đề thi cuối học kì 1 môn toán lớp 8 kntt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn hân
Ngày gửi: 20h:24' 18-12-2025
Dung lượng: 795.9 KB
Số lượt tải: 462
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn hân
Ngày gửi: 20h:24' 18-12-2025
Dung lượng: 795.9 KB
Số lượt tải: 462
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – MÔN TOÁN – LỚP 8 – BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ SỐ 3
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Chương
Đa
đơn vị kiến
thức
thức Đa
nhiều biến
1
TNKQ
Nội dung/
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
3
1
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
dụng
Vận
điểm
Biết
Hiểu
5
1
15%
1
3
15%
dụng
thức
nhiều biến.
Các
phép
toán
cộng,
trừ,
nhân,
2
chia các đa
thức
nhiều
biến
2
Hằng đẳng Hằng
đẳng
thức đáng thức
đáng
nhớ và ứng nhớ
1
1
2
dụng
3
Tứ giác
Tứ giác
1
Tính chất và
dấu
hiệu
2
1
2
2
2
20%
nhận
biết
các tứ giác
đặc biệt
Định
4
lí Định
Thalès
lí
Thalès trong
trong tam tam giác
2
3
1
1
1
5
1
2
1
2
25%
giác
Dữ liệu và Thu
biểu đồ
thập,
phân loại, tổ
chức dữ liệu
2
1
theo tiêu chí
cho trước
5
Mô
tả
25%
và
biểu diễn dữ
liệu trên các
bảng,
1
1
10
2
2
1
1
2
5
16
8
6
30
biểu
đồ
Tổng số câu
6
2
3
1
1
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
TNKQ
dung/
Yêu cầu cần
đơn vị
đạt
kiến
“Đúng – Sai”
Vận
Biết
thức
1
Nhiều lựa chọn
Hiểu
dụn
Biết
Hiểu
g
Đa thức Đa
Biết:
nhiều
thức
–
biến
nhiều
được đơn thức, (GTTH)
13b,
biến.
đa thức nhiều
13c
Các
biến, đơn thức
(GTTH)
phép
và đa thức thu
toán
gọn.
cộng,
– Nhận biết hệ
trừ,
số, phần biến,
nhân,
bậc
chia
thức và bậc của
Nhận
của
biết
Câu 1,
Câu
Câu 2
13a,
đơn
các đa đa thức.
thức
– Nhận biết các
nhiều
đơn thức đồng
biến
dạng.
Hiểu:
Câu
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
– Tính được giá
13d
trị của đa thức
(SD
khi biết giá trị
CCPT)
của các biến.
–
Thực
hiện
được việc thu
gọn đơn thức,
đa thức.
–
Thực
hiện
được các phép
tính: phép cộng,
phép trừ, phép
nhân
các
đa
thức nhiều biến
trong
những
trường hợp đơn
giản.
–
Thực
hiện
được phép chia
hết một đa thức
cho một đơn
thức
những
trong
trường
hợp đơn giản.
2
Hằng
Hằng
Biết:
đẳng
đẳng
–
thức
thức
được các khái
đáng
đáng
niệm: đồng nhất
Nhận
Câu 3
biết (GTTH)
nhớ và nhớ
thức, hằng đẳng
ứng
thức.
dụng
–
Nhận
biết
được các hằng
đẳng thức: bình
phương
tổng;
phương
của
bình
của
một hiệu; hiệu
hai
bình
phương;
lập
phương
của
một tổng và lập
phương
của
một hiệu.
Hiểu:
Câu 4
Câu
– Mô tả được
(SD
15,
các hằng đẳng
CCPT)
Câu 16
thức:
phương
tổng;
bình
(SD
của
CCPT)
bình
phương
của
một hiệu; hiệu
hai
bình
phương;
lập
phương
của
một tổng và lập
phương
của
một hiệu.
– Áp dụng các
hằng đẳng thức
để phân tích đa
thức thành nhân
tử
dạng:
vận
dụng trực tiếp
hằng đẳng thức;
vận dụng hằng
đẳng thức thông
qua đặt nhân tử
chung và nhóm
hạng
tử;
bài
toán tìm
3
Tứ giác
Tứ giác
Biết:
Câu 5
− Mô tả được (GTTH)
tứ giác, tứ giác
lồi
−
Nhận
biết
tổng số đo các
góc trong một
tứ giác.
Hiểu:
Câu 17
– Áp dụng
(SD
được định lí về
CCPT)
tổng các góc
trong
một
tứ
giác lồi để tính
số đo góc của
tứ giác.
Tính
chất và
Biết:
Câu 6
– Nhận biết (GTTH)
dấu
được các khái
hiệu
niệm
hình
nhận
thang,
hình
biết các thang cân, hình
tứ giác bình hành, hình
đặc biệt chữ nhật, hình
thoi,
hình
vuông và các
yếu
tố
của
chúng.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình thang là
hình thang cân.
− Nhận biết dấu
hiệu để một tứ
giác
là
hình
bình hành.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình bình hành
là
hình
chữ
nhật.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình
là
hình
thoi,
hình
vuông.
Hiểu:
− Giải thích các
tính chất về góc
kề
một
cạnh
đáy,
bên
và
đường chéo của
hình thang cân.
− Giải thích các
tính chất của
hình bình hành.
−
Giải
tính
thích
chất
hai
đường chéo của
hình chữ nhật.
− Giải thích các
tính chất của
hình
thoi
và
hình vuông.
Vận dụng:
Bài 2a,
− Vận dụng dấu
2b
hiệu nhận biết
(GQVĐ)
các tứ giác đặc
biệt để chứng
minh
một
tứ
giác là một hình
thang cân, hình
bình hành, hình
chữ nhật, hình
thoi
và
hình
vuông.
−
Vận
dụng
tính chất của
các tứ giác đặc
biệt để chứng
minh
song
song,
vuông
góc,...
− Áp dụng tính
chất
của
các
hình để chứng
minh ba đường
thẳng đồng quy.
− Tìm điều kiện
của
hình
A
hoặc một điểm
trong hình A để
hình B là hình
thoi,
hình
vuông.
Định lí Định lí Biết:
4
Thalès
Thalès
−
Nhận
biết
trong
trong
đường
tam
tam
bình của tam
giác
giác
giác.
Câu 7,
Câu
Câu 8
14a,
trung (GTTH)
14b,
14c
Câu 8
− Nhận biết cặp
(GTTH)
tỉ số bằng nhau
của
định
lí
Thalès.
Hiểu:
−
Giải
được
Thalès
thích
định
lí
trong
tam giác (định
lí thuận và đảo).
− Mô tả được
định
nghĩa
đường
trung
bình của tam
Câu
Câu 18
14d
(SD
(SD
CCPT)
CCPT)
giác. Giải thích
được tính chất
đường
trung
bình của tam
giác
(đường
trung bình của
tam
giác
thì
song song với
cạnh thứ ba và
bằng nửa cạnh
đó).
−
Giải
thích
được tính chất
đường
phân
giác trong của
tam giác.
