Đề 3 ôn tập toán 9 HK1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phạm Thành Tuấn
Ngày gửi: 20h:26' 12-12-2023
Dung lượng: 140.9 KB
Số lượt tải: 932
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phạm Thành Tuấn
Ngày gửi: 20h:26' 12-12-2023
Dung lượng: 140.9 KB
Số lượt tải: 932
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Thanh Hải)
ĐỀ 3 ÔN TẬP TOÁN 9 HK1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
√ 5−x
Câu 1:
A. x ¿ - 5;
có nghĩa khi:
B. x > -5 ;
Câu 2. Hàm số y = 2 – 5x có hệ số góc
A. 2
B.5
Câu 3. Đồ thị hàm số y = -2x + 5 đi qua điểm nào ? A. ( 1 ; - 3)
A. tan α
C. – 5
B. ( 1; 1)
β =42 Khẳng định nào đúng?
B. cos α < cos β
C. cot α < cot β ;
Câu 4: Cho α =27 ,
o
C. x ¿ 5 ;
D. x <5.
D.
C .( 1; -1 )
D.( 1; 3 )
o
D. sin β < sin α
Câu 5 . Hàm số y = (3m- 2) x + 1 là hàm số bậc nhất khi:
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH, biết BH = 2 cm, CH = 8cm. Khi đó độ dài đường
cao AH bằng A. 8cm B. 4cm.
C.
cm.
D.
cm.
Câu 7. Cho đường tròn (O; R), với R = 15cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng 12 cm. Khi đó độ dài
dây AB bằng A. 18cm.
B. 9cm.
C. 27cm.
D. 24cm.
Câu 8: Đồ thị hàm số y = 3x + 1 là đường thẳng :
A. Song song với đường thẳng y = x
B. Cắt trục tung tại điểm (-1;0)
C. Đi qua gốc toạ độ
D. Song song với đường thẳng y = 3x
√2
C. √ 2
Câu 9: Biết rằng đồ thị của hai hàm số y = 2x +
và y = 2 – mx là hai đường thẳng song song. Khi đó giá
trị của m là : A. - 2
B. 2
D. - √ 2
Câu 10:.Cho (O; 6 cm), M là một điểm cách điểm O một khoảng 10 cm. Qua M kẻ tiếp tuyến với (O). Khi đó
khoảng cách từ M đến tiếp điểm là:
A. 4 cm
B. 8 cm
C. 2
cm.
D. 18 cm.
Câu 11: Gía trị của
bằng:
A.
; B.
Câu 12. Trong các hàm sau hàm số nào nghịch biến?
A.
. B.
Câu 13. Đồ thị hàm số
A.
.B.
.
.
C.
C.
; C.
.
D.
;
D.
.
.
luôn cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
.
D.
.
Câu 14. Cho ABC vuông tại A, có đường cao
A. BC = 4
B.
C. BC = 6.
D. BC = 8
Câu 15. Cho ABC vuông tại A, có đường cao AH = 4, góc ABC = 60 0. Đường tròn
đường kính AH có tâm I. Khoảng cách từ I đến AB bằng
A. 1
B. 2
C.
II PHẦN TỰ LUẬN
D.
A
, góc ACB = 600. Tính BC
M
I
60°
B
H
C
Bài 1. Cho biểu thức: P =
a.Tìm điều kiện xác định của P và rút gọn P.
b. Tìm x để P< 0.
Bài 2. Cho hàm số bậc nhất: y = (m+1)x - 2m (1)
a. Tìm m để hàm số trên là hàm số bậc nhất.
b. Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y = 3x +6.
c. Chứng minh rằng đồ thị hàm số (1) luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi m.
Bài 3.: Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính AB. Vẽ các tiếp tuyến Ax, By về nửa mặt phẳng bờ AB chứa
nửa đường tròn. Trên Ax và By theo thứ tự lấy M và N sao cho góc MON bằng 90 .
