Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi cuối kì 2 Toán 9 năm học 2023 - 2024 ( đ. đủ )

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 05h:30' 27-03-2024
Dung lượng: 458.9 KB
Số lượt tải: 1451
Số lượt thích: 1 người (Phạm Thanh Hải)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TOÁN 9
Năm học 2023 - 2024

TT

1

2

Nội dung kiến
thức
Hệ phương
trình bậc nhất
hai ẩn
Hàm số y=ax2
(a≠0). Phương
trình bậc hai
một ẩn

3

Góc với
đường tròn

4

Hình trụ Hình nónhình cầu

Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Phương trình và hệ phương trình
bậc nhất hai ẩn
Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và đồ thị
hàm số y=ax2 (a≠0)
Phương trình bậc hai một ẩn.
Định lí Viète
Góc ở tâm, số đo cung; Liên hệ
giữa cung và dây
Các loại góc với đường tròn
Tứ giác nội tiếp, đường tròn
ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp.
Độ dài đường tròn, cung tròn.
Diện tích hình quạt, hình tròn.

Nhận biết
TNKQ
TL

Thông hiểu
TNKQ
TL

4
0,8đ

Vận dụng
TNKQ
TL

Vận dụng cao
TNKQ
TL

5
1,0đ

9
1,8đ

5
1,0đ
5
1,0đ
2
0,4đ
3
0,6đ
2
0,4đ
2
0,4đ

2

1


1
0,2đ

2
0,4đ
1
0,2đ

Hình trụ. Hình nón. Hình cầu

2
0,4đ

1
0,2đ

Tổng

20
4,0đ

15
3,0đ

Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)

TỔNG
SỐ

MỨC ĐỘ

40%

2


3
0,6đ
4
2,0đ
30%

70%

7

6

3
0,6đ
3
0,6đ
6
1,8đ
3
0,6đ

20%

1
1,0đ
10%

30%

40
10,0đ
100%
100%

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TOÁN 9
Năm học: 2023 - 2024

TT

Nội dung
kiến thức

Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức

1

Hệ
phương
trình bậc
nhất hai
ẩn

Phương trình và hệ
phương trình bậc
nhất hai ẩn

2

Hàm số
y=ax2
(a≠0).
Phương
trình bậc
hai một
ẩn

Hàm số y = ax2 (a ≠
0) và đồ thị hàm số
y=ax2 (a≠0)

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Nhận biết :
– Nhận biết được khái niệm phương trình bậc nhất hai
ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ hai phương
trình bậc nhất
hai ẩn.
Thông hiểu:
– Tính được nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất
hai ẩn bằng máy tính cầm tay.
Vận dụng:
– Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
(ví dụ: các bài toán liên quan đến cân bằng phản ứng
trong Hoá học,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất
hai ẩn.
Nhận biết:
Nhận biết được tính đối xứng (trục) và trục đối xứng của
đồ thị hàm số
y = ax2 (a ≠ 0).
Thông hiểu:
Thiết lập được bảng giá trị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
Vận dụng:
Vẽ được đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0).

Nhận
biết

Thông
hiểu

4(TN)

5(TN)

5(TN)

Vận
dụng

2(TL)

Vận
dụng
cao

Phương trình bậc
hai một ẩn. Định lí
Viète

Góc ở tâm, số đo
cung; Liên hệ giữa
cung và dây
3

Góc với
đường
tròn
Các loại góc với
đường tròn

Vận dụng cao:
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hàm số
y = ax2 (a ≠ 0) và đồ thị (ví dụ: các bài toán liên quan
đến chuyển động trong Vật lí,...).
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm phương trình bậc hai một
ẩn.
Thông hiểu:
– Tính được nghiệm phương trình bậc hai một ẩn bằng
máy tính cầm tay.
– Giải thích được định lí Viète.
Vận dụng:
– Giải được phương trình bậc hai một ẩn.
– Ứng dụng được định lí Viète vào tính nhẩm nghiệm
của phương trình bậc hai, tìm hai số biết tổng và tích
của chúng, ...
– Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết
bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết
bài toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
Nhận biết
- Nêu lên được khái niệm góc ở tâm/ số đo của cung nhỏ
( lớn)/ nhận biết được cung nhỏ hơn ( lớn hơn)
- Chỉ ra được dây lớn hơn ( nhỏ hơn) căng cung lớn hơn
( nhỏ hơn)
Thông hiểu
Hiểu và tính được số đo của cung nhỏ ( lớn)
– Giải thích được mối liên hệ giữa số đo của cung với số
đo góc ở tâm.
Nhận biết
- Chỉ ra được số đo của góc nội tiếp ( nhận ra hệ quả của
góc nội tiếp)/ nhận biết được góc nội tiếp trên hình vẽ
Thông hiểu
Hiểu và tính được số đo của các loại góc đã học khi biết
số đo của các cung bị chắn