Vận dụng:
−
Vận
Bài 3
dụng
định lí Thalès,
tính chất của
đường
trung
bình hoặc tính
chất
đường
(GQVĐ)
phân giác để
tính được độ
dài của đoạn
thẳng.
−
Giải quyết
được
một
số
vấn đề thực tiễn
gắn
với
việc
vận dụng định
lí Thalès (ví dụ:
tính
khoảng
cách giữa hai vị
trí).
Dữ liệu Thu
Biết:
Câu 9,
và biểu thập,
− Thực hiện và
Câu 10
đồ
lí giải được việc (GTTH)
phân
loại, tổ thu thập, phân
chức
loại
dữ
liệu
dữ liệu theo các tiêu
theo
chí cho trước từ
tiêu chí nhiều
5
cho
nguồn
khác nhau: văn
bản, bảng biểu,
trước
kiến thức trong
các
lĩnh
vực
giáo dục khác
(Địa lí, Lịch sử,
Giáo dục môi
trường,
Giáo
dục
tài
chính,..); phỏng
vấn,
truyền
thông, Internet;
thực tiễn (môi
trường,
tài
chính, y tế, giá
cả
thị
trường,...).
Hiểu:
−
Chứng
tỏ
được tính hợp lí
của dữ liệu theo
các
tiêu
chí
toán học đơn
giản (ví dụ: tính
hợp lí trong các
số liệu điều tra;
tính hợp lí của
các
quảng
cáo,...)
Mô
tả Biết:
và biểu −
Câu 11
Nhận
biết (GTTH)
diễn dữ được mối liên
liệu
hệ
toán
học
trên các giữa các số liệu
bảng,
đã được biểu
biểu đồ
diễn.
Từ
đó,
nhận biết được
số liệu không
chính xác trong
những
ví
dụ
đơn giản.
Hiểu:
−
Lập
bảng
thống kê dựa
vào biểu đồ cho
trước.
− Lựa chọn và
biểu diễn được
Câu 12
Bài 1a
(SD
(SD
CCPT)
CCPT)
dữ
liệu
vào
bảng, biểu đồ
thích
hợp
dạng:
ở
bảng
thống kê, biểu
đồ tranh, biểu
đồ dạng cột/cột
kép,
biểu
đồ
hình quạt tròn
(cho sẵn), biểu
đồ đoạn thẳng.
− So sánh được
các dạng biểu
diễn khác nhau
cho một tập dữ
liệu.
− Mô tả được
cách chuyển dữ
liệu
từ
dạng
biểu diễn này
sang dạng biểu
diễn khác.
Vận dụng:
Bài 1b,
−
Phát
được
vấn
hiện
đề
hoặc quy luật
đơn giản dựa
trên phân tích
các số liệu thu
được ở dạng:
bảng thống kê;
biểu đồ tranh;
biểu đồ dạng
cột/cột
kép
(column chart);
biểu đồ đoạn
thẳng
(line
graph).
−
Giải quyết
được những vấn
đề đơn giản liên
quan đến các số
liệu thu được ở
dạng:
bảng
thống kê; biểu
đồ tranh; biểu
1c
(GQVĐ)
đồ dạng cột/cột
kép
(column
chart); biểu đồ
đoạn
thẳng
(line graph).
Tổng số câu
10
2
6
2
3
1
1
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
5
C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ 03
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức thu gọn?
A.
B.
Câu 2. Đơn thức
A.
C.
D.
chia hết cho đơn thức nào sau đây?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4. Biểu thức nào sau đây có thể là nhân tử chung khi phân tích đa thức
thành nhân tử?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
B. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
C. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.
D. Trong hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.
Câu 6. Cho tam giác
. Tứ giác
cân tại
. Gọi
theo thứ tự thuộc các cạnh bên
là hình gì?
A. Hình thang cân.
B. Hình thang vuông.
C. Hình bình hành.
D. Hình thoi.
Câu 7. Số đường trung bình của một tam giác là
A. 1 đường.
Câu 8. Cho
B. 2 đường.
có
C. 3 đường.
lần lượt là hai điểm nằm trên
và
D. 4 đường.
sao cho
sao cho
Cho các khẳng định sau:
(I)
là đường trung bình của
(II)
(III)
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Chỉ có (I) đúng.
B. Chỉ có (II) đúng.
C. Chỉ có (I) và (III) đúng.
D. Cả (I), (II) và (III) đều đúng.
Câu 9. Trong các dãy dữ liệu sau đây, dữ liệu nào là số liệu rời rạc?
A. Số thành viên trong một gia đình.
B. Cân nặng (kg) của các học sinh lớp 8D.
C. Kết quả nhảy xa (mét) của 10 vận động viên.
D. Lượng mưa trung bình (mm) trong một tháng ở Thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 10. Nhà bạn Mai mở tiệm kem, bạn ấy đã lập bảng tìm hiểu các khách hàng trong sáng chủ
nhật và thu được kết quả như sau:
Loại kem
Số lượng bán (quả)
Dâu
10
Vani
5
Sầu riêng
6
Xoài
14
Từ bảng trên của bạn Mai, em hãy cho biết bạn Mai đang điều tra về vấn đề gì?
A. Người ăn kem nhiều nhất.
B. Loại kem nhà Mai được khách hàng yêu thích.
C. Số loại kem của nhà Mai không có.
D. Khách hàng thân thiết.
Câu 11. Dự báo quy mô dân số của Trung Quốc và Ấn Độ qua các năm được biểu diễn bằng biểu đồ
sau:
Dự báo quy mô dân số của Trung Quốc và Ấn Độ
qua các năm
Số dân
(tỉ người)
1.64
1.7
1.6
1.5
1.37
1.4
1.29
1.3
1.2
1
2000
1.51
1.46
1.45
2030
2040
1.39
1.38
1.23
1.06
1.1
1.5
1.44
2010
2020
Trung Quốc
2050
Năm
Ấn Độ
Nhận xét nào trong các nhận xét sau đây là đúng?
A. Dân số Trung Quốc luôn thấp hơn dân số Ấn Độ.
B. Dân số Trung Quốc luôn cao hơn dân số Ấn Độ.
C. Hiện tại dân số Trung Quốc cao hơn nhưng sẽ thấp hơn dân số Ấn Độ trong tương lai.
D. Hiện tại dân số Trung Quốc thấp hơn nhưng sẽ cao hơn dân số Ấn Độ trong tương lai.
Câu 12. Lượng tinh bột sẵn mà các thị trường cung cấp cho Đài Loan trong 9 tháng năm 2022 được
thống kê trong bảng dưới đây.
