.
0,5 đ
Nhận biết:
3 câu
– Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị 0.75
tự), hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể.
đ
– Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật,
kiến trúc, công nghệ chế tạo,... biểu hiện qua hình đồng
dạng.
5
Phân
tích
và
xử lí
dữ
liệu
Hình thành và
giải quyết vấn
đề đơn giản
xuất hiện từ
các số liệu và
biểu đồ thống
kê đã có
Nhận biết:
2 câu
– Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với 0,5 đ
những kiến thức trong các môn học khác trong Chương
trình lớp 8 (ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 8, Khoa học tự
nhiên lớp 8,...) và trong thực tiễn.
6
Một
số
yếu
tố
xác
suất
Mô tả xác suất
của biến cố
ngẫu nhiên
trong một số ví
dụ đơn giản.
Mối liên hệ
giữa xác suất
thực nghiệm
của một biến cố
Thông hiểu:
1 câu
– Phát hiện được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên
phân tích các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê;
biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart),
biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng
(line graph).
0,5 đ
Vận dụng:
1 câu
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan
đến các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ
hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line
graph).
0,25
đ
Nhận biết:
2 câu
– Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm 0,5
của một biến cố với xác suất của biến cố đó thông qua
một số ví dụ đơn giản.
Vận dụng:
1 câu
– Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố
ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản.
0,25
với xác suất
của biến cố đó
Tổng
8c
2,5 c
4,5 c
2c
Điểm
2.5 đ
3,5 đ
2đ
2đ
Tỉ lệ %
25 %
35%
20%
20%
Tỉ lệ chung
25%
35%
40%
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2023-2024
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm).
Từ câu 1 đến câu 12 mỗi câu 0,25 điểm.
Câu 1: Chọn câu đúng. Cho hình vẽ sau. Đường trung bình của tam giác ABC là:
A. DE
B. DF
C. EF
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 2: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng
B
A
C
D
Câu 3: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng phối cảnh
B
D
A
C
Câu 4: Trường hợp nào sau KHÔNG PHẢI là trường hợp đồng dạng của 2 tam giác
(Trong các cách viết sau các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỷ lệ)
A. (g.g )
B.(c.g.c )
C.(c.c.g)
Câu 5 : hãy chọn câu sai. Cho hình vẽ với AB < AC:
D.(c.c.c)
Câu 6: Cho hình vẽ, trong đó DE // BC, AD = 12, DB = 18, CE = 30. Độ dài AC bằng:
Câu 7: Trong một năm số tháng có 30 ngày là:
A.7
B.6
C.4
D.8
Câu 8: Số thành phố trực thuộc trung ương của Việt Nam là:
A.4
B.5
C.6
D.7
Câu 9: Một đại lí bán gạo thống kê số lượng các loại gạo đã bán trong tháng Giêng của
năm 2021 như sau (đơn vị tính: kg)
So với tổng khối lượng các loại gạo đã bán trong các tháng Giêng, tỉ lệ gạo Bắc Hương
đã bán là bao nhiêu phần trăm?
A. 33%
B. 28%
C. 25%
D. 30%
Câu 10: Một chiếc thùng kín đựng một số quả bóng màu đỏ, màu xanh, màu tím, màu
vàng có cùng kích thước. Trong một trò chơi, người chơi lấy ngẫu nhiên một quả bóng,
ghi lại màu rồi trả lại bóng vào thùng. An thực hiện trò chơi được kết quả được ghi lại ở
bảng sau:
Màu
Xanh
Đỏ
Tím
Vàng
Số lần
9
6
30
14
Xác suất lớn nhất là ta có thể lấy được quả bóng màu gì?
A.màu đỏ
B.màu xanh
C.màu tím
D.
màu vàng
Câu 11: Đứng trên một điểm quan sát số học sinh mặc đồng phục đúng quy đinh hay
không, kết quả như sau:
Mặc đồng
Mặc đồng
phục đúng quy phục không
định
đúng quy định
Số học sinh
95
5
Xác suất các em mặc đồng phục đúng quy định là
A. 95
B.95%
C.5
D.
5%
Câu 12: Bảng dữ liệu sau cho biết tình hình xếp loại học kì 1 của học sinh khối 7:
Tỉ lệ phần trăm học sinh loại Tốt và khá so với học sinh cả khối 7 là bao nhiêu?
A. 10%;
55%.
B. 54 %;
C. 9%;
D.
II. TỰ LUẬN (7 điểm).
Câu 13 (2,0 điểm)
a) Lấy một ví dụ về phương trình bậc nhất dạng ax + b = 0, a ≠ 0 và cách giải
phương trình đó
b) Giải phương trình
1 x x + 2 11x + 8
=
4
2
8
Câu 14 (0,5 điểm)
Vuông và Tròn cùng vào một siêu thị. Vuông và Tròn quan sát thấy mỗi mặt hàng
đều có ghi tương ứng với một giá tiền nào đó.
- Vuông nói: “Đại lượng tiền là hàm số của đại lượng hàng”
Hai người tiếp tục đi đến một gian hàng mà tất cả đồng giá 100 000 đồng
- Tròn hỏi Vuông: “Ở đây đại lượng tiền có là hàm số của đại lượng hàng không
nhỉ?”
Em hãy cho biết dựa vào căn cứ nào khẳnng định Vuông nói đúng và hãy giúp
Vuông trả lời câu hỏi của Tròn?
Câu 15 (0,5 điểm): Một cửa hàng thủy sản thống kê khối lượng cá chép bán được trong
Quý IV năm 2020 ở biểu đồ sau:
Dựa vào bảng số liệu trên em hãy cho biết khối lượng cá chép bán được của các
tháng trong quý IV ? Cho biết tháng nào bán được nhiều nhất?
Câu 16 (1,5 điểm) Cho tam giác ABC , đường cao AH . Đường thẳng d song song với
BC , cắt các cạnh AB, AC và đường cao AH theo thứ tự tại các điểm B, C , H .
a) Chứng minh AH B C .
AH
BC
b) Cho AH 1 AH và diện tích tam giác ABC là 67,5 cm 2 . Tính diện tích tam
3
giác ABC .
Câu 17: (1,5 điểm) Kim tự tháp là niềm tự hào của người dân Ai Cập. Để tính được
chiều cao gần đúng của Kim tự tháp người ta làm như sau, cắm một cây cọc cao 1 m
vuông góc với mặt đất và đo được bóng trên mặt đất là 1,5 m và khi đó chiều dài bóng
Kim tự tháp trên mặt đất là 208,2 m. Hỏi Kim tự tháp cao bao nhiêu mét? (tạị cùng một
thời điểm, các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất các góc bằng nhau góc C bằng với góc
F).
a) Đố các bạn giải thích vì sao 2 tam giác trong hình trên là tam đồng dạng ?
b) Hỏi kim tự tháp cao bao nhiêu?
Câu 18: (1,0 điểm): Giải phương trình
x + 5 x + 7 x +8 x + 498 x + 495 x + 494
.
=
995
993
992
502
505
506
Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
273
504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
ĐÁP ÁN
Câu
1
2
3
Đ/án
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Câu
13
ý
Điểm
a
0.5
0.25
0.25
b
0.25
0.25
0.25
0.25
14
15
a
0.25
0.25
0.5
16
a
0.5
0.5
17
0.5
0.5
0.25
0.25
18
0.25
0.25
Chú ý: Nếu học sinh giải cách khác đúng
 









Các ý kiến mới nhất