Đề kt môn toán lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Cương
Ngày gửi: 07h:49' 24-04-2024
Dung lượng: 63.3 KB
Số lượt tải: 110
Nguồn:
Người gửi: Trần Cương
Ngày gửi: 07h:49' 24-04-2024
Dung lượng: 63.3 KB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH TRUNG BÌNH B
LỚP: 5
Họ và tên:………………………
Điểm
Thứ
ngày tháng 5 năm 2024
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian
giao bài)
Nhận xét của giáo viên
Câu 1. (1điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
4
3
a) 15 + 15 =
7
A. 15
9
7
b) 19 - 19 =
16
A. 19
…
7
B. 30
1
105
C. 15
D. 225
…
16
B. 38
2
304
C. 19
D. 361
Câu 2. (1điểm)
a) Nối nội dung yêu cầu bài tập ở cột A với kết quả đúng đã cho ở cột B.
a)
Giá trị của chữ số 2 trong
số 81,325 là :
b)
c)
d)
2
10
2
100
2
1000
2 chục
b) Kết quả của 9,027 x 100 là:
A. 902,7
B. 0,09027
C. 90,27
D. 9027
Câu 3. (1điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
a) 7m2 6dm2 ………7,06m2;
b) 8m2 5dm2 ………8,5m2;
Câu 4: (1điểm) Viết số đo thể tích vào chỗ chấm sao cho thích hợp.
a) 11m3 = …………. cm3.
b) 251,8cm3 = …………. dm3
Câu 5. (1điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Một người đi xe đạp trong 0,25 giờ với vận tốc 12,6 km/giờ. Vậy quãng đường
của người đó đi được là
A. 3,15 km
B. 3,25 km
C. 3,215km
D. 3,105km
Câu 6. (1điểm) Viết phép tính thuận tiện nhất vào chỗ chấm sao cho thích hợp.
2,25 x 8 + 2,25 x 2 = ..........................................................................
..........................................................................
Câu 7. (1điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Mảnh vườn hình thang có tổng độ dài hai đáy là 16m và chiều cao 4,8m. Diện
tích của mảnh vườn đó là:
A. 38,8 m2
B. 38,9 m2
C. 38,4 m2
D. 38,6 m2
Câu 8. (1điểm) Có 9 thùng dầu như nhau chứa 414 lít. Hỏi 6 thùng dầu như thế chứa
bao nhiêu lít dầu?
Bài giải
...................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 9. (1điểm) Tìm x:
1
1
b) 25 x x = 350 : 2
a) x - 3 = 1 + 3
…………………………………………….
………………………………………… …………………………………………….
………………………………………… ……………………………………………
…………………………………………
Câu 10. (1điểm)
Trên hình bên, diện tích của hình tứ giác ABED lớn
hơn diện tích của hình tam giác BEC là 13,6cm2. Tính
diện tích của hình tứ giác ABCD, biết tỉ số diện tích của
2
hình tam giác BEC và diện tích hình tứ giác ABED là 3 .
Bài giải
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
ĐÁP ÁN
Câu 1: (1điểm) Khoanh đúng mỗi câu 0.5đ
7
a) A. 15
;
2
b) C. 19
Câu 2: (1điểm)
Nối đúng kết quả 0.5điểm
a)
Giá trị của chữ số 2
trong số 81,325 là :
b)
c)
Khoanh đúng kết quả 0.5đ. A. 902,7
Câu 3: (1điểm)
Điền dấu đúng mỗi câu 0.5đ
a) 7m2 6 m2 = 7,06 m2
d)
2
10
2
100
2
1000
2 chục
b) 8m2 5dm2 < 8,5 m2
Câu 4: (1điểm) Viết đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
a) 11m3 = 11 000 000 cm3. b) 251,8cm3 = 0,2518 dm3
Câu 5: (1điểm) Khoanh vào câu trả lời đúng (1đ) A. 3,15 km
Câu 6: (1điểm)
Viết phép tính thuận tiện và kết quả vào chỗ chấm sao cho thích hợp. Thực hiện
đúng mỗi bước 0,5đ.
