Ma trận - bảng đặc tả đề thi cuối kì 2 Toán 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 09h:22' 26-03-2024
Dung lượng: 18.6 KB
Số lượt tải: 1057
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 09h:22' 26-03-2024
Dung lượng: 18.6 KB
Số lượt tải: 1057
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TOÁN 9
TT
Nội dung kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Nhận biết
TNKQ
1
Hệ phương
trình bậc nhất
hai ẩn
2
Hàm số y=ax2
(a≠0). Phương
trình bậc hai
một ẩn
Phương trình và hệ phương trình
bậc nhất hai ẩn
Góc ở tâm, số đo cung; Liên hệ
giữa cung và dây
Các loại góc với đường tròn
3
4
Góc với
đường tròn
Hình trụ Hình nón-
Tứ giác nội tiếp, đường tròn
ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp.
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
SỐ
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
4
5
9
0,8đ
1,0đ
1,8đ
Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và đồ thị
hàm số y=ax2 (a≠0)
Phương trình bậc hai một ẩn.
Định lí Viète
TỔNG
MỨC ĐỘ
5
2
7
1,0đ
1đ
2đ
5
1
6
1,0đ
1đ
2đ
2
1
3
0,4đ
0,2đ
0,6đ
3
3
0,6đ
0,6đ
2
2
2
6
0,4đ
0,4đ
1đ
1,8đ
Độ dài đường tròn, cung tròn.
Diện tích hình quạt, hình tròn.
2
1
3
0,4đ
0,2đ
0,6đ
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu
2
1
3
hình cầu
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
0,4đ
0,2đ
20
4,0đ
15
3,0đ
40%
0,6đ
4
2,0đ
30%
70%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 - MÔN TOÁN 9
20%
1
1,0đ
10%
30%
40
10,0đ
100%
100%
Thầy cô cần làm đề thi thì liên hệ zalo 0985.
504
TT
1
2
Nội dung
kiến thức
Hệ
phương
trình bậc
nhất hai
ẩn
Hàm số
y=ax2
(a≠0).
Phương
trình bậc
hai một
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Phương trình và hệ
phương trình bậc
nhất hai ẩn
Hàm số y = ax2 (a ≠
0) và đồ thị hàm số
y=ax2 (a≠0)
273.
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết :
– Nhận biết được khái niệm phương trình bậc nhất hai
ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ hai phương
trình bậc nhất
hai ẩn.
Thông hiểu:
– Tính được nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất
hai ẩn bằng máy tính cầm tay.
Vận dụng:
– Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
(ví dụ: các bài toán liên quan đến cân bằng phản ứng
trong Hoá học,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất
hai ẩn.
Nhận biết:
Nhận biết được tính đối xứng (trục) và trục đối xứng của
đồ thị hàm số
y = ax2 (a ≠ 0).
Thông hiểu:
Thiết lập được bảng giá trị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
Vận dụng:
Vẽ được đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
Nhận
biết
Thông
hiểu
4(TN)
5(TN)
5(TN)
Vận
dụng
2(TL)
Vận
dụng
cao
ẩn
3
Góc với
đường
tròn
Phương trình bậc
hai một ẩn. Định lí
Viète
Góc ở tâm, số đo
cung; Liên hệ giữa
cung và dây
Các loại góc với
đường tròn
Vận dụng cao:
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hàm số
y = ax2 (a ≠ 0) và đồ thị (ví dụ: các bài toán liên quan
đến chuyển động trong Vật lí,...).
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm phương trình bậc hai một
ẩn.
Thông hiểu:
– Tính được nghiệm phương trình bậc hai một ẩn bằng
máy tính cầm tay.
– Giải thích được định lí Viète.
Vận dụng:
5(TN)
– Giải được phương trình bậc hai một ẩn.
– Ứng dụng được định lí Viète vào tính nhẩm nghiệm
của phương trình bậc hai, tìm hai số biết tổng và tích của
chúng, ...
– Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết
bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết
bài toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
Nhận biết
- Nêu lên được khái niệm góc ở tâm/ số đo của cung nhỏ
( lớn)/ nhận biết được cung nhỏ hơn ( lớn hơn)
- Chỉ ra được dây lớn hơn ( nhỏ hơn) căng cung lớn hơn
2(TN)
( nhỏ hơn)
Thông hiểu
Hiểu và tính được số đo của cung nhỏ ( lớn)
– Giải thích được mối liên hệ giữa số đo của cung với số
đo góc ở tâm.