Gọi I là trung điểm của MN. Chứng minh rằng:
a) AB là tiếp tuyến của đường tròn (I;IO)
b) MO là tia phân giác của góc AMN.
c) MN là tiếp tuyến của đường tròn (O)
ĐÁP ÁN
1D 2C 3D 4A 5C 6B 7A 8D 9A 10B 11 12 13 14 15
. Cho biểu thức: P =
Bài 1
a) ĐKXĐ x > 0, x ≠ 1
=
=
=
=
b. Để P < 0 thì:
<0
0 < x <1
Bài 2 a). Để hàm số trên là hàm số bậc nhất thì: m + 1 0 m
b). Để đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y = 3x+6 thì:
-1
m= 2. Vậy m = 2 thì đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y= 3x+6.
c).(0,5điểm) Gọi M(
) là điểm cố định mà đồ thị (1) luôn đi qua. Khi đó, phương trình:
y = (m+1)x - 2m luôn có nghiệm với mọi m
phương trình: mx -2m + x - y = 0 luôn có nghiệm với mọi m
phương trình: m(x -2) + (x - y ) = 0 luôn có nghiệm với mọi m
.
Vậy đồ thị hàm số (1) luôn đi qua điểm M(2;2) cố định
Bài 3
a). Ax, By là các tiếp tuyến Ax AB, By AB Ax // By
Tứ giác ABNM có AM//BN => Tứ giác ABNM là hình thang.
Hình thang ABNM có: OA= OB; IM=IN nên IO là đường trung bình
của hình thang ABNM.
Do đó: IO//AM//BN. Mặt khác: AM AB suy ra IO AB tại O.
Vậy AB là tiếp tuyến của đường tròn (I;IO)
b) Ta có: IO//AM =>
=
( 1)
Lại có: I là trung điểm của MN và MON vuông tại O (gt) ;
nên MIO cân tại I.
y
x
E
N
I
M
A
O
B
Hay
=
(2)
Từ (1) và (2) suy ra:
=
. Vây MO là tia phân giác của
c) trên đoạn MN lấy điểm E sao cho ME = MA
OAM và OEM có : OM chung,
OAM = OEM ta có
OE = OA = R E (O)
=
.
, MA = ME
OE ME hay OE MN MN là tiếp tuyến của (O)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
√ 5−x
Câu 1:
A. x ¿ - 5;
có nghĩa khi:
B. x > -5 ;
Câu 2. Hàm số y = 2 – 5x có hệ số góc
A. 2
B.5
Câu 3. Đồ thị hàm số y = -2x + 5 đi qua điểm nào ? A. ( 1 ; - 3)
A. tan α
C. – 5
B. ( 1; 1)
β =42 Khẳng định nào đúng?
C. cot α < cot β ;
Câu 4: Cho α =27 ,
o
C. x ¿ 5 ;
D. x <5.
D.
C .( 1; -1 )
D.( 1; 3 )
o
D. sin β < sin α
Câu 5 . Hàm số y = (3m- 2) x + 1 là hàm số bậc nhất khi:
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH, biết BH = 2 cm, CH = 8cm. Khi đó độ dài đường
cao AH bằng A. 8cm B. 4cm.
C.
cm.
D.
cm.
Câu 7. Cho đường tròn (O; R), với R = 15cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng 12 cm. Khi đó độ dài
dây AB bằng A. 18cm.
B. 9cm.
C. 27cm.
D. 24cm.
Câu 8: Đồ thị hàm số y = 3x + 1 là đường thẳng :
A. Song song với đường thẳng y = x
B. Cắt trục tung tại điểm (-1;0)
C. Đi qua gốc toạ độ
D. Song song với đường thẳng y = 3x
√2
C. √ 2
Câu 9: Biết rằng đồ thị của hai hàm số y = 2x +
và y = 2 – mx là hai đường thẳng song song. Khi đó giá
trị của m là : A. - 2
B. 2
D. - √ 2
Câu 10:.Cho (O; 6 cm), M là một điểm cách điểm O một khoảng 10 cm. Qua M kẻ tiếp tuyến với (O). Khi đó
khoảng cách từ M đến tiếp điểm là:
A. 4 cm
B. 8 cm
C. 2
cm.