2,25 x 8 + 2,25 x 2 = (8 + 2) x 2,25 = 22,5
Câu 7: (1điểm)
Khoanh vào câu trả lời đúng (1đ) C. 38,4 m2
Câu 8: (1điểm) Điền đúng mỗi ô cho 0,25 điểm
Số lít dầu chứa trong một thùng là: 414 : 9 = 46 (l)
Số lít dầu chứa trong 6 thùng là: 46 x 6 = 276 (l)
Đáp số: 276 lít dầu
- Viết lời giải hợp lý: 0,25đ; Đáp số đúng 0,25đ
- Tính đúng mỗi kết quả: 0,25đ; viết đúng đơn vị 0,25đ
- Sai lời giải và sai đơn vị (- 0,25đ); thiếu đáp số (- 0,25)
Câu 9: (1điểm) Tìm x : Làm đúng mỗi bài cho 0,5 điểm.
a)
x
x
1
- 3 = 1 +
1
4
- 3 = 3
4
x = 3 +
5
x =3
Câu 10 : (1điểm)
1
3
b) 25 x x = 350 : 2
25 x x = 175
1
3
x
= 175 : 25
x
= 7
Bài giải
Từ đề bài, ta có sơ đồ:
Diện tích tam giác BEC:
Diện tích tứ giác ABED:
13,6
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
3 - 2 = 1 (phần)
Diện tích tam giác BEC là:
13,6 : 1 × 2 = 27,2(cm2 )
Diện tích tứ giác ABED là:
27,2 + 13,6 = 40,8 (cm2)
Diện tích của tứ giác ABCD là:
27,2 + 40,8 = 68 (cm2)
Đáp số : 68cm2.
- Sai lời giải và sai đơn vị (- 0,25đ); thiếu đáp số (- 0,25)
- Viết lời giải hợp lý và tính đúng kết quả: 0,25đ/mỗi bước giải.
- Đáp số có ghi đúng, đủ đơn vị: 0,25đ
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI NĂM LỚP 5
NĂM HỌC 2023 - 2024
T
T
1
2
3
MỨC 1
MẠCH KT, KN
Số học
TN
KQ
TL
MỨC 2
TN
KQ
TL
MỨC 3
TN
KQ
TL
Số câu
3
1
2
1
Câu số
1,2,3
4
5,6
9
Số điểm
3
1
2
1
Số câu
Đại
lượng và
Câu số
đo đại
lượng Số điểm
1
1
7
8
1
1
MỨC 4
TN
KQ
TL
Số câu
1
Yếu tố
Câu số
hình học
10
Số điểm
TỔNG
TN
KQ
TL
6
1
6
1
1
1
1
1
1
1
1
Tổng số câu
3
2
1
2
1
1
7
3
Tổng số điểm
3
2
1
2
1
1
7
3
LỚP: 5
Họ và tên:………………………
Điểm
Thứ
ngày tháng 5 năm 2024
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian
giao bài)
Nhận xét của giáo viên
Câu 1. (1điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
4
3
a) 15 + 15 =
7
A. 15
9
7
b) 19 - 19 =
16
A. 19
…
7
B. 30
1
105
C. 15
D. 225
…
16
B. 38
2
304
C. 19
D. 361
Câu 2. (1điểm)
a) Nối nội dung yêu cầu bài tập ở cột A với kết quả đúng đã cho ở cột B.
a)
Giá trị của chữ số 2 trong
số 81,325 là :
b)
c)
d)
2
10
2
100
2
1000
2 chục
b) Kết quả của 9,027 x 100 là:
A. 902,7
B. 0,09027
C. 90,27
D. 9027
Câu 3. (1điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
a) 7m2 6dm2 ………7,06m2;
b) 8m2 5dm2 ………8,5m2;
Câu 4: (1điểm) Viết số đo thể tích vào chỗ chấm sao cho thích hợp.
a) 11m3 = …………. cm3.
b) 251,8cm3 = …………. dm3
Câu 5. (1điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Một người đi xe đạp trong 0,25 giờ với vận tốc 12,6 km/giờ. Vậy quãng đường
của người đó đi được là
A. 3,15 km
B. 3,25 km
C. 3,215km
D. 3,105km
Câu 6. (1điểm) Viết phép tính thuận tiện nhất vào chỗ chấm sao cho thích hợp.
2,25 x 8 + 2,25 x 2 = ..........................................................................
..........................................................................
Câu 7. (1điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Mảnh vườn hình thang có tổng độ dài hai đáy là 16m và chiều cao 4,8m. Diện
tích của mảnh vườn đó là:
A. 38,8 m2
B. 38,9 m2
C. 38,4 m2
D. 38,6 m2
Câu 8. (1điểm) Có 9 thùng dầu như nhau chứa 414 lít. Hỏi 6 thùng dầu như thế chứa
bao nhiêu lít dầu?