Thị trường
Thái Lan
Việt Nam
Indonesia
Lào
Trung Quốc
Lượng (tấn)
218 155
24 859
3 447
2 983
483
(Nguồn: Theo thống kê của cơ quan Tài chính Đài Loan)
Thị trường Việt Nam cung cấp lượng tinh bột sắn cho Đài Loan trong 9 tháng năm 2022 chiếm bao
nhiêu phần trăm so với tổng lượng tinh bột sắn mà các thị trường cung cấp cho Đài Loan trong 9
tháng năm 2022? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho đa thức
và
a) Hệ số cao nhất của đa thức
b) Bậc của đa thức
d) Giá trị của biểu thức
là 3.
và
tại
là một đơn thức.
tại
Câu 14. Cho tam giác
cắt
.
là 3.
c) Hiệu của hai đa thức
kẻ
. Biết
cân tại
.
là 2.
có
là trung điểm của
. Kẻ
cắt
tại
a)
lần lượt là trung điểm của các cạnh
c)
b)
d)
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Cho biểu thức
. Giá trị của biểu thức
bằng
bao nhiêu?
Câu 16. Có bao nhiêu giá trị của
Câu 17. Cho tứ giác
thỏa mãn
có
Câu 18. Cho hình vẽ. Tính giá trị của
Tính
theo đơn vị độ.
.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) các
thị trường cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha trong 7 tháng đầu năm 2022.
(Nguồn: Eurostat)
a) Trong 7 tháng đầu năm 2022 thị trường nào cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha là nhiều nhất? ít
nhất?
b) Biết lượng cà phê mà tất cả các thị trường cung cấp cho Tây Ban Nha trong 7 tháng đầu năm
2022 là
tấn. Lập bảng thống kê lượng cà phê mà các thị trường cung cấp cà phê cho Tây
Ban Nha trong 7 tháng đầu năm 2022 theo mẫu sau:
Thị trường
Đức
Brazil
Bỉ
Indonesia
Việt Nam
Khác
Lượng cà phê (tấn)
?
?
?
?
?
?
c) Một bài báo có nêu thông tin: “Thị trường Indonesia và Bỉ là hai thị trường cung cấp lượng cà
phê ít nhất cho Tây Ban Nha trong 7 tháng đầu năm 2022; Việt Nam cung cấp cà phê cho Tây Ban
Nha nhiều hơn
so với thị trường Indonesia”. Theo em, bài báo nêu thông tin có chính xác
không?
Bài 2. (1,0 điểm) Cho hình vuông
của tia
sao cho
a) Chứng minh tam giác
b) Lấy điểm
đối xứng với
. Gọi
. Lấy
là điểm trên cạnh
là trung điểm của
vuông cân.
qua
Tứ giác
là hình gì?
Bài 3. (0,5 điểm) Trong công viên có một dải đất nhỏ có dạng hình
tam giác
được mô tả như hình vẽ bên. Giữa hai điểm
một hồ nước sâu và một con đường đi bộ giữa
đi từ
đến
Tính độ dài
và
Bạn Hùng
với tốc độ 100 m/phút trong thời gian
biết
là
và
−−−−−HẾT−−−−−
phút.
là điểm trên tia đối
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI
THỨC
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ 03
NĂM HỌC: … – …
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
D
C
D
A
D
A
C
B
A
B
C
B
Câu
13a
13b
13c
13d
14a
14b
14c
14d
15
16
17
18
Đáp án
S
Đ
S
S
S
Đ
Đ
S
12
3
325
Hướng dẫn giải chi tiết
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức thu gọn?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Vì đơn thức
có dạng tích của một số với những biến, mỗi biến chỉ xuất hiện một lần và đã
được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương nên đơn thức
Câu 2. Đơn thức
A.
là đơn thức thu gọn.
chia hết cho đơn thức nào sau đây?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Đơn thức
chia hết cho đơn thức
hơn số mũ ở mỗi biến của đơn thức
(vì số mũ ở mỗi biến của đơn thức
đều lớn
).
Câu 3. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
A.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
B.
.
C.
.
D.
.
Đẳng thức
là hằng đẳng thức.
Các đẳng thức
;
thay
;
không phải là hằng đẳng thức (vì khi ta
thì hai vế của mỗi đẳng thức không bằng nhau).
Câu 4. Biểu thức nào sau đây có thể là nhân tử chung khi phân tích đa thức
thành nhân tử?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có:
Do đó
là nhân tử chung khi phân tích đa thức trên thành nhân tử.
Câu 5. Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
B. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
C. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.
D. Trong hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông. Do đó nhận định D là sai.
Câu 6. Cho tam giác
. Tứ giác
cân tại
. Gọi
theo thứ tự thuộc các cạnh bên
là hình gì?
A. Hình thang cân.
B. Hình thang vuông.
C. Hình bình hành.
D. Hình thoi.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Tứ giác
có
nên tứ giác
Mặt khác, tam giác
Hình thang
cân tại
có
nên
nên
là hình thang.
.
là hình thang cân.
sao cho
Câu 7. Số đường trung bình của một tam giác là
A. 1 đường.
B. 2 đường.
C. 3 đường.
D. 4 đường.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Đường trung bình là đường thẳng đi qua hai cạnh của một tam giác.
Ta xác định được một trung điểm của mỗi cạnh của tam giác. Trung điểm của hai cạnh bất kì của
tam giác sẽ tạo thành đường trung bình của tam giác đó.
Số đường trung bình của một tam giác là 3 đường.
Câu 8. Cho
có
lần lượt là hai điểm nằm trên
và
sao cho
Cho các khẳng định sau:
(I)
là đường trung bình của
(II)
(III)
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Chỉ có (I) đúng.
B. Chỉ có (II) đúng.
C. Chỉ có (I) và (III) đúng.
D. Cả (I), (II) và (III) đều đúng.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Xét
có
nên
B
(định lí Thalès đảo).
Do đó (II) đúng.
Do
nên
lần lượt không phải trung điểm của
không là đường trung bình của
D
và
Do đó (I)
A
sai, nên (III) cũng sai.
Vậy chỉ có (II) đúng. Ta chọn phương án B.
Câu 9. Trong các dãy dữ liệu sau đây, dữ liệu nào là số liệu rời rạc?
A. Số thành viên trong một gia đình.
B. Cân nặng (kg) của các học sinh lớp 8D.
C. Kết quả nhảy xa (mét) của 10 vận động viên.
D. Lượng mưa trung bình (mm) trong một tháng ở Thành phố Hồ Chí Minh.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
E
C
Dữ liệu “Số thành viên trong một gia đình” là số liệu rời rạc vì đây số đếm.
Câu 10. Nhà bạn Mai mở tiệm kem, bạn ấy đã lập bảng tìm hiểu các khách hàng trong sáng chủ
nhật và thu được kết quả như sau:
Loại kem
Số lượng bán (quả)
Dâu
10
Vani
5
Sầu riêng
6
Xoài
14
Từ bảng trên của bạn Mai, em hãy cho biết bạn Mai đang điều tra về vấn đề gì?
A. Người ăn kem nhiều nhất.
B. Loại kem nhà Mai được khách hàng yêu thích.
C. Số loại kem của nhà Mai không có.
D. Khách hàng thân thiết.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta xét từng vấn đề trên:
− Loại kem nhà Mai được khách hàng yêu thích nhất là Xoài vì đã bán 14.
− Người ăn kem nhiều nhất không có dữ liệu.
− Số loại kem của nhà Mai không có là không có dữ liệu.
