Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
20 ĐỀ CHK2 KẾT NỐI TRI THỨC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyên Thạch
Ngày gửi: 15h:18' 16-04-2024
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 532
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyên Thạch
Ngày gửi: 15h:18' 16-04-2024
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 532
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Thị Thu Hà)
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
MỤC LỤC
ĐỀ 02................................................................................................................................4
ĐỀ 03................................................................................................................................7
ĐỀ 04..............................................................................................................................10
ĐỀ 05..............................................................................................................................13
ĐỀ 06..............................................................................................................................16
ĐỀ 07..............................................................................................................................19
ĐỀ 08..............................................................................................................................22
ĐỀ 09..............................................................................................................................25
ĐỀ 10..............................................................................................................................27
ĐỀ 11..............................................................................................................................31
ĐỀ 12..............................................................................................................................34
ĐỀ 13..............................................................................................................................36
ĐỀ 14..............................................................................................................................39
ĐỀ 15..............................................................................................................................42
ĐỀ 16..............................................................................................................................45
ĐỀ 17..............................................................................................................................47
ĐỀ 18..............................................................................................................................50
ĐỀ 19..............................................................................................................................53
ĐỀ 01
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
3x 1
y
2 x 2 là
Câu 1: Tập xác định D của hàm số
D \ 1
D 1;
D 1;
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
2
A. y = 2 x - 1 .
B. y =- x + 3 x +1 . C. y = 3 - x .
Câu 3:
A.
Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
f x 2 x 1
f x x 4 7 x 2022
. B.
Câu 4: Phương trình
1 3;1 3
A.
.
. C.
f x 3x 2 2 x 10
3 x 2 + 6 x + 3 = 2 x +1 có tập nghiệm là :
.
D. D .
2
D. y = x + x .
D.
f x x 2 4 x 3
1 3
1 3
B.
.
C.
D. .
x 1 2t
d :
t
y
3
4
t
d ?
Câu 5: Cho đường
. Véc tơ nào sauđây là véc tơ chỉ phương
của
a 1; 2
a 1;3
a 2; 4
a 1; 2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Oxy
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ
, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm
M 3; 2
và
N 4;1
.
1
.
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
x 3 4t
A. y 2 t .
x 4 3t
B. y 1 2t .
x 1 3t
x 3 t
C. y 3 2t .
D. y 2 3t .
Câu 7: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây: 1 : 2 x 3 y 1 0 và 2 : 4 x 6 y 1 0 .
A. Song song.
B. Trùng nhau. C. Vuông góc.
D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
M
(1;
1
)
:
3x y 4 0 là
Câu 8:Khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
5
3 10
A. 1
B. 5 .
C. 2 .
D. 2 10 .
Câu 9:Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
2
2
2
2
A. x + y - 6 x - 10 y + 30 = 0 . B. x + y - 3x - 2 y + 30 = 0 .
2
2
C. 4 x + y - 10 x - 6 y - 2 = 0 .
2
2
D. x + 2 y - 4 x - 8 y +1 = 0. .
Câu 10:Đường tròn có tâm
2
2
x 2 y 3 52 .
A.
2
2
C. x y 4 x 6 y 57 0 .
C
I 2;3
có phương trình là:
và đi qua
2
2
x 2 y 3 52 .
B.
M 2; 3
2
2
D. x y 4 x 6 y 39 0 .
x2 y 2
H : 1
9 4
Câu 11:Tọa độ các tiêu điểm của hypebol
là
.
F 0; 5 ; F 0; 5
C.
.
A.
F1 13;0 ; F2 13; 0
1
2
F
D.
B.
.
5;0 ; F 5;0
.
F1 0; 13 ; F2 0; 13
1
2
Câu 12:Một tổ có 6 học sinh nữ và 8 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh
của tổ đó đi trực nhật?
A. 28 .
B. 48 .
C. 14 .
D. 8 .
Câu 13:Từ 4 số 1, 2,3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số?
A. 12 .
B. 6 .
C. 64 .
D. 24 .
Câu 14:Có bao nhiêu cách xếp 3 học sinh nam và 4 học sinh nữ theo hàng ngang?
A. 7! .
B. 144 .
C. 2880 .
D. 480 .
Câu 15:Từ 7 chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác
nhau?
4
A. 7 .
B.
Câu 16:Cho tập hợp
M 1; 2;3; 4;5
A. 11.
P7 .
4
C. C7 .
4
D. A7 .
. Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp M là:
2
2
P
B. A5 .
C. C5 .
D. 2 .
thành đa thức ta được kết quả sau
Câu 17:Khai triển
5
4
3 2
2 3
4
5
5
4
3 2
2 3
4
5
A. x 10 x y 40 x y 80 x y 80 xy 32 y .
B. x 10 x y 40 x y 40 x y 10 xy 2 y .
x 2y
5
5
4
3 2
2 3
4
5
5
4
3 2
2 3
4
5
C. x 10 x y 40 x y 80 x y 40 xy 32 y . D. x 10 x y 20 x y 20 x y 10 xy 2 y .
Câu 18: Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất một lần. Xác suất xuất hiện mặt hai chấm là
1
1
1
1
A. 2 .
B. 3 .
C. 6 .
D. 4 .
Câu 19: Một hộp chứa 10 quả cầu gồm 3 quả cầu màu xanh và 7 quả cầu màu đỏ, các quả cầu đôi một
khác nhau. Chọn ngẫu nhiên lần lượt hai quả cầu từ hộp đó. Xác suất để hai quả cầu được chọn ra cùng màu
bằng
7
8
7
5
A. 30 .
B. 15 .
C. 15 .
D. 11 .
Câu 20: Từ một nhóm gồm 6 học sinh nữ và 4 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để
chọn được 2 học sinh nữ và 1 học sinh nam bằng
2
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
3
A. 10 .
1
B. 5 .
Câu 21: Tìm tập xác định của hàm số
A.
D 1;
.
B.
y
1
x 1
x 3
.
D 1; \ 3
.
1
D. 2 .
1
C. 6 .
C.
D 1;
.
D.
D 1; \ 3
.
I 1; 2
Câu 22: Cho đồ thị hàm số y ax bx 4 có đỉnh là điểm
. Tính a 3b .
A. 20 .
B. 18 .
C. 30 .
D. 25
2
x 2 m 1 x 4m 8 0
Câu 23: Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình
nghiệm đúng với mọi
2
x .
m 7
A. m 1 .
m 7
B. m 1 .
C. 1 m 7 .
D. 1 m 7 .
2
Câu 24: Số nghiệm của phương trình x 3x 1 4 x 1 là
A. 0 .
B. 3 .
C. 2 .
D. 1 .
M 1; 2
Câu 25: Đường thẳng đi qua điểm
và song song với đường thẳng d : 4 x 2 y 1 0 có phương
trình tổng quát là
A. 4 x 2 y 3 0 .
B. 2 x y 4 0 .
C. x 2 y 3 0 .
D. 2 x y 4 0 .
Câu 26: Hai đường thẳng
A. m 1 .
d1 : mx y m 5, d 2 : x my 9
cắt nhau khi và chỉ khi
C. m 1 .
D. m 2 .
B. m 1 .
A 1; 2 B 5; 2 C 1; 3
Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn đi qua ba điểm , ,
có phương trình là.
2
2
2
2
A. x y 6 x y 1 0 .
B. x y 6 x y 1 0 .
2
2
2
2
C. x y 6 x y 1 0 .
D. x y 6 x y 1 0 .
Câu 28: Đường tròn
phương trình là
x 7 y 7
A.
2
C.
2
x 3 y 5
2
2
C đi qua A 1;3 , B 3;1 và có tâm nằm trên đường thẳng d : 2 x y 7 0 có
102
25
.
.
x 7 y 7
B.
2
D.
2
x 3 y 5
2
2
Câu 29: Phương trình chính tắc của elip đi qua điểm
2
2
x y
1
A. 10 8
.
2
2
x
y
1
B. 25 16
.
164
.
25
.
A 0; 4
và có một tiêu điểm
2
2
x
y
1
C. 25 9
.
F2 3; 0
2
2
là
x y
1
D. 16 25
.
Câu 30: Cần xếp 3 nam, 3 nữ vào 1 hàng có 6 ghế. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho nam nữ ngồi xen
kẽ.
A. 36 .
B. 720 .
C. 78 .
D. 72 .
Câu 31: Có 4 cặp vợ chồng ngồi trên một dãy ghế dài. Có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho vợ và chồng của
mỗi gia đình đều ngồi cạnh nhau.
A. 384 .
B. 8! .
C. 4!.4! .
D. 48 .
Câu 32: Ở một Đoàn trường phổ thông có 5 thầy giáo, 4 cô giáo và 8 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn ra
một đoàn công tác gồm 7 người trong đó có 1 trưởng đoàn là thầy giáo, 1 phó đoàn là cô giáo và đoàn công
tác phải có ít nhất 4 học sinh.
A. 6020 .
B. 10920 .
C. 9800 .
D. 10290 .
Câu 33: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ các chữ số
1, 2,3, 4,5,6 . Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất để số được chọn là một số chia hết cho 5 .