Nhận biết
- Chỉ ra được số đo của góc nội tiếp ( nhận ra hệ quả của
góc nội tiếp)/ nhận biết được góc nội tiếp trên hình vẽ
3(TN)
1(TL)
1(TN)
Thông hiểu
Hiểu và tính được số đo của các loại góc đã học khi biết
số đo của các cung bị chắn
Nhận biết
– Nhận biết được tứ giác nội tiếp đường tròn.
Thông hiểu
– Giải thích được định lí về tổng hai góc đối của tứ giác
nội tiếp bằng 180o.
– Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp
hình chữ nhật, hình vuông.
Vận dụng
Tứ giác nội tiếp,
– Tính được độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn,
đường tròn ngoại
diện tích hình vành khuyên (hình giới hạn bởi hai đường
tiếp, đường tròn
tròn đồng tâm).
nội tiếp.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với đường tròn (ví dụ: một số bài toán
liên quan đến chuyển động tròn trong Vật lí; tính được
diện tích một số hình phẳng có thể đưa về những hình
phẳng gắn với hình tròn, chẳng hạn hình viên phân,...).
Vận dụng cao
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với đường tròn.
Nhận biết:
Độ dài đường tròn, – Nhận biết được công thức tính độ dài đường tròn, cung
cung tròn. Diện tích tròn. Diện tích hình quạt, hình tròn.
hình quạt, hình
Thông hiểu
tròn.
- Tính được độ dài đường tròn, cung tròn. Diện tích hình
quạt, hình tròn.
4
Hình trụ - Hình trụ. Hình
Hình nón- nón. Hình cầu
hình cầu
Nhận biết:
– Nhận biết được phần chung của mặt phẳng và hình
cầu.
– Mô tả (đường sinh, chiều cao, bán kính đáy) hình trụ.
– Mô tả (đỉnh, đường sinh, chiều cao, bán kính đáy)
2(TN)
2(TN)
2(TN)
1(TN)
2(TN)
1(TN)
2(TL)
hình nón.
– Mô tả được (tâm, bán kính) hình cầu, mặt cầu.
Thông hiểu
– Tạo lập được hình trụ, hình nón, hình cầu, mặt cầu.
– Tính được diện tích xung quanh của hình trụ, hình
nón, diện tích mặt cầu.
– Tính được thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu.
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc
tính diện tích xung quanh, thể tích của hình trụ, hình
nón, hình cầu (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung
quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình trụ,
hình nón, hình cầu,...)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung:
20(TN) 15(TN)
40%
30%
70%
4(TL)
1(TL)
20%
10%
30%
TT
Nội dung kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Nhận biết
TNKQ
1
Hệ phương
trình bậc nhất
hai ẩn
2
Hàm số y=ax2
(a≠0). Phương
trình bậc hai
một ẩn
Phương trình và hệ phương trình
bậc nhất hai ẩn
Góc ở tâm, số đo cung; Liên hệ
giữa cung và dây
Các loại góc với đường tròn
3
4
Góc với
đường tròn
Hình trụ Hình nón-
Tứ giác nội tiếp, đường tròn
ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp.
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
SỐ
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
4
5
9
0,8đ
1,0đ
1,8đ
Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và đồ thị
hàm số y=ax2 (a≠0)
Phương trình bậc hai một ẩn.
Định lí Viète
TỔNG
MỨC ĐỘ
5
2
7
1,0đ
1đ
2đ
5
1
6
1,0đ
1đ
2đ
2
1
3
0,4đ
0,2đ
0,6đ
3
3
0,6đ
0,6đ
2
2
2
6
0,4đ
0,4đ
1đ
1,8đ
Độ dài đường tròn, cung tròn.
Diện tích hình quạt, hình tròn.
2
1
3
0,4đ
0,2đ
0,6đ
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu
2
1
3
hình cầu
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
0,4đ
0,2đ
20
4,0đ
15
3,0đ
40%
0,6đ
4
2,0đ
30%
70%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 - MÔN TOÁN 9
20%
1
1,0đ
10%
30%
40
10,0đ
100%
100%
Thầy cô cần làm đề thi thì liên hệ zalo 0985.
504
TT
1
2
Nội dung
kiến thức
Hệ
phương
trình bậc
nhất hai
ẩn
Hàm số
y=ax2
(a≠0).
Phương
trình bậc
hai một
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Phương trình và hệ
phương trình bậc
nhất hai ẩn
Hàm số y = ax2 (a ≠
0) và đồ thị hàm số
y=ax2 (a≠0)
273.
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết :
– Nhận biết được khái niệm phương trình bậc nhất hai
ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ hai phương
trình bậc nhất
hai ẩn.
Thông hiểu:
– Tính được nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất
hai ẩn bằng máy tính cầm tay.