5(TN)

2(TN)

3(TN)

1(TL)

1(TN)

4

Nhận biết
– Nhận biết được tứ giác nội tiếp đường tròn.
Thông hiểu
– Giải thích được định lí về tổng hai góc đối của tứ giác
nội tiếp bằng 180o.
– Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp
hình chữ nhật, hình vuông.
Vận dụng
Tứ giác nội tiếp,
– Tính được độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn,
đường tròn ngoại
diện tích hình vành khuyên (hình giới hạn bởi hai đường
tiếp, đường tròn
tròn đồng tâm).
nội tiếp.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với đường tròn (ví dụ: một số bài toán
liên quan đến chuyển động tròn trong Vật lí; tính được
diện tích một số hình phẳng có thể đưa về những hình
phẳng gắn với hình tròn, chẳng hạn hình viên phân,...).
Vận dụng cao
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với đường tròn.
Nhận biết:
Độ dài đường tròn, – Nhận biết được công thức tính độ dài đường tròn,
cung tròn. Diện tích cung tròn. Diện tích hình quạt, hình tròn.
hình quạt, hình
Thông hiểu
- Tính được độ dài đường tròn, cung tròn. Diện tích
tròn.
hình quạt, hình tròn.
Nhận biết:
– Nhận biết được phần chung của mặt phẳng và hình
cầu.
– Mô tả (đường sinh, chiều cao, bán kính đáy) hình trụ.
– Mô tả (đỉnh, đường sinh, chiều cao, bán kính đáy)
Hình trụ Hình trụ. Hình
hình nón.
Hình nónnón. Hình cầu
– Mô tả được (tâm, bán kính) hình cầu, mặt cầu.
hình cầu
Thông hiểu
– Tạo lập được hình trụ, hình nón, hình cầu, mặt cầu.
– Tính được diện tích xung quanh của hình trụ, hình
nón, diện tích mặt cầu.

2(TN)

2(TN)

2(TN)

1(TN)

2(TN)

1(TN)

2(TL)

– Tính được thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu.
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc
tính diện tích xung quanh, thể tích của hình trụ, hình
nón, hình cầu (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung
quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình trụ,
hình nón, hình cầu,...)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung:

20(TN) 15(TN)
40%

30%
70%

4(TL)

1(TL)

20%

10%
30%

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN
TRƯỜNG THCS

NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN – Lớp 9

-------------------(Đề thi có ___ trang)

Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ..........................................................

Số báo danh: ....

Mã đề 100

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm )
Câu 1[NB]. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
y
A. 2 x 2  2  0 .
B. 2 x   1  0
C. 3 y 1  5  y  2
D. 3x  2 y2  0
2
Câu 2[NB]. Trong các hệ phương trình sau, hệ nào không phải là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn:

 3x
 2 x 2 1  0
0 x  2 y  6
  y 0
A.
B.  2
C. 
D. 
x  y  5
2 x  0 y  1
 x  y  1

Câu 3[NB]. Phương trình bậc nhất hai ẩn 2x + y = 4 có bao nhiêu nghiệm?
A. Hai nghiệm
B. Một nghiệm duy nhất ;
C. Vô nghiệm
D. Vô số nghiệm
x  2y  1
Câu 4[NB]. Hệ phương trình : 
có bao nhiêu nghiệm?
2x  4y  5
A. Vô nghiệm
B. Vô số nghiệm
C. Hai nghiệm
D. Một nghiệm duy nhất
Câu 5[TH]. Phương trình x  5 y  7  0 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?
2x + y = 7

x - y = 5

A.  0;1

B.  1;2

C.  3;2

D.  2;4 

Câu 6[TH]. Cặp số (2; -3) là nghiệm của hệ phương trình nào ?
 3x
0 x  2 y  6
2x + y = 7
2x  y  7
  y 0
A. 
B.  2
C. 
D. 
x  2y  4
x - y = 5
2 x  0 y  1
 x  y  1