1
1
1
1
A. 6 .
B. 12 .
C. 2 .
D. 4 .
Câu 34: Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 25 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất
để chọn được hai số có tổng là một số chẵn là
3
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
13
12
1
313
A. 25 .
B. 25 .
C. 2 .
D. 625 .
Câu 35: Một nhóm gồm 12 học sinh trong đó có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học
sinh từ nhóm 12 học sinh đó đi lao động. Xác suất để trong ba học sinh được chọn có ít nhất một học sinh
nữ là:
15
35
7
37
A. 22 .
B. 44 .
C. 44 .
D. 44 .
II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
Câu 36: Có 8 người cùng vào thang máy ở tầng 1 của một tòa nhà cao 10 tầng và đi lên trên. Hỏi có bao
nhiêu cách sắp xếp để trong 8 người đó có đúng 2 người cùng ra ở 1 tầng và mỗi người còn lại ra ở mỗi tầng
khác nhau.
E
F 2;0
Câu 37: Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình chính tắc của Elip có một tiêu điểm là 1
M 2;3
và đi qua điểm .
E 1; 2;3; 4;5
Câu 38: Gọi S là tập các số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau được lập từ tập
. Chọn ngẫu
nhiên một số từ tập S . Xác xuất để số được chọn là một số chẵn bằng
P : y 2 8 x
Câu 39: Trong mặt phẳng Oxy cho parabol
. Đường thẳng Δ không trùng với trục Ox đi
P
qua tiêu điểm F của sao cho góc hợp bởi hai tia Fx và Ft là tia của Δ nằm phía trên trục hoành một
α α 900
P
góc bằng
. Biết Δ cắt tại hai điểm phân biệt M , N và tập hợp trung điểm I của đoạn MN
khi α thay đổi là một Parabol. Xác định phương trình của Parabol.
-----------------------------HẾT--------------------------ĐỀ 02
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
3x 1
y
x 1 là
Câu 1:Tập xác định D của hàm số
A. D \{-1} .
B. D ( 1; ) .
C. D= [-1; ) .
D. D .
Câu 2:Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
2
C. y x 1 .
A. y 2 x 1 .
B. y 3x 4 .
Câu 3: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
A.
D.
y
1
x 2x 1 .
2
f x x2 4 x 3
f x x 3 7 x 2022
f x 2 x 10
.B.
.C.
.D.
.
x 1 x 3 có tập nghiệm là
f x x 2 2 x 10
Câu 4:Phương trình
.
.
C.
D. S .
x 1 4t
Câu 5:Cho đường thẳng d có phươngtrình y 3 t . Một vectơ
chỉ phương của dlà
u 1; 4
u 4;1
u 1; 3
u 4;1
.
B.
.
C.
.
D.
A.
.
A.
S 5
.
B.
S 2;5
S 2
M 1; 2 N 4; 3
Câu 6:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình tham số của đường thẳng qua
,
là
x 4 t
x 1 5t
x 3 3t
x 1 3t
A. y 3 2t .
B. y 2 3t .
C. y 4 5t .
D. y 2 5t .
: x 2 y 1 0
: 3x 6 y 10 0
Câu 7:Xác định vị trí tương đối giữa hai đường thẳng 1
và 2
.
A. Cắt nhau và không vuông góc với nhau.
B. Trùng nhau.
C. Vuông góc với nhau.
D. Song song với nhau.
Oxy , khoảng cách từ điểm M 3; 4 đến đường thẳng : 3x 4 y 1 0 .
Câu 8:Trong mặt phẳng
8
24
12
24
A. 5 .
B. 5 .
C. 5 .
D. 5 .
4
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
Câu 9:Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?
2
2
2
2
A. x y 2 x 4 y 9 0 .
B. x y 6 x 4 y 13 0 .
2
2
C. 2 x 2 y 8 x 4 y 6 0 .
2
2
D. 5 x 4 y x 4 y 1 0 .
A 3; 2
B 1; 4
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm
và . Viết phương trình đường tròn
đường kính AB ?
2
2
2
2
A. x y 2 x 6 y 5 0 .
B. x y 2 x 6 y 5 0 .
2
2
C. x y 2 x 6 y 5 0 .
2
2
D. x y 2 x 6 y 5 0 .
x2 y2
H : 1
16 9
Câu 11: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol
là
F 5;0 ; F2 5;0
F 0; 5 ; F2 0;5
A. 1
.
B. 1
.
F 0; 7 ; F2 0; 7
F 7; 0 ; F2 7;0
C. 1
.
D. 1
.
Câu 12: Có 3 cuốn sách Toán khác nhau và 4 cuốn sách Vật lí khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn
một cuốn sách trong số các cuốn sách đó?
A. 12 .
B. 7 .
C. 3 .
D. 4 .
Câu 13:Có bao nhiêu cách chọn một cặp đôi tham gia văn nghệ từ một nhóm gồm 7 bạn nam và 6 bạn
nữ?
A. 13 .
B. 42 .
C. 8 .
D. 7 .
Câu 14:Từ các số 1, 2,3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau.
A. 12 .
B. 64 .
C. 256 .
Câu 15:Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được lập từ tập
4
4
4
A. C5 .
B. C6 .
C. A5 .
D. 24 .
A 2, 3, 4, 5, 6
Câu 16: Có bao nhiêu cách chọn ra 4 học sinh từ một tổ gồm 15 học sinh?
A. 32760 .
B. 50625 .
C. 60 .
3 2x
5
4
D. A6 .
D. 1365 .
Câu 17: Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức
A. 4 .
B. 5 .
C. 6 .
D. 2 .
Câu 18: Một lớp có 35 học sinh, trong đó có 5 học sinh tên Linh. Trong một lần kiểm tra bài cũ, thầy
giáo gọi ngẫu nhiên một học sinh trong lớp lên bảng. Xác suất để học sinh tên Linh lên bảng bằng
1
1
1
1
A. 175 .
B. 7 .
C. 35 .
D. 5 .
A 1; 2; 4;5;8;9
Câu 19: 111Equation Chapter 1 Section 1 Cho tập hợp
lấy ngẫu nhiên một số. Xác
suất để lấy được một số chẵn là:
1
1
2
1
.
.
.
.
A. 3 .
B. 2
C. 5 .
D. 6
.
Câu 20: Để kiểm tra sản phẩm của một công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận kiểm nghiệm 5 hộp sữa
cam, 4 hộp sữa nho và 3 hộp sữa dâu. Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp sữa để phân tích mẫu.
Xác suất để 3 hộp sữa được chọn đủ cả 3 loại là
1
A. 5 .
3
B. 7 .
1
C. 6 .
3
D. 11 .
B. 0 .
C. 3 2 .
D. 2 2 .
2 x 4 x 0
f x 4 2 x
x 0
f 2 f 2
x
Câu 21: Cho hàm số
. Giá trị của
?
A.
2.
5
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
2
Câu 22: Cho hàm số y f x x 2 x 1 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1 .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng 1; .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 .
f x x 2 2 x m
f x 0 x
Câu 23: Cho
. Tất cả các giá trị của tham số m để
là.
A. m 1 .
B. m 1 .
C. m 1 .
D. m 1 .
Câu 24:Số nghiệm của phương trình 6 5 x 2 x là
A. 3 .
B. 2 .
D. 0 .
C. 1 .
và song song với đường thẳng
Câu 25:Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua
d : 2 x y 5 0
A. x 2 y 7 0 .
B. 2 x y 4 0 .
C. x 2 y 5 0 .
D. 2 x y 6 0 .
M 3; 2
d : m 3 x y 2m 1 0
d : 2 x y 4 m 0
Câu 26:Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng 1
và 2
song song?
A. m 1.
B. m 1.
C. m 2.
D. m 3.
C có tâm I 1; 2 và cắt đường thẳng d : 3 x y 15 0 theo một dây cung có độ
Câu 27: Đường tròn
C .
dài bằng 6. Tìm phương trình đường tròn
A.
x 1 y 2
2
2
49
.B.
x 1
2
y 2 49
2
.C.
x 1 y 2
2
2
7
.D.
x 1 y 2
2
2
7
.
Oxy , cho đường tròn S có tâm I nằm trên đường thẳng y x ,
R 3 và tiếp xúc với các trục tọa độ. Lập phương trình của S , biết hoành độ tâm I là số
Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ
bán kính
dương.
2
2
2
2
2
2
2
2
x 3 y 3 9
x 3 y 3 9
x 3 y 3 9
x 3 y 3 9
A.
.B.
.C.
.D.
.
P
F 5; 0
Câu 29: Phương trình chính tắc của parabol có tiêu điểm là là:
2
2
2
2
A. y 20 x .
B. y 30 x .
C. y 15 x .
D. y 10 x .
Câu 30: Một bạn có 4 áo xanh, 3 áo trắng và 5 quần màu đen. Hỏi bạn đó có bao nhiêu cách chọn một
bộ quần áo để mặc?
A. 35 .
B. 66 .
C. 12 .
D. 60 .
Câu 31: Số cách xếp 5 nam và 4 nữ thành một hàng ngang sao cho 4 nữ luôn đứng cạnh nhau là
A. 362880.
B. 2880.
C. 5760.
D. 17280.
3
3
Câu 32: Một nhóm có học sinh nam và học sinh nữ. Nhóm muốn xếp theo hàng ngang để chụp ảnh kỉ
niệm. Có bao nhiêu cách xếp để không có bạn nam nào đứng kề nhau.
3
3
A. 6! .
B. 3!.3! .
C. 3!.A4 .
D. 3!.C4 .
Câu 33: Từ hộp chứa 5 quả cầu trắng, 4 quả cầu xanh kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên
3 quả cầu. Tính xác suất để 3 quả cầu lấy được có màu trắng?