Vận dụng:
– Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
(ví dụ: các bài toán liên quan đến cân bằng phản ứng
trong Hoá học,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất
hai ẩn.
Nhận biết:
Nhận biết được tính đối xứng (trục) và trục đối xứng của
đồ thị hàm số
y = ax2 (a ≠ 0).
Thông hiểu:
Thiết lập được bảng giá trị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
Vận dụng:
Vẽ được đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
Nhận
biết
Thông
hiểu
4(TN)
5(TN)
5(TN)
Vận
dụng
2(TL)
Vận
dụng
cao
ẩn
3
Góc với
đường
tròn
Phương trình bậc
hai một ẩn. Định lí
Viète
Góc ở tâm, số đo
cung; Liên hệ giữa
cung và dây
Các loại góc với
đường tròn
Vận dụng cao:
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hàm số
y = ax2 (a ≠ 0) và đồ thị (ví dụ: các bài toán liên quan
đến chuyển động trong Vật lí,...).
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm phương trình bậc hai một
ẩn.
Thông hiểu:
– Tính được nghiệm phương trình bậc hai một ẩn bằng
máy tính cầm tay.
– Giải thích được định lí Viète.
Vận dụng:
5(TN)
– Giải được phương trình bậc hai một ẩn.
– Ứng dụng được định lí Viète vào tính nhẩm nghiệm
của phương trình bậc hai, tìm hai số biết tổng và tích của
chúng, ...
– Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết
bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết
bài toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
Nhận biết
- Nêu lên được khái niệm góc ở tâm/ số đo của cung nhỏ
( lớn)/ nhận biết được cung nhỏ hơn ( lớn hơn)
- Chỉ ra được dây lớn hơn ( nhỏ hơn) căng cung lớn hơn
2(TN)
( nhỏ hơn)
Thông hiểu
Hiểu và tính được số đo của cung nhỏ ( lớn)
– Giải thích được mối liên hệ giữa số đo của cung với số
đo góc ở tâm.
Nhận biết
- Chỉ ra được số đo của góc nội tiếp ( nhận ra hệ quả của
góc nội tiếp)/ nhận biết được góc nội tiếp trên hình vẽ
3(TN)
1(TL)
1(TN)
Thông hiểu
Hiểu và tính được số đo của các loại góc đã học khi biết
số đo của các cung bị chắn
Nhận biết
– Nhận biết được tứ giác nội tiếp đường tròn.
Thông hiểu
– Giải thích được định lí về tổng hai góc đối của tứ giác
nội tiếp bằng 180o.
– Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp
hình chữ nhật, hình vuông.
Vận dụng
Tứ giác nội tiếp,
– Tính được độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn,
đường tròn ngoại
diện tích hình vành khuyên (hình giới hạn bởi hai đường
tiếp, đường tròn
tròn đồng tâm).
nội tiếp.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với đường tròn (ví dụ: một số bài toán
liên quan đến chuyển động tròn trong Vật lí; tính được
diện tích một số hình phẳng có thể đưa về những hình
phẳng gắn với hình tròn, chẳng hạn hình viên phân,...).
Vận dụng cao
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với đường tròn.
Nhận biết:
Độ dài đường tròn, – Nhận biết được công thức tính độ dài đường tròn, cung
cung tròn. Diện tích tròn. Diện tích hình quạt, hình tròn.
hình quạt, hình
Thông hiểu
tròn.
- Tính được độ dài đường tròn, cung tròn. Diện tích hình
quạt, hình tròn.
4
Hình trụ - Hình trụ. Hình
Hình nón- nón. Hình cầu
hình cầu
Nhận biết:
– Nhận biết được phần chung của mặt phẳng và hình
cầu.
– Mô tả (đường sinh, chiều cao, bán kính đáy) hình trụ.
– Mô tả (đỉnh, đường sinh, chiều cao, bán kính đáy)
2(TN)
2(TN)
2(TN)
1(TN)
2(TN)
1(TN)
2(TL)
hình nón.
– Mô tả được (tâm, bán kính) hình cầu, mặt cầu.
Thông hiểu
– Tạo lập được hình trụ, hình nón, hình cầu, mặt cầu.
– Tính được diện tích xung quanh của hình trụ, hình
nón, diện tích mặt cầu.
– Tính được thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu.
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc
tính diện tích xung quanh, thể tích của hình trụ, hình
nón, hình cầu (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung
quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình trụ,
hình nón, hình cầu,...)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung:
20(TN) 15(TN)
40%
30%
70%
4(TL)
1(TL)
20%
10%
30%
 








Các ý kiến mới nhất