Đề 09 - Kiểm tra giữa kì 2 toán 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:05' 23-03-2024
Dung lượng: 137.8 KB
Số lượt tải: 424
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:05' 23-03-2024
Dung lượng: 137.8 KB
Số lượt tải: 424
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN 8 (ĐỀ 09)
Thời gian: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm):
Câu 1. Điều kiện xác định của phân thức
A.
là
B.
C.
Câu 2. Điều kiện xác định của phân thức
và
là
B.
B.
C.
và
Câu 3. Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?
A.
B.
C.
Câu 4. Tìm x thỏa mãn
A. x = 2
B. x = -2
Câu 6. Đa thức A thỏa mãn
A. 2x
B. x - 1
là:
C.
D. 1
C. x + 1
D. x2 + 1
Câu 7. Kết quả phép cộng hai phân thức
là
B.
C.
Câu 8. Kết quả của phép tính
A.
.
B.
D. x = -1
là:
B.
A.
D.
D.
C. x = 3
Câu 5. Kết quả rút gọn phân thức
A.
D.
D. 0
là
.
Câu 9. Kết quả của rút gọn phân thức
C.
.
D.
là
A.
B. 3
C.
D.
Câu 10. Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hãy chọn hệ thức đúng:
A. AB2 = CH.BC
B. AC2 = BH.BC
C. HB.HC = AH2
D. AB.AC = AH.BH
.
Câu 11.
đồng dạng với
theo tỉ số đồng dạng 2,
số đồng dạng 3. Nếu AB = 12cm thì MN bằng bao nhiêu ?
A. 2cm
B. 24cm
C. 48cm
Câu 12. Cho hình vẽ, BD là tia phân giác của
. Tỉ số
đồng dạng với
theo tỉ
D. 72cm.
B
bằng:
10cm
6cm
A. 3cm
B.
C. 5cm
D.
Câu 13. Độ dài BD trong hình bên là:
A. 3cm
B. 5cm
A
x
y
D
C
C.
cm
D. 8cm
Câu 14. Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB = 20cm, AC =
21cm. Độ dài cạnh BC bằng:
A. 29cm
B. 27cm
C. 25cm
D. 22cm.
Câu 15. Hình vẽ bên biểu diễn hai hình đồng dạng phối cảnh. Khi đó tứ giác A'B'C'D' được gọi là:
A. hình chiếu của ABCD
B. ảnh chụp của ABCD
C. hình thu nhỏ của ABCD
D. hình phóng to của ABCD.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm). Thực hiện các phép tính sau :
a)
b)
Bài 2 (1,75 điểm). Cho biểu thức
c)
d)
Với x ≠ 0, x ≠ -2 và x ≠
a) Rút gọn M
b) Tìm giá trị của x để M = -2
c) Tìm các giá trị nguyên của x để M có giá trị nguyên.
Bài 3 (2,75 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A (AB > AC). Gọi I là trung điểm của AB. Kẻ IN
vuông góc với BC tại N (N thuộc BC).
a) Chứng minh : ∆ACB đồng dạng với ∆NIB. Từ đó suy ra BA.BI = BC.BN
b) Chứng minh ^
IAN= ^
ICN
2
c) Chứng minh : AC = NC2 −¿ NB2
Bài 4 (0,5 điểm). Người ta tiến hành đo đạc các yếu tố cần thiết để tính chiều rộng của một khúc sông
mà không cần phải sang bờ bên kia sông (hình vẽ bên). Biết CC' = 25m, BC = 30m và B'C' = 45m.
Tính độ rộng của khúc sông.
Hướng dẫn giải: https://s.net.vn/zktt
Thời gian: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm):
Câu 1. Điều kiện xác định của phân thức
A.
là
B.
C.
Câu 2. Điều kiện xác định của phân thức
và
là
B.
B.
C.
và
Câu 3. Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?
A.
B.
C.
Câu 4. Tìm x thỏa mãn
A. x = 2
B. x = -2
Câu 6. Đa thức A thỏa mãn
A. 2x
B. x - 1
là:
C.
D. 1
C. x + 1
D. x2 + 1
Câu 7. Kết quả phép cộng hai phân thức
là
B.
C.
Câu 8. Kết quả của phép tính
A.
.
B.
D. x = -1
là:
B.
A.
D.
D.
C. x = 3
Câu 5. Kết quả rút gọn phân thức
A.
D.
D. 0
là
.
Câu 9. Kết quả của rút gọn phân thức
C.
.
D.
là
A.
B. 3
C.
D.
Câu 10. Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hãy chọn hệ thức đúng:
A. AB2 = CH.BC
B. AC2 = BH.BC
C. HB.HC = AH2
D. AB.AC = AH.BH
.
Câu 11.
đồng dạng với
theo tỉ số đồng dạng 2,
số đồng dạng 3. Nếu AB = 12cm thì MN bằng bao nhiêu ?
A. 2cm
B. 24cm
C. 48cm
Câu 12. Cho hình vẽ, BD là tia phân giác của
. Tỉ số
đồng dạng với
theo tỉ
D. 72cm.
B
bằng:
10cm
6cm
A. 3cm
B.
C. 5cm
D.
Câu 13. Độ dài BD trong hình bên là:
A. 3cm
B. 5cm
A
x
y
D
C
C.
cm
D. 8cm
Câu 14. Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB = 20cm, AC =
21cm. Độ dài cạnh BC bằng:
A. 29cm
B. 27cm
C. 25cm
D. 22cm.
Câu 15. Hình vẽ bên biểu diễn hai hình đồng dạng phối cảnh. Khi đó tứ giác A'B'C'D' được gọi là:
A. hình chiếu của ABCD
B. ảnh chụp của ABCD
C. hình thu nhỏ của ABCD
D. hình phóng to của ABCD.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm). Thực hiện các phép tính sau :
a)
b)
Bài 2 (1,75 điểm). Cho biểu thức
c)
d)
Với x ≠ 0, x ≠ -2 và x ≠
a) Rút gọn M
b) Tìm giá trị của x để M = -2
c) Tìm các giá trị nguyên của x để M có giá trị nguyên.
Bài 3 (2,75 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A (AB > AC). Gọi I là trung điểm của AB. Kẻ IN
vuông góc với BC tại N (N thuộc BC).
a) Chứng minh : ∆ACB đồng dạng với ∆NIB. Từ đó suy ra BA.BI = BC.BN
b) Chứng minh ^
IAN= ^
ICN
2
c) Chứng minh : AC = NC2 −¿ NB2
Bài 4 (0,5 điểm). Người ta tiến hành đo đạc các yếu tố cần thiết để tính chiều rộng của một khúc sông
mà không cần phải sang bờ bên kia sông (hình vẽ bên). Biết CC' = 25m, BC = 30m và B'C' = 45m.
Tính độ rộng của khúc sông.
Hướng dẫn giải: https://s.net.vn/zktt
 









Các ý kiến mới nhất