Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: thuy huy 20212015
Người gửi: Phạm Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 20h:45' 23-04-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 212
Nguồn: thuy huy 20212015
Người gửi: Phạm Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 20h:45' 23-04-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 212
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS TÂN LONG
Ngày kiểm tra: ..... / ..... /2024
Họ và tên ............................................ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2023-2024
Lớp : ..........
Môn: Toán 8
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
...............................................................................................................................
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)
*Chọn và khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
A.
.
B.
C.
.
Câu 2: Phân thức
bằng phân thức nào sau đây?
A.
B.
.
.
Câu 3: Đa thức M thỏa
A. M = 24x
B. M = 3x2
C.
là:
Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức
A. x ≠ -3.
B. x ≠ 1.
Câu 5: Rút gọn phân thức
A.
B.
.
D.
.
B.
.
D. M = 3x
là
C. x ≠ 1.
D. x ≠ 3.
được kết quả bằng
.
C.
Câu 7: Thực hiện phép tính
.
.
C. M = 6xy
.
D.
Câu 6: Mẫu chung của hai phân thức
là
2
A. x + 9.
B. x – 9
C. (x – 3)(x + 3).
A.
D.
.
.
D. (x–3).(x2-9).
được kết quả bằng
.
C.
.
D.
.
Câu 8: Nếu ∆DEF và ∆HIK có
thì
A. DEF IHK.
B. DEF HIK.
C. EFD IHK.
D. EDF HKI.
Câu 9: Cho A'B'C' ABC và hai cạnh tương ứng A'B' = 3cm, AB = 6cm. Vậy hai tam
giác này đồng dạng với tỉ số đồng dạng bằng bao nhiêu?
1
.
A. 2
B. 2.
C. 3.
D. 18.
Câu 10: Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 2 cm, 2 cm, 4 cm.
B. 4 cm, 5 cm, 6 cm.
C. 6 cm, 10cm, 8 cm.
D. 10 cm, 11cm, 12cm.
Câu 11: ∆ABC
∆DEF nếu
A.
và
B.
C.
D.
Câu 12: Nếu ∆ABC và ∆MNP có
,
. Cách viết nào sau đây đúng?
A. ABC MNP.
B. ABC PMN.
C. ABC PNM.
D. ABC NMP.
Câu 13: Cho tam giác MNP vuông tại P, áp dụng định lý Pythagore ta có:
A. MN2 = MP2 - NP2
B. MP2 = MN2 + NP2
C. NP2 = MN2 + MP2
D. MN2 = MP2 + NP2
Câu 14: ABC
A'B'C' theo tỉ số đồng dạng k =
thì tỉ số
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng phối cảnh
A
B
Câu 16: Phân thức
A.
.
B.
có tử thức là
.
C. x 3 .
Câu 17: Kết quả phép tính
A.
.
B.
.
B.
.
C.
Câu 19: Kết quả phép tính
D
D. x 3 .
là
.
C.
Câu 18: Kết quả phép tính
A.
C
.
D.
là
.
D
là
.
.
A.
.
B.
.
Câu 20: Kết quả phép tính
A.
.
B.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
C.
.
D.
.
là
.
Câu 21 (1,0 điểm): Cho hai Phân thức P=
C.
2
.
D.
.
2
x + 6 x+ 9
x +3x
;và Q= 2
2
x +3 x
x −9
a) Rút gọn P và Q
b) Tính P.Q
Câu 22 (1,0 điểm): Cho Phân thức
a) Điều kiện xác định của phân thức .
b) Tính giá trị của đã cho tại x = 3
Câu 23 (2,0 điểm):
Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AC= 9cm, AB = 12cm, BC= 15cm. Lấy M,
N lần lượt là trung điểm của AH và BH.
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b) Chứng minh ∆HNM đồng dạng với ∆ABC.
Câu 24 (1,0 điểm): Cho biểu thức
Chứng tỏ rằng
. Từ đó tìm tất cả các giá trị nguyên của x sao cho biểu
thức đã cho nhận giá trị nguyên.
PHÒNG GD&ĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
Thứ ......ngày....tháng ....năm 2024
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn ;TOÁN - Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 1
Họ và tên.........................................
Lớp 7.....
Điểm
Nhận xét của giáo viên
..............................................................................................
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0
ĐỀ BÀI
điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời em cho là đúng trong các câu sau
đây:
Câu 1. Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?
A. 10 : 16 và
B. – 20 : 30 và
C. 2 : 3 và
D. – 10 : 15 và
Câu 2. Nếu
.
thì:
A. 3c = 2d.
B. 3d = 2c.
C. 3 : d = 2 : c
D. cd = 6.
Câu 3. Cho ba số a; b; c tỉ lệ với x; y; z. Ta có:
A.
B.
Câu 4. Từ tỉ lệ thức
A.
.
C.
D.
suy ra:
B.
.
C.
.
D.
Câu 5. Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc có đặc điểm gì?
A. Nhọn
B. Vuông
C. Tù
D. Bẹt
Câu 6. Cho
biết
. So sánh các góc của
A.
B.
C.
D.
.
Câu 7. Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta được:
A. AB > BC > BD.
B. AB < BC < BD.
C. BC > BD > AB.
Câu 8. . Cho
A. AB< AD
B.
C.
D. BD < AB < CB.
có
ở hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng?A
D.
B
D
C
Câu 9. Bộ ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Độ dài hai canh của một tam giác là 1cm và 7cm. Trong các số đo sau, số đo nào
sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
A. 8 cm.
B. 9cm.
C. 6cm.
D. 7cm.
Câu 11. Trong hình vẽ sau, đoạn thẳng nào là đường trung tuyến của tam giác
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Điểm nằm trong tam giác và cách đều 3 cạnh của tam giác đó là:
A. Giao điểm của 3 đường trung trực.
B. Giao điểm của 3 đường phân giác.
C. Giao điểm của 3 đường trung tuyến. D. Giao điểm của 3 đường cao.
Câu 13. Cho tam giác
có trung tuyến
và trọng tâm . Kết quả nào dưới đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14: Biết rằng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 2 thì y = -4.Tìm hệ số tỉ lệ a trong
công thức
A
ta được
B
C. a= -8
Câu 15. Cho
là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau, biết
tương ứng của chúng. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A.
B.
C.
D. a=8
và
là các cặp giá trị
D.
Câu 16. Cho đại lượng tỉ lệ nghịch với đại lượng
Hệ thức liên hệ của và là:
A. xy=3
B.
PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17: (2,0 điểm)
a)Tìm
C.
D.
trong các tỉ lệ thức sau:
b) Tìm 2 số
biết:
và
c) Tính số học sinh tiên tiến của
lớp
theo hệ số tỉ lệ
tỉ lệ với
Câu 18: (0,5 điểm) Dùng
tiêu thụ là bao nhiêu?
lớp
và tổng số học sinh tiên tiến của
máy thì tiêu thụ hết
lớp là
lít xăng. Hỏi dùng
em.
máy thì số xăng
A
Câu 19: (0,5 điểm) Cho Hình
Tính
So sánh ba cạnh của
Câu 20: (0,5 điểm): Cho Hình
So sánh các đường xiên
biết rằng số học sinh tiên tiến của ba
A
và
B
500
600
C
Hình 3
B
H
K
C
Hình 5
Câu 21 (1,5 điểm) : Cho các bộ ba đoạn thẳng có độ dài như sau
a)
b)
c) 7cm ; 4cm ;5cm.
Hỏi bộ ba nào không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác? Vì sao?Hãy vẽ tam giác
nhận ba độ dài còn lại là độ dài ba cạnh.
Câu 22 (1 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C cùng tham gia tết trông cây. Số cây của lớp 7A và lớp
7B trồng được tỉ lệ với 10:5. Số cây của lớp 7B và lớp 7C trồng được tỉ lệ với 2:3. Tổng số
cây của lớp 7A và 4 lần số cây của lớp 7C trồng được là 320 cây. Hỏi số cây của mỗi lớp
7A,7B,7C trồng được là bao nhiêu?
Trường THCS TÂN LONG
Họ và tên ............................................
Lớp :....
Ngày kiểm tra: ..... / ..... /2024
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Nhận xét của giáo viên
Điểm
...............................................................................................................................
ĐỀ BÀI
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau đây:
Câu 1. Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?
A. 10 : 16 và
B. – 20 : 30 và
C. 2 : 3 và
D. – 10 : 15 và
Câu 2. Nếu
thì:
A. 3c = 2d.
B. 3d = 2c.
C. 3 : d = 2 : c
.
D. cd = 6.
Câu 3. Cho ba số a; b; c tỉ lệ với x; y; z. Ta có:
A.
B.
Câu 4. Từ tỉ lệ thức
A.
.
C.
D.
suy ra:
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5. Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc có đặc điểm gì?
A. Nhọn
B. Vuông
C. Tù
D. Bẹt
Câu 6. Cho
biết
. So sánh các góc của
A.
B.
C.
Câu 7. Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta
được:
A. AB > BC > BD.
B. AB < BC < BD.
D.
