Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 8. Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan cường
Ngày gửi: 02h:07' 16-12-2024
Dung lượng: 416.4 KB
Số lượt tải: 853
Số lượt thích: 0 người
KHUNG MA TRẬN lớp 8

T
T

(1)

Chươn
g/Chủ
đề
(2)

1

Biểu
thức
đại số

2

Tứ
giác

3

Định lí
Thalès
trong

Nội
Mức độ đánh giá
dung/
(4-11)
đơn
Vận
vị
Nhận
Thông
Vận
dụng
kiến
biết
hiểu
dụng
cao
thức
(3)
TN TL TN TL TN TL TN TL
Đa
thức
nhiều
biến.
Các
phép
toán
cộng,
trừ,
nhân,
chia
các đa
thức
nhiều
biến
Hằng
đẳng
thức
đáng
nhớ
Tứ
giác
Tính
chất

dấu
hiệu
nhận
biết
các tứ
giác
đặc
biệt
Định lí
Thalès
trong

Tổn
g
(12)

4

tam
giác

Thu
thập
và tổ
chức
dữ
liệu

tam
giác
Thu
thập,
phân
loại,
tổ
chức
dữ
liệu
theo
các
tiêu
chí
cho
trước
Mô tả

biểu
diễn
dữ
liệu
trên
các
bảng,
biểu
đồ

5

Phân
tích và
xử lí dữ
liệu

Hình
thành

giải
quyết
vấn
đề
đơn
giản
xuất
hiện
từ các
số liệu


biểu
đồ
thống
kê đã

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

TT
1

3

1

3

40%
30%
70%

2

1

20%
10%
30%

100
100

BẢNG ĐẶC TẢ
Số câu hỏi theo mức độ
Nội
nhận thức
Chươn dung
Mức
độ
g/
/Đơn vị
Nhậ Thôn
Vận
đánh giá
Vận
Chủ đề kiến
n
g
dụng
dụng
thức
biêt hiểu
cao
Đa
thức
Biểu
Nhận biết:
nhiều
thức
– Nhận biết
biến. Các
đại số phép toán được
các
cộng, trừ, khái niệm về
nhân, chia đơn thức, đa
các
đa
nhiều
thức nhiều thức
biến.
biến
Thông hiểu:
– Tính được giá
trị của đa thức
khi biết giá trị
của các biến.

Vận dụng:
- Thực hiện
được việc thu
gọn đơn thức,
đa thức.
- Thực hiện
được
các
phép
tính:
phép
cộng,
phép
trừ,
phép
nhân
các đa thức
nhiều
biến
trong những
trường
hợp
đơn giản.

Hằng
đẳng
thức
đáng
nhớ

2

Tứ
giác

Tứ giác

Nhận biết:
– Nhận biết
được các khái
niệm:
đồng
nhất
thức,
hằng
đẳng
thức.
Thông hiểu:
– Mô tả được
các
hằng
đẳng
thức:
bình phương
của tổng và
hiệu; hiệu hai
bình phương;
lập
phương
của tổng và
hiệu; tổng và
hiệu hai lập
phương.
Vận dụng:
– Vận dụng
được
các
hằng
đẳng
thức để phân
tích đa thức
thành nhân
tử ở dạng:
vận
dụng
trực
tiếp
hằng
đẳng
thức.
Nhận biết:
– Mô tả được
tứ giác, tứ
giác lồi.
Thông hiểu:

– Giải thích được
định lí về tổng các
góc trong một tứ
giác
lồi
bằng
o
360 .

Tính
Nhận biết:
chất và – Nhận biết

được dấu hiệu
để một hình
thang là hình
thang cân (ví
dụ:
hình
thang có hai
đường chéo
dấu hiệu bằng nhau là
hình
thang
nhận
biết các cân).
tứ giác Thông hiểu
đặc biệt – Giải thích
được
tính
chất về góc
kề một đáy,
cạnh
bên,
đường chéo
của
hình
thang cân.
Nhận biết:
– Nhận biết
được
định
nghĩa đường
trung
bình
của
tam
giác.
Thông hiểu

3

Định lí
Thalès
trong
tam
giác

Định lí - Giải thích
Thalès
được
tính
trong
chất đường
tam
trung
bình
giác
của tam giác
(đường trung
bình của tam
giác thì song
song

với

cạnh thứ ba
và bằng nửa
cạnh đó).

