Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

file Word đề Hóa học minh họa TN THPT 2025

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Viêt
Ngày gửi: 10h:09' 17-04-2024
Dung lượng: 675.8 KB
Số lượt tải: 943
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT TP. ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-------------------(Đề thi có ___ trang)
Họ và tên: ............................................................................

KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: __________________
Thời gian làm bài: ___ phút
(không kể thời gian phát đề)
Số báo danh: .......

Mã đề 000

Đề bài
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nguyên tử gồm hạt nhân và vỏ nguyên tử. Vỏ nguyên tử chứa loại hạt nào sau đây?
A. Proton.
B. Electron.
C. Proton và neutron.
D. Neutron.
Câu 2. Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học là đồng vị của nhau có sự khác nhau về
A. số neutron.
B. số proton.
C. số electron.
D. điện tích hạt nhân.
Câu 3. Kí hiệu phân lớp electron nào sau đây sai?
A. 3 s .
B. 3p.
C. 3 d .
D. 3 f .
Câu 4. Hình bên biểu diễn hình dạng orbital nguyên tử (AO) nào sau đây?

A. s.
B. p x.
C. p y .
D. p z.
Câu 5. Cấu hình electron của nguyên tử Al(Z=13) là
A. 1 s 2 2 s 2 2 p6 3 p 3.
B. 1 s 2 2 s 2 2 p5 3 s 2 3 p 2.
C. 1 s 2 2 s2 2 p6 2 d 3.
D.
2
2
6
2
1
1s 2s 2 p 3s 3 p .
Câu 6. Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?
A. HCl .
B. N 2.
C. SO 2.
D. HBr .
Câu 7. Biết số hiệu nguyên tử của hai nguyên tố X và Y lần lượt là 19 và 17 . Cho các phát biểu sau:
(a) Độ âm điện của nguyên tử X nhỏ hơn độ âm điện của nguyên tử Y .
(b) Số electron độc thân của nguyên tử X ít hơn số electron độc thân của nguyên tử Y .
Mã đề 000

Trang 1

(c) Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử X có xu hướng nhường 2 electron.
(d) Khi hình thành liên kết với nguyên tử X, nguyên tử Y nhận 1 electron.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 8. Chất nào sau đây không tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử?
A. NH 3.
B. H 2 O .
C. HF
D. CH 4.
Câu 9. Lưu huỳnh (sulfur, S ) thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức
của sulfuric acid (tương ứng với oxide cao nhất của S ) là
A. H 2 S .
B. SO 3.
C. H 2 SO 3.
D. H 2 SO 4 .
Câu 10. Cho bảng số lượng electron, neutron và proton của các phần tử (nguyên tử hoặc ion) sau:
Phần tử

Số electron

Số neutron

Số proton

(a)

8

8

8

(b)

10

12

11

(c)

19

20

19

(d)

18

18

17

Những phần tử thuộc loại ion là
A. (a) và (d).
B. (a) và (b).
C. (c) và (d).
D. (b) và (d).
Câu 11. Số đồng vị bền của nguyên tố neon (Ne) được suy ra từ phổ khối lượng ở hình bên là:

A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 12. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, các nguyên tố khí hiếm thuộc nhóm
A. IA
B. IIA
C. VIIIA
D. VIIA
Câu 13. Trong phân tử carbon dioxide (O=C=O) số liên kết σ và liên kết π lần lượt là
A. 0 và 4.
B. 2 và 2.
C. 3 và 1.
D. 4 và 0.
Câu 14. Trong một chu kì của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, theo chiều tăng dần điện tích hạt
nhân, bán kính nguyên tử của các nguyên tố giảm dần do số lớp electron ...(I), lực hút giữa hạt nhân với
electron lớp ngoài cùng ...(II). Cụm từ cần điền vào (I), (II) lần lượt là:
A. tăng dần, tăng dần.
B. giảm dần, giảm dần.
C. không đổi, tăng dần.
D. không đổi, giảm dần.
Câu 15. Cho các hình biểu diễn sự xen phủ orbital nguyên tử để tạo liên kết hóa học sau:

Mã đề 000

Trang 2

(a) Xen phủ trục s-s
(b) Xen phủ trục s-p
(c) Xen phủ trục p-p
(d) Xen phủ bên p-p
Biết số hiệu các nguyên tử của H, F và S lần lượt là 1, 9 và 16 . Sự tạo liên kết trong các phân tử



theo kiểu xen phủ tương ứng là:
A. (a) và (c).
B. (b) và (c).
C. (b) và (d).
D. (c) và (d).
Câu 16. Cho số hiệu nguyên tử của nguyên tố
là 7 . Phát biểu nào sau đây sai?
R
O
R
A. Công thức oxide cao nhất của là 2 5.
R B. có tính phi kim mạnh hơn Si( Z=14 ).
R C. là nguyên tố p.
D. Nguyên tử R có 5 electron ở phân lớp ngoài cùng.
Câu 17. Nguyên tố silicon (Si) thuộc chu kì 3, nhóm IVA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
Công thức oxide cao nhất của silicon là
A. SiO2.
B. SiO.
C. H 2 SiO3 .
D. SiH 4 .
Câu 18. Cho bảng số liệu sau:
Chất

Nước ( H 2 O )