− Khách hàng thân thiết là không có dữ liệu.
Do đó, chọn đáp án B.
Câu 11. Dự báo quy mô dân số của Trung Quốc và Ấn Độ qua các năm được biểu diễn bằng biểu đồ
sau:
Số dân
(tỉ người)
Dự báo quy mô dân số của Trung Quốc và Ấn Độ
qua các năm
1.64
1.7
1.6
1.5
1.4
1.3
1.2
1.1
1
1.37
1.29
1.06
2000
1.5
1.51
1.46
1.45
2030
2040
1.44
1.39
1.38
1.23
2010
2020
Trung Quốc
Nhận xét nào trong các nhận xét sau đây là đúng?
A. Dân số Trung Quốc luôn thấp hơn dân số Ấn Độ.
Ấn Độ
2050
Năm
B. Dân số Trung Quốc luôn cao hơn dân số Ấn Độ.
C. Hiện tại dân số Trung Quốc cao hơn nhưng sẽ thấp hơn dân số Ấn Độ trong tương lai.
D. Hiện tại dân số Trung Quốc thấp hơn nhưng sẽ cao hơn dân số Ấn Độ trong tương lai.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta thấy trong những năm đầu của biểu đồ, dân số Trung quốc luôn cao hơn dân số Ấn Độ. Nhưng
hai đường biểu diễn cắt nhau ở khoảng năm 2030 – 2040, sau đó dân số Ấn Độ cao hơn dân số Trung
Quốc.
Câu 12. Lượng tinh bột sẵn mà các thị trường cung cấp cho Đài Loan trong 9 tháng năm 2022 được
thống kê trong bảng dưới đây.
Thị trường
Thái Lan
Việt Nam
Indonesia
Lào
Trung Quốc
Lượng (tấn)
218 155
24 859
3 447
2 983
483
(Nguồn: Theo thống kê của cơ quan Tài chính Đài Loan)
Thị trường Việt Nam cung cấp lượng tinh bột sắn cho Đài Loan trong 9 tháng năm 2022 chiếm bao
nhiêu phần trăm so với tổng lượng tinh bột sắn mà các thị trường cung cấp cho Đài Loan trong 9
tháng năm 2022? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Tổng lượng tinh bột sắn mà các thị trường cung cấp cho Đài Loan trong 9 tháng năm 2022 là
(tấn).
Thị trường Việt Nam cung cấp lượng tinh bột sắn cho Đài Loan trong 9 tháng năm 2022 chiếm số
phần trăm so với tổng lượng tinh bột sẵn mà các thị trường cung cấp cho Đài Loan trong 9 tháng
năm 2022 là:
.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Câu 13. Cho đa thức
và
a) Hệ số cao nhất của đa thức
b) Bậc của đa thức
. Biết
là 3.
là 3.
c) Hiệu của hai đa thức
d) Giá trị của biểu thức
và
là một đơn thức.
tại
là 2.
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Sai.
b) Đúng.
c) Sai.
d) Sai.
.
⦁ Ta có
.
Khi đó, hệ số cao nhất của đa thức
là 1. Do đó ý a) sai.
⦁ Ta có
.
Khi đó, đa thức
là 3. Do đó ý b) đúng.
⦁ Ta có
.
Như vậy, hiệu của hai đa thức
⦁ Thay
là một đa thức, không phải đơn thức. Do đó ý c) sai.
vào biểu thức
Vậy với
thì
kẻ
cắt
tại
, ta có:
. Do đó ý d) sai.
Câu 14. Cho tam giác
a)
và
cân tại
có
là trung điểm của
.
lần lượt là trung điểm của các cạnh
b)
c)
d)
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Sai.
b) Đúng.
c) Đúng.
d) Sai.
. Kẻ
cắt
tại
⦁ Ta có
là trung điểm của
và
đường trung bình của tam giác
Do đó,
Có
nên
là
.
là trung điểm của
là trung điểm của
và
trung bình của tam giác
Do đó,
là đường
.
là trung điểm của cạnh
Như vậy
⦁ Vì
nên
.
lần lượt là trung điểm của các cạnh
lần lượt là trung điểm của các cạnh
Suy ra
Do đó ý b) đúng.
⦁ Ta có
là các đường trung bình của tam giác
Mà tam giác
tại
nên
nên
là đường trung bình của tam giác
nên
.
Suy ra
. Do đó ý c) đúng.
⦁ Ta có
là trung điểm của cạnh
Suy ra
Do đó ý a) đúng.
nên
.
Do đó ý d) sai.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15. Cho biểu thức
. Giá trị của biểu thức
nhiêu?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 12.
Ta có
Vậy
Câu 16. Có bao nhiêu giá trị của
Hướng dẫn giải
thỏa mãn
bằng bao
Đáp số: 3.
Ta có
hoặc
hoặc
hoặc
hoặc
Do đó
Vậy có 3 giá trị của
cần tìm.
Câu 17. Cho tứ giác
có
Tính
theo đơn vị độ.
Hướng dẫn giải
Đáp số: 325.
Ta có
.
Mà
nên
Do đó
Vậy
Câu 18. Cho hình vẽ. Tính giá trị của
.
Hướng dẫn giải
Đáp số:
.
Trong hình vẽ trên,
giác
Suy ra
lần lượt là trung điểm của
.
hay
.
nên
là đường trung bình của tam
Khi đó
suy ra
nên
.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) các
thị trường cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha trong 7 tháng đầu năm 2022.
(Nguồn: Eurostat)
a) Trong 7 tháng đầu năm 2022 thị trường nào cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha là nhiều nhất? ít
nhất?
b) Biết lượng cà phê mà tất cả các thị trường cung cấp cho Tây Ban Nha trong 7 tháng đầu năm
2022 là
tấn. Lập bảng thống kê lượng cà phê mà các thị trường cung cấp cà phê cho Tây
Ban Nha trong 7 tháng đầu năm 2022 theo mẫu sau:
Thị trường
Đức
Brazil
Bỉ
Indonesia
Việt Nam
Khác
Lượng cà phê (tấn)
?
?
?
?
?
?
c) Một bài báo có nêu thông tin: “Thị trường Indonesia và Bỉ là hai thị trường cung cấp lượng cà
phê ít nhất cho Tây Ban Nha trong 7 tháng đầu năm 2022; Việt Nam cung cấp cà phê cho Tây Ban
Nha nhiều hơn
so với thị trường Indonesia”. Theo em, bài báo nêu thông tin có chính xác
không?
Hướng dẫn giải:
a) Trong 7 tháng đầu năm 2022 thị trường cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha nhiều nhất là thị
trường Việt Nam
; ít nhất là thị trường Indonesia
.
b) Các thị trường cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha trong 7 tháng đầu năm 2022:
Lượng cà phê thị trường Đức cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha là:
(tấn)
Lượng cà phê thị trường Brazil cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha là:
(tấn)
Lượng cà phê thị trường Bỉ cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha là:
(tấn)
Lượng cà phê thị trường Indonesia cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha là:
(tấn)
Lượng cà phê thị trường Việt Nam cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha là:
(tấn)
Lượng cà phê thị trường khác cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha là:
(tấn)
Từ đó, ta có bảng thống
ĐỀ SỐ 3
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Chương
Đa
đơn vị kiến
thức
thức Đa
nhiều biến
1
TNKQ
Nội dung/
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
3
1
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
dụng
Vận
điểm
Biết
Hiểu
5
1
15%
1
3
15%
dụng
thức
nhiều biến.
