Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Câu hỏi speaking tiếng anh 4 cuối học kỳ 1 global success

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Như Nguyện
Ngày gửi: 09h:14' 26-04-2024
Dung lượng: 18.5 KB
Số lượt tải: 665
Số lượt thích: 0 người
CÂU HỎI SPEAKING HỌC KỲ 1
1. Xin chào, bạn khỏe không? Xin chào, tôi khỏe, cảm ơn.
Hello, how are you? - Hi, I'm good, thanks.
2. Tên bạn là gì? Tôi tên……
What's your name? - My name is ………..
3. Bạn mấy tuổi? Tôi mười tuổi.
How old are you? - I'm ten years old.
4. Địa chỉ của bạn ở đâu? Nó ở xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định.
What's your address? - It's Phước Hiệp village, Tuy Phước district, Bình Định province.
5. Bạn sống ở đâu? Tôi sống ở xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định.
Where do you live? – I live in Phước Hiệp village, Tuy Phước district, Bình Định province.
6. Sở thích của bạn là gì? Sở thích của tôi là nghe nhạc/ chơi đá banh/ xem ti vi/……
What is your hobby? - My hobby is listening to music/ playing football/ watching TV/…..
7. Bạn thích ăn món gì? Tôi thích ăn thịt gà/ ham- bơ –gơ/ pi-za/……
What food do you like? I like chicken/ hamburger/ pizza/…..
8. Bạn thích uống món gì? Tôi thích pepsi/ coca/trà sữa/……
What drink do you like? – I like Pepsi/ Coke/milk tea/……
9. Bạn đang làm gì? Tôi đang nghe nhạc/ đọc sách/ chơi cầu lông/….
What are you doing? – I am listening to music/ reading books/playing badminton/…..
10. Bạn đến từ đâu? – Tôi đến từ Việt Nam/ Ma-lai-si-a/Mỹ/Anh/……
Where are you from? – I'm from Vietnam/Malaysia/America/England/…..
11. Quốc tịch của bạn là gì? Tôi là người Việt Nam/ người Ma-lai-si-a/người Mỹ/người Anh/……
What nationality are you? – I'm Vietnam/Malaysia/America/England/…..
12. Mấy giờ rồi? Năm giờ rưỡi.

What time is it? - It's 5:30.
13. Bạn đi học lúc mấy giờ? Tôi đi học lúc 6 giờ rưỡi.
What time do you go to school? - I go to school at 6:30.
14. Hôm nay là thứ mấy? Thứ ba.
What day is it today? - It's Tuesday.
15. Hôm nay ngày tháng mấy? Ngày 3 tháng năm.
What's the date today? - It's the third of May.
16. Bạn làm gì vào thứ 6? Tôi đi học.
What do you do on Friday? – I go to school.
17. Sinh nhật của bạn là khi nào? Nó vào tháng 4.
When is your birthday? – It's in April.
18. Bạn muốn ăn gì? Tôi muốn một ít nho.
What do you want to eat? – I want some grapes.
19. Bạn muốn uống gì? Tôi muốn một ít nước chanh.
What do you want to drink? – I want some lemonade.
20. Bạn có thể cỡi xe đạp không? Có, tôi có thể.
Can you ride a bike? - Yes, I can.
Bạn có thể chơi đàn pi-a-nô không? Không, tôi không thể.
Can you play the piano? - No, I cannot.
21. Trường của bạn ở đâu? Nó ở miền núi/ miền quê/….
Where is your school? – It's in the mountains/ village/….
22. Có bao nhiêu tòa nhà trong trường của bạn? Có 3 tòa nhà.
How many buildings are there at your school? – There are three buildings.
Có bao nhiêu phòng máy tính trong trường của bạn? Có một phòng máy tính.

How many computer rooms are there at your school? – There is one computer room.
23. Hôm nay bạn có những môn học gì? – Tôi có môn mỹ thuật và âm nhạc.
What subjects do you have today? - I have art and music.
24. Khi nào bạn có môn lịch sử và địa lý? Tôi có nó vào thứ 4 và thứ 6.
When do you have history and geography? – I have it on Wednesday and Friday.
25. Môn học yêu thích của bạn là gì? Đó là môn toán.
What's your favorite subject? – It's maths.
26. Tại sao bạn thích môn toán? Tại vì tôi muốn trở thành một giáo viên dạy toán.
Why do you like maths? – Because I want to be a maths teacher.
27. Ngày hội thể thao của bạn vào tháng 8 phải không? Phải.
Is your sports day in August? – Yes, it is.
Ngày hội thể thao của bạn vào tháng 1 phải không? Không, không phải. Nó vào tháng 3.
Is your sports day in January? – No, it is not. It's in March.
28. Cuối tuần trước bạn đã ở sở thú đúng không? Vâng, đúng rồi.
Were you at the zoo last weekend? – Yes, I was.
Chủ nhật tuần trước bạn đã ở bãi biển đúng không? Không, không phải.
Were you on the beach last Sunday? – No, I was not.
29. Mùa hè năm ngoái bạn đã ở đâu? Tôi đã ở Tô-ki-ô.
Where were you last summer? – I was in Tokyo.
30. Bạn có yêu thương các bạn cùng lớp không? Có, tôi có.
Do you love your classmates? – Yes, I do.
-

No, I do not.
 
Gửi ý kiến