C. BC > BD > AB.
Câu 8. . Cho
A.
B.
C.
D. BD < AB < CB.
có
ở hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng?
A
D.
Câu 9. Bộ ba độ dài nào dưới đây là B
độ dài ba cạnh của một tam
C
D
giác?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Độ dài hai canh của một tam giác là 1cm và 7cm. Trong các số đo sau, số đo nào
sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
B. 8 cm.
B. 9cm.
C. 6cm.
D. 7cm.
Câu 11. Trong hình vẽ sau, đoạn thẳng nào là đường trung tuyến của tam giác
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Điểm nằm trong tam giác và cách đều 3 cạnh của tam giác đó là:
A. Giao điểm của 3 đường trung trực.
B. Giao điểm của 3 đường phân giác.
C. Giao điểm của 3 đường trung tuyến.
D. Giao điểm của 3 đường cao.
Câu 13. Cho tam giác
có trung tuyến
và trọng tâm . Kết quả nào dưới đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14: Biết rằng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 2 thì y = -4.Tìm hệ số tỉ lệ a trong
công thức
A
ta được
B
C. a= -8
D. a=8
Câu 15. Cho
là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau, biết
tương ứng của chúng. Khẳng định nào sau đây là sai ?
và
là các cặp giá trị
A.
B.
C.
Câu 16. Cho đại lượng tỉ lệ nghịch với đại lượng
Hệ thức liên hệ của và là:
A. xy=3
B.
PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17: (2,0 điểm)
a)Tìm
biết:
và
e) Tính số học sinh tiên tiến của
tỉ lệ với
lớp
biết rằng số học sinh tiên tiến của ba
và tổng số học sinh tiên tiến của
Câu 18: (0,5 điểm) Dùng máy thì tiêu thụ hết
tiêu thụ là bao nhiêu?
Câu 19: (0,5 điểm) Cho Hình
Tính
D.
trong các tỉ lệ thức sau:
d) Tìm 2 số
lớp
C.
D.
theo hệ số tỉ lệ
lớp là
lít xăng. Hỏi dùng
em.
máy thì số xăng
A
So sánh ba cạnh
B
500
600
C
Hình 3
Câu 20: (0,5 điểm): Cho Hình
So sánh các đường xiên
A
và
B
H
K
C
Hình 5
Câu 21 (1,5 điểm) : Hãy kiểm tra xem độ dài ba đoạn thẳng sau có là 3 cạnh của một tam
giác hay không?
b)
Câu 22 (1 điểm) Tìm x , y, z biết :
IV. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ 1
b)
c)
và x + 4z = 320
.
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan:( 4,0điểm). Mỗi câu TN trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
1 2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 1 16
5
Đáp
C A C B B A D D B B
D A A C A D
án
Phần 2. Tự luận: 6,0 điểm.
Câu
Đápán
Điểm
a)
17
1,0 điểm
0,5
Vậy
a) Tìm 2 số
biết:
và
Lời giải
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
vì
Từ
Vậy x= -12 ; y= -20
c) Gọi số học sinh tiên tiến của ba lớp
lần lượt là
0,25
Ta có
và
.
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
0,25
.
Suy ra a = 3.6 =18
b=3.5=15
c= 3.4=12.
Số học sinh tiên tiến của ba lớp
học sinh.
0,25
lần lượt là
0,25
18
0,5 điểm
Gọi số xăng tiêu thụ của 12 máy là x (l) (x > 0)
Vì số máy và số xăng là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên ta
có
0,25
0,25
Vậy số xăng tiêu thu của
máy là 105 lít
A
19
0,5 điểm
B
500
600
C
Hình 3
Xét tam giác ABC ta có
0,25
0,25
Do
Nên
A
20
0,5 điểm
B
H
K
C
0,5
A
Hình 5
Vì
vuông tại H nên
là góc tù
l à g ó c n h ọ n ,B s u Hy r a K
C
Hình 5
a)
Ta thấy : 6 > 2 + 3 nên độ dài ba đoạn thẳng trên không tạo thành
ba cạnh của một tam giác
0,5
b)
21
Ta thấy : 6 = 2 + 4 nên độ dài ba đoạn thẳng trên không tạo thành
1,5 điểm
ba cạnh của một tam giác
c)
.
Ta thấy : 6 < 3 + 4 nên độ dài ba đoạn thẳng trên tạo thành ba
cạnh của một tam giác
22
và
1,0 điểm Ta có :
0,5
0,5
0,25
=>
=>
x = 80; y = 40 ; z = 60
0,5
=4
0,25
Trường THCS TÂN LONG
Ngày kiểm tra: ..... / ..... /2024
Họ và tên ............................................ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2023-2024
Lớp : ..........
Môn: Toán 8
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
...............................................................................................................................
ĐỀ BÀI
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 6,0 điểm )
* Khoanh tròn tương ứng với phương án em cho là đúng (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm).
Câu 1:Làm cách nào để tạo ra dòng điện cảm ứng trong đinamo xe đạp
A. Nối hai đầu đinamo với hai cực của một acquy
B. Cho bánh xe đạp cọ xát mạnh vào núm đinamô
C. làm cho nam châm trong đinamô quay trong cuộn dây.
D. Cho xe đạp chạy nhanh trên đường
Câu 2: Trong máy phát điện xoay chiều, rôto hoạt động như thế nào khi máy làm việc ?
A. Luôn đứng yên .
B. Luôn quay tròn quanh một trục theo một chiều .
C.Chuyển động đi lại như con thoi
D. Luân phiên đổi chiều quay.
C©u 3: Cho cuén d©y dÉn kÝn vµ nam ch©m bè trÝ nh h×nh vÏ. Trêng hîp nµo sau ®©y xuÊt hiÖn dßng
®iÖn c¶m øng xoay chiÒu trong
cuén d©y?
O
x
A.Quay ®Òu cuén d©y quanh trôc xy
B. Quay ®Òu nam ch©m quanh trôc xy
C. Quay ®Òu nam ch©m vµ cuén d©y quanh trôc
D. Quay ®Òu nam ch©m quanh trôc OO'
O'
y
Câu 4:Với điều kiện nào thì xuất hiện dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín?
A. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây rất lớn
B. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây được giữ không tăng
C. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây biến thiên
D. Khi không có đường sức từ nào xuyên qua tiết diện cuộn dây
Câu 5:Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ
xuyên qua tiết diện S của cuộn dây
A. luân phiên tăng, giảm
B. luôn luôn giảm
C. luôn luôn tăng
D. luôn luôn không đổi
C©u 6: ThÝ nghiÖm nh h×nh vÏ. Nguån ®iÖn dïng lµ nguån
®iÖn xoay chiÒu, lóc nµy ta thÊy kim nam ch©m:
A. DÞch sang tr¸i vµ ®øng yªn.
B. Quay ngîc l¹i.
C. §øng yªn
D. LÖch sang tr¸i råi sang ph¶i (dao ®éng)
•
~•
C©u 7: Cã mét bãng ®Ìn m¾c vµo hiÖu ®iÖn thÕ 24V kh«ng ®æi, ®Ìn s¸ng b×nh th êng. Thay b»ng nguån
®iÖn xoay chiÒu còng cã hiÖu ®iÖn thÕ 24V, ®é s¸ng ®Ìn sÏ:
A. S¸ng mê h¬n
B. VÉn s¸ng b×nh thêng
C. S¸ng nhiÒu h¬n b×nh thêng
D. Kh«ng s¸ng v× ®Ìn nµy kh«ng thÓ m¾c vµo nguån ®iÖn xoay chiÒu.
C©u 8:M¸y biÕn thÕ có tác dụng gì ?
A. Giữ cho hiệu điên thế ổn định
C.Làm tăng hoặc giảm hiệu điên thế
.
B. Giữ cho cường độ dòng điện ổn định
D. Làm thay đổi vị trí của máy.
Câu 9: Cách nào dưới đây làm giảm hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện đi xa ?
A. Giảm tiết diện của dây dẫn
B. Tăng chiều dài của dây dẫn
C. Giảm hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn D. Tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
Câu10 :Trên cùng một đường dây dẫn tải đi cùng một công suất điện, với cùng một hiệu điện thế, nếu dùng dây
dẫn có tiết diện tăng gấp bốn thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ:
A. Tăng 4 lần.
B. Giảm 4 lần
C. Tăng 2 lần
D. Giảm 2 lần
Câu11 : Công thức tính điên năng háo phí trên đường dây tải điện ?
P2
.R
2
U
C. php =
A.P = U.I
B.php =I2 .R
D. C. P = U2 / R
C©u 12:HiÖn tîng khóc x¹ ¸nh s¸ng lµ:
A.HiÖn tîng ¸nh s¸ng ®æi mµu khi truyÒn tõ m«i trêng nµy sang m«i trêng kh¸c.