– Giải thích
được định lí
Thalès trong
tam

giác

(định lí thuận
và đảo).
– Giải thích
được
tính
chất đường
phân
giác
trong
của
tam giác.
Vận dụng:
– Tính được
độ dài đoạn
thẳng

bằng

cách sử dụng
định



Thalès.

Giải
quyết
được một số vấn
đề
thực
tiễn
(đơn
giản,
quen
thuộc)
gắn với việc vận
dụng
định

Thalès (ví dụ:
tính khoảng cách
giữa hai vị trí).

Vận

dụng

cao:

4

Thu
thập

Thu
thập,


Giải
quyết
được một số vấn
đề
thực
tiễn
(phức
hợp,
không
quen
thuộc) gắn với
việc vận dụng
định lí Thalès

Vận dụng:

và tổ
chức
dữ
liệu

– Thực hiện và lí
giải

được

việc

thu thập, phân
loại dữ liệu theo
các tiêu chí cho
trước

từ

nhiều

nguồn

khác

nhau: văn bản;
bảng biểu; kiến
thức

trong

các

lĩnh vực giáo dục
khác (Địa lí, Lịch
sử, Giáo dục môi
trường, Giáo dục
tài

chính,...);

phỏng

vấn,

phân
truyền
thông,
loại,
Internet;
thực
tổ chức tiễn (môi trường,
dữ liệu tài chính, y tế,
theo các giá
cả
thị
tiêu chí trường,...).
cho
– Chứng tỏ
trước
được
tính
hợp lí của dữ
liệu theo các
tiêu chí toán
học đơn giản
(ví dụ: tính
hợp lí trong
các

số

liệu

điều tra; tính
hợp
các



của

quảng

cáo,...).
Mô tả và

Nhận biết:

biểu

– Nhận biết

diễn dữ được mối liên

liệu trên hệ toán học
các

đơn

giản

bảng,

giữa các số

biểu đồ

liệu đã được
biểu diễn. Từ
đó, nhận biết
được số liệu
không chính
xác

trong

những ví dụ
đơn giản.
Thông hiểu:
– Mô tả được
cách chuyển
dữ

liệu

từ

dạng

biểu

diễn

này

sang

dạng

biểu

diễn

khác
Vận dụng:
– Lựa chọn và
biểu diễn được
dữ

liệu

vào

bảng,

biểu

đồ

thích

hợp



dạng:
thống

bảng
kê;

biểu

đồ tranh; biểu đồ
dạng cột/cột kép
(column

chart),

biểu

đồ

hình

quạt

tròn

(cho

sẵn) (pie chart);
biểu

đồ

đoạn

thẳng

(line

graph).



So

sánh

được

các

dạng

biểu

diễn

khác

nhau

cho

một tập dữ
liệu.
5

Phân
tích và
xử lí dữ
liệu

Hình
Nhận biết:
thành
– Nhận biết
và giải
được mối liên
quyết
vấn đề quan giữa thống
đơn giản kê với những
kiến thức trong
xuất
hiện từ các môn học
trong
các
số khác
liệu và Chương trình lớp
biểu đồ 8 (ví dụ: Lịch sử
thống
và Địa lí lớp 8,
kê đã có Khoa học tự
nhiên


lớp

8,...)

trong

thực

tiễn.

Thông hiểu:
– Phát hiện được
vấn đề hoặc quy
luật đơn giản dựa
trên

phân

tích

các số liệu thu
được



dạng:

bảng thống kê;
biểu

đồ

tranh;

biểu

đồ

dạng

cột/cột
(column

kép
chart),

biểu đồ hình quạt
tròn (pie chart);

biểu

đồ

đoạn

thẳng

(line

graph).