5
5
1
1
A. 42 .
B. 9 .
C. 3 .
D. 21 .
Câu 34: Một tổ học sinh có 7 nữ và 5 nam. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để trong 3 học sinh được
chọn có đúng 1 học sinh nam bằng
1
5
21
7
A. 5 .
B. 12 .
C. 44 .
D. 22 .
Câu 35: Một hộp đựng 12 cây viết được đánh số từ 1 đến 12. Chọn ngẫu nhiên 2 cây. Xác suất để chọn
được 2 cây có tích hai số là số chẵn
6
5
17
5
A. 11 .
B. 22 .
C. 22 .
D. 11 .
II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
6
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
Câu 36: Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau và số đó chia hết cho 9 .
M 2 3; 2
E
E
Câu 37: Trong mặt phẳng Oxy, cho Elip đi qua điểm
và M nhìn hai tiêu điểm của
E
dưới một góc vuông. Viết phương trình chính tắc của đã cho.
Câu 38: Một cuộc họp có sự tham gia của 6 nhà Toán học trong đó có 4 nam và 2 nữ, 7 nhà Vật lý
trong đó có 3 nam và 4 nữ và 8 nhà Hóa học trong đó có 4 nam và 4 nữ. Người ta muốn lập một ban thư
kí gồm 4 nhà khoa học. Tính xác suất để ban thư kí được chọn phải có đủ cả 3 lĩnh vực và có cả nam lẫn
nữ.
H
H
F; F
Câu 39: Cho hypebol có hai tiêu điểm 1 2 nằm trên Ox và đối xứng qua gốc tọa độ O , đi
9
41
MF1 ; MF2
4
4 . Viết phương trình chính tắc của hypebol H .
qua điểm M có hoành độ 5 và
-----------------------------HẾT--------------------------ĐỀ 03
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM .
f x 2 x2 1
Câu 1:Cho hàm số
A. 3 .
. Giá trị
B. 3 .
f 2
bằng
C. 4 .
Câu 2:Trong mặt phẳng Oxy , đỉnh của parabol y x 2 x 1 có tọa độ là
A.
1; 2 .
1; 2
Câu 3:Cho tam thức
a 0
A. 0 .
B.
f x ax 2 bx c
.
.
.
C.
D.
a 0 , b 2 4ac .Ta có f x 0 với x khi và chỉ khi:
a 0
a 0
a 0
B. 0 .
C. 0 .
D. 0 .
Câu 4:Tập nghiệm của phương trình
A.
D. Không xác định.
2
1; 6 .
B.
2; 1
1; 2
2 x 2 3x 5 x 1 0 là
1 .
C. .
D. .
A 2;1
n 2;3
Câu 5:Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm
và có vectơ pháp tuyến
A. 2 x 3 y 5 0 .
B. 3 x 2 y 1 0 .
C. 2 x 3 y 1 0 .
D. 3 x 2 y 8 0 .
là
A 2;1
Câu 6:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm
và
B 2;4
là
3
x
4
y 10 0 .
A.
B. 3x 4 y 10 0 .
C. 4 x 3 y 5 0 .
D. 4 x 3 y 5 0 .
Câu 7:Tính góc giữa hai đường thẳng a : 3x y 7 0 và b : x 3 y 1 0
B. 90 .
C. 60 .
D. 45 .
x 2 t
:
M 3; 1
y 1 2t nằm trong khoảng nào sau đây?
Câu 8:Khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
A. 30 .
A.
1;3 .
A.
I 2; 4 ; R 4
B.
3;5 .
B.
I 2; 4 ; R 16
C.
7;9 .
C.
I 2; 4 ; R 4
D.
5;7 .
D.
I 2; 4 ; R 16
C : x 2 y 4 16
C
Câu 9:Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy cho đường tròn
. Đường tròn có
toạ độ tâm I và bán kính R bằng
.
.
2
2
.
.
I 3;1
Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , phương trình đường tròn có tâm và đi qua điểm
M 2; 1
A.
là
x 3 y 1
2
2
5.
B.
x 3 y 1
2
2
5.
C.
7
x 3 y 1
2
2
5.
D.
x 3 y 1
2
2
5.
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
Câu 11: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường parabol?
2
2
2
2
A. y 6 x .
B. y 6 x .
C. x 6 y .
D. x 6 y .
Câu 12: Trường THPT A, khối 12 có 11 lớp, khối 11 có 10 lớp và khối 10 có 12 lớp. Thầy Tổ trưởng tổ
Toán muốn chọn một lớp để dự giờ. Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn?
A. 3 .
B. 33 .
C. 11 .
D. 10 .
Câu 13: Trong tủ quần áo của bạn Ngọc có 10 cái áo sơ mi đôi một khác nhau và 5 cái chân váy với hoa
văn khác nhau. Bạn Ngọc muốn chọn ra một bộ quần áo để đi dự tiệc sinh nhật. Hỏi bạn Ngọc có bao nhiêu
cách chọn?
A. 10 .
B. 50 .
C. 5 .
D. 15 .
Câu 14: Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 4 bạn học sinh vào dãy có 4 ghế?
A. 4 cách.
B. 8 cách.
C. 12 cách.
D. 24 cách.
Câu 15: Trong một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu
cách chọn: ba học sinh làm ba nhiệm vụ lớp trưởng, lớp phó và bí thư?
3
35
3
A. C35 .
B. 35! .
C. A3 .
D. A35 .
Câu 16: Cho tập hợp
A. 10 .
A 0;1; 2;3; 4
. Số tập con gồm 2 phần tử của A là
B. 8 .
C. 16 .
D. 20 .
có bao nhiêu số hạng?
Câu 17: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
A. 6 .
B. 3 .
C. 5 .
D. 4 .
Câu 18: Có 2020 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 2020. Xét phép thử: lấy ngẫu nhiên 5 tấm thẻ trong số
2020 tấm thẻ đã cho. Tính số phấn tử của không gian mẫu.
2x 3
4
2020
2020
2020
2020
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19: Một tổ học sinh gồm có 5 học sinh nữ và 7 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 2 học sinh. Tính xác
suất để 2 học sinh được chọn có cả học sinh nam và học sinh nữ?
35
1
1
3
A. 3 .
B. 6 .
C. 66 .
D. 55
n C 5
n A5
n A1
n C 1
Câu 20: Từ một hộp chứa 10 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả
cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng
24
12
2
1
A. 91 .
B. 91 .
C. 91 .
D. 12 .
x 3
y
2 x 1 x 4 là
Câu 21: Tập xác định của hàm số
1
1
1
D 4; \
\
D 4; \
D 4;
2 .
2 .
2 .
A.
B.
.
C.
D.
Câu 22: Cho parabol
A. a b 4 .
P : y x 2 2ax b 1 . Tính a b , biết P có đỉnh I 2;3 .
B. a b 2 .
C. a b 6 .
y
Câu 23: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
định với mọi x .
A. 7 .
B. 8
C. 9
D. a b 0 .
2 x 1
m 2 x 2 2 m 1 x 4
D. 10
2
Câu 24: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình và x 3 x 2 x 2 là
A. 3 .
B. 4 .
C. 1 .
D. 3 .
A 1 ; 2
Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy , phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm
và
d
song song đường thẳng có phương trình: 2 x 3 y 7 0 là
A. 2 x 3 y 8 0 .
B. 2 x 3 y 8 0 .
8
C. x 2 y 8 0 .
D.
A.
xác
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
Câu 26: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng
d1 : 3 x 4 y 10 0 và d 2 : 2m 1 x m 2 y 10 0 trùng nhau?
A. m 2 .
B. m 1 .
C. m 2 .
Câu 27:Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn đi qua ba điểm
2
2
2
2
A. x y 24 x 12 y 175 0 . B. x y 24 x 12 y 175 0 .
D. m 2 .
A 11;8 , B 13;8 , C 14;7
có phương trình là.
2
2
2
2
C. x y 24 x 12 y 175 0 . D. x y 24 x 12 y 175 0 .
C : x 2 y 2 2 x 4 y 4 0 và điểm A 1;5 . Đường thẳng nào trong các
Câu 28: Cho đường tròn
C tại điểm A .
đường thẳng dưới đây là tiếp tuyến của đường tròn
A. y 5 0 .
B. y 5 0 .
C. x y 5 0 .
D. x y 5 0 .
x2 y 2
H : 1
H
16 5
Câu 29: Cho của hypebol
. Hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm nằm trên đến hai
tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng bao nhiêu?
A. 8 .
B. 16 .
C. 4 .
D. 5 .
Câu 30: Tổ 1 của lớp 10A có 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một cặp
nam nữ từ tổ 1?
A. 11 .
B. 30 .
C. 6 .
D. 5 .
Câu 31: Có 4 học sinh nam, 3 học sinh nữ và 2 thầy giáo xếp thành một hàng dọc tham gia một cuộc thi.
Hỏi có bao nhiêu cách xếp hàng sao cho nhóm 3 học sinh nữ luôn đứng cạnh nhau và nhóm hai thầy giáo
cũng đứng cạnh nhau?
A. 362880 .
B. 14400 .
C. 8640 .
D. 288 .
Câu 32: Từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác
nhau và nhỏ hơn 2021?