Các
phép
toán
cộng,
trừ,
nhân,
2
chia các đa
thức
nhiều
biến
2
Hằng đẳng Hằng
đẳng
thức đáng thức
đáng
nhớ và ứng nhớ
1
1
2
dụng
3
Tứ giác
Tứ giác
1
Tính chất và
dấu
hiệu
2
1
2
2
2
20%
nhận
biết
các tứ giác
đặc biệt
Định
4
lí Định
Thalès
lí
Thalès trong
trong tam tam giác
2
3
1
1
1
5
1
2
1
2
25%
giác
Dữ liệu và Thu
biểu đồ
thập,
phân loại, tổ
chức dữ liệu
2
1
theo tiêu chí
cho trước
5
Mô
tả
25%
và
biểu diễn dữ
liệu trên các
bảng,
1
1
10
2
2
1
1
2
5
16
8
6
30
biểu
đồ
Tổng số câu
6
2
3
1
1
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
TNKQ
dung/
Yêu cầu cần
đơn vị
đạt
kiến
“Đúng – Sai”
Vận
Biết
thức
1
Nhiều lựa chọn
Hiểu
dụn
Biết
Hiểu
g
Đa thức Đa
Biết:
nhiều
thức
–
biến
nhiều
được đơn thức, (GTTH)
13b,
biến.
đa thức nhiều
13c
Các
biến, đơn thức
(GTTH)
phép
và đa thức thu
toán
gọn.
cộng,
– Nhận biết hệ
trừ,
số, phần biến,
nhân,
bậc
chia
thức và bậc của
Nhận
của
biết
Câu 1,
Câu
Câu 2
13a,
đơn
các đa đa thức.
thức
– Nhận biết các
nhiều
đơn thức đồng
biến
dạng.
Hiểu:
Câu
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
– Tính được giá
13d
trị của đa thức
(SD
khi biết giá trị
CCPT)
của các biến.
–
Thực
hiện
được việc thu
gọn đơn thức,
đa thức.
–
Thực
hiện
được các phép
tính: phép cộng,
phép trừ, phép
nhân
các
đa
thức nhiều biến
trong
những
trường hợp đơn
giản.
–
Thực
hiện
được phép chia
hết một đa thức
cho một đơn
thức
những
trong
trường
hợp đơn giản.
2
Hằng
Hằng
Biết:
đẳng
đẳng
–
thức
thức
được các khái
đáng
đáng
niệm: đồng nhất
Nhận
Câu 3
biết (GTTH)
nhớ và nhớ
thức, hằng đẳng
ứng
thức.
dụng
–
Nhận
biết
được các hằng
đẳng thức: bình
phương
tổng;
phương
của
bình
của
một hiệu; hiệu
hai
bình
phương;
lập
phương
của
một tổng và lập
phương
của
một hiệu.
Hiểu:
Câu 4
Câu
– Mô tả được
(SD
15,
các hằng đẳng
CCPT)
Câu 16
thức:
phương
tổng;
bình
(SD
của
CCPT)
bình
phương
của
một hiệu; hiệu
hai
bình
phương;
lập
phương
của
một tổng và lập
phương
của
một hiệu.
– Áp dụng các
hằng đẳng thức
để phân tích đa
thức thành nhân
tử
dạng:
vận
dụng trực tiếp
hằng đẳng thức;
vận dụng hằng
đẳng thức thông
qua đặt nhân tử
chung và nhóm
hạng
tử;
bài
toán tìm
3
Tứ giác
Tứ giác
Biết:
Câu 5
− Mô tả được (GTTH)
tứ giác, tứ giác
lồi
−
Nhận
biết
tổng số đo các
góc trong một
tứ giác.
Hiểu:
Câu 17
– Áp dụng
(SD
được định lí về
CCPT)
tổng các góc
trong
một
tứ
giác lồi để tính
số đo góc của
tứ giác.
Tính
chất và
Biết:
Câu 6
– Nhận biết (GTTH)
dấu
được các khái
hiệu
niệm
hình
nhận
thang,
hình
biết các thang cân, hình
tứ giác bình hành, hình
đặc biệt chữ nhật, hình
thoi,
hình
vuông và các
yếu
tố
của
chúng.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình thang là
hình thang cân.
− Nhận biết dấu
hiệu để một tứ
giác
là
hình
bình hành.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình bình hành
là
hình
chữ
nhật.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình
là
hình
thoi,
hình
vuông.
Hiểu:
− Giải thích các
tính chất về góc
kề
một
cạnh
đáy,
bên
và
đường chéo của
hình thang cân.
− Giải thích các
tính chất của
hình bình hành.
−
Giải
tính
thích
chất
hai
đường chéo của
hình chữ nhật.
− Giải thích các
tính chất của
hình
thoi
và
hình vuông.
Vận dụng:
Bài 2a,
− Vận dụng dấu
2b
hiệu nhận biết
(GQVĐ)
các tứ giác đặc
biệt để chứng
minh
một
tứ
giác là một hình
thang cân, hình
bình hành, hình
chữ nhật, hình
thoi
và
hình
vuông.
−
Vận
dụng
tính chất của
các tứ giác đặc
biệt để chứng
minh
song
song,
vuông
góc,...
− Áp dụng tính
chất
của
các
hình để chứng
minh ba đường
thẳng đồng quy.
− Tìm điều kiện
của
hình
A
hoặc một điểm
trong hình A để
hình B là hình
thoi,
hình
vuông.
Định lí Định lí Biết:
4
Thalès
Thalès
−
Nhận
biết
trong
trong
đường
tam
tam
bình của tam
giác
giác
giác.
Câu 7,
Câu
Câu 8
14a,
trung (GTTH)
14b,
14c
Câu 8
− Nhận biết cặp
(GTTH)
tỉ số bằng nhau
của
định
lí
Thalès.
Hiểu:
−
Giải
được
Thalès
thích
định
lí
trong
tam giác (định
lí thuận và đảo).
− Mô tả được
định
nghĩa
đường
trung
bình của tam
Câu
Câu 18
14d
(SD
(SD
CCPT)
CCPT)
giác. Giải thích
được tính chất
đường
trung
bình của tam
giác
(đường
trung bình của
tam
giác
thì
song song với
cạnh thứ ba và
bằng nửa cạnh
đó).
−
Giải
thích
được tính chất
đường
phân
giác trong của
tam giác.
Vận dụng:
−
Vận
Bài 3
dụng
định lí Thalès,
tính chất của
đường
trung
bình hoặc tính
chất
đường
(GQVĐ)
phân giác để
tính được độ
dài của đoạn
thẳng.