Vận dụng:


Giải

quyết

được những vấn
đề đơn giản liên
quan đến các số
liệu thu được ở
dạng:

bảng

thống

kê;

biểu

đồ tranh; biểu đồ
dạng cột/cột kép
(column

chart),

biểu

đồ

hình

quạt

tròn

(pie

chart); biểu đồ
đoạn thẳng (line
graph).

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

4
3
40% 30%
70%

3
30% 0%
30%

Đề lớp 8A1
I. Phần trắc nghiệm (3 điểm):
Hãy chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau.
Câu 1( 0,25 điểm): Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức
nào không phải đơn thức?
A.
C.
D.
B.
Câu 2( 0,25 điểm): Tổng số đo các góc của tứ giác là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3( 0,25 điểm): Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau
là:
A. Hình vuông
B. Hình thang
C. Hình thoi
D. Hình chữ
nhật
Câu 4( 0,25 điểm): Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là
một hằng đẳng thức?
A.

C.

B.

D.

Câu 5( 0,25 điểm): Tính giá trị của đa thức P = x2 - 4xy + 4y2
−1

tại x = 1 và y = 2 ta được kết quả:
A. 0
B. 2
C. 4
D. -2
Câu 6( 0,25 điểm): Chọn câu trả lời sai
A. Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi. 
B. Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một
góc là hình thoi.
C. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình
thoi.
D. Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình thoi.
Câu 7( 0,25 điểm): Cho tứ giác ABCD, gọi I là giao điểm của hai
đường chéo AC và BD. Biết rằng AI = IC, BI = ID. Khi đó tứ giác
ABCD là
C. hình bình D. hình chữ
A. hình vuông. B. hình thoi.
hành.
nhật.
Câu 8( 0,25 điểm): Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi
A.
B.
C.
D.
Câu 9( 0,25 điểm): Viết tỉ số cặp đoạn thẳng có độ dài như sau:
AB = 12cm, CD = 10 cm
A.

B.

C.

D.

Câu 10( 0,25 điểm): Trong hình bên, ΔABC
có AD là phân giác trong của góc A. Khi đó

D.
A.
B.
C.
Câu 11( 0,25 điểm): Chọn biểu đồ phù hợp nhất để biểu diễn
dữ liệu về tuổi thọ trung bình ở một số quốc gia Đông Nam Á năm
2019.
Indone Myanm Thái
TimorViệt
Quốc gia
sia
ar
Lan
Leste
Nam
Tuổi thọ trung
71,3
69,1
77,7
69,6
75,4
bình (năm)
A. Biểu đồ B. Biểu đồ C. Biểu đồ đoạn D. Biểu đồ hình
tranh.
cột.
thẳng.
quạt
Câu 12( 0,25 điểm): Hình chữ nhật cần có thêm điều kiện nào
sau đây thì trở thành hình vuông ?
A. Có hai đường chéo vuông góc.
C. Có hai đường
chéo cắt nhau .

B. Có một góc vuông.
chéo bằng nhau.
II. Phần tự luận (7,0 điểm):
Câu 13 (1,0 điểm): Thực hiện các phép tính:

D. Có hai đường

a)
b)
Câu 14( 1,0 điểm): Cho hình thang cân ABCD có AB//CD. Gọi giao điểm của
AD và BC là M. Tam giác MCD là tam giác gì?
Câu 15( 1,0 điểm): Cho bảng thống kê về thời gian tự học của
bạn Tiến như sau
Thứ
CN
Thời
gian
( phút)
a) Vẽ biểu đồ thích hợp cho bảng thống kê trên.
b) Với bảng thống kê trên, có thể vẽ được thêm những biểu đồ
nào thì phù hợp.
Câu 16( 1,0 điểm): Đọc biểu đồ biểu diễn số máy cày có trong
các xã sau:

a) Xã nào có nhiều máy cày nhất? Xã nào có ít máy cày nhất?
b) Trong tình huống những xã có nhiều hơn 20 máy cày cần đầu
tư một trạm bảo trì và sửa chữa riêng, theo em đó có thể là những
xã nào? Vì sao?
Câu 17( 1,0 điểm): Cho tam giác đều ABC có chu vi bằng
30cm. Tính độ dài đường trung bình ứng với cạnh AB.
Câu 18( 1,0 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
Câu19 ( 1,0 điểm): Cho hình vẽ, biết
,
,
. Tính x.

