Câu hỏi speaking tiếng anh 4 cuối học kỳ 1 global success

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Như Nguyện
Ngày gửi: 09h:14' 26-04-2024
Dung lượng: 18.5 KB
Số lượt tải: 665
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Như Nguyện
Ngày gửi: 09h:14' 26-04-2024
Dung lượng: 18.5 KB
Số lượt tải: 665
Số lượt thích:
0 người
CÂU HỎI SPEAKING HỌC KỲ 1
1. Xin chào, bạn khỏe không? Xin chào, tôi khỏe, cảm ơn.
Hello, how are you? - Hi, I'm good, thanks.
2. Tên bạn là gì? Tôi tên……
What's your name? - My name is ………..
3. Bạn mấy tuổi? Tôi mười tuổi.
How old are you? - I'm ten years old.
4. Địa chỉ của bạn ở đâu? Nó ở xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định.
What's your address? - It's Phước Hiệp village, Tuy Phước district, Bình Định province.
5. Bạn sống ở đâu? Tôi sống ở xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định.
Where do you live? – I live in Phước Hiệp village, Tuy Phước district, Bình Định province.
6. Sở thích của bạn là gì? Sở thích của tôi là nghe nhạc/ chơi đá banh/ xem ti vi/……
What is your hobby? - My hobby is listening to music/ playing football/ watching TV/…..
7. Bạn thích ăn món gì? Tôi thích ăn thịt gà/ ham- bơ –gơ/ pi-za/……
What food do you like? I like chicken/ hamburger/ pizza/…..
8. Bạn thích uống món gì? Tôi thích pepsi/ coca/trà sữa/……
What drink do you like? – I like Pepsi/ Coke/milk tea/……
9. Bạn đang làm gì? Tôi đang nghe nhạc/ đọc sách/ chơi cầu lông/….
What are you doing? – I am listening to music/ reading books/playing badminton/…..
10. Bạn đến từ đâu? – Tôi đến từ Việt Nam/ Ma-lai-si-a/Mỹ/Anh/……
Where are you from? – I'm from Vietnam/Malaysia/America/England/…..
11. Quốc tịch của bạn là gì? Tôi là người Việt Nam/ người Ma-lai-si-a/người Mỹ/người Anh/……
What nationality are you? – I'm Vietnam/Malaysia/America/England/…..
12. Mấy giờ rồi? Năm giờ rưỡi.
What time is it? - It's 5:30.
13. Bạn đi học lúc mấy giờ? Tôi đi học lúc 6 giờ rưỡi.
What time do you go to school? - I go to school at 6:30.
14. Hôm nay là thứ mấy? Thứ ba.
What day is it today? - It's Tuesday.
15. Hôm nay ngày tháng mấy? Ngày 3 tháng năm.
What's the date today? - It's the third of May.
16. Bạn làm gì vào thứ 6? Tôi đi học.
What do you do on Friday? – I go to school.
17. Sinh nhật của bạn là khi nào? Nó vào tháng 4.
When is your birthday? – It's in April.
18. Bạn muốn ăn gì? Tôi muốn một ít nho.
What do you want to eat? – I want some grapes.
19. Bạn muốn uống gì? Tôi muốn một ít nước chanh.
What do you want to drink? – I want some lemonade.
20. Bạn có thể cỡi xe đạp không? Có, tôi có thể.
Can you ride a bike? - Yes, I can.
Bạn có thể chơi đàn pi-a-nô không? Không, tôi không thể.
Can you play the piano? - No, I cannot.
21. Trường của bạn ở đâu? Nó ở miền núi/ miền quê/….
Where is your school? – It's in the mountains/ village/….
22. Có bao nhiêu tòa nhà trong trường của bạn? Có 3 tòa nhà.
How many buildings are there at your school? – There are three buildings.
Có bao nhiêu phòng máy tính trong trường của bạn? Có một phòng máy tính.
How many computer rooms are there at your school? – There is one computer room.
23. Hôm nay bạn có những môn học gì? – Tôi có môn mỹ thuật và âm nhạc.
What subjects do you have today? - I have art and music.
24. Khi nào bạn có môn lịch sử và địa lý? Tôi có nó vào thứ 4 và thứ 6.
When do you have history and geography? – I have it on Wednesday and Friday.
25. Môn học yêu thích của bạn là gì? Đó là môn toán.
What's your favorite subject? – It's maths.
26. Tại sao bạn thích môn toán? Tại vì tôi muốn trở thành một giáo viên dạy toán.
Why do you like maths? – Because I want to be a maths teacher.
27. Ngày hội thể thao của bạn vào tháng 8 phải không? Phải.
Is your sports day in August? – Yes, it is.
Ngày hội thể thao của bạn vào tháng 1 phải không? Không, không phải. Nó vào tháng 3.
Is your sports day in January? – No, it is not. It's in March.
28. Cuối tuần trước bạn đã ở sở thú đúng không? Vâng, đúng rồi.
Were you at the zoo last weekend? – Yes, I was.
Chủ nhật tuần trước bạn đã ở bãi biển đúng không? Không, không phải.
Were you on the beach last Sunday? – No, I was not.
29. Mùa hè năm ngoái bạn đã ở đâu? Tôi đã ở Tô-ki-ô.
Where were you last summer? – I was in Tokyo.