B. HiÖn tîng ¸nh s¸ng ®æi ph¬ng truyÒn khi truyÒn tõ m«i trêng nµy sang m«i trêng kh¸c.
C. HiÖn tîng ¸nh s¸ng t¨ng ®é s¸ng khi truyÒn tõ m«i trêng nµy sang m«i trêng kh¸c.
D. HiÖn tîng ¸nh s¸ng gi¶m ®é s¸ng khi truyÒn tõ m«i trêng nµy sang m«i trêng kh¸c.
Câu 13: Trường hợp nào dưới đây tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ?
A. Khi ta ngắm một bông hoa trước mắt.
B. Khi ta soi gương
C. Khi ta quan sát một con cá vàng đang bơi trong bể cá cảnh
D. Khi ta xem chiếu bóng
C©u 14: BiÕt PQ lµ mÆt ph©n c¸ch gi÷a kh«ng khÝ vµ níc, I lµ ®iÓm tíi, SI lµ tia tíi, IN lµ ph¸p tuyÕn. §êng
truyÒn cña tia s¸ng tõ kh«ng khÝ sang níc lµ
S
P
N
™I
S
Q
P
S
N
I
™
Q
P
S
N
™I
Q
P
N
™I
Q
C©u 15: §Æt mét vËt s¸ng AB vu«ng gãc víi trôc chÝnh cña TKHT có f =12cm , d= 36 cm ( d > 2 f)thì cho ảnh :
A. H×nh
A thËt, ngîc chiÒu,B.nhá
H×nhh¬n
B vËt.
A. H×nh D
C. H×nh C
A. ¶nh
B. ¶nh thËt, ngîc chiÒu, lín h¬n vËt.
C. ¶nh ¶o, cïng chiÒu víi vËt, lín h¬n vËt.
D. ¶nh ¶o, cïng chiÒu víi vËt, nhá h¬n vËt.
C©u 16: Khi chiÕu mét chïm tia s¸ng ®Õn mÆt níc. HiÖn tîng nµo sau ®©y cã thÓ kh«ng x¶y ra:
A. HiÖn tîng ph¶n x¹ ¸nh s¸ng
B. HiÖn tîng t¸n x¹ ¸nh s¸ng
C. HiÖn tîng khóc x¹ ¸nh s¸ng
D. C¶ hai hiÖn tîng A vµ C
C©u 17: Chïm tia s¸ng ®i qua thÊu kÝnh héi tô tu©n theo ®Þnh luËt nµo sau ®©y:
A. §Þnh luËt khóc x¹ ¸nh s¸ng
B. §Þnh luËt t¸n x¹ ¸nh s¸ng
C. §Þnh luËt ph¶n x¹ ¸nh s¸ng
D. §Þnh luËt truyªn th¼ng ¸nh s¸ng
Câu 18: Thấu kính hội tụ có đặc diểm và tác dụng nào dưới đây.
A. Có phần giữa dày hơn phần rìa cho phép thu được ảnh mặt trời
B. Có phần giữa mỏng hơn phần rìa và cho phép thu được ảnh của mặt trời
C. Có phần giữa mỏng hơn phần rìa không cho phép thu đc ảnh của mặt trời
D. Có phần giữa dày hơn phần rìa không cho phép thu đc ảnh của mặt trời
Câu 19: Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ qua tiếp
điểm nếu:
A. Tia tới đi quan quang tâm mà không trùng với trục chính
B. Tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính
C. Tia tới song song trục chính
D. Tia tới bất kì
Câu 20: Hình vẽ nào vẽ đúng ảnh P'Q' của PQ tạo bởi thấu kính?
Q'
Q
P
Q
P'
O
F
O
F'
Q'
P'
P
F'
F
C.
A.
Q
P
Q
'
Q
O
F
'
P
F P
'
O
F'
P'
F
Q'
Câu 21 :Dòng điện
cảm ứng chỉ xuất hiện trong cuộn dây D.dẫn kín trong thời gian có sự
B.
……………….xuyên qua tiết diện S của cuộn dây
A.biến đổi số đường sức từ
C. biến đổi hiệu điện thế
B.biến đổi cường độ dòng điện
D. biến đổi về thời gian
Câu 22 : Khi truyền ánh sáng từ không khí sang nước góc tới bắng 40 o thì góc khúc xạ
bằng :
A.10o
B. 20o
C. 30o
D. 40o
Câu 23: Cho vật AB đặt trong tiêu cự của thâu kính hội tụ luôn cho ảnh………………
A.Ảnh thật nhỏ hơn vật B.Ảnh ảo lớn hơn vật. C. Ảnh ảo nhỏ hơn vật. D. Ảnh thật
Câu24:Có mấy cách để làm giảm điện năng hao phí :
A.2
B. 3
C.4
D. 4
B- Tr¾c nghiÖm tù luËn (4 điểm )
Câu 25:(2 ®iÓm) Tõ mét nguån ®iÖn cã hiÖu ®iÖn thÕ U 1= 2500V, ®iÖn n¨ng ®îc truyÒn b»ng d©y dÉn ®Õn n¬i tiªu thô.
BiÕt ®iÖn trë d©y dÉn R = 10 Ω vµ c«ng suÊt cña nguån
= 100kW. H·y tÝnh:
a, C«ng suÊt hao phÝ trªn ®êng d©y.
b, Khi ®Õn n¬i tiªu thô hiÖu ®iÖn thÕ cßn 210V. TÝnh sè vßng d©y cña cuén thø cÊp? BiÕt cuén s¬ cÊp cña m¸y
biÕn ¸p cã sè vßng d©y N1 = 2000 vßng.
C©u 26: (2 ®iÓm)
VËt s¸ng AB cã ®é cao h = 2cm ®îc ®Æt vu«ng gãc
víi trôc chÝnh cña thÊu kÝnh héi tô cã
tiªu cù f = 12 cm. §iÓm A n»m trªn trôc chÝnh
B
vµ cã vÞ trÝ c¸ch thÊu kÝnh 24 cm.
F
F
a, Dùng ¶nh A'B' cña AB qua thÊu kÝnh ®· cho.
•
•
A
b, VËn dông kiÕn thøc ®· häc h·y tÝnh ®é cao
O
h' cña ¶nh vµ kho¶ng c¸ch tõ ¶nh ®Õn thÊu kÝnh.
P
ĐỀ 2 TOÁN 8
Phần I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm):
* Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Biểu thức nào không phải là phân thức đại số?
A.
.
B.
.
C. 3x – 2 .
D.
Câu 2: Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức
nghĩa)
A.
.
B.
.
Câu 3: Với điều kiện nào của
A.
.
C.
B.
.
(với giả thiết các phân thức đều có
.
thì phân thức
.
D.
.
có nghĩa?
C.
.
D.
.
Câu 4: Đa thức thích hợp để điền vào chỗ trống trong đẳng thức
là:
2
2
A. 3x (x – 2)
B. x – 2
C. 3x(x – 2) D. 3x(x – 2)
Câu 5: Kết quả rút gọn phân thức
A.
.
B.
là
.
C.
Câu 6: Mẫu thức chung của hai phân thức
A.
.
B.
.
.
B.
.
.
B.
.
.
là
.
D.
.
C.
.
D.
.
là
.
C.
Câu 9: Kết quả phép nhân
A.
D.
là
Câu 8: Kết quả phép tính
A.
và
C.
Câu 7: Kết quả phép tính
A.
.
.
D.
.
D.
.
là
B.
.
C.
.
Câu 10: Tìm biểu thức
A.
, biết:
.
B.
.
.
C.
.
D.
.
Câu 11: Cho hình vẽ H.1, khẳng định nào sau đây đúng.
Hình 1
A.
.
B.
Câu 12: Nếu ABC
số đồng dạng là
.
C.
.
MNP theo tỉ số đồng dạng là
A. k' = 2
thì MNP
2
ABC theo tỉ
5
C.k ' = 5
B. k' = 5
D.
D. k '= 2
Câu 13:Cho ABC và MNP có
. Để kết luận ABC
MNP
theo trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông, cần có thêm điều kiện nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14: Những bộ ba số đo nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 1cm,1cm,2cm.
B. 2cm,4cm,30cm.
C. 5cm,4cm,3cm.
D. 3cm,2cm,5cm.
Câu 15: Trong các hình đồng dạng dưới đây,cặp hình nào là đồng dạng phối cảnh?
A. Cặp hình lục giác đều
C. Cặp hình vuông.
B. Cặp hình tam giác đều.
D. Cặp hình lục giác đều và cặp hình vuông.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm):
Bài 1 (1 điểm): Thực hiện phép tính
a)
Bài 2 (1,5 điểm):
b)
Cho biểu thức: P=
với
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tính giá trị biểu thức P khi
Câu 3 (2,5 điểm): Cho tam giác DEF vuông tại D có DE = 9cm, EF = 15cm.
Kẻ đường cao DH và phân giác DK (H, K EF).
a) Chứng minh HED
DEF.
b) Tính độ dài các đoạn thẳng DH.
c) Tính tỉ số diện tích của DEK và DKF.
----------------------------Hết-------------------------------Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)
*Chọn và khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
A.
.
Câu 2: Phân thức
A.
B.
D.
.
.
bằng phân thức nào sau đây?
.
B.