,

,

,

C

6

B

3x

13,5

D

x
A

Đáp án Đề lớp 8A1
I. Phần Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu
1
2
3
4
Đáp
C
B
C
B
án
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu
7
8
9
10
Đáp
C
A
B
C
án
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
II. Phần tự luận
Câu
Đáp án

E

5
B

6
D

0,25
11
B

0,25
12
A

0,25

0,25
Điểm

a)
13
b)

0,25
0,25
0,5

M

A

14

D

B

C


là hình thang cân có hai đáy là
(tính chất hình thang cân).
Xét tam giác
giác cân.
a)



//

. Suy ra tam giác

nên
là tam

0,5

15

0,5

b) Với bảng thống kê trên, ta có thể vẽ thêm biểu đồ cột hoặc
biểu đồ tranh

16

a) Xã B có nhiều máy cày nhất. Xã E có ít máy cày nhất.
b) Những xã cần đầu tư một trạm bảo trì và sửa chữa riêng là
xã B (có 45 máy cày) và xã C (có 25 máy cày).

17

0,25
0,25
0,25

Vì tam giác ABC đều nên AB = AC = BC
Mặt khác chu vi tam giác ABC bằng 30cm
Suy ra độ dài cạnh AB là
18

Độ dài đường trung bình ứng với cạnh AB là:
a)

0,5
0,5

.

0,25
0,5
0,5

b)

,
(gt) nên
Áp dụng định lí Ta-lét ta có
0,25

nên
19

Vậy

0,25
0,25

hay
vậy x = 3 hoặc x = -9
x = 3 (nhận), x = -9 (loại).
Vậy x = 3
Đề 8A2

0,25

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm):
Hãy chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau.
Câu 1( 0,25 điểm): Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức
nào không phải đơn thức?
C.
A.
D.
B.
Câu 2( 0,25 điểm): Tổng số đo các góc của tứ giác là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3( 0,25 điểm): Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là:
A. Hình vuông
B. Hình thang
C. Hình thoi
D. Hình chữ
nhật
Câu 4( 0,25 điểm): Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là
một hằng đẳng thức?
C.

A.

B.
D.
Câu 5( 0,25 điểm): Tính giá trị của đa thức P = x2 - 4xy + 4y2
−1

tại x = 1 và y = 2 ta được kết quả:
A. 0
B. 2
C. 4
D. -2
Câu 6( 0,25 điểm): Chọn câu trả lời sai
A. Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi. 
B. Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một
góc là hình thoi.
C. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình
thoi.
D. Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình thoi.
Câu 7( 0,25 điểm): Cho tứ giác ABCD, AB = CD, AD = BC . Khi
đó tứ giác ABCD là
A. hình vuông. B. hình thoi.
C. hình bình D. hình chữ

hành.
nhật.
Câu 8( 0,25 điểm): Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi
A.
B.
C.
D.
Câu 9( 0,25 điểm): Viết tỉ số cặp đoạn thẳng có độ dài như sau:
AB = 8cm, CD = 10 cm
C.
D.
A.
B.
Câu 10( 0,25 điểm): Trong hình bên, trong đó DE // BC. Khi đó