A. 214 .
B. 215 .
C. 216 .
D. 217 .
Câu 33: Gieo ngẫu nhiên 2 con xúc sắc cân đối đồng chất. Tìm xác suất của biến cố: “ Hiệu số chấm xuất
hiện trên 2 con xúc sắc bằng 1 ”.
2
1
5
5
A. 9 .
B. 9 .
C. 18 .
D. 6 .
Câu 34: Từ một đội văn nghệ có 5 nam và 8 nữ, cần lập một nhóm 4 người hát tốp ca một cách ngẫu
nhiên. Xác suất để trong 4 người được chọn có ít nhất 3 nam bằng
70
73
16
17
A. 143 .
B. 143 .
C. 143 .
D. 143 .
Câu 35: Từ một hộp chứa 7 quả cầu xanh, 5 quả cầu vàng, người ta lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu.
Tính xác suất để trong 3 quả cầu được lấy có ít nhất 2 quả xanh.
7
7
4
21
A. 44 .
B. 11 .
C. 11 .
D. 220 .
II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
H
H
Câu 36: Cho đa giác đều có 48 đỉnh. Hỏi có bao nhiêu tam giác vuông có đỉnh là đỉnh của ?
M 8; 2
Câu 37: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm . Viết phương trình đường thẳng d qua M và
d cắt tia Ox , Oy lần lượt tại A a ;0 , B 0; b sao cho tam giác ABO có diện tích nhỏ nhất.
Câu 38: Mật khẩu mở điện thoại của bác Bình là một số tự nhiên lẻ gồm 6 chữ số khác nhau và nhỏ hơn
600.000. Bạn An được bác Bình cho biết thông tin ấy nhưng không cho biết mật khẩu chính xác là số nào
nên quyết định thử bấm ngẫu nhiên một số tự nhiên lẻ gồm 6 chữ số khác nhau và nhỏ hơn 600.000. Tính
xác suất để bạn An nhập một lần duy nhất mà đúng mật khẩu để mở được điện thoại của bác Bình.
Câu 39: Hai thiết bị A và B dùng để ghi âm một vụ nổ đặt cách nhau 1 dặm, thiết bị A ghi được âm
thanh trước thiết bị B là 2 giây, biết vận tốc âm thanh là 1100 feet / s . Tìm các vị trí mà vụ nổ có thể xảy ra.
-----------------------------HẾT--------------------------9
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
ĐỀ 04
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
2
Câu 1:Cho hàm số y ax bx c có đồ thị là parabol trong hình sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
2; .
1; .
; 1 .
A.
B.
C.
2
Câu 2:Cho hàm số y 2 x x 3 , điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
D.
; 2 .
A.
D.
M 1;6
M 0;3
M 1; 4
.
C.
.
2
Câu 3:Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 x 3 x 2 0 là
1
1
1
; 2;
2;
; 2
2 .
2
A.
B.
.C. 2 .
.
B.
M 2;13
D.
2
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình x 3x 2 1 x là
S 3
S 2
S 3;1
A.
.
B.
.
C.
.
D.
A (1; 3)
.
1
;
2
.
; 2
S 1
.
Câu
và có vectơ pháp tuyến
5:Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm
n (3; 2)
3x - 2 y - 3 = 0 .
3x - 2 y + 3 = 0 . C. 3x - 2 y - 7 = 0 . D. 3x - 2 y + 7 = 0 .
A.
B.
A 0; 2 , B 3; 0
Câu 6:Đường thẳng d đi qua
có phương trình theo đoạn chắn là
x y
1
A. 2 3
.
x y
1
B. 3 2
.
Câu 7:Khoảng cách từ điểm
A. 13 .
x y
0
C. 2 3
.
A 1;1
đến đường thẳng 5 x 12 y 6 0 là
B. 13 .
C. 1 .
x y
0
D. 3 2
.
D. 1 .
x t
:
y 5 2t .
Câu 8:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : 3x y 6 0 và đường thẳng
Góc giữa hai đường thẳng d và bằng
A. 30 .
B. 135 .
C. 45 .
D. 90 .
Câu 9:Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn
9
I ( 1;5), R
2.
A. I ( 1;5), R 3 .
B.
C : x 1 y 5 9
2
2
C. I (1; 5), R 3 .
.
D.
I (1; 5), R
9
2.
I 2; 5
Câu 10:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình đường tròn tâm
và tiếp xúc với đường thẳng
: 3 x 4 y 11 0 là
A.
.B.
.C.
.D.
Câu 11:Phương trình nào sau đây không phải là phương trình chính tắc của parabol?
2
2
2
2
A. y x .
B. y 6 x .
C. y 5 x .
D. y 2022 x .
x 2
2
y 5
2
3
x2
2
y 5
2
9
x2
2
y 5
2
3
x 2
2
y 5
2
9
.
Câu 12:Trên kệ sách nhà bạn Lan có 7 quyển sách Toán khác nhau, 8 quyển sách Vật lý khác nhau và 9
quyển sách Lịch sử khác nhau. Hỏi bạn Lan có bao nhiêu cách chọn một quyển sách để đọc
10
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
A. 9.
B. 8.
C. 24.
D. 7.
Câu 13:Một hộp đồ bảo hộ có 10 chiếc khẩu trang và 3 mặt nạ chống giọt bắn. Có bao nhiêu cách chọn một
chiếc khẩu trang và một mặt nạ chống giọt bắn từ hộp đồ bảo hộ trên.
A. 10 .
B. 30 .
C. 13 .
D. 3 .
Câu 14:Số hoán vị của tập X có 5 phần tử là
A. 5 .
B. 24 .
C. 120 .
D. 60 .
Câu 15:Trong một hộp bánh có 10 chiếc bánh khác nhau. Có bao nhiêu cách lấy 3 chiếc bánh từ hộp đó để
phát cho các bạn An, Bình, Cường, mỗi bạn một chiếc?
3
3
10
3
A. 3 .
B. A10 .
C. 10 .
D. C10 .
Câu 16:Lớp 11A có 45 học sinh trong đó có 15 học sinh giỏi. Thầy giáo cần chọn một nhóm gồm 5 bạn
học sinh của lớp 11A đi dự trại hè. Hỏi thầy giáo đó có bao nhiêu cách chọn 1 nhóm sao cho cả 5 bạn đều là
học sinh giỏi.
A. 3003 .
B. 360360 .
C. 1221759 .
D. Đáp án khác.
1 2x
Câu 17:Tính tổng các hệ số trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
.
4
A. 1 .
B. 1 .
C. 81 .
D. 81 .
Câu 18:Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để xuất hiện mặt có số chấm chia
hết cho 3 bằng
1
1
1
2
A. 2 .
B. 3 .
C. 6 .
D. 3 .
Câu 19:Gieo ba con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để số chấm xuất hiện trên ba mặt lập thành một
cấp số cộng với cộng sai bằng 1 là bao nhiêu?
1
1
1
1
B. 6 .
B. 36 .
C. 9 .
D. 27 .
Câu 20:Một tổ có 5 bạn nam và 7 bạn nữ, chọn một nhóm 3 bạn để tham gia biểu diễn văn nghệ. Xác suất
để chọn được 3 bạn nữ bằng
21
A. 220 .
1
B. 22 .
2 x 2 3
f x
x 1
x2 1
Câu 21:Cho hàm số
5
P
3.
A.
7
C. 44 .
khi
x 2
khi
x2
8
P
3.
B.
. Tính
P f 2 f 2
C. P 6 .
5
D. 44 .
.
D. P 4 .
c
T
.
P
I 1; 4
a
Câu 22:Cho Parabol : y ax 6 x c có đỉnh
. Tính giá trị
7
7
1
T
T
T
3 .
3.
3 .
A.
B.
C.
D.
2
f x x 2 m 1 x 5m 1
Câu 23:Cho tam thức bậc hai
. Tìm mệnh đề đúng để
m 0
m 0
m 3
A. 0 m 3 .
B.
.
C. m 3 .
D.
2
1
3.
f x 0, x
T
m 0
m 3 .
.
2
Câu 24:Số nghiệm của phương trình 3 3x x x là
A. 3 .
B. 1 .
C. 0 .
D. 2 .
M 1; 2
Câu 25:Trong mặt phẳng Oxy cho điểm
và đường thẳng : x 4 y 2 0 . Viết phương trình
đường thẳng đi qua M và song song với .
A. d : x 4 y 9 0 .
B. d : x 4 y 9 0 .
C. d : x 4 y 6 0 .
Câu 26: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , hai đường thẳng có phương trình
11
D. d : x 4 y 6 0 .
d1 : mx m 1 y 2m 0
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
d : 2 x y 1 0
và 2
song song khi và chỉ khi
m
2.
A.
B. m 1.
D. m 1.
C
A 1;3 B 3;1
Câu 27:Đường tròn đi qua , và có tâm nằm trên đường thẳng d : 2 x y 7 0 có
phương trình là
A.
x 7 y 7
2
2
.
B.
x 7 y 7
2
2
164
.
x 3 y 5 25 .
2
2
C
Câu 28:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn có phương trình x y 2 x 2 y 3 0 . Từ điểm
A 1;1
C
kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến đến đường tròn
C.
x 3 y 5
102
C. m 2.
2
2
25
.
D.
2
2
A. 1.
B. 2.
C. vô số.
D. 0.
Câu 29:Phương trình chính tắc của elip có tổng các khoảng cách từ một điểm bất kỳ đến
hai tiêu điểm bằng 10 và...