Câu 3: Đa thức M thỏa
A. M = 24x
.
B. M = 3x2
C.
là:
Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức
A. x ≠ -3.
B. x ≠ 1.
Câu 5: Rút gọn phân thức
A.
C.
.
.
là
.
D. M = 3x
C. x ≠ 1.
D. x ≠ 3.
được kết quả bằng
B.
.
Câu 6: Mẫu chung của hai phân thức
A. x2 + 9.
B. x – 9
Câu 7: Thực hiện phép tính
C. M = 6xy
D.
.
C.
là
C. (x – 3)(x + 3).
được kết quả bằng
.
D.
D. (x–3).(x2-9).
.
A.
.
B.
C.
.
.
D.
.
Câu 8: Nếu ∆DEF và ∆HIK có
thì
A. DEF
IHK.
B. DEF
HIK.
C. EFD
IHK.
D. EDF
HKI.
Câu 9: Cho A'B'C' ABC và hai cạnh tương ứng A'B' = 3cm, AB = 6cm. Vậy hai tam giác này đồng dạng với tỉ
số đồng dạng bằng bao nhiêu?
1
.
A. 2
B. 2.
C. 3.
D. 18.
Câu 10: Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 2 cm, 2 cm, 4 cm.
B. 4 cm, 5 cm, 6 cm.
C. 4 cm, 5cm, 3 cm.
D. 10 cm, 11cm, 12cm.
Câu 11: Để ∆ABC
∆DEF (c.g.c) nếu biết
A.
thì cần thêm điều kiện nào?
B.
C.
D.
Câu 12: Nếu ∆ABC và ∆MNP có
,
. Cách viết nào sau đây đúng?
A. ABC
MNP.
B. ABC
PMN.
C. ABC
PNM.
D. ABC
NMP.
Câu 13: Cho tam giác MNP vuông tại P, áp dụng định lý Pythagore ta có:
A. MN2 = MP2 + NP2
B. MP2 = MN2 + NP2
2
2
2
C. NP = MN + MP
D. MN2 = MP2 - NP2
Câu 14: ABC
A'B'C' theo tỉ số đồng dạng k =
thì A'B'C'
ABC theo tỉ số nào?
A.
B.
C.
Câu 15: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng phối cảnh
A
B
Câu 16: Phân thức
A. 7+ x
.
C
D
có tử thức là
B.
.
C.2x-3
Câu 17: Kết quả phép tính
A.
D.
B.
Câu 18: Kết quả phép tính
D.
.
là
.
C.
là
.
D.
.
A.
.
B.
19: Kết quả phép tính
A.
.
.
.
.
D
.Câu
là
B.
.
Câu 20: Kết quả phép tính
A.
C.
C.
D.
.
là
B.
.
C.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21 (0,5 điểm): Rút gọn các phân thức sau
a)
.
b)
.
D.
.
.
Câu 22 (1,0 điểm)Thực hiện phép tính
Câu 23 (0,5 điểm): Cho Phân thức
c) Điều kiện xác định của phân thức .
d) Tính giá trị của đã cho tại x = 3
Câu 24 (1,0 điểm):
a) Cho tam giác ABC có AC= 9cm, AB = 12cm, BC= 15cm. Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b) Cho tam giác DEF vuông tại D, Biết DE = 3cm, EF = 5cm. Tính DF?
Câu 25: (1,0 đ) Cho
vuông tại
, đường cao
. Chứng minh rằng
.
Câu 26 (1,0 điểm): Cho biểu thức
Chứng tỏ rằng
. Từ đó tìm tất cả các giá trị nguyên của x sao cho biểu
thức đã cho nhận giá trị nguyên.
PHÒNG GDĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán - Khối 8
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)
Câu
Đáp
án
Câu
Đáp
án
mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B
B
D
D
C
C
D
A
A
C
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
B
B
A
A
B
A
A
B
B
D
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
CÂU
NỘI DUNG
Câu 21 a)
(0,5đ)
b)
Điểm
0,25
0,25
0,5
Câu 22
(1,đ)
0,5
Cho Phân thức
Câu 23
(0,5đ)
Câu 24
(1,đ)
a)Điều kiện xác định của phân thức là
b) Với x = 3thỏa mãn điều kiện xác định
0,25
0,25
Do đó
a)ta có AB2 + AC2 = 92+122=225
0,25
2
2
BC =15 =225
Suy ra BC2 = AB2 + AC2 (=225)
0,25
nên ∆ABC vuông tại A( Định lý py -ta- go đảo)
b) Áp dụng định lý Py ta go vào tam giác DEF vuông tại D, ta
có
0,25
0,25
Câu 25
(1,đ)
Vẽ hình đúng
0,25
Xét
và
, ta có
0,25
0,25
góc chung
Do đó
0,25
Suy ra
Ta có
0,25
26
(1,0đ)
0,25
5
Nếu x và P là những số nguyên thì x+2 là số nguyên,
0,25
do đó x +2 là ước số nguyên của 5.
0,25
Vì vậy x +2∈ { 1 ;5 ;−1 ;−5 }
hay x ∈ {−7 ;−3 ;−1 ; 3 }.
(Chú ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa )
BGH ký duyệt
Tổ chuyên môn duyệt đề
Ngày tháng 2 năm 2024
Người ra đề
Trần Thu Thủy
PHÒNG GD&ĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
Họ và tên:..............................
Lớp 8............
ĐỀ 01
KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN 8
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Điểm
Lời phê của cô giáo
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)
*Chọn và khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
A.
.
B.
Câu 2: Phân thức
A.
.
B.
.
B. M = 3x
2
C.
là:
Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức
A. x ≠ -3.
B. x ≠ 1.
Câu 5: Rút gọn phân thức
C. M = 6xy
là
D.
.
.
D. M = 3x
C. x ≠ 1.
.
C.
Câu 6: Mẫu chung của hai phân thức
A. x2 + 9.
B. x – 9
D. x ≠ 3.
.
D.
là
C. (x – 3)(x + 3).
Câu 7: Thực hiện phép tính
.
.
được kết quả bằng
B.
.
A.
D.
.
bằng phân thức nào sau đây?
Câu 3: Đa thức M thỏa
A. M = 24x
A.
C.
.
.
D. (x–3).(x2-9).
được kết quả bằng
B.
C.
.
.
D.
.
Câu 8: Nếu ∆DEF và ∆HIK có
thì
A. DEF
IHK.
B. DEF
HIK.
C. EFD
IHK.
D. EDF
HKI.
Câu 9: Cho A'B'C' ABC và hai cạnh tương ứng A'B' = 3cm, AB = 6cm. Vậy hai tam giác này đồng dạng với tỉ
số đồng dạng bằng bao nhiêu?
1
.
A. 2
B. 2.
C. 3.
D. 18.
Câu 10: Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 2 cm, 2 cm, 4 cm.
B. 4 cm, 5 cm, 6 cm.
C. 4 cm, 5cm, 3 cm.
D. 10 cm, 11cm, 12cm.
Câu 11: Để ∆ABC
A.
∆DEF (c.g.c) nếu biết
B.
thì cần thêm điều kiện nào?
C.
Câu 12: Nếu ∆ABC và ∆MNP có
,
. Cách viết nào sau đây đúng?
A. ABC
MNP.
B. ABC
PMN.
C. ABC
PNM.
D. ABC
NMP.
Câu 13: Cho tam giác MNP vuông tại P, áp dụng định lý Pythagore ta có:
A. MN2 = MP2 + NP2
B. MP2 = MN2 + NP2
2
2
2
C. NP = MN + MP
D. MN2 = MP2 - NP2
D.
Câu 14: ABC
A'B'C' theo tỉ số đồng dạng k =
thì A'B'C'
ABC theo tỉ số nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng phối cảnh
A
B
Câu 16: Phân thức
A. 7+ x
B.
.
.
C.2x-3
.
C.
Câu 18: Kết quả phép tính
.
A.
.
.
B.
.
.
D.
.
C.
.
D
.Câu
là
.
Câu 20: Kết quả phép tính
A.
.
là
B.
19: Kết quả phép tính
D.
là
B.
A.
D
có tử thức là
Câu 17: Kết quả phép tính
A.
C
B.
C.
.
D.
.
là
.
C.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21 (0,5 điểm): Rút gọn các phân thức sau
a)
Câu 22 (1,0 điểm)Thực hiện phép tính
Câu 23 (0,5 điểm): Cho Phân thức
e) Điều kiện xác định của phân thức .
b)
.
D.
.
.
f) Tính giá trị của đã cho tại x = 3
Câu 24 (1,0 điểm):
a) Cho tam giác ABC có AC= 9cm, AB = 12cm, BC= 15cm. Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b) Cho tam giác DEF vuông tại D, Biết DE = 3cm, EF = 5cm. Tính DF?
Câu 25: (1,0 đ) Cho
vuông tại
, đường cao
. Chứng minh rằng
Câu 26 (1,0 điểm): Cho biểu thức
.
Chứng tỏ rằng
. Từ đó tìm tất cả các giá trị nguyên của x sao cho biểu thức đã cho nhận giá trị nguyên.
