Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Lưu
Ngày gửi: 09h:12' 05-04-2024
Dung lượng: 559.1 KB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Lưu
Ngày gửi: 09h:12' 05-04-2024
Dung lượng: 559.1 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT TX …….
TRƯỜNG THCS …..
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Công Nghệ 6
Thời gian: 45 phút
Họ và tên:…………………………….
Lớp: 6/….
Lời nhận xét của giáo viên
Điểm
ĐỀ
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Nội dung nào sau không đúng về phong cách thể thao?
A. Có thể ứng dụng cho nhiều lứa tuổi khác nhau.
B. Chỉ sử dụng cho nam giới.
C. Đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn.
D. Thiết kế đơn giản, tạo sự thoải mái khi vận động.
Câu 2. Phong cách dân gian …
A. Vừa mang vẻ đẹp hiện đại, vừa đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc.
B. Cổ hủ, lỗi thời.
C. Mang vẻ hiện đại.
D. Đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc.
Câu 3. Việc lựa chọn trang phục cần dựa trên những yếu tố nào?
A. Vóc dáng cơ thể, lứa tuổi, mục đích sử dụng, sở thích, điều kiện làm việc, tài chính.
B. Khuôn mặt, lứa tuổi, mục đích sử dụng.
C. Điều kiện tài chính, mốt thời trang.
D. Lứa tuổi, điều kiện làm việc, mốt thời trang.
Câu 4. Để đảm bảo an toàn cho đồ dùng điện, cần …
A. Vận hành đồ dùng điện theo cảm tính.
B. Cố định chắc chắn.
C. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định.
D. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định hoặc cố định chắc chắn.
Câu 5. Hình nào sau đây thể hiện phong cách cổ điển?
A. Hình a B. Hình b
C. Hình c D. Hình d
Câu 6. Một bóng đèn LED có thông số kĩ thuật như sau: 110V – 5W. Hỏi bóng đèn
đó có công suất định mức là bao nhiêu?
A. 110V.
B. 100V và 5W.
C. 110W.
D. 5W.
Câu 7. Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên cho người mặc, cần lựa chọn trang phục có
đường nét, họa tiết như thế nào?
A. Kẻ ô vuông.
B. Hoa to.
C. Kẻ ngang.
D. Kẻ dọc.
Câu 8. Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện thường có mấy đại lượng?
A. 1
B. 2
C. 3 D. 4
Câu 9. Kí hiệu đơn vị của công suất định mức là:
A. V B. W
C. KW D. MW
Câu 10. Đèn điện là….
A. Đồ dùng điện để chiếu sáng.
B. Đồ dùng điện để làm sạch bụi bẩn.
C. Đồ dùng điện để chế biến thực phẩm.
D. Đồ dùng điện để bảo quản thực phẩm.
Câu 11. Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống cho người mặc, KHÔNG lựa chọn
chất liệu vải nào sau đây?
A. Vải mềm vừa phải.
B. Vải cứng.
C. Vải dày dặn.
D. Vải mềm mỏng.
Câu 12. “Khai thác yếu tố văn hóa, truyền thống trong dân gian, dân tộc” là đặc
điểm của phong cách thời trang nào?
A. Cổ điển.
B. Thể thao.
C. Lãng mạn.
D. Dân gian.
Câu 13. Hình dạng của bóng đèn compact là …
A. Hình chữ U hoặc hình dạng ống xoắn.
B. Hình tròn.
C. Hình dạng ống xoắn.
D. Hình chữ U.
Câu 14. Hành động dưới đây không đảm bảo an toàn khi sử dụng đèn điện?