−
Giải quyết
được
một
số
vấn đề thực tiễn
gắn
với
việc
vận dụng định
lí Thalès (ví dụ:
tính
khoảng
cách giữa hai vị
trí).
Dữ liệu Thu
Biết:
Câu 9,
và biểu thập,
− Thực hiện và
Câu 10
đồ
lí giải được việc (GTTH)
phân
loại, tổ thu thập, phân
chức
loại
dữ
liệu
dữ liệu theo các tiêu
theo
chí cho trước từ
tiêu chí nhiều
5
cho
nguồn
khác nhau: văn
bản, bảng biểu,
trước
kiến thức trong
các
lĩnh
vực
giáo dục khác
(Địa lí, Lịch sử,
Giáo dục môi
trường,
Giáo
dục
tài
chính,..); phỏng
vấn,
truyền
thông, Internet;
thực tiễn (môi
trường,
tài
chính, y tế, giá
cả
thị
trường,...).
Hiểu:
−
Chứng
tỏ
được tính hợp lí
của dữ liệu theo
các
tiêu
chí
toán học đơn
giản (ví dụ: tính
hợp lí trong các
số liệu điều tra;
tính hợp lí của
các
quảng
cáo,...)
Mô
tả Biết:
và biểu −
Câu 11
Nhận
biết (GTTH)
diễn dữ được mối liên
liệu
hệ
toán
học
trên các giữa các số liệu
bảng,
đã được biểu
biểu đồ
diễn.
Từ
đó,
nhận biết được
số liệu không
chính xác trong
những
ví
dụ
đơn giản.
Hiểu:
−
Lập
bảng
thống kê dựa
vào biểu đồ cho
trước.
− Lựa chọn và
biểu diễn được
Câu 12
Bài 1a
(SD
(SD
CCPT)
CCPT)
dữ
liệu
vào
bảng, biểu đồ
thích
hợp
dạng:
ở
bảng
thống kê, biểu
đồ tranh, biểu
đồ dạng cột/cột
kép,
biểu
đồ
hình quạt tròn
(cho sẵn), biểu
đồ đoạn thẳng.
− So sánh được
các dạng biểu
diễn khác nhau
cho một tập dữ
liệu.
− Mô tả được
cách chuyển dữ
liệu
từ
dạng
biểu diễn này
sang dạng biểu
diễn khác.
Vận dụng:
Bài 1b,
−
Phát
được
vấn
hiện
đề
hoặc quy luật
đơn giản dựa
trên phân tích
các số liệu thu
được ở dạng:
bảng thống kê;
biểu đồ tranh;
biểu đồ dạng
cột/cột
kép
(column chart);
biểu đồ đoạn
thẳng
(line
graph).
−
Giải quyết
được những vấn
đề đơn giản liên
quan đến các số
liệu thu được ở
dạng:
bảng
thống kê; biểu
đồ tranh; biểu
1c
(GQVĐ)
đồ dạng cột/cột
kép
(column
chart); biểu đồ
đoạn
thẳng
(line graph).
Tổng số câu
10
2
6
2
3
1
1
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
5
C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ 03
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức thu gọn?
A.
B.
Câu 2. Đơn thức
A.
C.
D.
chia hết cho đơn thức nào sau đây?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4. Biểu thức nào sau đây có thể là nhân tử chung khi phân tích đa thức
thành nhân tử?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
B. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
C. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.
D. Trong hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.
Câu 6. Cho tam giác
. Tứ giác
cân tại
. Gọi
theo thứ tự thuộc các cạnh bên
là hình gì?
A. Hình thang cân.
B. Hình thang vuông.
C. Hình bình hành.
D. Hình thoi.
Câu 7. Số đường trung bình của một tam giác là
A. 1 đường.
Câu 8. Cho
B. 2 đường.
có
C. 3 đường.
lần lượt là hai điểm nằm trên
và
D. 4 đường.
sao cho
sao cho
Cho các khẳng định sau:
(I)
là đường trung bình của
(II)
(III)
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Chỉ có (I) đúng.
B. Chỉ có (II) đúng.
C. Chỉ có (I) và (III) đúng.
D. Cả (I), (II) và (III) đều đúng.
Câu 9. Trong các dãy dữ liệu sau đây, dữ liệu nào là số liệu rời rạc?
A. Số thành viên trong một gia đình.
B. Cân nặng (kg) của các học sinh lớp 8D.
C. Kết quả nhảy xa (mét) của 10 vận động viên.
D. Lượng mưa trung bình (mm) trong một tháng ở Thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 10. Nhà bạn Mai mở tiệm kem, bạn ấy đã lập bảng tìm hiểu các khách hàng trong sáng chủ
nhật và thu được kết quả như sau:
Loại kem
Số lượng bán (quả)
Dâu
10
Vani
5
Sầu riêng
6
Xoài
14
Từ bảng trên của bạn Mai, em hãy cho biết bạn Mai đang điều tra về vấn đề gì?
A. Người ăn kem nhiều nhất.
B. Loại kem nhà Mai được khách hàng yêu thích.
C. Số loại kem của nhà Mai không có.
D. Khách hàng thân thiết.
Câu 11. Dự báo quy mô dân số của Trung Quốc và Ấn Độ qua các năm được biểu diễn bằng biểu đồ
sau:
Dự báo quy mô dân số của Trung Quốc và Ấn Độ
qua các năm
Số dân
(tỉ người)
1.64
1.7
1.6
1.5
1.37
1.4
1.29
1.3
1.2
1
2000
1.51
1.46
1.45
2030
2040
1.39
1.38
1.23
1.06
1.1
1.5
1.44
2010
2020
Trung Quốc
2050
Năm
Ấn Độ
Nhận xét nào trong các nhận xét sau đây là đúng?
A. Dân số Trung Quốc luôn thấp hơn dân số Ấn Độ.
B. Dân số Trung Quốc luôn cao hơn dân số Ấn Độ.
C. Hiện tại dân số Trung Quốc cao hơn nhưng sẽ thấp hơn dân số Ấn Độ trong tương lai.
D. Hiện tại dân số Trung Quốc thấp hơn nhưng sẽ cao hơn dân số Ấn Độ trong tương lai.
Câu 12. Lượng tinh bột sẵn mà các thị trường cung cấp cho Đài Loan trong 9 tháng năm 2022 được
thống kê trong bảng dưới đây.
Thị trường
Thái Lan
Việt Nam
Indonesia
Lào
Trung Quốc
Lượng (tấn)
218 155
24 859
3 447
2 983
483
(Nguồn: Theo thống kê của cơ quan Tài chính Đài Loan)
Thị trường Việt Nam cung cấp lượng tinh bột sắn cho Đài Loan trong 9 tháng năm 2022 chiếm bao
nhiêu phần trăm so với tổng lượng tinh bột sắn mà các thị trường cung cấp cho Đài Loan trong 9
tháng năm 2022? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho đa thức
và
a) Hệ số cao nhất của đa thức
b) Bậc của đa thức
d) Giá trị của biểu thức
là 3.
và
tại
là một đơn thức.
tại
Câu 14. Cho tam giác
cắt
.
là 3.
c) Hiệu của hai đa thức
kẻ
. Biết
cân tại
.
là 2.
có
là trung điểm của
. Kẻ
cắt
tại
a)
lần lượt là trung điểm của các cạnh
c)
b)
d)
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Cho biểu thức
. Giá trị của biểu thức
bằng
bao nhiêu?