Nhiệt độ sôi ( ∘ C ) ở 1 atm

100,0

Hydrogen sulfide ( H 2 S )
−60,7

Phát biểu nào sau đây sai?
A. Do có liên kết hydrogen giữa các phân tử nên nước có nhiệt độ sôi cao hơn hydrogen sulfide.
B. Trong phân tử H 2 O và phân tử H 2 S chỉ có các liên kết cộng hóa trị.
C. Số liên kết trong phân tử H 2 O bằng số liên kết trong phân tử H 2 S .
D. Liên kết O−H trong phân tử H 2 O kém phân cực hơn liên kết S− H trong phân tử H 2 S .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong lịch sử các thuyết về mô hình nguyên tử có mô hình hành tinh nguyên tử (mô hình
Rutherford - Bohr) và mô hình hiện đại của nguyên tử.

tử.

a) Với nguyên tử hydrogen, mô hình (1) là mô hình hiện đại, mô hình (2) là mô hình hành tinh nguyên

b) Khái niệm về xác suất tìm thấy electron xuất phát từ mô hình hành tinh nguyên tử.
c) Theo mô hình (1), electron chuyển động trên quỹ đạo xác định xung quanh hạt nhân.
d) Khái niệm về orbital nguyên tử xuất phát từ mô hình hiện đại của nguyên tử.
Câu 2. Natri (sodium, 11 Na ) và magnesium ( 12 Mg ) thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố
hóa học.
a) Theo xu hướng biến đổi tính kim loại, Mg có tính kim loại yếu hơn Na.
b) Dựa vào mức độ phản ứng của Na và Mg với nước ở điều kiện thường, có thể so sánh được độ hoạt
động hóa học giữa Na với Mg .
c) Tính base của sodium hydroxide yếu hơn tính base của magnesium hydroxide.
d) Khi phản ứng với Cl 2 , Na và Mg đều tạo ra hợp chất ion.
Câu 3. Khi đun nóng dung dịch sodium chloride bão hòa, thu được tinh thể sodium chloride khan. Sau
đó, nung nóng đến khoảng 800∘ C thì tinh thể sodium chloride chảy lỏng.
Mã đề 000

Trang 3

Cấu trúc tinh thể sodium chloride
a) Quá trình hình thành tinh thể sodium chloride ở trên được gọi là sự kết tinh.
b) Quá trình hình thành tinh thể sodium chloride ở trên là quá trình sắp xếp lại các ion Na +¿, Cl ¿từ
chuyển động tự do thành cấu trúc có trật tự trong tinh thể.
c) Trong tinh thể sodium chloride, xung quanh 1 ion Na+¿¿có 6 ion Cl−¿¿gần nhất.
d) Tinh thể sodium chloride nóng chảy ở khoảng 800∘ C , chứng tỏ lực liên kết giữa các ion trong tinh
thể là yếu.
Câu 4. Các nguyên tố phổ biến thuộc nhóm halogen (VIIA) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
gồm: F (Z=9), Cl (Z=17), Br ( Z=35) và I (Z =53) . Đơn chất halogen tồn tại dạng phân tử X 2 , giữa các
phân tử X 2 thường có tương tác với nhau. Cho giá trị năng lượng liên kết X −X ở bảng sau:
−¿ ¿

Liên kết

F−F

Cl−Cl

Br−Br

I −I

Năng lượng liên kết ( kJ mol−1) ở 25∘ C và 1 bar

159

243

193

151

Năng lượng liên kết X −X càng lớn thì liên kết càng bền.
a) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X có dạng n s2 n p 5.
b) Liên kết giữa các nguyên tử trong X 2 là liên kết cộng hoá trị không phân cực.
c) Tương tác giữa các phân tử X 2 là tương tác van der Waals.
d) Năng lượng liên kết Cl−Cl lớn nhất trong dãy trên vì Cl có bán kính nguyên tử nhỏ nhất.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho 6 nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 10, 13, 16, 18, 19 và 20. Trong số các nguyên tố
trên có bao nhiêu nguyên tố kim loại?
Câu 2. Nguyên tố Y thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxide cao
nhất của Y là Y 2 O5. Khi cho 1 mol Y 2 O5 tác dụng với dung dịch NaOH dư thì số mol NaOH phản ứng là
bao nhiêu?
Câu 3. Có bao nhiêu hợp chất ion trong dãy các chất sau: NH 3 , CaO , KCl , CH 4 , NaOH ?
Câu 4. Cho số hiệu của nguyên tố N và O lần lượt là 7 và 8 . Biết rằng hóa trị của nguyên tố N trong
phân tử HNO3 bằng tổng số liên kết σ và liên kết π mà nguyên tử N tạo thành khi liên kết với các nguyên
tử xung quanh. Trong phân tử HNO3, nguyên tử N không liên kết với nguyên tử H mà liên kết với 3
nguyên tử O . Từ đó viết được công thức Lewis phù hợp của phân tử HNO 3 với hóa trị của N là n . Giá trị
của n là bao nhiêu?
Câu 5. Tổng số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử trong phân tử acetylene ( C 2 H 2 ) là bao nhiêu?
Câu 6. Từ phổ khối lượng ( MS ) của magnesium (Mg) ở hình dưới đây:

Mã đề 000

Trang 4

hãy cho biết giá trị nguyên tử khối trung bình của magnesium là bao nhiêu? Biết z=1. (Làm tròn kết quả
đến hàng phần mười)
------ HẾT ------

Mã đề 000

Trang 5
 
Gửi ý kiến