MỤC LỤC
ĐỀ 02................................................................................................................................4
ĐỀ 03................................................................................................................................7
ĐỀ 04..............................................................................................................................10
ĐỀ 05..............................................................................................................................13
ĐỀ 06..............................................................................................................................16
ĐỀ 07..............................................................................................................................19
ĐỀ 08..............................................................................................................................22
ĐỀ 09..............................................................................................................................25
ĐỀ 10..............................................................................................................................27
ĐỀ 11..............................................................................................................................31
ĐỀ 12..............................................................................................................................34
ĐỀ 13..............................................................................................................................36
ĐỀ 14..............................................................................................................................39
ĐỀ 15..............................................................................................................................42
ĐỀ 16..............................................................................................................................45
ĐỀ 17..............................................................................................................................47
ĐỀ 18..............................................................................................................................50
ĐỀ 19..............................................................................................................................53
ĐỀ 01
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
3x 1
y
2 x 2 là
Câu 1: Tập xác định D của hàm số
D \ 1
D 1;
D 1;
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
2
A. y = 2 x - 1 .
B. y =- x + 3 x +1 . C. y = 3 - x .
Câu 3:
A.
Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
f x 2 x 1
f x x 4 7 x 2022
. B.
Câu 4: Phương trình
1 3;1 3
A.
.
. C.
f x 3x 2 2 x 10
3 x 2 + 6 x + 3 = 2 x +1 có tập nghiệm là :
.
D. D .
2
D. y = x + x .
D.
f x x 2 4 x 3
1 3
1 3
B.
.
C.
D. .
x 1 2t
d :
t
y
3
4
t
d ?
Câu 5: Cho đường
. Véc tơ nào sauđây là véc tơ chỉ phương
của
a 1; 2
a 1;3
a 2; 4
a 1; 2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Oxy
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ
, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm
M 3; 2
và
N 4;1
.
1
.
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
x 3 4t
A. y 2 t .
x 4 3t
B. y 1 2t .
x 1 3t
x 3 t
C. y 3 2t .
D. y 2 3t .
Câu 7: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây: 1 : 2 x 3 y 1 0 và 2 : 4 x 6 y 1 0 .
A. Song song.
B. Trùng nhau. C. Vuông góc.
D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
M
(1;
1
)
:
3x y 4 0 là
Câu 8:Khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
5
3 10
A. 1
B. 5 .
C. 2 .
D. 2 10 .
Câu 9:Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
2
2
2
2
A. x + y - 6 x - 10 y + 30 = 0 . B. x + y - 3x - 2 y + 30 = 0 .
2
2
C. 4 x + y - 10 x - 6 y - 2 = 0 .
2
2
D. x + 2 y - 4 x - 8 y +1 = 0. .
Câu 10:Đường tròn có tâm
2
2
x 2 y 3 52 .
A.
2
2
C. x y 4 x 6 y 57 0 .
C
I 2;3
có phương trình là:
và đi qua
2
2
x 2 y 3 52 .
B.
M 2; 3
2
2
D. x y 4 x 6 y 39 0 .
x2 y 2
H : 1
9 4
Câu 11:Tọa độ các tiêu điểm của hypebol
là
.
F 0; 5 ; F 0; 5
C.
.
A.
F1 13;0 ; F2 13; 0
1
2
F
D.
B.
.
5;0 ; F 5;0
.
F1 0; 13 ; F2 0; 13
1
2
Câu 12:Một tổ có 6 học sinh nữ và 8 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh
của tổ đó đi trực nhật?
A. 28 .
B. 48 .
C. 14 .
D. 8 .
Câu 13:Từ 4 số 1, 2,3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số?
A. 12 .
B. 6 .
C. 64 .
D. 24 .
Câu 14:Có bao nhiêu cách xếp 3 học sinh nam và 4 học sinh nữ theo hàng ngang?
A. 7! .
B. 144 .
C. 2880 .
D. 480 .
Câu 15:Từ 7 chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác
nhau?
4
A. 7 .
B.
Câu 16:Cho tập hợp
M 1; 2;3; 4;5
A. 11.
P7 .
4
C. C7 .
4
D. A7 .
. Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp M là:
2
2
P
B. A5 .
C. C5 .
D. 2 .
thành đa thức ta được kết quả sau
Câu 17:Khai triển
5
4
3 2
2 3
4
5
5
4
3 2
2 3
4
5
A. x 10 x y 40 x y 80 x y 80 xy 32 y .
B. x 10 x y 40 x y 40 x y 10 xy 2 y .
x 2y
5
5
4
3 2
2 3
4
5
5
4
3 2
2 3
4
5
C. x 10 x y 40 x y 80 x y 40 xy 32 y . D. x 10 x y 20 x y 20 x y 10 xy 2 y .
Câu 18: Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất một lần. Xác suất xuất hiện mặt hai chấm là
1
1
1
1
A. 2 .
B. 3 .
C. 6 .
D. 4 .
Câu 19: Một hộp chứa 10 quả cầu gồm 3 quả cầu màu xanh và 7 quả cầu màu đỏ, các quả cầu đôi một
khác nhau. Chọn ngẫu nhiên lần lượt hai quả cầu từ hộp đó. Xác suất để hai quả cầu được chọn ra cùng màu
bằng
7
8
7
5
A. 30 .
B. 15 .
C. 15 .
D. 11 .
Câu 20: Từ một nhóm gồm 6 học sinh nữ và 4 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để
chọn được 2 học sinh nữ và 1 học sinh nam bằng
2
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
3
A. 10 .
1
B. 5 .
Câu 21: Tìm tập xác định của hàm số
A.
D 1;
.
B.
y
1
x 1
x 3
.
D 1; \ 3
.
1
D. 2 .
1
C. 6 .
C.
D 1;
.
D.
D 1; \ 3
.
I 1; 2
Câu 22: Cho đồ thị hàm số y ax bx 4 có đỉnh là điểm
. Tính a 3b .
A. 20 .
B. 18 .
C. 30 .
D. 25
2
x 2 m 1 x 4m 8 0
Câu 23: Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình
nghiệm đúng với mọi
2
x .
m 7
A. m 1 .
m 7
B. m 1 .
C. 1 m 7 .
D. 1 m 7 .
2
Câu 24: Số nghiệm của phương trình x 3x 1 4 x 1 là
A. 0 .
B. 3 .
C. 2 .
D. 1 .
M 1; 2
Câu 25: Đường thẳng đi qua điểm
và song song với đường thẳng d : 4 x 2 y 1 0 có phương
trình tổng quát là
A. 4 x 2 y 3 0 .
B. 2 x y 4 0 .
C. x 2 y 3 0 .
D. 2 x y 4 0 .
Câu 26: Hai đường thẳng
A. m 1 .
d1 : mx y m 5, d 2 : x my 9
cắt nhau khi và chỉ khi
C. m 1 .
D. m 2 .
B. m 1 .
A 1; 2 B 5; 2 C 1; 3
Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn đi qua ba điểm , ,
có phương trình là.
2
2
2
2
A. x y 6 x y 1 0 .
B. x y 6 x y 1 0 .
2
2
2
2
C. x y 6 x y 1 0 .
D. x y 6 x y 1 0 .
Câu 28: Đường tròn
phương trình là
x 7 y 7
A.
2
C.
2
x 3 y 5
2
2
C đi qua A 1;3 , B 3;1 và có tâm nằm trên đường thẳng d : 2 x y 7 0 có
102
25
.
.
x 7 y 7
B.
2
D.
2
x 3 y 5
2
2
Câu 29: Phương trình chính tắc của elip đi qua điểm
2
2
x y
1
A. 10 8
.
2
2
x
y
1
B. 25 16
.
164
.
25
.
A 0; 4
và có một tiêu điểm
2
2
x
y
1
C. 25 9
.
F2 3; 0
2
2
là
x y
1
D. 16 25
.
Câu 30: Cần xếp 3 nam, 3 nữ vào 1 hàng có 6 ghế. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho nam nữ ngồi xen
kẽ.
A. 36 .
B. 720 .
C. 78 .
D. 72 .
Câu 31: Có 4 cặp vợ chồng ngồi trên một dãy ghế dài. Có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho vợ và chồng của
mỗi gia đình đều ngồi cạnh nhau.
A. 384 .
B. 8! .
C. 4!.4! .
D. 48 .
Câu 32: Ở một Đoàn trường phổ thông có 5 thầy giáo, 4 cô giáo và 8 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn ra
một đoàn công tác gồm 7 người trong đó có 1 trưởng đoàn là thầy giáo, 1 phó đoàn là cô giáo và đoàn công
tác phải có ít nhất 4 học sinh.
A. 6020 .
B. 10920 .
C. 9800 .
D. 10290 .
Câu 33: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ các chữ số
1, 2,3, 4,5,6 . Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất để số được chọn là một số chia hết cho 5 .