BÀI LÀM
Ngày kiểm tra: ..... / ..... /2024
Họ và tên ............................................ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2023-2024
Lớp : ..........
Môn: Toán 8
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
...............................................................................................................................
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)
*Chọn và khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
A.
.
B.
C.
.
Câu 2: Phân thức
bằng phân thức nào sau đây?
A.
B.
.
.
Câu 3: Đa thức M thỏa
A. M = 24x
B. M = 3x2
C.
là:
Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức
A. x ≠ -3.
B. x ≠ 1.
Câu 5: Rút gọn phân thức
A.
B.
.
D.
.
B.
.
D. M = 3x
là
C. x ≠ 1.
D. x ≠ 3.
được kết quả bằng
.
C.
Câu 7: Thực hiện phép tính
.
.
C. M = 6xy
.
D.
Câu 6: Mẫu chung của hai phân thức
là
2
A. x + 9.
B. x – 9
C. (x – 3)(x + 3).
A.
D.
.
.
D. (x–3).(x2-9).
được kết quả bằng
.
C.
.
D.
.
Câu 8: Nếu ∆DEF và ∆HIK có
thì
A. DEF IHK.
B. DEF HIK.
C. EFD IHK.
D. EDF HKI.
Câu 9: Cho A'B'C' ABC và hai cạnh tương ứng A'B' = 3cm, AB = 6cm. Vậy hai tam
giác này đồng dạng với tỉ số đồng dạng bằng bao nhiêu?
1
.
A. 2
B. 2.
C. 3.
D. 18.
Câu 10: Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 2 cm, 2 cm, 4 cm.
B. 4 cm, 5 cm, 6 cm.
C. 6 cm, 10cm, 8 cm.
D. 10 cm, 11cm, 12cm.
Câu 11: ∆ABC
∆DEF nếu
A.
và
B.
C.
D.
Câu 12: Nếu ∆ABC và ∆MNP có
,
. Cách viết nào sau đây đúng?
A. ABC MNP.
B. ABC PMN.
C. ABC PNM.
D. ABC NMP.
Câu 13: Cho tam giác MNP vuông tại P, áp dụng định lý Pythagore ta có:
A. MN2 = MP2 - NP2
B. MP2 = MN2 + NP2
C. NP2 = MN2 + MP2
D. MN2 = MP2 + NP2
Câu 14: ABC
A'B'C' theo tỉ số đồng dạng k =
thì tỉ số
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng phối cảnh
A
B
Câu 16: Phân thức
A.
.
B.
có tử thức là
.
C. x 3 .
Câu 17: Kết quả phép tính
A.
.
B.
.
B.
.
C.
Câu 19: Kết quả phép tính
D
D. x 3 .
là
.
C.
Câu 18: Kết quả phép tính
A.
C
.
D.
là
.
D
là
.
.
A.
.
B.
.
Câu 20: Kết quả phép tính
A.
.
B.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
C.
.
D.
.
là
.
Câu 21 (1,0 điểm): Cho hai Phân thức P=
C.
2
.
D.
.
2
x + 6 x+ 9
x +3x
;và Q= 2
2
x +3 x
x −9
a) Rút gọn P và Q
b) Tính P.Q
Câu 22 (1,0 điểm): Cho Phân thức
a) Điều kiện xác định của phân thức .
b) Tính giá trị của đã cho tại x = 3
Câu 23 (2,0 điểm):
Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AC= 9cm, AB = 12cm, BC= 15cm. Lấy M,
N lần lượt là trung điểm của AH và BH.
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b) Chứng minh ∆HNM đồng dạng với ∆ABC.
Câu 24 (1,0 điểm): Cho biểu thức
Chứng tỏ rằng
. Từ đó tìm tất cả các giá trị nguyên của x sao cho biểu
thức đã cho nhận giá trị nguyên.
PHÒNG GD&ĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
Thứ ......ngày....tháng ....năm 2024
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn ;TOÁN - Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 1
Họ và tên.........................................
Lớp 7.....
Điểm
Nhận xét của giáo viên
..............................................................................................
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0
ĐỀ BÀI
điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời em cho là đúng trong các câu sau
đây:
Câu 1. Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?
A. 10 : 16 và
B. – 20 : 30 và
C. 2 : 3 và
D. – 10 : 15 và
Câu 2. Nếu
.
thì:
A. 3c = 2d.
B. 3d = 2c.
C. 3 : d = 2 : c
D. cd = 6.
Câu 3. Cho ba số a; b; c tỉ lệ với x; y; z. Ta có:
A.
B.
Câu 4. Từ tỉ lệ thức
A.
.
C.
D.
suy ra:
B.
.
C.
.
D.
Câu 5. Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc có đặc điểm gì?
A. Nhọn
B. Vuông
C. Tù
D. Bẹt
Câu 6. Cho
biết
. So sánh các góc của
A.
B.
C.
D.
.
Câu 7. Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta được:
A. AB > BC > BD.
B. AB < BC < BD.
C. BC > BD > AB.
Câu 8. . Cho
A. AB< AD
B.
C.
D. BD < AB < CB.
có
ở hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng?A
D.
B
D
C
Câu 9. Bộ ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Độ dài hai canh của một tam giác là 1cm và 7cm. Trong các số đo sau, số đo nào
sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
A. 8 cm.
B. 9cm.
C. 6cm.
D. 7cm.
Câu 11. Trong hình vẽ sau, đoạn thẳng nào là đường trung tuyến của tam giác
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Điểm nằm trong tam giác và cách đều 3 cạnh của tam giác đó là:
A. Giao điểm của 3 đường trung trực.
B. Giao điểm của 3 đường phân giác.
C. Giao điểm của 3 đường trung tuyến. D. Giao điểm của 3 đường cao.
Câu 13. Cho tam giác
có trung tuyến
và trọng tâm . Kết quả nào dưới đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14: Biết rằng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 2 thì y = -4.Tìm hệ số tỉ lệ a trong
công thức
A
ta được
B
C. a= -8
Câu 15. Cho
là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau, biết
tương ứng của chúng. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A.
B.
C.
D. a=8
và
là các cặp giá trị
D.
Câu 16. Cho đại lượng tỉ lệ nghịch với đại lượng
Hệ thức liên hệ của và là:
A. xy=3
B.
PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17: (2,0 điểm)
a)Tìm
C.
D.
trong các tỉ lệ thức sau:
b) Tìm 2 số
biết:
và
c) Tính số học sinh tiên tiến của
lớp
theo hệ số tỉ lệ
tỉ lệ với
Câu 18: (0,5 điểm) Dùng
tiêu thụ là bao nhiêu?
lớp
và tổng số học sinh tiên tiến của
máy thì tiêu thụ hết
lớp là
lít xăng. Hỏi dùng
em.
máy thì số xăng
A
Câu 19: (0,5 điểm) Cho Hình
Tính
So sánh ba cạnh của
Câu 20: (0,5 điểm): Cho Hình
So sánh các đường xiên
biết rằng số học sinh tiên tiến của ba
A
và
B
500
600
C
Hình 3
B
H
K
C
Hình 5
Câu 21 (1,5 điểm) : Cho các bộ ba đoạn thẳng có độ dài như sau
a)
b)
c) 7cm ; 4cm ;5cm.
Hỏi bộ ba nào không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác? Vì sao?Hãy vẽ tam giác
nhận ba độ dài còn lại là độ dài ba cạnh.
Câu 22 (1 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C cùng tham gia tết trông cây. Số cây của lớp 7A và lớp
7B trồng được tỉ lệ với 10:5. Số cây của lớp 7B và lớp 7C trồng được tỉ lệ với 2:3. Tổng số
cây của lớp 7A và 4 lần số cây của lớp 7C trồng được là 320 cây. Hỏi số cây của mỗi lớp
7A,7B,7C trồng được là bao nhiêu?
Trường THCS TÂN LONG
Họ và tên ............................................
Lớp :....
Ngày kiểm tra: ..... / ..... /2024
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Nhận xét của giáo viên
Điểm
...............................................................................................................................
ĐỀ BÀI
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau đây:
Câu 1. Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?
A. 10 : 16 và
B. – 20 : 30 và
C. 2 : 3 và
D. – 10 : 15 và
Câu 2. Nếu
thì:
A. 3c = 2d.
B. 3d = 2c.
C. 3 : d = 2 : c
.
D. cd = 6.
Câu 3. Cho ba số a; b; c tỉ lệ với x; y; z. Ta có:
A.
B.
Câu 4. Từ tỉ lệ thức
A.
.
C.
D.
suy ra:
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5. Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc có đặc điểm gì?
A. Nhọn
B. Vuông
C. Tù
D. Bẹt
Câu 6. Cho
biết
. So sánh các góc của
A.
B.
C.
Câu 7. Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta
được:
A. AB > BC > BD.
B. AB < BC < BD.
D.
C. BC > BD > AB.
Câu 8. . Cho
A.
B.
C.
D. BD < AB < CB.
có
ở hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng?
A
D.
