Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Câu hỏi speaking cuối học kỳ 2 tiếng anh 4 global success

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Như Nguyện
Ngày gửi: 09h:12' 26-04-2024
Dung lượng: 16.4 KB
Số lượt tải: 654
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Huệ)
Câu hỏi speaking HK 2 lớp 4
1. Where do you live? Bạn sống ở đâu?
– I live in Trần Hưng Đạo street.
2. Where do you live? Bạn sống ở đâu?
– I live at 52 Ngô Mây street.
3. What's the street like? Đường phố như thế nào?
– It's a busy street. Nó đông đúc.
4. What's the village like? Miền quê như thế nào?
– It's a quiet village. Nó yên bình.
5. What does he do? Anh ấy làm nghề gì?
- He is a farmer. Anh ấy là một nông dân.
6. Where does he work? Anh ấy làm ở đâu?
– He works on a farm. Anh ấy làm trên nông trại.
7. What does she look like? Cô ấy trông như thế nào?
– She is tall. Cô ấy cao.
8. What does she look like? Cô ấy trông như thế nào?
– She has long hair. Cô ấy có tóc dài.
9. When do you watch TV? Bạn xem ti vi khi nào?
– I watch TV at noon. Tôi xem ti vi vào buổi trưa.
10. What do you do in the morning? Bạn làm gì vào buổi sáng?
– I wash the dishes. Tôi rửa chén.
11. Where does he go on Saturday? Anh ấy đi đâu vào thứ bảy?
- He goes to the cinema. Anh ấy đi đến rạp chiếu phim.
12. What does he do on Sunday? Anh ấy làm gì vào chủ nhật?
- He plays tennis. Anh ấy chơi quần vợt.
13. What was the weather like last weekend? Thời tiết cuối tuần trước như thế nào?
– It was windy. Trời có gió.
14. What's the weather like today? Hôm nay thời tiết thế nào?
– It's sunny. Trời có nắng.
15. Do you want to go to the food stall? Bạn có muốn đi đến quầy bán đồ ăn không?
– Great! Let's go. Tuyệt vời, đi thôi.
16. Do you want to go to the bakery? Bạn có muốn đi đến tiệm bán bánh kem không?
– Sorry, I can't. Không, tôi không đi được.
17. What does it say? Nó nói cái gì?

- It says go straight. Nó nói đi thẳng.
18. How can I get to the supermarket? Tôi có thể đi đến siêu thị bằng đường nào?
– Go straight and turn right. Đi thẳng và rẽ phải.
19. Where is the bookshop? Nhà sách ở đâu?
– It's opposite the sports shop. Nó đối diện cửa hàng bán đồ thể thao.
20. How much is the T-shirt? Cái áo thun giá bao nhiêu?
– It's fourty thousand dong. Nó 40.000 đồng.
21. What are these animals? Đây là những con gì?
– They are giraffes. Chúng là hươu cao cổ.
22. Why do you like peacocks? Tại sao bạn thích chim công? – Because they dance beautifully. Bởi
vì chúng múa đẹp.
23. How are you? Bạn khỏe không?
– I'm good, thanks. Tôi khỏe, cảm ơn.
24. Which class are you in? Bạn học lớp nào?
– I'm in class 4B. Tôi học lớp 4B.
25. Can you swim? Bạn biết bơi không?
– No, I can't. Không, tôi không biết.
 
Gửi ý kiến