1
1
1
1
A. 6 .
B. 12 .
C. 2 .
D. 4 .
Câu 34: Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 25 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất
để chọn được hai số có tổng là một số chẵn là
3
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
13
12
1
313
A. 25 .
B. 25 .
C. 2 .
D. 625 .
Câu 35: Một nhóm gồm 12 học sinh trong đó có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học
sinh từ nhóm 12 học sinh đó đi lao động. Xác suất để trong ba học sinh được chọn có ít nhất một học sinh
nữ là:
15
35
7
37
A. 22 .
B. 44 .
C. 44 .
D. 44 .
II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
Câu 36: Có 8 người cùng vào thang máy ở tầng 1 của một tòa nhà cao 10 tầng và đi lên trên. Hỏi có bao
nhiêu cách sắp xếp để trong 8 người đó có đúng 2 người cùng ra ở 1 tầng và mỗi người còn lại ra ở mỗi tầng
khác nhau.
E
F 2;0
Câu 37: Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình chính tắc của Elip có một tiêu điểm là 1
M 2;3
và đi qua điểm .
E 1; 2;3; 4;5
Câu 38: Gọi S là tập các số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau được lập từ tập
. Chọn ngẫu
nhiên một số từ tập S . Xác xuất để số được chọn là một số chẵn bằng
P : y 2 8 x
Câu 39: Trong mặt phẳng Oxy cho parabol
. Đường thẳng Δ không trùng với trục Ox đi
P
qua tiêu điểm F của sao cho góc hợp bởi hai tia Fx và Ft là tia của Δ nằm phía trên trục hoành một
α α 900
P
góc bằng
. Biết Δ cắt tại hai điểm phân biệt M , N và tập hợp trung điểm I của đoạn MN
khi α thay đổi là một Parabol. Xác định phương trình của Parabol.
-----------------------------HẾT--------------------------ĐỀ 02
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
3x 1
y
x 1 là
Câu 1:Tập xác định D của hàm số
A. D \{-1} .
B. D ( 1; ) .
C. D= [-1; ) .
D. D .
Câu 2:Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
2
C. y x 1 .
A. y 2 x 1 .
B. y 3x 4 .
Câu 3: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
A.
D.
y
1
x 2x 1 .
2
f x x2 4 x 3
f x x 3 7 x 2022
f x 2 x 10
.B.
.C.
.D.
.
x 1 x 3 có tập nghiệm là
f x x 2 2 x 10
Câu 4:Phương trình
.
.
C.
D. S .
x 1 4t
Câu 5:Cho đường thẳng d có phươngtrình y 3 t . Một vectơ
chỉ phương của dlà
u 1; 4
u 4;1
u 1; 3
u 4;1
.
B.
.
C.
.
D.
A.
.
A.
S 5
.
B.
S 2;5
S 2
M 1; 2 N 4; 3
Câu 6:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình tham số của đường thẳng qua
,
là
x 4 t
x 1 5t
x 3 3t
x 1 3t
A. y 3 2t .
B. y 2 3t .
C. y 4 5t .
D. y 2 5t .
: x 2 y 1 0
: 3x 6 y 10 0
Câu 7:Xác định vị trí tương đối giữa hai đường thẳng 1
và 2
.
A. Cắt nhau và không vuông góc với nhau.
B. Trùng nhau.
C. Vuông góc với nhau.
D. Song song với nhau.
Oxy , khoảng cách từ điểm M 3; 4 đến đường thẳng : 3x 4 y 1 0 .
Câu 8:Trong mặt phẳng
8
24
12
24
A. 5 .
B. 5 .
C. 5 .
D. 5 .
4
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
Câu 9:Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?
2
2
2
2
A. x y 2 x 4 y 9 0 .
B. x y 6 x 4 y 13 0 .
2
2
C. 2 x 2 y 8 x 4 y 6 0 .
2
2
D. 5 x 4 y x 4 y 1 0 .
A 3; 2
B 1; 4
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm
và . Viết phương trình đường tròn
đường kính AB ?
2
2
2
2
A. x y 2 x 6 y 5 0 .
B. x y 2 x 6 y 5 0 .
2
2
C. x y 2 x 6 y 5 0 .
2
2
D. x y 2 x 6 y 5 0 .
x2 y2
H : 1
16 9
Câu 11: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol
là
F 5;0 ; F2 5;0
F 0; 5 ; F2 0;5
A. 1
.
B. 1
.
F 0; 7 ; F2 0; 7
F 7; 0 ; F2 7;0
C. 1
.
D. 1
.
Câu 12: Có 3 cuốn sách Toán khác nhau và 4 cuốn sách Vật lí khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn
một cuốn sách trong số các cuốn sách đó?
A. 12 .
B. 7 .
C. 3 .
D. 4 .
Câu 13:Có bao nhiêu cách chọn một cặp đôi tham gia văn nghệ từ một nhóm gồm 7 bạn nam và 6 bạn
nữ?
A. 13 .
B. 42 .
C. 8 .
D. 7 .
Câu 14:Từ các số 1, 2,3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau.
A. 12 .
B. 64 .
C. 256 .
Câu 15:Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được lập từ tập
4
4
4
A. C5 .
B. C6 .
C. A5 .
D. 24 .
A 2, 3, 4, 5, 6
Câu 16: Có bao nhiêu cách chọn ra 4 học sinh từ một tổ gồm 15 học sinh?
A. 32760 .
B. 50625 .
C. 60 .
3 2x
5
4
D. A6 .
D. 1365 .
Câu 17: Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức
A. 4 .
B. 5 .
C. 6 .
D. 2 .
Câu 18: Một lớp có 35 học sinh, trong đó có 5 học sinh tên Linh. Trong một lần kiểm tra bài cũ, thầy
giáo gọi ngẫu nhiên một học sinh trong lớp lên bảng. Xác suất để học sinh tên Linh lên bảng bằng
1
1
1
1
A. 175 .
B. 7 .
C. 35 .
D. 5 .
A 1; 2; 4;5;8;9
Câu 19: 111Equation Chapter 1 Section 1 Cho tập hợp
lấy ngẫu nhiên một số. Xác
suất để lấy được một số chẵn là:
1
1
2
1
.
.
.
.
A. 3 .
B. 2
C. 5 .
D. 6
.
Câu 20: Để kiểm tra sản phẩm của một công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận kiểm nghiệm 5 hộp sữa
cam, 4 hộp sữa nho và 3 hộp sữa dâu. Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp sữa để phân tích mẫu.
Xác suất để 3 hộp sữa được chọn đủ cả 3 loại là
1
A. 5 .
3
B. 7 .
1
C. 6 .
3
D. 11 .
B. 0 .
C. 3 2 .
D. 2 2 .
2 x 4 x 0
f x 4 2 x
x 0
f 2 f 2
x
Câu 21: Cho hàm số
. Giá trị của
?
A.
2.
5
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
2
Câu 22: Cho hàm số y f x x 2 x 1 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1 .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng 1; .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 .
f x x 2 2 x m
f x 0 x
Câu 23: Cho
. Tất cả các giá trị của tham số m để
là.
A. m 1 .
B. m 1 .
C. m 1 .
D. m 1 .
Câu 24:Số nghiệm của phương trình 6 5 x 2 x là
A. 3 .
B. 2 .
D. 0 .
C. 1 .
và song song với đường thẳng
Câu 25:Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua
d : 2 x y 5 0
A. x 2 y 7 0 .
B. 2 x y 4 0 .
C. x 2 y 5 0 .
D. 2 x y 6 0 .
M 3; 2
d : m 3 x y 2m 1 0
d : 2 x y 4 m 0
Câu 26:Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng 1
và 2
song song?
A. m 1.
B. m 1.
C. m 2.
D. m 3.
C có tâm I 1; 2 và cắt đường thẳng d : 3 x y 15 0 theo một dây cung có độ
Câu 27: Đường tròn
C .
dài bằng 6. Tìm phương trình đường tròn
A.
x 1 y 2
2
2
49
.B.
x 1
2
y 2 49
2
.C.
x 1 y 2
2
2
7
.D.
x 1 y 2
2
2
7
.
Oxy , cho đường tròn S có tâm I nằm trên đường thẳng y x ,
R 3 và tiếp xúc với các trục tọa độ. Lập phương trình của S , biết hoành độ tâm I là số
Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ
bán kính
dương.
2
2
2
2
2
2
2
2
x 3 y 3 9
x 3 y 3 9
x 3 y 3 9
x 3 y 3 9
A.
.B.
.C.
.D.
.
P
F 5; 0
Câu 29: Phương trình chính tắc của parabol có tiêu điểm là là:
2
2
2
2
A. y 20 x .
B. y 30 x .
C. y 15 x .
D. y 10 x .
Câu 30: Một bạn có 4 áo xanh, 3 áo trắng và 5 quần màu đen. Hỏi bạn đó có bao nhiêu cách chọn một
bộ quần áo để mặc?
A. 35 .
B. 66 .
C. 12 .
D. 60 .
Câu 31: Số cách xếp 5 nam và 4 nữ thành một hàng ngang sao cho 4 nữ luôn đứng cạnh nhau là
A. 362880.
B. 2880.
C. 5760.
D. 17280.
3
3
Câu 32: Một nhóm có học sinh nam và học sinh nữ. Nhóm muốn xếp theo hàng ngang để chụp ảnh kỉ
niệm. Có bao nhiêu cách xếp để không có bạn nam nào đứng kề nhau.
3
3
A. 6! .
B. 3!.3! .
C. 3!.A4 .
D. 3!.C4 .
Câu 33: Từ hộp chứa 5 quả cầu trắng, 4 quả cầu xanh kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên
3 quả cầu. Tính xác suất để 3 quả cầu lấy được có màu trắng?