D. 18 cm.
Câu 11: Gía trị của
bằng:
A.
; B.
Câu 12. Trong các hàm sau hàm số nào nghịch biến?
A.
. B.
Câu 13. Đồ thị hàm số
A.
.B.
.
.
C.
C.
; C.
.
D.
;
D.
.
.
luôn cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
.
D.
.
Câu 14. Cho ABC vuông tại A, có đường cao
A. BC = 4
B.
C. BC = 6.
D. BC = 8
Câu 15. Cho ABC vuông tại A, có đường cao AH = 4, góc ABC = 60 0. Đường tròn
đường kính AH có tâm I. Khoảng cách từ I đến AB bằng
A. 1
B. 2
C.
II PHẦN TỰ LUẬN
D.
A
, góc ACB = 600. Tính BC
M
I
60°
B
H
C
Bài 1. Cho biểu thức: P =
a.Tìm điều kiện xác định của P và rút gọn P.
b. Tìm x để P< 0.
Bài 2. Cho hàm số bậc nhất: y = (m+1)x - 2m (1)
a. Tìm m để hàm số trên là hàm số bậc nhất.
b. Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y = 3x +6.
c. Chứng minh rằng đồ thị hàm số (1) luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi m.
Bài 3.: Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính AB. Vẽ các tiếp tuyến Ax, By về nửa mặt phẳng bờ AB chứa
nửa đường tròn. Trên Ax và By theo thứ tự lấy M và N sao cho góc MON bằng 90 .
Gọi I là trung điểm của MN. Chứng minh rằng:
a) AB là tiếp tuyến của đường tròn (I;IO)
b) MO là tia phân giác của góc AMN.
c) MN là tiếp tuyến của đường tròn (O)
ĐÁP ÁN
1D 2C 3D 4A 5C 6B 7A 8D 9A 10B 11 12 13 14 15
. Cho biểu thức: P =
Bài 1
a) ĐKXĐ x > 0, x ≠ 1
=
=
=
=
b. Để P < 0 thì:
<0
0 < x <1
Bài 2 a). Để hàm số trên là hàm số bậc nhất thì: m + 1 0 m
b). Để đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y = 3x+6 thì:
-1
m= 2. Vậy m = 2 thì đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y= 3x+6.
c).(0,5điểm) Gọi M(
) là điểm cố định mà đồ thị (1) luôn đi qua. Khi đó, phương trình:
y = (m+1)x - 2m luôn có nghiệm với mọi m
phương trình: mx -2m + x - y = 0 luôn có nghiệm với mọi m
phương trình: m(x -2) + (x - y ) = 0 luôn có nghiệm với mọi m
.
Vậy đồ thị hàm số (1) luôn đi qua điểm M(2;2) cố định
Bài 3
a). Ax, By là các tiếp tuyến Ax AB, By AB Ax // By
Tứ giác ABNM có AM//BN => Tứ giác ABNM là hình thang.
Hình thang ABNM có: OA= OB; IM=IN nên IO là đường trung bình
của hình thang ABNM.
Do đó: IO//AM//BN. Mặt khác: AM AB suy ra IO AB tại O.
Vậy AB là tiếp tuyến của đường tròn (I;IO)
b) Ta có: IO//AM =>
=
( 1)
Lại có: I là trung điểm của MN và MON vuông tại O (gt) ;
nên MIO cân tại I.
y
x
E
N
I
M
A
O
B
Hay
=
(2)
Từ (1) và (2) suy ra:
=
. Vây MO là tia phân giác của
c) trên đoạn MN lấy điểm E sao cho ME = MA
OAM và OEM có : OM chung,
OAM = OEM ta có
OE = OA = R E (O)
=
.
, MA = ME
OE ME hay OE MN MN là tiếp tuyến của (O)
 









Các ý kiến mới nhất