Bài giải
...................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 9. (1điểm) Tìm x:
1
1
b) 25 x x = 350 : 2
a) x - 3 = 1 + 3
…………………………………………….
………………………………………… …………………………………………….
………………………………………… ……………………………………………
…………………………………………
Câu 10. (1điểm)
Trên hình bên, diện tích của hình tứ giác ABED lớn
hơn diện tích của hình tam giác BEC là 13,6cm2. Tính
diện tích của hình tứ giác ABCD, biết tỉ số diện tích của
2
hình tam giác BEC và diện tích hình tứ giác ABED là 3 .
Bài giải
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
ĐÁP ÁN
Câu 1: (1điểm) Khoanh đúng mỗi câu 0.5đ
7
a) A. 15
;
2
b) C. 19
Câu 2: (1điểm)
Nối đúng kết quả 0.5điểm
a)
Giá trị của chữ số 2
trong số 81,325 là :
b)
c)
Khoanh đúng kết quả 0.5đ. A. 902,7
Câu 3: (1điểm)
Điền dấu đúng mỗi câu 0.5đ
a) 7m2 6 m2 = 7,06 m2
d)
2
10
2
100
2
1000
2 chục
b) 8m2 5dm2 < 8,5 m2
Câu 4: (1điểm) Viết đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
a) 11m3 = 11 000 000 cm3. b) 251,8cm3 = 0,2518 dm3
Câu 5: (1điểm) Khoanh vào câu trả lời đúng (1đ) A. 3,15 km
Câu 6: (1điểm)
Viết phép tính thuận tiện và kết quả vào chỗ chấm sao cho thích hợp. Thực hiện
đúng mỗi bước 0,5đ.
2,25 x 8 + 2,25 x 2 = (8 + 2) x 2,25 = 22,5
Câu 7: (1điểm)
Khoanh vào câu trả lời đúng (1đ) C. 38,4 m2
Câu 8: (1điểm) Điền đúng mỗi ô cho 0,25 điểm
Số lít dầu chứa trong một thùng là: 414 : 9 = 46 (l)
Số lít dầu chứa trong 6 thùng là: 46 x 6 = 276 (l)
Đáp số: 276 lít dầu
- Viết lời giải hợp lý: 0,25đ; Đáp số đúng 0,25đ
- Tính đúng mỗi kết quả: 0,25đ; viết đúng đơn vị 0,25đ
- Sai lời giải và sai đơn vị (- 0,25đ); thiếu đáp số (- 0,25)
Câu 9: (1điểm) Tìm x : Làm đúng mỗi bài cho 0,5 điểm.
a)
x
x
1
- 3 = 1 +
1
4
- 3 = 3
4
x = 3 +
5
x =3
Câu 10 : (1điểm)
1
3
b) 25 x x = 350 : 2
25 x x = 175
1
3
x
= 175 : 25
x
= 7
Bài giải
Từ đề bài, ta có sơ đồ:
Diện tích tam giác BEC:
Diện tích tứ giác ABED:
13,6
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
3 - 2 = 1 (phần)
Diện tích tam giác BEC là:
13,6 : 1 × 2 = 27,2(cm2 )
Diện tích tứ giác ABED là:
27,2 + 13,6 = 40,8 (cm2)
Diện tích của tứ giác ABCD là:
27,2 + 40,8 = 68 (cm2)
Đáp số : 68cm2.
- Sai lời giải và sai đơn vị (- 0,25đ); thiếu đáp số (- 0,25)
- Viết lời giải hợp lý và tính đúng kết quả: 0,25đ/mỗi bước giải.
- Đáp số có ghi đúng, đủ đơn vị: 0,25đ
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI NĂM LỚP 5
NĂM HỌC 2023 - 2024
T
T
1
2
3
MỨC 1
MẠCH KT, KN
Số học
TN
KQ
TL
MỨC 2
TN
KQ
TL
MỨC 3
TN
KQ
TL
Số câu
3
1
2
1
Câu số
1,2,3
4
5,6
9
Số điểm
3
1
2
1
Số câu
Đại
lượng và
Câu số
đo đại
lượng Số điểm
1
1
7
8
1
1
MỨC 4
TN
KQ
TL
Số câu
1
Yếu tố
Câu số
hình học
10
Số điểm
TỔNG
TN
KQ
TL
6
1
6
1
1
1
1
1
1
1
1
Tổng số câu
3
2
1
2
1
1
7
3
Tổng số điểm
3
2
1
2
1
1
7
3
 








Các ý kiến mới nhất