5
5
1
1
A. 42 .
B. 9 .
C. 3 .
D. 21 .
Câu 34: Một tổ học sinh có 7 nữ và 5 nam. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để trong 3 học sinh được
chọn có đúng 1 học sinh nam bằng
1
5
21
7
A. 5 .
B. 12 .
C. 44 .
D. 22 .
Câu 35: Một hộp đựng 12 cây viết được đánh số từ 1 đến 12. Chọn ngẫu nhiên 2 cây. Xác suất để chọn
được 2 cây có tích hai số là số chẵn
6
5
17
5
A. 11 .
B. 22 .
C. 22 .
D. 11 .
II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
6
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
Câu 36: Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau và số đó chia hết cho 9 .
M 2 3; 2
E
E
Câu 37: Trong mặt phẳng Oxy, cho Elip đi qua điểm
và M nhìn hai tiêu điểm của
E
dưới một góc vuông. Viết phương trình chính tắc của đã cho.
Câu 38: Một cuộc họp có sự tham gia của 6 nhà Toán học trong đó có 4 nam và 2 nữ, 7 nhà Vật lý
trong đó có 3 nam và 4 nữ và 8 nhà Hóa học trong đó có 4 nam và 4 nữ. Người ta muốn lập một ban thư
kí gồm 4 nhà khoa học. Tính xác suất để ban thư kí được chọn phải có đủ cả 3 lĩnh vực và có cả nam lẫn
nữ.
H
H
F; F
Câu 39: Cho hypebol có hai tiêu điểm 1 2 nằm trên Ox và đối xứng qua gốc tọa độ O , đi
9
41
MF1 ; MF2
4
4 . Viết phương trình chính tắc của hypebol H .
qua điểm M có hoành độ 5 và
-----------------------------HẾT--------------------------ĐỀ 03
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM .
f x 2 x2 1
Câu 1:Cho hàm số
A. 3 .
. Giá trị
B. 3 .
f 2
bằng
C. 4 .
Câu 2:Trong mặt phẳng Oxy , đỉnh của parabol y x 2 x 1 có tọa độ là
A.
1; 2 .
1; 2
Câu 3:Cho tam thức
a 0
A. 0 .
B.
f x ax 2 bx c
.
.
.
C.
D.
a 0 , b 2 4ac .Ta có f x 0 với x khi và chỉ khi:
a 0
a 0
a 0
B. 0 .
C. 0 .
D. 0 .
Câu 4:Tập nghiệm của phương trình
A.
D. Không xác định.
2
1; 6 .
B.
2; 1
1; 2
2 x 2 3x 5 x 1 0 là
1 .
C. .
D. .
A 2;1
n 2;3
Câu 5:Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm
và có vectơ pháp tuyến
A. 2 x 3 y 5 0 .
B. 3 x 2 y 1 0 .
C. 2 x 3 y 1 0 .
D. 3 x 2 y 8 0 .
là
A 2;1
Câu 6:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm
và
B 2;4
là
3
x
4
y 10 0 .
A.
B. 3x 4 y 10 0 .
C. 4 x 3 y 5 0 .
D. 4 x 3 y 5 0 .
Câu 7:Tính góc giữa hai đường thẳng a : 3x y 7 0 và b : x 3 y 1 0
B. 90 .
C. 60 .
D. 45 .
x 2 t
:
M 3; 1
y 1 2t nằm trong khoảng nào sau đây?
Câu 8:Khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
A. 30 .
A.
1;3 .
A.
I 2; 4 ; R 4
B.
3;5 .
B.
I 2; 4 ; R 16
C.
7;9 .
C.
I 2; 4 ; R 4
D.
5;7 .
D.
I 2; 4 ; R 16
C : x 2 y 4 16
C
Câu 9:Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy cho đường tròn
. Đường tròn có
toạ độ tâm I và bán kính R bằng
.
.
2
2
.
.
I 3;1
Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , phương trình đường tròn có tâm và đi qua điểm
M 2; 1
A.
là
x 3 y 1
2
2
5.
B.
x 3 y 1
2
2
5.
C.
7
x 3 y 1
2
2
5.
D.
x 3 y 1
2
2
5.
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
Câu 11: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường parabol?
2
2
2
2
A. y 6 x .
B. y 6 x .
C. x 6 y .
D. x 6 y .
Câu 12: Trường THPT A, khối 12 có 11 lớp, khối 11 có 10 lớp và khối 10 có 12 lớp. Thầy Tổ trưởng tổ
Toán muốn chọn một lớp để dự giờ. Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn?
A. 3 .
B. 33 .
C. 11 .
D. 10 .
Câu 13: Trong tủ quần áo của bạn Ngọc có 10 cái áo sơ mi đôi một khác nhau và 5 cái chân váy với hoa
văn khác nhau. Bạn Ngọc muốn chọn ra một bộ quần áo để đi dự tiệc sinh nhật. Hỏi bạn Ngọc có bao nhiêu
cách chọn?
A. 10 .
B. 50 .
C. 5 .
D. 15 .
Câu 14: Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 4 bạn học sinh vào dãy có 4 ghế?
A. 4 cách.
B. 8 cách.
C. 12 cách.
D. 24 cách.
Câu 15: Trong một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu
cách chọn: ba học sinh làm ba nhiệm vụ lớp trưởng, lớp phó và bí thư?
3
35
3
A. C35 .
B. 35! .
C. A3 .
D. A35 .
Câu 16: Cho tập hợp
A. 10 .
A 0;1; 2;3; 4
. Số tập con gồm 2 phần tử của A là
B. 8 .
C. 16 .
D. 20 .
có bao nhiêu số hạng?
Câu 17: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
A. 6 .
B. 3 .
C. 5 .
D. 4 .
Câu 18: Có 2020 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 2020. Xét phép thử: lấy ngẫu nhiên 5 tấm thẻ trong số
2020 tấm thẻ đã cho. Tính số phấn tử của không gian mẫu.
2x 3
4
2020
2020
2020
2020
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19: Một tổ học sinh gồm có 5 học sinh nữ và 7 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 2 học sinh. Tính xác
suất để 2 học sinh được chọn có cả học sinh nam và học sinh nữ?
35
1
1
3
A. 3 .
B. 6 .
C. 66 .
D. 55
n C 5
n A5
n A1
n C 1
Câu 20: Từ một hộp chứa 10 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả
cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng
24
12
2
1
A. 91 .
B. 91 .
C. 91 .
D. 12 .
x 3
y
2 x 1 x 4 là
Câu 21: Tập xác định của hàm số
1
1
1
D 4; \
\
D 4; \
D 4;
2 .
2 .
2 .
A.
B.
.
C.
D.
Câu 22: Cho parabol
A. a b 4 .
P : y x 2 2ax b 1 . Tính a b , biết P có đỉnh I 2;3 .
B. a b 2 .
C. a b 6 .
y
Câu 23: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
định với mọi x .
A. 7 .
B. 8
C. 9
D. a b 0 .
2 x 1
m 2 x 2 2 m 1 x 4
D. 10
2
Câu 24: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình và x 3 x 2 x 2 là
A. 3 .
B. 4 .
C. 1 .
D. 3 .
A 1 ; 2
Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy , phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm
và
d
song song đường thẳng có phương trình: 2 x 3 y 7 0 là
A. 2 x 3 y 8 0 .
B. 2 x 3 y 8 0 .
8
C. x 2 y 8 0 .
D.
A.
xác
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
Câu 26: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng
d1 : 3 x 4 y 10 0 và d 2 : 2m 1 x m 2 y 10 0 trùng nhau?
A. m 2 .
B. m 1 .
C. m 2 .
Câu 27:Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn đi qua ba điểm
2
2
2
2
A. x y 24 x 12 y 175 0 . B. x y 24 x 12 y 175 0 .
D. m 2 .
A 11;8 , B 13;8 , C 14;7
có phương trình là.
2
2
2
2
C. x y 24 x 12 y 175 0 . D. x y 24 x 12 y 175 0 .
C : x 2 y 2 2 x 4 y 4 0 và điểm A 1;5 . Đường thẳng nào trong các
Câu 28: Cho đường tròn
C tại điểm A .
đường thẳng dưới đây là tiếp tuyến của đường tròn
A. y 5 0 .
B. y 5 0 .
C. x y 5 0 .
D. x y 5 0 .
x2 y 2
H : 1
H
16 5
Câu 29: Cho của hypebol
. Hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm nằm trên đến hai
tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng bao nhiêu?
A. 8 .
B. 16 .
C. 4 .
D. 5 .
Câu 30: Tổ 1 của lớp 10A có 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một cặp
nam nữ từ tổ 1?
A. 11 .
B. 30 .
C. 6 .
D. 5 .
Câu 31: Có 4 học sinh nam, 3 học sinh nữ và 2 thầy giáo xếp thành một hàng dọc tham gia một cuộc thi.
Hỏi có bao nhiêu cách xếp hàng sao cho nhóm 3 học sinh nữ luôn đứng cạnh nhau và nhóm hai thầy giáo
cũng đứng cạnh nhau?
A. 362880 .
B. 14400 .
C. 8640 .
D. 288 .
Câu 32: Từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác
nhau và nhỏ hơn 2021?
A. 214 .
B. 215 .
C. 216 .
D. 217 .
Câu 33: Gieo ngẫu nhiên 2 con xúc sắc cân đối đồng chất. Tìm xác suất của biến cố: “ Hiệu số chấm xuất
hiện trên 2 con xúc sắc bằng 1 ”.