Câu 16. Có bao nhiêu giá trị của
Câu 17. Cho tứ giác
thỏa mãn
có
Câu 18. Cho hình vẽ. Tính giá trị của
Tính
theo đơn vị độ.
.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) các
thị trường cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha trong 7 tháng đầu năm 2022.
(Nguồn: Eurostat)
a) Trong 7 tháng đầu năm 2022 thị trường nào cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha là nhiều nhất? ít
nhất?
b) Biết lượng cà phê mà tất cả các thị trường cung cấp cho Tây Ban Nha trong 7 tháng đầu năm
2022 là
tấn. Lập bảng thống kê lượng cà phê mà các thị trường cung cấp cà phê cho Tây
Ban Nha trong 7 tháng đầu năm 2022 theo mẫu sau:
Thị trường
Đức
Brazil
Bỉ
Indonesia
Việt Nam
Khác
Lượng cà phê (tấn)
?
?
?
?
?
?
c) Một bài báo có nêu thông tin: “Thị trường Indonesia và Bỉ là hai thị trường cung cấp lượng cà
phê ít nhất cho Tây Ban Nha trong 7 tháng đầu năm 2022; Việt Nam cung cấp cà phê cho Tây Ban
Nha nhiều hơn
so với thị trường Indonesia”. Theo em, bài báo nêu thông tin có chính xác
không?
Bài 2. (1,0 điểm) Cho hình vuông
của tia
sao cho
a) Chứng minh tam giác
b) Lấy điểm
đối xứng với
. Gọi
. Lấy
là điểm trên cạnh
là trung điểm của
vuông cân.
qua
Tứ giác
là hình gì?
Bài 3. (0,5 điểm) Trong công viên có một dải đất nhỏ có dạng hình
tam giác
được mô tả như hình vẽ bên. Giữa hai điểm
một hồ nước sâu và một con đường đi bộ giữa
đi từ
đến
Tính độ dài
và
Bạn Hùng
với tốc độ 100 m/phút trong thời gian
biết
là
và
−−−−−HẾT−−−−−
phút.
là điểm trên tia đối
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI
THỨC
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ 03
NĂM HỌC: … – …
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
D
C
D
A
D
A
C
B
A
B
C
B
Câu
13a
13b
13c
13d
14a
14b
14c
14d
15
16
17
18
Đáp án
S
Đ
S
S
S
Đ
Đ
S
12
3
325
Hướng dẫn giải chi tiết
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức thu gọn?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Vì đơn thức
có dạng tích của một số với những biến, mỗi biến chỉ xuất hiện một lần và đã
được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương nên đơn thức
Câu 2. Đơn thức
A.
là đơn thức thu gọn.
chia hết cho đơn thức nào sau đây?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Đơn thức
chia hết cho đơn thức
hơn số mũ ở mỗi biến của đơn thức
(vì số mũ ở mỗi biến của đơn thức
đều lớn
).
Câu 3. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
A.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
B.
.
C.
.
D.
.
Đẳng thức
là hằng đẳng thức.
Các đẳng thức
;
thay
;
không phải là hằng đẳng thức (vì khi ta
thì hai vế của mỗi đẳng thức không bằng nhau).
Câu 4. Biểu thức nào sau đây có thể là nhân tử chung khi phân tích đa thức
thành nhân tử?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có:
Do đó
là nhân tử chung khi phân tích đa thức trên thành nhân tử.
Câu 5. Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
B. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
C. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.
D. Trong hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông. Do đó nhận định D là sai.
Câu 6. Cho tam giác
. Tứ giác
cân tại
. Gọi
theo thứ tự thuộc các cạnh bên
là hình gì?
A. Hình thang cân.
B. Hình thang vuông.
C. Hình bình hành.
D. Hình thoi.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Tứ giác
có
nên tứ giác
Mặt khác, tam giác
Hình thang
cân tại
có
nên
nên
là hình thang.
.
là hình thang cân.
sao cho
Câu 7. Số đường trung bình của một tam giác là
A. 1 đường.
B. 2 đường.
C. 3 đường.
D. 4 đường.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Đường trung bình là đường thẳng đi qua hai cạnh của một tam giác.
Ta xác định được một trung điểm của mỗi cạnh của tam giác. Trung điểm của hai cạnh bất kì của
tam giác sẽ tạo thành đường trung bình của tam giác đó.
Số đường trung bình của một tam giác là 3 đường.
Câu 8. Cho
có
lần lượt là hai điểm nằm trên
và
sao cho
Cho các khẳng định sau:
(I)
là đường trung bình của
(II)
(III)
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Chỉ có (I) đúng.
B. Chỉ có (II) đúng.
C. Chỉ có (I) và (III) đúng.
D. Cả (I), (II) và (III) đều đúng.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Xét
có
nên
B
(định lí Thalès đảo).
Do đó (II) đúng.
Do
nên
lần lượt không phải trung điểm của
không là đường trung bình của
D
và
Do đó (I)
A
sai, nên (III) cũng sai.
Vậy chỉ có (II) đúng. Ta chọn phương án B.
Câu 9. Trong các dãy dữ liệu sau đây, dữ liệu nào là số liệu rời rạc?
A. Số thành viên trong một gia đình.
B. Cân nặng (kg) của các học sinh lớp 8D.
C. Kết quả nhảy xa (mét) của 10 vận động viên.
D. Lượng mưa trung bình (mm) trong một tháng ở Thành phố Hồ Chí Minh.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
E
C
Dữ liệu “Số thành viên trong một gia đình” là số liệu rời rạc vì đây số đếm.
Câu 10. Nhà bạn Mai mở tiệm kem, bạn ấy đã lập bảng tìm hiểu các khách hàng trong sáng chủ
nhật và thu được kết quả như sau:
Loại kem
Số lượng bán (quả)
Dâu
10
Vani
5
Sầu riêng
6
Xoài
14
Từ bảng trên của bạn Mai, em hãy cho biết bạn Mai đang điều tra về vấn đề gì?
A. Người ăn kem nhiều nhất.
B. Loại kem nhà Mai được khách hàng yêu thích.
C. Số loại kem của nhà Mai không có.
D. Khách hàng thân thiết.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta xét từng vấn đề trên:
− Loại kem nhà Mai được khách hàng yêu thích nhất là Xoài vì đã bán 14.
− Người ăn kem nhiều nhất không có dữ liệu.
− Số loại kem của nhà Mai không có là không có dữ liệu.
− Khách hàng thân thiết là không có dữ liệu.
Do đó, chọn đáp án B.