A. Tắt toàn bộ đèn khi đi ra ngoài.
B. Bật, tắt đèn liên tục.
C. Tháo bóng đèn khi đã ngắt điện.
D. Lắp đặt đèn ở nơi khô ráo.
Câu 15. Để tạo ra hiệu ứng thẩm mĩ nâng cao vẻ đẹp của người mặc, cần phối hợp:
A. Màu sắc.
B. Chất liệu.
C. Kiểu dáng.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 16. Sử dụng các bộ trang phục khác nhau tùy thuộc vào …
A. Hoạt động.
B. Thời điểm.
C. Hoàn cảnh xã hội.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 17. Hãy cho biết tên của vị trí số 1 trong hình sau:
A. Đuôi đèn.
B. Dây điện.
C. Sợi đốt.
D. Bóng thủy tinh.
Câu 18. Kí hiệu đơn vị của điện áp định mức là:
A. V B. W
C. KW D. MW
Câu 19. Cấu tạo của đèn sợi đốt là: …
A. Ống thủy tinh, hai điện cực.
B. Bóng thủy tinh, sợi đốt, đuôi đèn.
C. Vỏ bóng, bảng mạch, đuôi đèn.
D. Vỏ bóng, sợi đốt, hai điện cực.
Câu 20. Hình nào sau đây thể hiện phong cách lãng mạn?
A. Hình a B. Hình b
C. Hình c D. Hình d
Câu 21. Giặt, phơi trang phục được tiến hành theo thứ tự các bước như sau …
A. Giặt → Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy.
B. Chuẩn bị giặt → Giặt → Phơi hoặc sấy.
C. Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy → Giặt.
D. Phơi hoặc sấy → Giặt → Chuẩn bị giặt.
Câu 22. Loại đèn điện nào tiết kiệm điện năng nhất?
A. Đèn sợi đốt.
B. Đèn huỳnh quang.
C. Đèn compact.
D. Đèn LED.
Câu 23. Phát biểu sau:“ Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự” nói
về phong cách nào?
A. Phong cách lãng mạn.
B. Phong cách dân gian.
C. Phong cách thể thao.
D. Phong cách cổ điển.
Câu 24. Bóng đèn sợi đốt có bộ phận nào sau đây?
A. Đuôi đèn.
B. Bóng thủy tinh.
C. Sợi đốt.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 25. Loại trang phục nào có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động; thường có
màu sẫm, được may từ vải sợi bông?
A. Trang phục đi học.
B. Trang phục lao động.
C. Trang phục ở nhà.
D. Trang phục dự lễ hội.
Câu 26. Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện là …
A. Điện áp hoặc công suất định mức.
B. Điện áp định mức.
C. Công suất định mức.
D. Điện áp định mức và công suất định mức.
Câu 27. Theo em, tại sao phải lưu ý đến các thông số kĩ thuật?
A. Sử dụng đúng yêu cầu kĩ thật.
B. Để lựa chọn đồ dùng điện cho phù hợp.
C. Không cần phải chú ý đến thông số kĩ thuật.
D. Lựa chọn đồ dùng điện phù hợp và sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.
Câu 28. Em hãy cho biết, có mấy phương pháp làm sạch quần áo?
A. 1
B. 2
C. 3 D. 4
II. TỰ LUẬN (3 điểm).
Câu 29.(1đ) Phong cách thời trang là gì?
Câu 30.(2đ) Nêu cấu tạo, nguyên lí làm việc và thông số kĩ thuật của Bóng đèn huỳnh
quang?
Bài làm
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
PHÒNG GD-ĐT THỊ XÃ DUYÊN HẢI
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
Câu
1 - 28
29
30
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Công Nghệ 6
Nội dung
Điểm
- Cấu tạo gồm hai bộ phận chính: ống thuỷ tinh (có phủ lớp bột
huỳnh quang) và hai điện cực.
- Nguyên lý làm việc: Khi hoạt động, sự phóng điện giữa hai cực của
đèn tác dụng lên lớp bột huỳnh quang phủ bên trong ống làm phát ra
ánh sáng.
- Thông số kĩ thuật của một số loại bóng đèn huỳnh quang: 110V18W, 220V-18W, 220V-36 W.
0,5đ
I. Trắc nghiệm
Mỗi đáp
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
án đúng
B
A
A
D
B
D
D
B
B
A
đạt 0,25đ
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
D
D
A
B
D
D
D
A
B
A
21
22
23
24
25
26
27
28
B
D
D
D
B
D
D
B
II. Tự luận
- Phong cách thời trang là cách mặc trang phục hợp thời, tạo nét độc
1đ
đáo riêng cho từng cá nhân và được lựa chọn bởi tính cách, sở thích
của người mặc.