Câu 9. Bộ ba độ dài nào dưới đây là B
độ dài ba cạnh của một tam
C
D
giác?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Độ dài hai canh của một tam giác là 1cm và 7cm. Trong các số đo sau, số đo nào
sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
B. 8 cm.
B. 9cm.
C. 6cm.
D. 7cm.
Câu 11. Trong hình vẽ sau, đoạn thẳng nào là đường trung tuyến của tam giác
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Điểm nằm trong tam giác và cách đều 3 cạnh của tam giác đó là:
A. Giao điểm của 3 đường trung trực.
B. Giao điểm của 3 đường phân giác.
C. Giao điểm của 3 đường trung tuyến.
D. Giao điểm của 3 đường cao.
Câu 13. Cho tam giác
có trung tuyến
và trọng tâm . Kết quả nào dưới đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14: Biết rằng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 2 thì y = -4.Tìm hệ số tỉ lệ a trong
công thức
A
ta được
B
C. a= -8
D. a=8
Câu 15. Cho
là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau, biết
tương ứng của chúng. Khẳng định nào sau đây là sai ?
và
là các cặp giá trị
A.
B.
C.
Câu 16. Cho đại lượng tỉ lệ nghịch với đại lượng
Hệ thức liên hệ của và là:
A. xy=3
B.
PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17: (2,0 điểm)
a)Tìm
biết:
và
e) Tính số học sinh tiên tiến của
tỉ lệ với
lớp
biết rằng số học sinh tiên tiến của ba
và tổng số học sinh tiên tiến của
Câu 18: (0,5 điểm) Dùng máy thì tiêu thụ hết
tiêu thụ là bao nhiêu?
Câu 19: (0,5 điểm) Cho Hình
Tính
D.
trong các tỉ lệ thức sau:
d) Tìm 2 số
lớp
C.
D.
theo hệ số tỉ lệ
lớp là
lít xăng. Hỏi dùng
em.
máy thì số xăng
A
So sánh ba cạnh
B
500
600
C
Hình 3
Câu 20: (0,5 điểm): Cho Hình
So sánh các đường xiên
A
và
B
H
K
C
Hình 5
Câu 21 (1,5 điểm) : Hãy kiểm tra xem độ dài ba đoạn thẳng sau có là 3 cạnh của một tam
giác hay không?
b)
Câu 22 (1 điểm) Tìm x , y, z biết :
IV. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ 1
b)
c)
và x + 4z = 320
.
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan:( 4,0điểm). Mỗi câu TN trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
1 2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 1 16
5
Đáp
C A C B B A D D B B
D A A C A D
án
Phần 2. Tự luận: 6,0 điểm.
Câu
Đápán
Điểm
a)
17
1,0 điểm
0,5
Vậy
a) Tìm 2 số
biết:
và
Lời giải
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
vì
Từ
Vậy x= -12 ; y= -20
c) Gọi số học sinh tiên tiến của ba lớp
lần lượt là
0,25
Ta có
và
.
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
0,25
.
Suy ra a = 3.6 =18
b=3.5=15
c= 3.4=12.
Số học sinh tiên tiến của ba lớp
học sinh.
0,25
lần lượt là
0,25
18
0,5 điểm
Gọi số xăng tiêu thụ của 12 máy là x (l) (x > 0)
Vì số máy và số xăng là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên ta
có
0,25
0,25
Vậy số xăng tiêu thu của
máy là 105 lít
A
19
0,5 điểm
B
500
600
C
Hình 3
Xét tam giác ABC ta có
0,25
0,25
Do
Nên
A
20
0,5 điểm
B
H
K
C
0,5
A
Hình 5
Vì
vuông tại H nên
là góc tù
l à g ó c n h ọ n ,B s u Hy r a K
C
Hình 5
a)
Ta thấy : 6 > 2 + 3 nên độ dài ba đoạn thẳng trên không tạo thành
ba cạnh của một tam giác
0,5
b)
21
Ta thấy : 6 = 2 + 4 nên độ dài ba đoạn thẳng trên không tạo thành
1,5 điểm
ba cạnh của một tam giác
c)
.
Ta thấy : 6 < 3 + 4 nên độ dài ba đoạn thẳng trên tạo thành ba
cạnh của một tam giác
22
và
1,0 điểm Ta có :
0,5
0,5
0,25
=>
=>
x = 80; y = 40 ; z = 60
0,5
=4
0,25
Trường THCS TÂN LONG
Ngày kiểm tra: ..... / ..... /2024
Họ và tên ............................................ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2023-2024
Lớp : ..........
Môn: Toán 8
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
...............................................................................................................................
ĐỀ BÀI
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 6,0 điểm )
* Khoanh tròn tương ứng với phương án em cho là đúng (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm).
Câu 1:Làm cách nào để tạo ra dòng điện cảm ứng trong đinamo xe đạp
A. Nối hai đầu đinamo với hai cực của một acquy
B. Cho bánh xe đạp cọ xát mạnh vào núm đinamô
C. làm cho nam châm trong đinamô quay trong cuộn dây.
D. Cho xe đạp chạy nhanh trên đường
Câu 2: Trong máy phát điện xoay chiều, rôto hoạt động như thế nào khi máy làm việc ?
A. Luôn đứng yên .
B. Luôn quay tròn quanh một trục theo một chiều .
C.Chuyển động đi lại như con thoi
D. Luân phiên đổi chiều quay.
C©u 3: Cho cuén d©y dÉn kÝn vµ nam ch©m bè trÝ nh h×nh vÏ. Trêng hîp nµo sau ®©y xuÊt hiÖn dßng
®iÖn c¶m øng xoay chiÒu trong
cuén d©y?
O
x
A.Quay ®Òu cuén d©y quanh trôc xy
B. Quay ®Òu nam ch©m quanh trôc xy
C. Quay ®Òu nam ch©m vµ cuén d©y quanh trôc
D. Quay ®Òu nam ch©m quanh trôc OO'
O'
y
Câu 4:Với điều kiện nào thì xuất hiện dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín?
A. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây rất lớn
B. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây được giữ không tăng
C. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây biến thiên
D. Khi không có đường sức từ nào xuyên qua tiết diện cuộn dây
Câu 5:Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ
xuyên qua tiết diện S của cuộn dây
A. luân phiên tăng, giảm
B. luôn luôn giảm
C. luôn luôn tăng
D. luôn luôn không đổi
C©u 6: ThÝ nghiÖm nh h×nh vÏ. Nguån ®iÖn dïng lµ nguån
®iÖn xoay chiÒu, lóc nµy ta thÊy kim nam ch©m:
A. DÞch sang tr¸i vµ ®øng yªn.
B. Quay ngîc l¹i.
C. §øng yªn
D. LÖch sang tr¸i råi sang ph¶i (dao ®éng)
•
~•
C©u 7: Cã mét bãng ®Ìn m¾c vµo hiÖu ®iÖn thÕ 24V kh«ng ®æi, ®Ìn s¸ng b×nh th êng. Thay b»ng nguån
®iÖn xoay chiÒu còng cã hiÖu ®iÖn thÕ 24V, ®é s¸ng ®Ìn sÏ:
A. S¸ng mê h¬n
B. VÉn s¸ng b×nh thêng
C. S¸ng nhiÒu h¬n b×nh thêng
D. Kh«ng s¸ng v× ®Ìn nµy kh«ng thÓ m¾c vµo nguån ®iÖn xoay chiÒu.
C©u 8:M¸y biÕn thÕ có tác dụng gì ?
A. Giữ cho hiệu điên thế ổn định
C.Làm tăng hoặc giảm hiệu điên thế
.
B. Giữ cho cường độ dòng điện ổn định
D. Làm thay đổi vị trí của máy.
Câu 9: Cách nào dưới đây làm giảm hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện đi xa ?
A. Giảm tiết diện của dây dẫn
B. Tăng chiều dài của dây dẫn
C. Giảm hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn D. Tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
Câu10 :Trên cùng một đường dây dẫn tải đi cùng một công suất điện, với cùng một hiệu điện thế, nếu dùng dây
dẫn có tiết diện tăng gấp bốn thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ:
A. Tăng 4 lần.
B. Giảm 4 lần
C. Tăng 2 lần
D. Giảm 2 lần
Câu11 : Công thức tính điên năng háo phí trên đường dây tải điện ?
P2
.R
2
U
C. php =
A.P = U.I
B.php =I2 .R
D. C. P = U2 / R
C©u 12:HiÖn tîng khóc x¹ ¸nh s¸ng lµ:
A.HiÖn tîng ¸nh s¸ng ®æi mµu khi truyÒn tõ m«i trêng nµy sang m«i trêng kh¸c.
B. HiÖn tîng ¸nh s¸ng ®æi ph¬ng truyÒn khi truyÒn tõ m«i trêng nµy sang m«i trêng kh¸c.
C. HiÖn tîng ¸nh s¸ng t¨ng ®é s¸ng khi truyÒn tõ m«i trêng nµy sang m«i trêng kh¸c.
D. HiÖn tîng ¸nh s¸ng gi¶m ®é s¸ng khi truyÒn tõ m«i trêng nµy sang m«i trêng kh¸c.
Câu 13: Trường hợp nào dưới đây tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ?