30. Bạn có yêu thương các bạn cùng lớp không? Có, tôi có.
Do you love your classmates? – Yes, I do.
-
No, I do not.
1. Xin chào, bạn khỏe không? Xin chào, tôi khỏe, cảm ơn.
Hello, how are you? - Hi, I'm good, thanks.
2. Tên bạn là gì? Tôi tên……
What's your name? - My name is ………..
3. Bạn mấy tuổi? Tôi mười tuổi.
How old are you? - I'm ten years old.
4. Địa chỉ của bạn ở đâu? Nó ở xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định.
What's your address? - It's Phước Hiệp village, Tuy Phước district, Bình Định province.
5. Bạn sống ở đâu? Tôi sống ở xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định.
Where do you live? – I live in Phước Hiệp village, Tuy Phước district, Bình Định province.
6. Sở thích của bạn là gì? Sở thích của tôi là nghe nhạc/ chơi đá banh/ xem ti vi/……
What is your hobby? - My hobby is listening to music/ playing football/ watching TV/…..
7. Bạn thích ăn món gì? Tôi thích ăn thịt gà/ ham- bơ –gơ/ pi-za/……
What food do you like? I like chicken/ hamburger/ pizza/…..
8. Bạn thích uống món gì? Tôi thích pepsi/ coca/trà sữa/……
What drink do you like? – I like Pepsi/ Coke/milk tea/……
9. Bạn đang làm gì? Tôi đang nghe nhạc/ đọc sách/ chơi cầu lông/….
What are you doing? – I am listening to music/ reading books/playing badminton/…..
10. Bạn đến từ đâu? – Tôi đến từ Việt Nam/ Ma-lai-si-a/Mỹ/Anh/……
Where are you from? – I'm from Vietnam/Malaysia/America/England/…..
11. Quốc tịch của bạn là gì? Tôi là người Việt Nam/ người Ma-lai-si-a/người Mỹ/người Anh/……
What nationality are you? – I'm Vietnam/Malaysia/America/England/…..
12. Mấy giờ rồi? Năm giờ rưỡi.
What time is it? - It's 5:30.
13. Bạn đi học lúc mấy giờ? Tôi đi học lúc 6 giờ rưỡi.
What time do you go to school? - I go to school at 6:30.
14. Hôm nay là thứ mấy? Thứ ba.
What day is it today? - It's Tuesday.
15. Hôm nay ngày tháng mấy? Ngày 3 tháng năm.
What's the date today? - It's the third of May.
16. Bạn làm gì vào thứ 6? Tôi đi học.
What do you do on Friday? – I go to school.
17. Sinh nhật của bạn là khi nào? Nó vào tháng 4.
When is your birthday? – It's in April.
18. Bạn muốn ăn gì? Tôi muốn một ít nho.
What do you want to eat? – I want some grapes.
19. Bạn muốn uống gì? Tôi muốn một ít nước chanh.
What do you want to drink? – I want some lemonade.
20. Bạn có thể cỡi xe đạp không? Có, tôi có thể.
Can you ride a bike? - Yes, I can.
Bạn có thể chơi đàn pi-a-nô không? Không, tôi không thể.
Can you play the piano? - No, I cannot.
21. Trường của bạn ở đâu? Nó ở miền núi/ miền quê/….
Where is your school? – It's in the mountains/ village/….
22. Có bao nhiêu tòa nhà trong trường của bạn? Có 3 tòa nhà.
How many buildings are there at your school? – There are three buildings.
Có bao nhiêu phòng máy tính trong trường của bạn? Có một phòng máy tính.
How many computer rooms are there at your school? – There is one computer room.
23. Hôm nay bạn có những môn học gì? – Tôi có môn mỹ thuật và âm nhạc.
What subjects do you have today? - I have art and music.
24. Khi nào bạn có môn lịch sử và địa lý? Tôi có nó vào thứ 4 và thứ 6.
When do you have history and geography? – I have it on Wednesday and Friday.
25. Môn học yêu thích của bạn là gì? Đó là môn toán.
What's your favorite subject? – It's maths.
26. Tại sao bạn thích môn toán? Tại vì tôi muốn trở thành một giáo viên dạy toán.
Why do you like maths? – Because I want to be a maths teacher.
27. Ngày hội thể thao của bạn vào tháng 8 phải không? Phải.
Is your sports day in August? – Yes, it is.
Ngày hội thể thao của bạn vào tháng 1 phải không? Không, không phải. Nó vào tháng 3.
Is your sports day in January? – No, it is not. It's in March.
28. Cuối tuần trước bạn đã ở sở thú đúng không? Vâng, đúng rồi.
Were you at the zoo last weekend? – Yes, I was.
Chủ nhật tuần trước bạn đã ở bãi biển đúng không? Không, không phải.
Were you on the beach last Sunday? – No, I was not.
29. Mùa hè năm ngoái bạn đã ở đâu? Tôi đã ở Tô-ki-ô.
Where were you last summer? – I was in Tokyo.
30. Bạn có yêu thương các bạn cùng lớp không? Có, tôi có.
Do you love your classmates? – Yes, I do.
-
No, I do not.
 








Các ý kiến mới nhất