Bài kiểm tra cuối kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Hòa
Ngày gửi: 09h:46' 27-04-2024
Dung lượng: 79.5 KB
Số lượt tải: 1038
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Hòa
Ngày gửi: 09h:46' 27-04-2024
Dung lượng: 79.5 KB
Số lượt tải: 1038
Số lượt thích:
0 người
Ngày 01 tháng 4 năm 2024
UBND HUYỆN HẠ HÒA
TRƯỜNG TH XUÂN ÁNG
BÀI KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 5
CUỐI HK II NĂM HỌC: 2023 – 2024
ĐỀ CHẴN
Môn Toán lớp 4: Thời gian: 40 phút
Họ và tên………………………..................................................................…………. Lớp 4............................................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc
điền vào chỗ chấm
Bài 1: Điền thêm 3 số hạng vào dãy số sau:
a) 5; 10; 15; 20; ……;……..;………
b) 1; 3; 4; 7; 11; 18;……;……..;…….
2
Bài 2: Phân số nào bằng phân số 8 ?
A
6
8
B
1
2
C)
1
4
2
D 6
3
Bài 3: Năm nay là năm 2024. Ngôi trường của em được thành lập cách đây 4 thế kỉ. Vậy
trường em thành lập vào năm:
A 1947
B 1948
C) 1949
D 1950
Bài 4: Số 5 122 381 làm tròn đến hàng chục nghìn được số: ……………………….
Bài 5: Cho hình thoi ABCD. Số đo góc đỉnh A; cạnh AB và AD là:
A. 120o.
B. 60o.
C. 90o.
D. 180o.
Bài 6: Nam gieo một xúc xắc nhiều lần, quan sát số chấm ở mặt trên của xúc xắc đó và ghi
lại kết quả nhận được vào bảng sau:
Mặt 3 chấm xuất hiện …………… lần
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 7: (1,5đ) Điền số thích hợp vài chỗ trống
a) 1 tấn 60 kg = ……………kg
c) 315cm = …..m……..cm
b) 1m2 51 cm2 = …………… cm2
Bài 8: (2đ) Tính:
3
2
+
1
=
6
………………………………..………………
5 1
−
9 3 = …………………………..……..………………
9 3
− =
8 4
5 7
: =
2 4
………………..…………………..………………
……………………………………..………………
Bài 9: (2,5đ) Một thư viện trường học cho học sinh mượn 125 quyển sách gồm 2 loại: Sách
giáo khoa và sách tham khảo. Số sách giáo khoa nhiều hơn số sách tham khảo là 17 quyển.
a) Hỏi thư viện đó đã cho học sinh mượn mỗi loại bao nhiêu quyển sách?
b) Cần phải thêm bao nhiêu quyển sách tham khảo để trung bình cộng số sách giáo khoa
và sách tham khảo của thư viện là 75 quyển?
Bài 10: (1đ)
a) Tính bằng cách thuận tiện:
13
15
x
1
13
+
13
15
x
1
13
+
13
=………………………………………………………….
15
…………………………....
………………………………………………………………………………………………………………………
b) Mẹ đưa cho Hoa 100 000 đồng và nhờ Hoa đi mua 1 chai dầu ăn và 1 chai nước
mắm. Khi về nhà, Hoa gửi lại mẹ 15 000 tiền thừa. Giá tiền chai dầu ăn đắt hơn chai
nước mắm là 25 000 đồng. Hỏi mỗi chai có giá bao nhiêu tiền?
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 – 2024 MÔN: TOÁN - LỚP 4
I. TRẮC NGHIỆM: (4, 0 điểm)
Trả lời đúng mỗi câu được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
D
5348
B
C
9 tuổi
C
B
72
Đáp án
II.TỰ LUẬN: (6, 0 điểm)
Câu 5: (1, 0 điểm):
Câu 6: (2, 0 điểm): Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
Câu 7: (2, 0 điểm):
Câu 8: (1, 0 điểm):
UBND HUYỆN HẠ HÒA
TRƯỜNG TH XUÂN ÁNG
BÀI KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 5
CUỐI HK II NĂM HỌC: 2023 – 2024
ĐỀ CHẴN
Môn Toán lớp 4: Thời gian: 40 phút
Họ và tên………………………..................................................................…………. Lớp 4............................................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc
điền vào chỗ chấm
Bài 1: Điền thêm 3 số hạng vào dãy số sau:
a) 5; 10; 15; 20; ……;……..;………
b) 1; 3; 4; 7; 11; 18;……;……..;…….
2
Bài 2: Phân số nào bằng phân số 8 ?
A
6
8
B
1
2
C)
1
4
2
D 6
3
Bài 3: Năm nay là năm 2024. Ngôi trường của em được thành lập cách đây 4 thế kỉ. Vậy
trường em thành lập vào năm:
A 1947
B 1948
C) 1949
D 1950
Bài 4: Số 5 122 381 làm tròn đến hàng chục nghìn được số: ……………………….
Bài 5: Cho hình thoi ABCD. Số đo góc đỉnh A; cạnh AB và AD là:
A. 120o.
B. 60o.
C. 90o.
D. 180o.
Bài 6: Nam gieo một xúc xắc nhiều lần, quan sát số chấm ở mặt trên của xúc xắc đó và ghi
lại kết quả nhận được vào bảng sau:
Mặt 3 chấm xuất hiện …………… lần
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 7: (1,5đ) Điền số thích hợp vài chỗ trống
a) 1 tấn 60 kg = ……………kg
c) 315cm = …..m……..cm
b) 1m2 51 cm2 = …………… cm2
Bài 8: (2đ) Tính:
3
2
+
1
=
6
………………………………..………………
5 1
−
9 3 = …………………………..……..………………
9 3
− =
8 4
5 7
: =
2 4
………………..…………………..………………
……………………………………..………………
Bài 9: (2,5đ) Một thư viện trường học cho học sinh mượn 125 quyển sách gồm 2 loại: Sách
giáo khoa và sách tham khảo. Số sách giáo khoa nhiều hơn số sách tham khảo là 17 quyển.
a) Hỏi thư viện đó đã cho học sinh mượn mỗi loại bao nhiêu quyển sách?
b) Cần phải thêm bao nhiêu quyển sách tham khảo để trung bình cộng số sách giáo khoa
và sách tham khảo của thư viện là 75 quyển?
Bài 10: (1đ)
a) Tính bằng cách thuận tiện:
13
15
x
1
13
+
13
15
x
1
13
+
13
=………………………………………………………….
15
…………………………....
………………………………………………………………………………………………………………………
b) Mẹ đưa cho Hoa 100 000 đồng và nhờ Hoa đi mua 1 chai dầu ăn và 1 chai nước
mắm. Khi về nhà, Hoa gửi lại mẹ 15 000 tiền thừa. Giá tiền chai dầu ăn đắt hơn chai
nước mắm là 25 000 đồng. Hỏi mỗi chai có giá bao nhiêu tiền?
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 – 2024 MÔN: TOÁN - LỚP 4
I. TRẮC NGHIỆM: (4, 0 điểm)
Trả lời đúng mỗi câu được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
D
5348
B
C
9 tuổi
C
B
72
Đáp án
II.TỰ LUẬN: (6, 0 điểm)
Câu 5: (1, 0 điểm):
Câu 6: (2, 0 điểm): Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
Câu 7: (2, 0 điểm):
Câu 8: (1, 0 điểm):
 








Các ý kiến mới nhất