A. Khi ta ngắm một bông hoa trước mắt.
B. Khi ta soi gương
C. Khi ta quan sát một con cá vàng đang bơi trong bể cá cảnh
D. Khi ta xem chiếu bóng
C©u 14: BiÕt PQ lµ mÆt ph©n c¸ch gi÷a kh«ng khÝ vµ níc, I lµ ®iÓm tíi, SI lµ tia tíi, IN lµ ph¸p tuyÕn. §êng
truyÒn cña tia s¸ng tõ kh«ng khÝ sang níc lµ
S
P
N
™I
S
Q
P
S
N
I
™
Q
P
S
N
™I
Q
P
N
™I
Q
C©u 15: §Æt mét vËt s¸ng AB vu«ng gãc víi trôc chÝnh cña TKHT có f =12cm , d= 36 cm ( d > 2 f)thì cho ảnh :
A. H×nh
A thËt, ngîc chiÒu,B.nhá
H×nhh¬n
B vËt.
A. H×nh D
C. H×nh C
A. ¶nh
B. ¶nh thËt, ngîc chiÒu, lín h¬n vËt.
C. ¶nh ¶o, cïng chiÒu víi vËt, lín h¬n vËt.
D. ¶nh ¶o, cïng chiÒu víi vËt, nhá h¬n vËt.
C©u 16: Khi chiÕu mét chïm tia s¸ng ®Õn mÆt níc. HiÖn tîng nµo sau ®©y cã thÓ kh«ng x¶y ra:
A. HiÖn tîng ph¶n x¹ ¸nh s¸ng
B. HiÖn tîng t¸n x¹ ¸nh s¸ng
C. HiÖn tîng khóc x¹ ¸nh s¸ng
D. C¶ hai hiÖn tîng A vµ C
C©u 17: Chïm tia s¸ng ®i qua thÊu kÝnh héi tô tu©n theo ®Þnh luËt nµo sau ®©y:
A. §Þnh luËt khóc x¹ ¸nh s¸ng
B. §Þnh luËt t¸n x¹ ¸nh s¸ng
C. §Þnh luËt ph¶n x¹ ¸nh s¸ng
D. §Þnh luËt truyªn th¼ng ¸nh s¸ng
Câu 18: Thấu kính hội tụ có đặc diểm và tác dụng nào dưới đây.
A. Có phần giữa dày hơn phần rìa cho phép thu được ảnh mặt trời
B. Có phần giữa mỏng hơn phần rìa và cho phép thu được ảnh của mặt trời
C. Có phần giữa mỏng hơn phần rìa không cho phép thu đc ảnh của mặt trời
D. Có phần giữa dày hơn phần rìa không cho phép thu đc ảnh của mặt trời
Câu 19: Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ qua tiếp
điểm nếu:
A. Tia tới đi quan quang tâm mà không trùng với trục chính
B. Tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính
C. Tia tới song song trục chính
D. Tia tới bất kì
Câu 20: Hình vẽ nào vẽ đúng ảnh P'Q' của PQ tạo bởi thấu kính?
Q'
Q
P
Q
P'
O
F
O
F'
Q'
P'
P
F'
F
C.
A.
Q
P
Q
'
Q
O
F
'
P
F P
'
O
F'
P'
F
Q'
Câu 21 :Dòng điện
cảm ứng chỉ xuất hiện trong cuộn dây D.dẫn kín trong thời gian có sự
B.
……………….xuyên qua tiết diện S của cuộn dây
A.biến đổi số đường sức từ
C. biến đổi hiệu điện thế
B.biến đổi cường độ dòng điện
D. biến đổi về thời gian
Câu 22 : Khi truyền ánh sáng từ không khí sang nước góc tới bắng 40 o thì góc khúc xạ
bằng :
A.10o
B. 20o
C. 30o
D. 40o
Câu 23: Cho vật AB đặt trong tiêu cự của thâu kính hội tụ luôn cho ảnh………………
A.Ảnh thật nhỏ hơn vật B.Ảnh ảo lớn hơn vật. C. Ảnh ảo nhỏ hơn vật. D. Ảnh thật
Câu24:Có mấy cách để làm giảm điện năng hao phí :
A.2
B. 3
C.4
D. 4
B- Tr¾c nghiÖm tù luËn (4 điểm )
Câu 25:(2 ®iÓm) Tõ mét nguån ®iÖn cã hiÖu ®iÖn thÕ U 1= 2500V, ®iÖn n¨ng ®îc truyÒn b»ng d©y dÉn ®Õn n¬i tiªu thô.
BiÕt ®iÖn trë d©y dÉn R = 10 Ω vµ c«ng suÊt cña nguån
= 100kW. H·y tÝnh:
a, C«ng suÊt hao phÝ trªn ®êng d©y.
b, Khi ®Õn n¬i tiªu thô hiÖu ®iÖn thÕ cßn 210V. TÝnh sè vßng d©y cña cuén thø cÊp? BiÕt cuén s¬ cÊp cña m¸y
biÕn ¸p cã sè vßng d©y N1 = 2000 vßng.
C©u 26: (2 ®iÓm)
VËt s¸ng AB cã ®é cao h = 2cm ®îc ®Æt vu«ng gãc
víi trôc chÝnh cña thÊu kÝnh héi tô cã
tiªu cù f = 12 cm. §iÓm A n»m trªn trôc chÝnh
B
vµ cã vÞ trÝ c¸ch thÊu kÝnh 24 cm.
F
F
a, Dùng ¶nh A'B' cña AB qua thÊu kÝnh ®· cho.
•
•
A
b, VËn dông kiÕn thøc ®· häc h·y tÝnh ®é cao
O
h' cña ¶nh vµ kho¶ng c¸ch tõ ¶nh ®Õn thÊu kÝnh.
P
ĐỀ 2 TOÁN 8
Phần I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm):
* Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Biểu thức nào không phải là phân thức đại số?
A.
.
B.
.
C. 3x – 2 .
D.
Câu 2: Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức
nghĩa)
A.
.
B.
.
Câu 3: Với điều kiện nào của
A.
.
C.
B.
.
(với giả thiết các phân thức đều có
.
thì phân thức
.
D.
.
có nghĩa?
C.
.
D.
.
Câu 4: Đa thức thích hợp để điền vào chỗ trống trong đẳng thức
là:
2
2
A. 3x (x – 2)
B. x – 2
C. 3x(x – 2) D. 3x(x – 2)
Câu 5: Kết quả rút gọn phân thức
A.
.
B.
là
.
C.
Câu 6: Mẫu thức chung của hai phân thức
A.
.
B.
.
.
B.
.
.
B.
.
.
là
.
D.
.
C.
.
D.
.
là
.
C.
Câu 9: Kết quả phép nhân
A.
D.
là
Câu 8: Kết quả phép tính
A.
và
C.
Câu 7: Kết quả phép tính
A.
.
.
D.
.
D.
.
là
B.
.
C.
.
Câu 10: Tìm biểu thức
A.
, biết:
.
B.
.
.
C.
.
D.
.
Câu 11: Cho hình vẽ H.1, khẳng định nào sau đây đúng.
Hình 1
A.
.
B.
Câu 12: Nếu ABC
số đồng dạng là
.
C.
.
MNP theo tỉ số đồng dạng là
A. k' = 2
thì MNP
2
ABC theo tỉ
5
C.k ' = 5
B. k' = 5
D.
D. k '= 2
Câu 13:Cho ABC và MNP có
. Để kết luận ABC
MNP
theo trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông, cần có thêm điều kiện nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14: Những bộ ba số đo nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 1cm,1cm,2cm.
B. 2cm,4cm,30cm.
C. 5cm,4cm,3cm.
D. 3cm,2cm,5cm.
Câu 15: Trong các hình đồng dạng dưới đây,cặp hình nào là đồng dạng phối cảnh?
A. Cặp hình lục giác đều
C. Cặp hình vuông.
B. Cặp hình tam giác đều.
D. Cặp hình lục giác đều và cặp hình vuông.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm):
Bài 1 (1 điểm): Thực hiện phép tính
a)
Bài 2 (1,5 điểm):
b)
Cho biểu thức: P=
với
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tính giá trị biểu thức P khi
Câu 3 (2,5 điểm): Cho tam giác DEF vuông tại D có DE = 9cm, EF = 15cm.
Kẻ đường cao DH và phân giác DK (H, K EF).
a) Chứng minh HED
DEF.
b) Tính độ dài các đoạn thẳng DH.
c) Tính tỉ số diện tích của DEK và DKF.
----------------------------Hết-------------------------------Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)
*Chọn và khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
A.
.
Câu 2: Phân thức
A.
B.
D.
.
.
bằng phân thức nào sau đây?
.
B.
Câu 3: Đa thức M thỏa
A. M = 24x
.
B. M = 3x2
C.
là:
Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức
A. x ≠ -3.
B. x ≠ 1.
Câu 5: Rút gọn phân thức
A.