2
1
5
5
A. 9 .
B. 9 .
C. 18 .
D. 6 .
Câu 34: Từ một đội văn nghệ có 5 nam và 8 nữ, cần lập một nhóm 4 người hát tốp ca một cách ngẫu
nhiên. Xác suất để trong 4 người được chọn có ít nhất 3 nam bằng
70
73
16
17
A. 143 .
B. 143 .
C. 143 .
D. 143 .
Câu 35: Từ một hộp chứa 7 quả cầu xanh, 5 quả cầu vàng, người ta lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu.
Tính xác suất để trong 3 quả cầu được lấy có ít nhất 2 quả xanh.
7
7
4
21
A. 44 .
B. 11 .
C. 11 .
D. 220 .
II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
H
H
Câu 36: Cho đa giác đều có 48 đỉnh. Hỏi có bao nhiêu tam giác vuông có đỉnh là đỉnh của ?
M 8; 2
Câu 37: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm . Viết phương trình đường thẳng d qua M và
d cắt tia Ox , Oy lần lượt tại A a ;0 , B 0; b sao cho tam giác ABO có diện tích nhỏ nhất.
Câu 38: Mật khẩu mở điện thoại của bác Bình là một số tự nhiên lẻ gồm 6 chữ số khác nhau và nhỏ hơn
600.000. Bạn An được bác Bình cho biết thông tin ấy nhưng không cho biết mật khẩu chính xác là số nào
nên quyết định thử bấm ngẫu nhiên một số tự nhiên lẻ gồm 6 chữ số khác nhau và nhỏ hơn 600.000. Tính
xác suất để bạn An nhập một lần duy nhất mà đúng mật khẩu để mở được điện thoại của bác Bình.
Câu 39: Hai thiết bị A và B dùng để ghi âm một vụ nổ đặt cách nhau 1 dặm, thiết bị A ghi được âm
thanh trước thiết bị B là 2 giây, biết vận tốc âm thanh là 1100 feet / s . Tìm các vị trí mà vụ nổ có thể xảy ra.
-----------------------------HẾT--------------------------9
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
ĐỀ 04
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
2
Câu 1:Cho hàm số y ax bx c có đồ thị là parabol trong hình sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
2; .
1; .
; 1 .
A.
B.
C.
2
Câu 2:Cho hàm số y 2 x x 3 , điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
D.
; 2 .
A.
D.
M 1;6
M 0;3
M 1; 4
.
C.
.
2
Câu 3:Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 x 3 x 2 0 là
1
1
1
; 2;
2;
; 2
2 .
2
A.
B.
.C. 2 .
.
B.
M 2;13
D.
2
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình x 3x 2 1 x là
S 3
S 2
S 3;1
A.
.
B.
.
C.
.
D.
A (1; 3)
.
1
;
2
.
; 2
S 1
.
Câu
và có vectơ pháp tuyến
5:Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm
n (3; 2)
3x - 2 y - 3 = 0 .
3x - 2 y + 3 = 0 . C. 3x - 2 y - 7 = 0 . D. 3x - 2 y + 7 = 0 .
A.
B.
A 0; 2 , B 3; 0
Câu 6:Đường thẳng d đi qua
có phương trình theo đoạn chắn là
x y
1
A. 2 3
.
x y
1
B. 3 2
.
Câu 7:Khoảng cách từ điểm
A. 13 .
x y
0
C. 2 3
.
A 1;1
đến đường thẳng 5 x 12 y 6 0 là
B. 13 .
C. 1 .
x y
0
D. 3 2
.
D. 1 .
x t
:
y 5 2t .
Câu 8:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : 3x y 6 0 và đường thẳng
Góc giữa hai đường thẳng d và bằng
A. 30 .
B. 135 .
C. 45 .
D. 90 .
Câu 9:Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn
9
I ( 1;5), R
2.
A. I ( 1;5), R 3 .
B.
C : x 1 y 5 9
2
2
C. I (1; 5), R 3 .
.
D.
I (1; 5), R
9
2.
I 2; 5
Câu 10:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình đường tròn tâm
và tiếp xúc với đường thẳng
: 3 x 4 y 11 0 là
A.
.B.
.C.
.D.
Câu 11:Phương trình nào sau đây không phải là phương trình chính tắc của parabol?
2
2
2
2
A. y x .
B. y 6 x .
C. y 5 x .
D. y 2022 x .
x 2
2
y 5
2
3
x2
2
y 5
2
9
x2
2
y 5
2
3
x 2
2
y 5
2
9
.
Câu 12:Trên kệ sách nhà bạn Lan có 7 quyển sách Toán khác nhau, 8 quyển sách Vật lý khác nhau và 9
quyển sách Lịch sử khác nhau. Hỏi bạn Lan có bao nhiêu cách chọn một quyển sách để đọc
10
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
A. 9.
B. 8.
C. 24.
D. 7.
Câu 13:Một hộp đồ bảo hộ có 10 chiếc khẩu trang và 3 mặt nạ chống giọt bắn. Có bao nhiêu cách chọn một
chiếc khẩu trang và một mặt nạ chống giọt bắn từ hộp đồ bảo hộ trên.
A. 10 .
B. 30 .
C. 13 .
D. 3 .
Câu 14:Số hoán vị của tập X có 5 phần tử là
A. 5 .
B. 24 .
C. 120 .
D. 60 .
Câu 15:Trong một hộp bánh có 10 chiếc bánh khác nhau. Có bao nhiêu cách lấy 3 chiếc bánh từ hộp đó để
phát cho các bạn An, Bình, Cường, mỗi bạn một chiếc?
3
3
10
3
A. 3 .
B. A10 .
C. 10 .
D. C10 .
Câu 16:Lớp 11A có 45 học sinh trong đó có 15 học sinh giỏi. Thầy giáo cần chọn một nhóm gồm 5 bạn
học sinh của lớp 11A đi dự trại hè. Hỏi thầy giáo đó có bao nhiêu cách chọn 1 nhóm sao cho cả 5 bạn đều là
học sinh giỏi.
A. 3003 .
B. 360360 .
C. 1221759 .
D. Đáp án khác.
1 2x
Câu 17:Tính tổng các hệ số trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
.
4
A. 1 .
B. 1 .
C. 81 .
D. 81 .
Câu 18:Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để xuất hiện mặt có số chấm chia
hết cho 3 bằng
1
1
1
2
A. 2 .
B. 3 .
C. 6 .
D. 3 .
Câu 19:Gieo ba con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để số chấm xuất hiện trên ba mặt lập thành một
cấp số cộng với cộng sai bằng 1 là bao nhiêu?
1
1
1
1
B. 6 .
B. 36 .
C. 9 .
D. 27 .
Câu 20:Một tổ có 5 bạn nam và 7 bạn nữ, chọn một nhóm 3 bạn để tham gia biểu diễn văn nghệ. Xác suất
để chọn được 3 bạn nữ bằng
21
A. 220 .
1
B. 22 .
2 x 2 3
f x
x 1
x2 1
Câu 21:Cho hàm số
5
P
3.
A.
7
C. 44 .
khi
x 2
khi
x2
8
P
3.
B.
. Tính
P f 2 f 2
C. P 6 .
5
D. 44 .
.
D. P 4 .
c
T
.
P
I 1; 4
a
Câu 22:Cho Parabol : y ax 6 x c có đỉnh
. Tính giá trị
7
7
1
T
T
T
3 .
3.
3 .
A.
B.
C.
D.
2
f x x 2 m 1 x 5m 1
Câu 23:Cho tam thức bậc hai
. Tìm mệnh đề đúng để
m 0
m 0
m 3
A. 0 m 3 .
B.
.
C. m 3 .
D.
2
1
3.
f x 0, x
T
m 0
m 3 .
.
2
Câu 24:Số nghiệm của phương trình 3 3x x x là
A. 3 .
B. 1 .
C. 0 .
D. 2 .
M 1; 2
Câu 25:Trong mặt phẳng Oxy cho điểm
và đường thẳng : x 4 y 2 0 . Viết phương trình
đường thẳng đi qua M và song song với .
A. d : x 4 y 9 0 .
B. d : x 4 y 9 0 .
C. d : x 4 y 6 0 .
Câu 26: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , hai đường thẳng có phương trình
11
D. d : x 4 y 6 0 .
d1 : mx m 1 y 2m 0
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
d : 2 x y 1 0
và 2
song song khi và chỉ khi
m
2.
A.
B. m 1.
D. m 1.
C
A 1;3 B 3;1
Câu 27:Đường tròn đi qua , và có tâm nằm trên đường thẳng d : 2 x y 7 0 có
phương trình là
A.
x 7 y 7
2
2
.
B.
x 7 y 7
2
2
164
.
x 3 y 5 25 .
2
2
C
Câu 28:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn có phương trình x y 2 x 2 y 3 0 . Từ điểm
A 1;1
C
kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến đến đường tròn
C.
x 3 y 5
102
C. m 2.
2
2
25
.
D.
2
2
A. 1.
B. 2.
C. vô số.
D. 0.
Câu 29:Phương trình chính tắc của elip có tổng các khoảng cách từ một điểm bất kỳ đến
hai tiêu điểm bằng 10 và...
 









Các ý kiến mới nhất