Câu 11. Dự báo quy mô dân số của Trung Quốc và Ấn Độ qua các năm được biểu diễn bằng biểu đồ
sau:
Số dân
(tỉ người)
Dự báo quy mô dân số của Trung Quốc và Ấn Độ
qua các năm
1.64
1.7
1.6
1.5
1.4
1.3
1.2
1.1
1
1.37
1.29
1.06
2000
1.5
1.51
1.46
1.45
2030
2040
1.44
1.39
1.38
1.23
2010
2020
Trung Quốc
Nhận xét nào trong các nhận xét sau đây là đúng?
A. Dân số Trung Quốc luôn thấp hơn dân số Ấn Độ.
Ấn Độ
2050
Năm
B. Dân số Trung Quốc luôn cao hơn dân số Ấn Độ.
C. Hiện tại dân số Trung Quốc cao hơn nhưng sẽ thấp hơn dân số Ấn Độ trong tương lai.
D. Hiện tại dân số Trung Quốc thấp hơn nhưng sẽ cao hơn dân số Ấn Độ trong tương lai.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta thấy trong những năm đầu của biểu đồ, dân số Trung quốc luôn cao hơn dân số Ấn Độ. Nhưng
hai đường biểu diễn cắt nhau ở khoảng năm 2030 – 2040, sau đó dân số Ấn Độ cao hơn dân số Trung
Quốc.
Câu 12. Lượng tinh bột sẵn mà các thị trường cung cấp cho Đài Loan trong 9 tháng năm 2022 được
thống kê trong bảng dưới đây.
Thị trường
Thái Lan
Việt Nam
Indonesia
Lào
Trung Quốc
Lượng (tấn)
218 155
24 859
3 447
2 983
483
(Nguồn: Theo thống kê của cơ quan Tài chính Đài Loan)
Thị trường Việt Nam cung cấp lượng tinh bột sắn cho Đài Loan trong 9 tháng năm 2022 chiếm bao
nhiêu phần trăm so với tổng lượng tinh bột sắn mà các thị trường cung cấp cho Đài Loan trong 9
tháng năm 2022? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Tổng lượng tinh bột sắn mà các thị trường cung cấp cho Đài Loan trong 9 tháng năm 2022 là
(tấn).
Thị trường Việt Nam cung cấp lượng tinh bột sắn cho Đài Loan trong 9 tháng năm 2022 chiếm số
phần trăm so với tổng lượng tinh bột sẵn mà các thị trường cung cấp cho Đài Loan trong 9 tháng
năm 2022 là:
.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Câu 13. Cho đa thức
và
a) Hệ số cao nhất của đa thức
b) Bậc của đa thức
. Biết
là 3.
là 3.
c) Hiệu của hai đa thức
d) Giá trị của biểu thức
và
là một đơn thức.
tại
là 2.
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Sai.
b) Đúng.
c) Sai.
d) Sai.
.
⦁ Ta có
.
Khi đó, hệ số cao nhất của đa thức
là 1. Do đó ý a) sai.
⦁ Ta có
.
Khi đó, đa thức
là 3. Do đó ý b) đúng.
⦁ Ta có
.
Như vậy, hiệu của hai đa thức
⦁ Thay
là một đa thức, không phải đơn thức. Do đó ý c) sai.
vào biểu thức
Vậy với
thì
kẻ
cắt
tại
, ta có:
. Do đó ý d) sai.
Câu 14. Cho tam giác
a)
và
cân tại
có
là trung điểm của
.
lần lượt là trung điểm của các cạnh
b)
c)
d)
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Sai.
b) Đúng.
c) Đúng.
d) Sai.
. Kẻ
cắt
tại
⦁ Ta có
là trung điểm của
và
đường trung bình của tam giác
Do đó,
Có
nên
là
.
là trung điểm của
là trung điểm của
và
trung bình của tam giác
Do đó,
là đường
.
là trung điểm của cạnh
Như vậy
⦁ Vì
nên
.
lần lượt là trung điểm của các cạnh
lần lượt là trung điểm của các cạnh
Suy ra
Do đó ý b) đúng.
⦁ Ta có
là các đường trung bình của tam giác
Mà tam giác
tại
nên
nên
là đường trung bình của tam giác
nên
.
Suy ra
. Do đó ý c) đúng.
⦁ Ta có
là trung điểm của cạnh
Suy ra
Do đó ý a) đúng.
nên
.
Do đó ý d) sai.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15. Cho biểu thức
. Giá trị của biểu thức
nhiêu?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 12.
Ta có
Vậy
Câu 16. Có bao nhiêu giá trị của
Hướng dẫn giải
thỏa mãn
bằng bao
Đáp số: 3.
Ta có
hoặc
hoặc
hoặc
hoặc
Do đó
Vậy có 3 giá trị của
cần tìm.
Câu 17. Cho tứ giác
có
Tính
theo đơn vị độ.
Hướng dẫn giải
Đáp số: 325.
Ta có
.
Mà
nên
Do đó
Vậy
Câu 18. Cho hình vẽ. Tính giá trị của
.
Hướng dẫn giải
Đáp số:
.
Trong hình vẽ trên,
giác
Suy ra
lần lượt là trung điểm của
.
hay
.
nên
là đường trung bình của tam
Khi đó
suy ra
nên
.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) các
thị trường cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha trong 7 tháng đầu năm 2022.
(Nguồn: Eurostat)
a) Trong 7 tháng đầu năm 2022 thị trường nào cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha là nhiều nhất? ít
nhất?
b) Biết lượng cà phê mà tất cả các thị trường cung cấp cho Tây Ban Nha trong 7 tháng đầu năm
2022 là
tấn. Lập bảng thống kê lượng cà phê mà các thị trường cung cấp cà phê cho Tây
Ban Nha trong 7 tháng đầu năm 2022 theo mẫu sau:
Thị trường
Đức
Brazil
Bỉ
Indonesia
Việt Nam
Khác
Lượng cà phê (tấn)
?
?
?
?
?
?
c) Một bài báo có nêu thông tin: “Thị trường Indonesia và Bỉ là hai thị trường cung cấp lượng cà
phê ít nhất cho Tây Ban Nha trong 7 tháng đầu năm 2022; Việt Nam cung cấp cà phê cho Tây Ban
Nha nhiều hơn
so với thị trường Indonesia”. Theo em, bài báo nêu thông tin có chính xác
không?
Hướng dẫn giải:
a) Trong 7 tháng đầu năm 2022 thị trường cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha nhiều nhất là thị
trường Việt Nam
; ít nhất là thị trường Indonesia
.
b) Các thị trường cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha trong 7 tháng đầu năm 2022:
Lượng cà phê thị trường Đức cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha là:
(tấn)
Lượng cà phê thị trường Brazil cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha là:
(tấn)
Lượng cà phê thị trường Bỉ cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha là:
(tấn)
Lượng cà phê thị trường Indonesia cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha là:
(tấn)
Lượng cà phê thị trường Việt Nam cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha là:
(tấn)
Lượng cà phê thị trường khác cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha là:
(tấn)
Từ đó, ta có bảng thống
 








Các ý kiến mới nhất