Câu 7[TH]. Phương trình x - 3y = 0 có nghiệm tổng quát là:
A. (x  R; y = 3x)
B. (x = 3y; y  R)
C. (x  R; y = 3)
D. (x = 0;y  R)
2x  3y  5
Câu 8[TH]. Hệ phương trình 
vô nghiệm khi :
4x  my  2
A. m = - 6
B. m = 1
C. m = -1
D. m = 6
2x + y = 1
Câu 9[TH]. Hệ phương trình 
có nghiệm là:
x - y = 5
A. (2;-3)
B. (-2;3)
C. (-4;9)
D. (-4; -9)
2
Câu 10[TH]. Cho hàm số y  ax  a  0 . Kết luận nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến khi a  0; x  0 .

B. Hàm số nghịch biến khi a  0; x  0

C. Hàm số nghịch biến khi a  0; x  0 .
D. Hàm số nghịch biến khi a  0; x  0
2
Câu 11[TH]. Cho hàm số y = f(x) = 2ax (Với a là tham số). Kết luận nào sau đây là SAI?
A. Hàm số f(x) đạt giá tri lớn nhất bằng 0 khi a < 0.
B. Hàm số f(x) nghịch biến với mọi x < 0 khi a > 0

1
2
D. Hàm số f(x) đồng biến khi a >0
C. Nếu f(-1) = 1 thì a =

Câu 12[TH]. Giá trị của hàm số y  f  x   7 x2 tại x0  2 là
A. 28

B. 12

C. 21

D. - 28

1
Câu 13[TH]. Đồ thị hàm số y  x 2 đi qua điểm nào sau đây?
3
1 1 
1 1
1 1 
A. 1;0 
B.  ; 
C.  ; 
D.  ; 
3 9
 3 27 
 4 10 
2
Câu 14[TH]. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đồ thị các hàm số y = 2x và y = 3x – 1 cắt nhau tại hai điểm có
hoành độ là:
1
1
1
1
AA. 1 và
BB. -1 và
CC. 1 và DD. -1 và 2
2
2
2
2
Câu 15[NB]. Hệ số c của phương trình x  7 x  9  9 là
A. 9
B. - 9
C. 0
D. 18
Câu 16[NB]. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn

A. x 2  4 x  7  x 2  8 x  10

B. x3  8 x  0

C. x 2  4  0

D. 5 x  1  0

Câu 17[NB]. Cho phuơng trình ax  bx  c  0  a  0 có biệt thức   b  4ac  0 , khi đó, phương trình đã
2

cho
A. Vô nghiệm
C. có hai nghiệm phân biệt

B. có nghiệm kép
D. có 1 nghiệm

Câu 18[NB]. Cho phuơng trình ax2  bx  c  0  a  0 có biệt thức   b  4ac  0 , khi đó, phương trình có
hai nghiệm là
A. x1  x2  

b
2a

B. x1 

b 
b 
;x 
2a
2a

b  
b  
b  
b  
D. x1 
;x 
;x 
2a
2a
a
2
2
Câu 19[NB]. Cho phuơng trình ax  bx  c  0  a  0 có biệt thức b  2b ';  '  b '2  ac . Phương trình đã
C. x1 

cho có hai nghiệm phân biệt khi
A.  '  0

B.  '  0
Câu 20[NB]. Chọn khẳng định đúng. Góc ở tâm là góc
A. có đỉnh nằm trên đường tròn.
C. có hai cạnh là hai đường kính của đường tròn

C.  '  o

D.  '  0

B. có đỉnh trùng với tâm đường tròn
D. có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn

Câu 21[NB]. Chọn khẳng định đúng. Trong một đường tròn, số đo cung nhỏ bằng
A. Số đo cung lớn
C. Số đo góc ở tâm chắn cung lớn

B. số đo góc ở tâm chắn cung đó
D. số đo của cung chắn nửa đường tròn

Câu 22[TH]. Cho hình vẽ bên, biết rằng  = 600. Khi đó
A. sđ AB = 600.
B. sđ AB = 1200.