A.
B.
C.
D.
Câu 11( 0,25 điểm): Chọn biểu đồ phù hợp nhất để biểu diễn
dữ liệu về tuổi thọ trung bình ở một số quốc gia Đông Nam Á năm
2019.
Indone Myanm Thái
TimorViệt
Quốc gia
sia
ar
Lan
Leste
Nam
Tuổi thọ trung
71,3
69,1
77,7
69,6
75,4
bình (năm)
A. Biểu đồ B. Biểu đồ C. Biểu đồ đoạn D. Biểu đồ hình
tranh.
cột.
thẳng.
quạt
Câu 12( 0,25 điểm): Hình chữ nhật cần có thêm điều kiện nào
sau đây thì trở thành hình vuông ?
A. Có hai cạnh kề bằng nhau.
C. Có hai đường chéo
cắt nhau .
B. Có một góc vuông.
D. Có hai đường chéo bằng
nhau.
II. Phần tự luận (7,0 điểm):
Câu 13 (1,0 điểm): Thực hiện các phép tính:
a)
b)
Câu 14( 1,0 điểm): Cho hình thang cân ABCD có AB//CD. Gọi giao điểm của
AD và BC là M. Tam giác MCD là tam giác gì?
Câu 15( 1,0 điểm): Quan sát biểu đồ đoạn thẳng dưới đây:

a)Từ biểu đồ trên, lập bảng số liệu dân số thế giới theo mẫu sau:
Năm
1959
1969
1979
1989
1999
2009
2019
Dân số( tỉ người)
……
…..
……
…….
……
……
…….
b) Trong các thập kỷ: 1959-1969; 1969-1979; 1979-1989; 1989-1999; 1999-2009;
2009-2019 kể trên, thập kỷ nào có dân số thế giới tăng nhiều nhất?
Câu 16( 1,0 điểm): Đọc biểu đồ biểu diễn số máy cày có trong
các xã sau:

a) Xã nào có nhiều máy cày nhất? Xã nào có ít máy cày nhất?
b) Trong tình huống những xã có nhiều hơn 20 máy cày cần đầu
tư một trạm bảo trì và sửa chữa riêng, theo em đó có thể là những
xã nào? Vì sao?
Câu 17( 1,0 điểm): Cho tam giác đều ABC có chu vi bằng
60cm. Tính độ dài đường trung bình ứng với cạnh AB.
Câu 18( 1,0 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
Câu19 ( 1,0 điểm): Cho hình vẽ, biết
,
,
. Tính x.

,

,

,

C

3x

6

13,5

D

B
x

E

A

Đáp án Đề lớp 8A2
I. Phần Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu
1
2
3
4
Đáp
C
B
C
B
án
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu
7
8
9
10
Đáp
C
A
B
C
án
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
II. Phần tự luận
Câu

5
B

6
D

0,25
11
B

0,25
12
A

0,25

0,25
Điể
m

Đáp án

Câu a)
13
( 1,0
điểm)
b)

0,25
0,25
0,5
M

A

14

D

0,25

B

C


là hình thang cân có hai đáy là
(tính chất hình thang cân).
Xét tam giác
cân.



//

. Suy ra tam giác

nên
là tam giác

0,25
0,5

a)
Năm
15

16

1959

1969

1979

1989

199
9

2009

2019

Dân số
2,98 3,63 4,38 5,24
6
6,87 7,71
(tỉ người)
b)
Thập kỷ dân số tăng nhiều nhất là 1999-2009 với: 0,87 tỉ người
a) Xã B có nhiều máy cày nhất. Xã E có ít máy cày nhất.
b) Những xã cần đầu tư một trạm bảo trì và sửa chữa riêng là xã
B (có 45 máy cày) và xã C (có 25 máy cày).

0,5

0,5
0,5
0,5

17
0,25
0,25
0,25
0,25

Vì tam giác ABC đều nên AB = AC = BC
Mặt khác chu vi tam giác ABC bằng 60cm
Suy ra độ dài cạnh AB là
Độ dài đường trung bình ứng với cạnh AB là:
18

19

a)
b)

,
(gt) nên
Áp dụng định lí Ta-lét ta có
nên
Vậy
hay
vậy x = 3 hoặc x = -9
x = 3 (nhận), x = -9 (loại).
Vậy x = 3

.
0,5
0,5

0,25
0,25
0,25
0,25
 
Gửi ý kiến