Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề 12 - Kiểm tra giữa kì 2 toán 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:03' 22-03-2024
Dung lượng: 214.5 KB
Số lượt tải: 164
Số lượt thích: 1 người (Bùi Thị Hải Yến)
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN 8 (ĐỀ 012)
Thời gian: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm):
Câu 1. Trong các phân thức sau, phân thức nào luôn có nghĩa
A. 

.

B. 

.

Câu 2. Với điều kiện nào của
A. x ≠ -4.
B. x ≠ 2.

C. 

.

D. 

.

thì phân thức
có nghĩa ?
C. x ≠ 4.
D. x ≠ -2.

Câu 3. Phân thức
  xác định khi?
A. x ≠ 2.              B. x ≠ 2 và x ≠ -2.

C. x = 2.            

D. x ≠ -2.

Câu 4. Phân thức
 có giá trị bằng 0 khi bằng ?
A. 1.
B. 2.
C. -2.
Câu 5. Chọn câu sai. Với đa thức B ≠ 0 ta có?

D. 2 hoặc -2.

A.

(với M khác đa thức 0).

B.

C.

(với N là một nhân tử chung).

Câu 6. Điều kiện xác định của phân thức
A. x є R
B. x ≠ 0

D.

.


C. x ≠ -1

D. x ≠ ± 1.

Câu 7. Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống trong đẳng thức
A.

.

B.

.

C.

.

là
D.

.

Câu 8.
A.

.

B.

.

Câu 9. Nếu hai tam giác ABC và DEF có
A. ABC DEF
C. ABC EFD

C.

.

D.

.

thì:
B. ABC EDF
D. ABC FED

Câu 10. Bộ ba số đo nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông ?
A.7; 8; 9.
B. 8; 10; 12.
C. 8; 17; 15.
D. 9; 12; 16.

Câu 11. Cho tam giác

cm,
cm,
cm và tam giác
cm,
cm,
cm. Cách viết nào sau đây đúng quy ước về đỉnh:
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 12.
A.

.

theo tỉ số 3. Gọi
B.

Câu 13.

.
, có

,

là trung điểm của AC và MP.

C. .
,



=

D. .

cm . Diện tích tam giác ABC bằng

A. 81cm .
B. 3cm .
C. 9 cm .
D. 27cm .
Câu 14. Tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 15cm, BC =17cm. Độ dài cạnh AC bằng:
A. 8cm
B. 15cm
C. 12cm
D. 20cm
Câu 15. Cho tam giác ABC vuông tại B, đường cao BH. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. AB.BC = BH.AC B. AB2 = BH.BC C. BC2 = CH.AC. D. BH2 = HA.HC.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm). Thực hiện các phép tính sau :
a)

b)

c)

d)

Bài 2 (1,75 điểm). Cho phân thức:
.
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn phân thức P.
b) Tìm giá trị của x để P = -1.
c) Tìm x để P có giá trị nguyên.
Bài 3 (2,75 điểm). Cho ∆
nhọn. Các đường cao AD, BE cắt nhau tại H
a) Chứng minh HA.HD = HB.HE
b) Chứng minh AC.EC = BC.DC
c) Đường thẳng CH cắt AB lại F. Chứng minh
Bài 4 (0,5 điểm). Một ngường dùng
giác kế để đo chiều cao của tháp AB.
Chiều cao từ mặt sàn nằm ngang đến
mắt người đó là 1,5m. Lần thứ nhất
tại vị trí M phương ngắm đến đỉnh B
của tháp tạo với phương nằm ngang
góc 300, lần thứ 2 sau khi di chuyển
quãng đường 56m lại gần phía chân
tháp thì phương ngắm đến đỉnh tháp

.

30°

60°
1,5m

tạo với phương nằm ngang góc 600. Tính chiều cao AB của tháp (tính theo đơn vị mét, làm tròn
đến chữ số thập phân thứ nhất).
Hướng
dẫn
giải:
https://s.net.vn/zktt
 
Gửi ý kiến