C. sđ AB = 300.

O

D. sđ AB = 1800.


A

B

Câu 23[NB]. Góc nội tiếp có số đo nhỏ hơn hoặc bằng 900 có số đo
A. bằng nửa số đo góc ở tâm cùng chắn một cung.

B. bằng số đo góc ở tâm cùng chắn một cung

C. bằng số đo cung bị chắn.

D. bằng nửa số đo cung lớn

Câu 24[NB]. Góc nội tiếp là góc có :
A. Đỉnh nằm trên đường tròn ;
B. Hai cạnh chứa hai dây của đường tròn ;
C. Đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây của đường tròn;
D. Đỉnh nằm trên đường tròn một cạnh là tia tiếp tuyến của đường tròn.
Câu 25[NB]. Các góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là:
A. Góc nhọn.
B.Góc tù ;
C. Góc bẹt .
D. Góc vuông.
Câu 26[NB]. Cho hình vẽ dưới đây, chọn đáp án đúng
B
C
O
A
D

A. Tứ giác ABCD nội tiếp (O).
B. (O) nội tiếp tứ giác ABCD
C. Tứ giác ABCD ngoại tiếp (O).
D. Tứ giác ABCD có 1 đỉnh nằm ngoài (O).
Câu 27[NB]. Cho Tứ giác ABCD nội tiếp (O), khi đó:
A. A  C =1800.
B. A  B =1800.
C. A  D =1800.
D. A  B  C =1800.
Câu 28[TH]. Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có DAB  1200 . Vậy số đo BCD là :
A. 1200
B.600
C.900
D. 1800
Câu 29[TH]. Cho ABC có độ dài các cạnh AB = 7cm; AC = 24cm; BC = 25cm Bán kính đường tròn
ngoại tiếp ABC là:
A.10cm.
B.12cm.
C.12,5cm.
D.Một số khác
Câu 30[NB]. Cho (O, R), công thức tính diện tích (O,R) là:
A. S   .R .
B. S   .R 2
C.S =  .R3
D. S =  2 .R
Câu 31[NB]. Cho (O, R), công thức tính diện tích hình quạt tròn cung n0 là:
 R2 n
R n
 R2
2
A. S   .R
B.
C. S 
D. S 
360
360
360
Câu 32[TH]. Diện tích của hình tròn là 64π (cm2) thì chu vi của đường tròn đó là:
A. 64π (cm)
B. 8π (cm)
C. 32π (cm)
D. 16π (cm)
Câu 33[NB]. Cho hình nón có R: bán kính đáy, l là độ dài đường sinh, diện tích xung quanh của hình nón
là: A. Sxq = Rl.

B. Sxq = R

C. Sxq = Rl.

D. Sxq = R2l

Câu 34[NB]. Cho hình cầu có bán kính R, Công thức tính diện tích mặt cầu là:
A. S = 4  R2.
B. S = 4 R.
C. S =  R2.
D. S = 4 2R
2
Câu 35[TH]. Một hình cầu có diện tích mặt cầu bằng 36π cm . Thể tích hình cầu đó bằng: 20-4
36
 (cm3 )
A.
B. 36 (cm3 )
C. 64π (cm3)
D. 256π (cm3)
3
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm )

Câu 36 (1,0 điểm) Cho hàm số ……….có đồ thị (P).
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số.
b) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị (P) và đường thẳng d có phương trình y = ………..
Câu 37 (1,0 điểm) Tìm số x biết rằng……………
Câu 38: (1,0đ) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AD. ..........
a) Chứng minh: Tứ giác .............nội tiếp được
b) Chứng minh: Tia CA là tia phân giác của ……………
Thầy cô cần đề file word và đáp án đầy đủ thì liên hệ zalo 0985. 273
504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )
======Hết======
ĐÁP ÁN-THANG ĐIỂM
(Học sinh có cách giải khác đúng cho điểm tối đa)
Phần 1. Trắc nghiệm: (7,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,20 điểm.
Câu
Đáp
án

1

Câu
Đáp
án

21

2

3

22

4

23

5

6

24

7

25

8

26

9

10

27

11

28

12

29

13

30

14

15

31

16

32

17

33

18

19

34

20

35

Phần 2. Tự luận: (3,0 điểm)
Câu

ĐIỂM

36

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

37

0,25
0,25

38a

38b

0,25
0,25
0,25

0,25
 
Gửi ý kiến