C.
.
.
là
.
D. M = 3x
C. x ≠ 1.
D. x ≠ 3.
được kết quả bằng
B.
.
Câu 6: Mẫu chung của hai phân thức
A. x2 + 9.
B. x – 9
Câu 7: Thực hiện phép tính
C. M = 6xy
D.
.
C.
là
C. (x – 3)(x + 3).
được kết quả bằng
.
D.
D. (x–3).(x2-9).
.
A.
.
B.
C.
.
.
D.
.
Câu 8: Nếu ∆DEF và ∆HIK có
thì
A. DEF
IHK.
B. DEF
HIK.
C. EFD
IHK.
D. EDF
HKI.
Câu 9: Cho A'B'C' ABC và hai cạnh tương ứng A'B' = 3cm, AB = 6cm. Vậy hai tam giác này đồng dạng với tỉ
số đồng dạng bằng bao nhiêu?
1
.
A. 2
B. 2.
C. 3.
D. 18.
Câu 10: Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 2 cm, 2 cm, 4 cm.
B. 4 cm, 5 cm, 6 cm.
C. 4 cm, 5cm, 3 cm.
D. 10 cm, 11cm, 12cm.
Câu 11: Để ∆ABC
∆DEF (c.g.c) nếu biết
A.
thì cần thêm điều kiện nào?
B.
C.
D.
Câu 12: Nếu ∆ABC và ∆MNP có
,
. Cách viết nào sau đây đúng?
A. ABC
MNP.
B. ABC
PMN.
C. ABC
PNM.
D. ABC
NMP.
Câu 13: Cho tam giác MNP vuông tại P, áp dụng định lý Pythagore ta có:
A. MN2 = MP2 + NP2
B. MP2 = MN2 + NP2
2
2
2
C. NP = MN + MP
D. MN2 = MP2 - NP2
Câu 14: ABC
A'B'C' theo tỉ số đồng dạng k =
thì A'B'C'
ABC theo tỉ số nào?
A.
B.
C.
Câu 15: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng phối cảnh
A
B
Câu 16: Phân thức
A. 7+ x
.
C
D
có tử thức là
B.
.
C.2x-3
Câu 17: Kết quả phép tính
A.
D.
B.
Câu 18: Kết quả phép tính
D.
.
là
.
C.
là
.
D.
.
A.
.
B.
19: Kết quả phép tính
A.
.
.
.
.
D
.Câu
là
B.
.
Câu 20: Kết quả phép tính
A.
C.
C.
D.
.
là
B.
.
C.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21 (0,5 điểm): Rút gọn các phân thức sau
a)
.
b)
.
D.
.
.
Câu 22 (1,0 điểm)Thực hiện phép tính
Câu 23 (0,5 điểm): Cho Phân thức
c) Điều kiện xác định của phân thức .
d) Tính giá trị của đã cho tại x = 3
Câu 24 (1,0 điểm):
a) Cho tam giác ABC có AC= 9cm, AB = 12cm, BC= 15cm. Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b) Cho tam giác DEF vuông tại D, Biết DE = 3cm, EF = 5cm. Tính DF?
Câu 25: (1,0 đ) Cho
vuông tại
, đường cao
. Chứng minh rằng
.
Câu 26 (1,0 điểm): Cho biểu thức
Chứng tỏ rằng
. Từ đó tìm tất cả các giá trị nguyên của x sao cho biểu
thức đã cho nhận giá trị nguyên.
PHÒNG GDĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán - Khối 8
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)
Câu
Đáp
án
Câu
Đáp
án
mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B
B
D
D
C
C
D
A
A
C
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
B
B
A
A
B
A
A
B
B
D
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
CÂU
NỘI DUNG
Câu 21 a)
(0,5đ)
b)
Điểm
0,25
0,25
0,5
Câu 22
(1,đ)
0,5
Cho Phân thức
Câu 23
(0,5đ)
Câu 24
(1,đ)
a)Điều kiện xác định của phân thức là
b) Với x = 3thỏa mãn điều kiện xác định
0,25
0,25
Do đó
a)ta có AB2 + AC2 = 92+122=225
0,25
2
2
BC =15 =225
Suy ra BC2 = AB2 + AC2 (=225)
0,25
nên ∆ABC vuông tại A( Định lý py -ta- go đảo)
b) Áp dụng định lý Py ta go vào tam giác DEF vuông tại D, ta
có
0,25
0,25
Câu 25
(1,đ)
Vẽ hình đúng
0,25
Xét
và
, ta có
0,25
0,25
góc chung
Do đó
0,25
Suy ra
Ta có
0,25
26
(1,0đ)
0,25
5
Nếu x và P là những số nguyên thì x+2 là số nguyên,
0,25
do đó x +2 là ước số nguyên của 5.
0,25
Vì vậy x +2∈ { 1 ;5 ;−1 ;−5 }
hay x ∈ {−7 ;−3 ;−1 ; 3 }.
(Chú ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa )
BGH ký duyệt
Tổ chuyên môn duyệt đề
Ngày tháng 2 năm 2024
Người ra đề
Trần Thu Thủy
PHÒNG GD&ĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
Họ và tên:..............................
Lớp 8............
ĐỀ 01
KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN 8
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Điểm
Lời phê của cô giáo
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)
*Chọn và khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
A.
.
B.
Câu 2: Phân thức
A.
.
B.
.
B. M = 3x
2
C.
là:
Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức
A. x ≠ -3.
B. x ≠ 1.
Câu 5: Rút gọn phân thức
C. M = 6xy
là
D.
.
.
D. M = 3x
C. x ≠ 1.
.
C.
Câu 6: Mẫu chung của hai phân thức
A. x2 + 9.
B. x – 9
D. x ≠ 3.
.
D.
là
C. (x – 3)(x + 3).
Câu 7: Thực hiện phép tính
.
.
được kết quả bằng
B.
.
A.
D.
.
bằng phân thức nào sau đây?
Câu 3: Đa thức M thỏa
A. M = 24x
A.
C.
.
.
D. (x–3).(x2-9).
được kết quả bằng
B.
C.
.
.
D.
.
Câu 8: Nếu ∆DEF và ∆HIK có
thì
A. DEF
IHK.
B. DEF
HIK.
C. EFD
IHK.
D. EDF
HKI.
Câu 9: Cho A'B'C' ABC và hai cạnh tương ứng A'B' = 3cm, AB = 6cm. Vậy hai tam giác này đồng dạng với tỉ
số đồng dạng bằng bao nhiêu?
1
.
A. 2
B. 2.
C. 3.
D. 18.
Câu 10: Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 2 cm, 2 cm, 4 cm.
B. 4 cm, 5 cm, 6 cm.
C. 4 cm, 5cm, 3 cm.
D. 10 cm, 11cm, 12cm.
Câu 11: Để ∆ABC
A.
∆DEF (c.g.c) nếu biết
B.
thì cần thêm điều kiện nào?
C.
Câu 12: Nếu ∆ABC và ∆MNP có
,
. Cách viết nào sau đây đúng?
A. ABC
MNP.
B. ABC
PMN.
C. ABC
PNM.
D. ABC
NMP.
Câu 13: Cho tam giác MNP vuông tại P, áp dụng định lý Pythagore ta có:
A. MN2 = MP2 + NP2
B. MP2 = MN2 + NP2
2
2
2
C. NP = MN + MP
D. MN2 = MP2 - NP2
D.
Câu 14: ABC
A'B'C' theo tỉ số đồng dạng k =
thì A'B'C'
ABC theo tỉ số nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng phối cảnh
A
B
Câu 16: Phân thức
A. 7+ x
B.
.
.
C.2x-3
.
C.
Câu 18: Kết quả phép tính
.
A.
.
.
B.
.
.
D.
.
C.
.
D
.Câu
là
.
Câu 20: Kết quả phép tính
A.
.
là
B.
19: Kết quả phép tính
D.
là
B.
A.
D
có tử thức là
Câu 17: Kết quả phép tính
A.
C
B.
C.
.
D.
.
là
.
C.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21 (0,5 điểm): Rút gọn các phân thức sau
a)
Câu 22 (1,0 điểm)Thực hiện phép tính
Câu 23 (0,5 điểm): Cho Phân thức
e) Điều kiện xác định của phân thức .
b)
.
D.
.
.
f) Tính giá trị của đã cho tại x = 3
Câu 24 (1,0 điểm):
a) Cho tam giác ABC có AC= 9cm, AB = 12cm, BC= 15cm. Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b) Cho tam giác DEF vuông tại D, Biết DE = 3cm, EF = 5cm. Tính DF?
Câu 25: (1,0 đ) Cho
vuông tại
, đường cao
. Chứng minh rằng
Câu 26 (1,0 điểm): Cho biểu thức
.
Chứng tỏ rằng
. Từ đó tìm tất cả các giá trị nguyên của x sao cho biểu thức đã cho nhận giá trị nguyên.
BÀI LÀM
 









Các ý kiến mới nhất