Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đặng Bích Ngọc
Ngày gửi: 09h:05' 25-04-2024
Dung lượng: 53.3 KB
Số lượt tải: 546
Nguồn:
Người gửi: Lê Đặng Bích Ngọc
Ngày gửi: 09h:05' 25-04-2024
Dung lượng: 53.3 KB
Số lượt tải: 546
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG TH SUỐI NGÔ B
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 1.
NĂM HỌC: 2023-2024
TT
1
2
Chủ đề
Số học
Số câu
Câu số
Hình học và
Số câu
đo lường
Câu số
Tổng số câu
Mức 1
04 (3TN;1 TL)
1,2,3,4
01 (TN)
Mức 2
02 (TL)
5,8
01 (TN )
7
05
6
03
Mức 3
02 (TL)
9, 10
Cộng
08
02
10
02
PHÒNG GD&ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG TH SUỐI NGÔ B
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN TOÁN –KHỐI LỚP 1.
THỜI GIAN: 40 PHÚT (Không tính thời gian chép đề)
Ngày kiểm tra: …………….
Câu 1. Chọn ý đúng ghi vào giấy kiểm tra
Số tròn chục bé nhất là:
a. 10
b. 60
c. 80
Câu 2. Chọn ý đúng ghi vào giấy kiểm tra
Kết quả của phép tính 57 – 20 + 2 là:
a. 72
b. 39
c. 25
Câu 3. Chọn ý đúng ghi vào giấy kiểm tra
Số 83 gồm mấy chục mấy đơn vị:
a.
3 chục 8 đơn vị
b.
8 chục 3 đơn vị
c.
8 chục 0 đơn vị
Câu 4. Điền số vào chỗ chấm:
Trong các số: 37, 64, 89, 43
a)
Số lớn nhất là:...........
b)
Số bé nhất là:............
Câu 5. Tính:
20 + 50 – 40 =
Câu 6. Hình bên có:
a. ……….. hình tam giác
b. ….…… hình vuông
76 – 6 + 20 =
Câu 7. Chọn ý đúng ghi vào giấy kiểm tra
Hôm nay là thứ tư. Hỏi: Ngày mai là thứ mấy?
a. Thứ ba
b. Thứ năm
c. Thứ sáu
Câu 8. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
32 – 11 = 21
41 + 12 = 63
Câu 9. Đặt tính rồi tính :
a) 56 + 23
b) 42 + 6
c) 85 – 5
d) 46 – 32
Câu 10. Lớp 1A có 36 bạn học sinh, lớp 1B có 32 bạn học sinh. Hỏi cả hai lớp có tất cả
bao nhiêu bạn học sinh?
Phép tính:
?
?
Trả lời: Cả hai lớp có tất cả
?
=
?
?
bạn học sinh
PHÒNG GD&ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG TH SUỐI NGÔ B
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2021 - 2022
MÔN TOÁN – Khối lớp 1.
Câu 1. (1 điểm) b. 10
Câu 2. (1 điểm)
b. 29
Câu 3. (1 điểm)
b. 8 chục 3 đơn vị
Câu 10. (1 điểm)
a)
Số lớn nhất là: 89
b)
Số bé nhất là: 37
Câu 5. ( 1 điểm )
20 + 50 – 40 = 30
76 – 6 + 20 = 90
Câu 6. (1 điểm)
a) 6 hình tam giác
b) 2 hình vuông
Câu 7. (1 điểm) b. Thứ năm
Câu 8. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
(Ghi đúng mỗi phép tính đúng được 0,5 điềm)
32 – 11 = 21 Đ
41 + 12 = 63 S
Câu 9. (1 điểm). (Mỗi phép tính đúng được 0,25 điềm)
+
56
23
79
+
42
6
48
-
85
5
80
-
46
32
14
Câu 10. (1 điểm)
Phép tính:
36 + 32 = 68
Trả lời: Cả hai lớp có tất cả 68 bạn học sinh
TRƯỜNG TH SUỐI NGÔ B
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 1.
NĂM HỌC: 2023-2024
TT
1
2
Chủ đề
Số học
Số câu
Câu số
Hình học và
Số câu
đo lường
Câu số
Tổng số câu
Mức 1
04 (3TN;1 TL)
1,2,3,4
01 (TN)
Mức 2
02 (TL)
5,8
01 (TN )
7
05
6
03
Mức 3
02 (TL)
9, 10
Cộng
08
02
10
02
PHÒNG GD&ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG TH SUỐI NGÔ B
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN TOÁN –KHỐI LỚP 1.
THỜI GIAN: 40 PHÚT (Không tính thời gian chép đề)
Ngày kiểm tra: …………….
Câu 1. Chọn ý đúng ghi vào giấy kiểm tra
Số tròn chục bé nhất là:
a. 10
b. 60
c. 80
Câu 2. Chọn ý đúng ghi vào giấy kiểm tra
Kết quả của phép tính 57 – 20 + 2 là:
a. 72
b. 39
c. 25
Câu 3. Chọn ý đúng ghi vào giấy kiểm tra
Số 83 gồm mấy chục mấy đơn vị:
a.
3 chục 8 đơn vị
b.
8 chục 3 đơn vị
c.
8 chục 0 đơn vị
Câu 4. Điền số vào chỗ chấm:
Trong các số: 37, 64, 89, 43
a)
Số lớn nhất là:...........
b)
Số bé nhất là:............
Câu 5. Tính:
20 + 50 – 40 =
Câu 6. Hình bên có:
a. ……….. hình tam giác
b. ….…… hình vuông
76 – 6 + 20 =
Câu 7. Chọn ý đúng ghi vào giấy kiểm tra
Hôm nay là thứ tư. Hỏi: Ngày mai là thứ mấy?
a. Thứ ba
b. Thứ năm
c. Thứ sáu
Câu 8. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
32 – 11 = 21
41 + 12 = 63
Câu 9. Đặt tính rồi tính :
a) 56 + 23
b) 42 + 6
c) 85 – 5
d) 46 – 32
Câu 10. Lớp 1A có 36 bạn học sinh, lớp 1B có 32 bạn học sinh. Hỏi cả hai lớp có tất cả
bao nhiêu bạn học sinh?
Phép tính:
?
?
Trả lời: Cả hai lớp có tất cả
?
=
?
?
bạn học sinh
PHÒNG GD&ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG TH SUỐI NGÔ B
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2021 - 2022
MÔN TOÁN – Khối lớp 1.
Câu 1. (1 điểm) b. 10
Câu 2. (1 điểm)
b. 29
Câu 3. (1 điểm)
b. 8 chục 3 đơn vị
Câu 10. (1 điểm)
a)
Số lớn nhất là: 89
b)
Số bé nhất là: 37
Câu 5. ( 1 điểm )
20 + 50 – 40 = 30
76 – 6 + 20 = 90
Câu 6. (1 điểm)
a) 6 hình tam giác
b) 2 hình vuông
Câu 7. (1 điểm) b. Thứ năm
Câu 8. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
(Ghi đúng mỗi phép tính đúng được 0,5 điềm)
32 – 11 = 21 Đ
41 + 12 = 63 S
Câu 9. (1 điểm). (Mỗi phép tính đúng được 0,25 điềm)
+
56
23
79
+
42
6
48
-
85
5
80
-
46
32
14
Câu 10. (1 điểm)
Phép tính:
36 + 32 = 68
Trả lời: Cả hai lớp có tất cả 68 bạn học sinh
 








Các ý kiến mới nhất