1đ
0,5đ (nêu
được 2
thông số)
TRƯỜNG THCS …..
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Công Nghệ 6
Thời gian: 45 phút
Họ và tên:…………………………….
Lớp: 6/….
Lời nhận xét của giáo viên
Điểm
ĐỀ
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Nội dung nào sau không đúng về phong cách thể thao?
A. Có thể ứng dụng cho nhiều lứa tuổi khác nhau.
B. Chỉ sử dụng cho nam giới.
C. Đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn.
D. Thiết kế đơn giản, tạo sự thoải mái khi vận động.
Câu 2. Phong cách dân gian …
A. Vừa mang vẻ đẹp hiện đại, vừa đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc.
B. Cổ hủ, lỗi thời.
C. Mang vẻ hiện đại.
D. Đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc.
Câu 3. Việc lựa chọn trang phục cần dựa trên những yếu tố nào?
A. Vóc dáng cơ thể, lứa tuổi, mục đích sử dụng, sở thích, điều kiện làm việc, tài chính.
B. Khuôn mặt, lứa tuổi, mục đích sử dụng.
C. Điều kiện tài chính, mốt thời trang.
D. Lứa tuổi, điều kiện làm việc, mốt thời trang.
Câu 4. Để đảm bảo an toàn cho đồ dùng điện, cần …
A. Vận hành đồ dùng điện theo cảm tính.
B. Cố định chắc chắn.
C. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định.
D. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định hoặc cố định chắc chắn.
Câu 5. Hình nào sau đây thể hiện phong cách cổ điển?
A. Hình a B. Hình b
C. Hình c D. Hình d
Câu 6. Một bóng đèn LED có thông số kĩ thuật như sau: 110V – 5W. Hỏi bóng đèn
đó có công suất định mức là bao nhiêu?
A. 110V.
B. 100V và 5W.
C. 110W.
D. 5W.
Câu 7. Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên cho người mặc, cần lựa chọn trang phục có
đường nét, họa tiết như thế nào?
A. Kẻ ô vuông.
B. Hoa to.
C. Kẻ ngang.
D. Kẻ dọc.
Câu 8. Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện thường có mấy đại lượng?
A. 1
B. 2
C. 3 D. 4
Câu 9. Kí hiệu đơn vị của công suất định mức là:
A. V B. W
C. KW D. MW
Câu 10. Đèn điện là….
A. Đồ dùng điện để chiếu sáng.
B. Đồ dùng điện để làm sạch bụi bẩn.
C. Đồ dùng điện để chế biến thực phẩm.
D. Đồ dùng điện để bảo quản thực phẩm.
Câu 11. Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống cho người mặc, KHÔNG lựa chọn
chất liệu vải nào sau đây?
A. Vải mềm vừa phải.
B. Vải cứng.
C. Vải dày dặn.
D. Vải mềm mỏng.
Câu 12. “Khai thác yếu tố văn hóa, truyền thống trong dân gian, dân tộc” là đặc
điểm của phong cách thời trang nào?
A. Cổ điển.
B. Thể thao.
C. Lãng mạn.
D. Dân gian.
Câu 13. Hình dạng của bóng đèn compact là …
A. Hình chữ U hoặc hình dạng ống xoắn.
B. Hình tròn.
C. Hình dạng ống xoắn.
D. Hình chữ U.
Câu 14. Hành động dưới đây không đảm bảo an toàn khi sử dụng đèn điện?
A. Tắt toàn bộ đèn khi đi ra ngoài.
B. Bật, tắt đèn liên tục.
C. Tháo bóng đèn khi đã ngắt điện.
D. Lắp đặt đèn ở nơi khô ráo.
Câu 15. Để tạo ra hiệu ứng thẩm mĩ nâng cao vẻ đẹp của người mặc, cần phối hợp:
A. Màu sắc.
B. Chất liệu.
C. Kiểu dáng.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 16. Sử dụng các bộ trang phục khác nhau tùy thuộc vào …
A. Hoạt động.
B. Thời điểm.
C. Hoàn cảnh xã hội.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 17. Hãy cho biết tên của vị trí số 1 trong hình sau:
A. Đuôi đèn.
B. Dây điện.
C. Sợi đốt.
D. Bóng thủy tinh.
Câu 18. Kí hiệu đơn vị của điện áp định mức là:
A. V B. W
C. KW D. MW
Câu 19. Cấu tạo của đèn sợi đốt là: …
A. Ống thủy tinh, hai điện cực.
B. Bóng thủy tinh, sợi đốt, đuôi đèn.
C. Vỏ bóng, bảng mạch, đuôi đèn.
D. Vỏ bóng, sợi đốt, hai điện cực.
Câu 20. Hình nào sau đây thể hiện phong cách lãng mạn?
A. Hình a B. Hình b
C. Hình c D. Hình d
Câu 21. Giặt, phơi trang phục được tiến hành theo thứ tự các bước như sau …
A. Giặt → Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy.
B. Chuẩn bị giặt → Giặt → Phơi hoặc sấy.
C. Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy → Giặt.
D. Phơi hoặc sấy → Giặt → Chuẩn bị giặt.
Câu 22. Loại đèn điện nào tiết kiệm điện năng nhất?
A. Đèn sợi đốt.
B. Đèn huỳnh quang.
C. Đèn compact.
D. Đèn LED.
Câu 23. Phát biểu sau:“ Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự” nói
về phong cách nào?
A. Phong cách lãng mạn.
B. Phong cách dân gian.
C. Phong cách thể thao.
D. Phong cách cổ điển.
Câu 24. Bóng đèn sợi đốt có bộ phận nào sau đây?
A. Đuôi đèn.
B. Bóng thủy tinh.
C. Sợi đốt.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 25. Loại trang phục nào có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động; thường có
màu sẫm, được may từ vải sợi bông?
A. Trang phục đi học.
B. Trang phục lao động.
C. Trang phục ở nhà.
D. Trang phục dự lễ hội.
Câu 26. Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện là …
A. Điện áp hoặc công suất định mức.
B. Điện áp định mức.
C. Công suất định mức.
D. Điện áp định mức và công suất định mức.
Câu 27. Theo em, tại sao phải lưu ý đến các thông số kĩ thuật?
A. Sử dụng đúng yêu cầu kĩ thật.
B. Để lựa chọn đồ dùng điện cho phù hợp.
C. Không cần phải chú ý đến thông số kĩ thuật.
D. Lựa chọn đồ dùng điện phù hợp và sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.
Câu 28. Em hãy cho biết, có mấy phương pháp làm sạch quần áo?
A. 1
B. 2
C. 3 D. 4
II. TỰ LUẬN (3 điểm).
Câu 29.(1đ) Phong cách thời trang là gì?
Câu 30.(2đ) Nêu cấu tạo, nguyên lí làm việc và thông số kĩ thuật của Bóng đèn huỳnh
quang?
Bài làm
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
PHÒNG GD-ĐT THỊ XÃ DUYÊN HẢI
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
Câu
1 - 28
29
30
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Công Nghệ 6
Nội dung
Điểm
- Cấu tạo gồm hai bộ phận chính: ống thuỷ tinh (có phủ lớp bột
huỳnh quang) và hai điện cực.
- Nguyên lý làm việc: Khi hoạt động, sự phóng điện giữa hai cực của
đèn tác dụng lên lớp bột huỳnh quang phủ bên trong ống làm phát ra
ánh sáng.
- Thông số kĩ thuật của một số loại bóng đèn huỳnh quang: 110V18W, 220V-18W, 220V-36 W.
0,5đ
I. Trắc nghiệm
Mỗi đáp
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
án đúng
B
A
A
D
B
D
D
B
B
A
đạt 0,25đ
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
D
D
A
B
D
D
D
A
B
A
21
22
23
24
25
26
27
28
B
D
D
D
B
D
D
B
II. Tự luận
- Phong cách thời trang là cách mặc trang phục hợp thời, tạo nét độc
1đ
đáo riêng cho từng cá nhân và được lựa chọn bởi tính cách, sở thích
của người mặc.
1đ
0,5đ (nêu
được 2
thông số)
 









Các ý kiến mới nhất